Quyết định 2479/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 01/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 07 tháng 8 năm 2026);
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06/8/2026);
Thực hiện Kế hoạch số 412/KH-UBND ngày 16/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 256 thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính tại Điều 1; công khai, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện và kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục khi có thay đổi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
247931 10Số: /QĐ-UBND Điện Biên, ngày tháng năm 2026 Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(NTVA).
Lò Văn Cương DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Trồng Một Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng Sở Nông nghiệp 1.007999 8 Trồng Cơ quan có Một Sở Nông nghiệp Mức độ 1.010090 và Môi trường 1 Trồng Lĩnh phần Một UBND tỉnh trọt Cơ quan Mã nghiệp Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với STT chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.012071 và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông 3 Trồng Trồng Trồng Trồng Trồng thẩm quyền phần Một Một Một Một Một UBND tỉnh trọt Ghi chú Tên TTHC DVCTT 1.012062 1.012063 1.012064 1.012070 1.012072 và Môi trường 2 4 5 6 7 TTHC phần UBND tỉnh vực trọt thực hiện 247931 10THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH bảo hộ theo quyết định bắt buộc giống cây trồng giống cây trồng quyền đối với giống cây trồng thủy sản trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích trồng được bảo hộ đối với giống cây trồng và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường I phần phần phần phần phần quyết định trọt trọt trọt trọt trọt nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Trồng Một Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm 1.007994 9 và Môi trường phần trọt nghiệp cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Trồng Cơ quan có Một Mức độ 1.008003 10 Lĩnh Cơ quan Mã Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân STT cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Trồng Trồng thẩm quyền phần Một Một Một Một Một Một Một trọt Ghi chú nghiệp Tên TTHC Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật DVCTT 1.003971 1.007926 1.007927 1.007928 2.001236 2.002338 2.002339 11 12 13 14 15 16 17 TTHC UBND tỉnh vực thực hiện bón bón hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch lưu hành giống cây trồng) nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phân bón thương mại vô tính được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch thực vật thực vật thực vật thực vật thực vật và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần phần phần phần quyết định trọt trọt nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Chăn Một Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn 1.008126 26 Cơ quan có Sở Nông nghiệp Mức độ và Môi trường Chi cục Nông Chăn Lĩnh phần Một nuôi Cơ quan Mã nghiệp Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc BVTV nhập STT chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ các chính sách được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.008122 24 Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chăn Chăn Chăn Toàn thẩm quyền Một Một Một Một Một Một Một Một Ghi chú Tên TTHC Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón DVCTT 1.002560 1.003395 1.004363 1.007929 1.008128 1.011031 2.001062 2.001427 1012835 18 19 20 21 22 23 25 27 28 và Môi trường Sở Tài chính TTHC phần nuôi vực thực hiện nghiệp BVTV bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường khẩu khẩu) nâng cao hiệu quả chăn nuôi phẩm xử lý chất thải chăn nuôi thuốc bảo vệ thực vật thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu với chăn nuôi trang trại quy mô lớn thực vật thực vật thực vật thực vật thực vật thực vật và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần phần phần phần phần trình nuôi nuôi nuôi quyết định nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Quyết định số
2195/QĐ-
CTUBND ngày
29/9/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh về
việc ủy quyền giải
Quyết định số quyết thủ tục hành Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn Chăn Một 731/QĐ-SNNMT chính cho người nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật 1.012832 29 UBND cấp xã UBND cấp xã phần nuôi ngày 11/9/2026 Đầu tư công đứng đầu các cơ
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý của Giám đốc Sở quan chuyên môn Chăn Một Nông nghiệp và thuộc UBND tỉnh, và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn 1.014958 32 UBND cấp xã UBND cấp xã phần nuôi Chủ tịch UBND Môi trường về việc nuôi bò cạp Quyết định số Quyết định số Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao cấp xã (Quyết định Cơ quan có ủy quyền cho Mức độ Chăn Chăn Lĩnh Một Một Cơ quan Mã 2195/QĐ-2195/QĐ-STT UBND cấp xã thực chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn số 2195/QĐ-1.012833 1.012834 30 31 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã thẩm quyền Ghi chú Tên TTHC DVCTT TTHC phần phần nuôi nuôi vực thực hiện CTUBND CTUBND CTUBND) Luật Đầu tư công hiện một số TTHC ngân sách nhà nước quyết định trong lĩnh vực tài nguyên nước, chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải nghiệp và Môi chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên trường tỉnh Điện Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Chăn Toàn Biên (Quyết định Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm 1.011033 33 Quyết định số Cơ quan có Mức độ và Môi trường Chăn Lĩnh trình Một nuôi Cơ quan Mã nghiệp Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý STT mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, số 731/QĐ-và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi 731/QĐ-SNNMT Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.014951 39 UBND cấp xã UBND cấp xã Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chăn Chăn Chăn Chăn Chăn thẩm quyền Một Một Một Một Một Ghi chú Tên TTHC Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi DVCTT 1.011030 1.014741 1.014743 1.014948 3.000125 34 35 36 37 38 TTHC phần nuôi vực thực hiện SNNMT) chất thải chăn nuôi gia công nhằm mục đích xuất khẩu nuôi nuôi cấm xuất khẩu nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba ruồi lính đen và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần phần nuôi nuôi nuôi nuôi nuôi quyết định nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Toàn Cơ quan có Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ 1.002373 48 Chi cục Nông Chi cục Nông Thú y Lĩnh Một Một Cơ quan Mã Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu STT hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.002549 1.014777 49 50 và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Thú y Thú y Chăn Chăn Chăn Quyết định số Quyết định số Quyết định số Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn thẩm quyền trình Một Ghi chú nghiệp Tên TTHC Cấp chứng chỉ hành nghề thú y Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi DVCTT 1.002409 1.004734 1.004756 1.014778 1.014952 1.014953 1.014954 2.001064 40 41 42 43 44 45 46 47 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã và Môi trường và Môi trường Thú y Thú y Thú y Thú y Thú y TTHC phần phần vực thực hiện nghiệp nghiệp phẩm, vắc-xin) thuốc thú y thú y xin) đăng ký) 731/QĐ-SNNMT 731/QĐ-SNNMT 731/QĐ-SNNMT và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần trình trình trình trình trình trình trình nuôi nuôi nuôi quyết định nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Toàn Cơ quan có Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ 1.002432 51 Chi cục Nông Chi cục Nông Thú y Lĩnh Toàn Một Cơ quan Mã Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán STT phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.002992 2.001558 58 59 và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Thú y Thú y Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn thẩm quyền trình Một Một Một Ghi chú nghiệp Tên TTHC Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản DVCTT 1.001686 1.003026 1.004022 1.004839 1.014779 2.001515 2.001524 2.001872 52 53 54 55 56 57 60 61 và Môi trường và Môi trường Thú y Thú y Thú y Thú y Thú y Thú y Thú y Thú y TTHC phần trình vực thực hiện nghiệp nghiệp qua đường bưu điện thuốc thú y thuốc thú y thuốc thú y (GMP) thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký thú y thú y (GMP) và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần trình trình trình trình trình quyết định nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật
bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Một Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật Sở Nông nghiệp 1.011478 63 Chi cục Nông Thú y Một 1.011475 64 và Môi trường Thú y phần nghiệp Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Toàn Cơ quan có phần Một nghiệp Thủy sản Sở Nông nghiệp Mức độ 1.002571 1.003851 62 68 Thú y Lĩnh Một Cơ quan Mã Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, STT Thủy sản biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.004794 66 và Môi trường và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông thẩm quyền phần trình Một Một UBND tỉnh Ghi chú nghiệp nghiệp Tên TTHC Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản Thủy sản Thủy sản DVCTT 1.004683 1.004943 65 67 và Môi trường TTHC phần vực thực hiện Giấy chứng nhận) chứng nhận) gia hội chợ, triển lãm hoặc để hợp tác quốc tế) nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản và Môi trường và Môi trường phần phần quyết định nghiệp nghiệp Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, Chi cục Nông Chi cục Nông Toàn Thủy sản 1.004692 75 Chi cục Nông Chi cục Nông Toàn Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và Thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, Sở Nông nghiệp 1.004918 72 Chi cục Nông Chi cục Nông Toàn Cơ quan có trình Một nghiệp nghiệp Thủy sản Thủy sản Sở Nông nghiệp Mức độ 1.004915 2.001694 69 73 Lĩnh Toàn trình UBND tỉnh Cơ quan Mã nghiệp nghiệp Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng STT Thủy sản giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và Sở Nông nghiệp 1.004921 71 và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Toàn Toàn thẩm quyền phần trình Một UBND tỉnh Ghi chú nghiệp nghiệp Tên TTHC Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản Thủy sản Thủy sản DVCTT 1.004359 1.004913 1.004923 70 74 76 và Môi trường TTHC trình UBND tỉnh vực thực hiện chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân địa bàn từ hai xã trở lên) đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và Môi trường phần trình trình quyết định nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố Sở Nông nghiệp Toàn Thủy sản 1.014801 86 UBND tỉnh trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Cơ quan có trình Một Thủy sản Mức độ 1.003741 84 Lĩnh Cơ quan Mã Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phụ vụ Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, Cấp, cấp lại GCN nguồn gốc thuỷ sản khai thác STT thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Toàn Toàn thẩm quyền phần Một Một Một Một Một Một Ghi chú nghiệp nghiệp Tên TTHC Công bố mở cảng cá loại I, loại II Cấp phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần Thủy sản Thủy sản Thủy sản Thủy sản Thủy sản Thủy sản Thủy sản Thủy sản Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản DVCTT 1.003586 1.003634 1.003650 1.003666 1.003681 1.004344 1.004694 1.004929 77 78 79 80 81 82 83 85 TTHC UBND tỉnh UBND tỉnh vực thực hiện (theo yêu cầu) Nông nghiệp và Môi trường) mua tàu cá Việt Nam nuôi trồng thuỷ sản nuôi trồng thủy sản phục vụ nuôi trồng thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần phần phần trình trình quyết định nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Tài nguyên Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Một Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới Khoa học Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ 1.004179 94 Cơ quan có Tài nguyên Tài nguyên Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ và Môi trường và Môi trường Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Chi cục Nông Lĩnh Toàn Toàn nước phần Một Một Cơ quan Mã Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Công nhận tiến bộ kỹ thuật Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, STT Thủy sản nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Quản lý và Công 1.004211 1.004228 2.001576 2.002819 87 89 91 93 Chi cục Nông Chi cục Nông thẩm quyền Một Một Một Một Một Ghi chú Tên TTHC Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Hiệp thương giá DVCTT 1.004122 1.004167 1.004223 1.004232 1.012735 88 90 92 95 96 và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC nước nước phần phần trình trình vực thực hiện nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp 23/2026/NĐ-CP) khẩu vào Hoa Kỳ (COA) m3/ngày đêm m3/ngày đêm nước biển trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường nghệ nước nước nước nước phần phần phần phần phần quyết định giá nghiệp nghiệp Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành hoặc đối với công Tài nguyên Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Toàn Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được 106 1.014716 Cơ quan có Tài nguyên Sở Nông nghiệp Mức độ và Môi trường và Môi trường Lĩnh nước trình Một Cơ quan Mã Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Tài nguyên Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung STT Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng 100 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 2.001850 Quyết định số Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn Toàn thẩm quyền Một UBND tỉnh Ghi chú Tên TTHC Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 101 102 103 104 105 107 DVCTT 1.004283 1.011518 1.012501 1.012503 1.012504 1.013799 2.001738 2.001770 2.002835 97 98 99 UBND cấp xã UBND cấp xã và Môi trường TTHC nước phần vực thực hiện chưa được phê duyệt tiền cấp quyền dưới đất khai thác tài nguyên nước. mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch nhân tạo nước dưới đất nước nước với công trình đã vận hành. điện 731/QĐ-SNNMT và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường nước nước nước nước nước nước nước nước nước phần trình trình trình trình trình trình trình trình quyết định Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Toàn 111 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Thủy lợi 2.001426 Toàn Một Một Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ 109 110 113 Thủy lợi Thủy lợi Thủy lợi 1.003870 1.004427 2.001796 và Môi trường và Môi trường Cơ quan có trình Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường Lĩnh Toàn phần phần trình Một Cơ quan Mã Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi STT Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, 112 114 Sở Nông nghiệp Thủy lợi Thủy lợi 2.001793 2.001795 thẩm quyền Một Ghi chú Tên TTHC 108 DVCTT Thủy lợi 1.014847 và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần trình UBND tỉnh vực thực hiện UBND cấp tỉnh cấp tỉnh phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh và Môi trường phần quyết định Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Toàn 118 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Thủy lợi 2.001401 Toàn Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu 117 Thủy lợi 1.003880 và Môi trường và Môi trường Cơ quan có trình Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ và Môi trường và Môi trường Lĩnh trình Một Một Một Một Một Cơ quan Mã STT bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép 115 116 119 120 121 Thủy lợi Thủy lợi Thủy lợi Thủy lợi Thủy lợi 1.003232 1.003867 1.004385 2.001791 2.001804 thẩm quyền Ghi chú Tên TTHC DVCTT và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần phần phần phần phần vực thực hiện UBND cấp tỉnh phê duyệt cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyền của UBND cấp tỉnh tỉnh phê duyệt quyết định Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không Khí Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Toàn thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ 128 1.013861 tượng, và Môi trường và Môi trường trình Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia thủy văn Cơ quan có Khí Khí Khí Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự Biến đổi Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ Lĩnh Toàn Toàn Một Một Một Một Một Cơ quan Mã STT cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-122 123 124 125 126 127 129 Thủy lợi Thủy lợi Thủy lợi 1.000943 1.000970 1.000987 1.003203 1.003211 1.003221 1.014129 tượng, tượng, tượng, thẩm quyền UBND tỉnh Ghi chú Tên TTHC báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) tượng thủy văn (cấp tỉnh) tượng thủy văn (cấp tỉnh) DVCTT khí hậu và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần phần phần phần phần trình trình vực thực hiện UBND cấp tỉnh bon công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh trong địa giới hành chính của tỉnh tỉnh thủy văn thủy văn thủy văn quyết định Cơ quan có Lâm Lâm Lâm Lâm
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ Chi cục Kiểm Chi cục Kiểm Chi cục kiểm Chi cục kiểm Lĩnh Một Một Một Một Cơ quan Mã Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Nộp tiền trồng rừng thay thế nghiệp và nghiệp và nghiệp và nghiệp và Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng STT Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù 136 137 138 139 Biến đổi Biến đổi Biến đổi Biến đổi Biến đổi Biến đổi Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.007916 1.014605 3.000179 3.000198 Chi cục Kiểm Chi cục kiểm Toàn Toàn Toàn thẩm quyền Một Một Một Một Ghi chú Tên TTHC Kiểm lâm trồng lâm nghiệp Hủy đăng ký dự án Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện Thay đổi thành phần tham gia dự án 130 131 132 133 134 135 140 DVCTT 1.004819 1.014131 1.014132 1.014133 1.014136 2.002848 2.002849 và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần phần phần phần UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh vực thực hiện lâm lâm lâm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES chỉ các-bon trong nước trừ tín chỉ các-bon trong nước tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon khí hậu khí hậu khí hậu khí hậu khí hậu khí hậu và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần trình trình trình quyết định lâm lâm Giao rừng cho thuê rừng rừng khi đã giao đất, cho Lâm Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải thuê đất rừng hoặc đã được công nhận quyền sử Sở Nông nghiệp Cơ quan có Lâm Lâm Lâm Lâm Lâm Lâm Lâm Một Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định nghiệp và Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng 147 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ 1.014839 Lĩnh Một Một Một Một Một Một Một UBND tỉnh Cơ quan Mã Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng STT dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy nghiệp và nghiệp và nghiệp và nghiệp và nghiệp và nghiệp và nghiệp và trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ 141 142 143 144 145 146 148 1.000081 1.000084 1.012687 1.012921 1.014836 1.014837 1.014838 và Môi trường thẩm quyền phần Một UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh Ghi chú Tên TTHC Kiểm lâm Kiểm lâm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dụng thuộc địa phương quản lý quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 149 DVCTT 3.000152 và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần phần phần phần phần phần phần HĐND tỉnh UBND tỉnh vực thực hiện Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm ban nhân dân tỉnh rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phần quyết định Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm đinh điều Lâm Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Phê duyệt Phương án sử dụng rừng để xây dựng Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Cơ quan có Lâm Lâm Một Một Kiểm lâm nghiệp và 153 156 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ 1.007918 1.011470 Lĩnh Một Một Một Một Cơ quan Mã (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi Kiểm lâm Kiểm lâm Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang STT công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát nghiệp và nghiệp và quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ rừng sang mục đích khác thuộc tẩm quyền của Hội vốn đầu tư công đối với dự án do Chủ tịch UBND án được hỗ trợ tài chính của quỹ bảo vệ và phát 150 152 157 158 Sở Nông nghiệp 1.000058 1.000071 1.012690 1.012692 và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường Chi cục Kiểm Chi cục Kiểm Chi cục kiểm Chi cục kiểm thẩm quyền phần phần HĐND tỉnh Một Một Một UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh Ghi chú Tên TTHC Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu 151 154 155 DVCTT 1.012689 3.000159 3.000160 và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần phần phần phần UBND tỉnh vực thực hiện Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Kiểm lâm Kiểm lâm cấp tỉnh quyết định đầu tư gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ mục đích khác đối với tổ chức quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng triển rừng cấp tỉnh triển rừng thuộc địa phương quản lý trường rừng nằm trong phạm vi 01 tỉnh) đồng nhân dân tỉnh và Môi trường phần phần phần quyết định lâm lâm lâm lâm Bảo tồn
Phê duyệt khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, thiên
hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên nhiên và
cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được Sở Nông nghiệp Đa dạng Một 167 1.008672 UBND tỉnh Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của sinh học và Môi trường Cơ quan có Lâm Lâm Lâm Lâm Lâm phần Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ Lĩnh Một Một Một Một Một Cơ quan Mã Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở Cấp tín chỉ các-bon rừng Hủy đăng ký dự án các-bon rừng Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng STT nghiệp và nghiệp và nghiệp và nghiệp và nghiệp và pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối Đăng ký điều chỉnh dự án các-bon rừng 159 161 163 164 165 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.000055 1.115235 1.115237 1.115239 3.000501 Chi cục Kiểm Chi cục kiểm thẩm quyền Một Một Một UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh Ghi chú Tên TTHC Kiểm lâm Kiểm lâm bền vững của chủ rừng là tổ chức 160 162 166 DVCTT 1.012413 1.014630 3.000496 và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần phần phần phần phần UBND tỉnh UBND tỉnh vực thực hiện Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm Kiểm lâm rừng trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES tồn đa dạng sinh học với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý định của Thủ tướng Chính phủ) và Môi trường và Môi trường phần phần phần quyết định lâm lâm Bảo tồn Kinh tế
hợp tác và thiên
Phát triển nhiên và
nông thôn Đa dạng Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các sinh học hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo Sở Nông nghiệp
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã và Môi trường, Một 178 1.012534 UBND tỉnh (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực Sở Dân tộc và Cơ quan có phần Mức độ Lĩnh Cơ quan Mã Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài STT khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp thẩm quyền Một Một Một Một Một Một Một Một Một Một Tôn giáo Ghi chú Tên TTHC Công nhận làng nghề Công nhận làng nghề truyền thống Công nhận nghề truyền thống Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 DVCTT 1.003397 1.003695 1.003712 1.003727 1.004096 1.004117 1.004150 1.008675 1.008682 1014833 TTHC UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh vực thực hiện học nghiên cứu không vì mục đích thương mại nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ phẩm nông nghiệp và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần phần phần phần phần phần phần quyết định Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được Chi cục Phát triển Chi cục Phát triển Chi cục Phát triển Chi cục Phát triển Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Cơ quan có Một 183 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Mức độ 1.003082 Lĩnh Toàn Một Một Một Một Cơ quan Mã nông thôn và Kinh nông thôn và Kinh Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực STT Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm 179 180 181 187 188 Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 1.003814 2.001604 2.001726 2.001827 và Môi trường và Môi trường 2.00173 nông thôn và nông thôn và thẩm quyền phần Một Một Một Một Ghi chú Tên TTHC 182 184 185 186 DVCTT 1.002996 1.003058 1.003111 2.001254 và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường TTHC phần phần phần phần trình vực thực hiện ISO/IEC 17025:2005 Nông nghiệp và Môi trường nghiệm phục vụ quản lý nhà nước phẩm phẩm nông, lâm, thủy sản phục vụ quản lý nhà nước quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý nhà nước vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Kinh tế hợp tác Kinh tế hợp tác và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần quyết định tế hợp tác tế hợp tác Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp Sở Nông nghiệp Văn phòng đăng Văn phòng đăng Một 194 3.000677 Đất đai UBND tỉnh giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên ký đất đai/Chi ký đất đai/Chi và Môi trường phần Một của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và Văn phòng đăng Văn phòng đăng 192 3.000694 Đất đai Cơ quan có Một nhánh Văn nhánh Văn 193 Mức độ 3.000683 Đất đai Lĩnh phần Cơ quan Mã STT giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp phòng đăng ký phòng đăng ký thẩm quyền phần Môi Môi Môi Một Một Một Một Một ký đất đai ký đất đai Ghi chú Tên TTHC Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất Cấp giấy phép môi trường Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 189 190 191 195 196 DVCTT 1.010727 1.010729 1.010733 3.000678 3.000679 Đất đai Đất đai TTHC UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh vực thực hiện dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp phép chuyển mục đích sử dụng động sản và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường trường trường trường phần phần phần phần phần quyết định đất đai đất đai Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh Chăn Một Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền UBND cấp xã thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để Sở Nông nghiệp 2.002803 UBND cấp xã 3 Cơ quan có Một Sở Nông nghiệp 201 Mức độ 3.000675 Đất đai Lĩnh phần Một UBND tỉnh nuôi Cơ quan Mã Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển STT Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp 197 3.000680 và Môi trường Đất đai Nông Trồng Trồng Toàn thẩm quyền phần Một Một Một Một Một UBND tỉnh Ghi chú Tên TTHC Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã 198 199 200 202 DVCTT 1.008004 1.011647 1.012837 1.014776 3.000681 3.000689 3.000690 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã và Môi trường Đất đai Đất đai Đất đai 1 2 4 Chăn TTHC phần Một UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh UBND tỉnh vực thực hiện Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ cao dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) lúa án sử dụng đất kết hợp đa mục đích đang có quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá II. nghiệp và Môi trường và Môi trường và Môi trường và Môi trường phần phần phần phần phần trình quyết định trọt trọt Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia phần nuôi
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo Toàn Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và UBND cấp xã nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo Thuỷ sản 1.014801 11 UBND cấp xã Cơ quan có UBND cấp xã UBND cấp xã Thuỷ sản Thuỷ sản một phần một phần 1.004.656 Mức độ 1.004680 10 UBND cấp xã UBND cấp xã 9 Lĩnh trình Cơ quan Mã Tài nguyên Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật STT UBND cấp xã gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, Thuỷ sản một phần 1.004498 UBND cấp xã 7 thẩm quyền Một Một Ghi chú Tên TTHC UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã Đăng ký khai thác sử dụng nước dưới đất Thuỷ sản một phần DVCTT 1.001662 1.003956 1.013997 12 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã 5 6 Thú y TTHC vực thực hiện (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) Công bố mở cảng cá loại III UBND cấp xã biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước địa bàn quản lý) đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thuỷ sản một phần 1.004478 UBND cấp xã 8 nước phần phần quyết định Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,vật tư, Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể Một Một UBND cấp xã UBND cấp xã Thủy lợi Thủy lợi 1.014849 1.014851 14 16 UBND cấp xã UBND cấp xã Toàn Một Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do UBND cấp xã UBND cấp xã nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ Thủy lợi Thủy lợi 1.014850 1.014853 15 18 UBND cấp xã UBND cấp xã Cơ quan có phần phần Một UBND cấp xã Thủy lợi 1.014.852 Mức độ 17 UBND cấp xã Lĩnh phần trình Một Cơ quan Mã Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch STT UBND cấp xã nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND Thủy lợi 1.014848 13 UBND cấp xã thẩm quyền phần Ghi chú Tên TTHC DVCTT TTHC phần vực thực hiện Chủ tịch UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã cấp xã cấp xã quyết định Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, Một UBND cấp xã Thủy lợi 1.014864 23 UBND cấp xã Một Một Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai UBND cấp xã UBND cấp xã nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu Thủy lợi Thủy lợi 1.014859 1.014863 19 22 UBND cấp xã UBND cấp xã Cơ quan có phần Mức độ Lĩnh phần phần Một Một Một Một Cơ quan Mã STT UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh Thủy lợi Thủy lợi Thủy lợi Thủy lợi 2.001.627 1.003446 1.014860 1.014862 20 21 24 25 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã thẩm quyền Ghi chú Tên TTHC DVCTT TTHC phần phần phần phần vực thực hiện UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã quyết định Lâm
nghiệp
và Kiểm
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng lâm
Cơ quan chuyên Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với Một Một Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, UBND cấp xã UBND cấp xã môn về nông nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành Thủy lợi 2.001621 3.000250 27 32 UBND cấp xã Cơ quan có Một UBND xã Mức độ 1.014832 34 Lĩnh phần phần Một UBND xã Cơ quan Mã Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa STT Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình UBND cấp xã dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch nghiệp và môi nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt Thủy lợi 1.003471 29 UBND cấp xã Kiểm Kiểm thẩm quyền phần Một Một Một Một Một Ghi chú Tên TTHC Hạt Kiểm lâm Hạt Kiểm lâm Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã Xác nhận bảng kê lâm sản DVCTT Thủy lợi Thủy lợi 1.000045 1.000047 1.003347 1.003440 1.012922 26 28 30 31 33 UBND cấp xã UBND cấp xã Hạt kiểm lâm Hạt kiểm lâm TTHC phần vực UBND xã thực hiện UBND cấp xã ban nhân dân cấp xã huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã thường từ tự nhiên toán cho UBND cấp xã thực hiện) trường cấp xã động du lịch sinh thái phần phần phần phần phần quyết định lâm lâm Kinh tế hợp tác và Phát triển Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các nông hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo thôn Một Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo UBND cấp xã chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) 1.012535 37 UBND cấp xã Cơ quan có Mức độ Giảm Lĩnh phần Một Cơ quan Mã Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo; Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng STT UBND cấp xã trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc 1.116214 44 UBND cấp xã Giảm Giảm Giảm Giảm Giảm Giảm thẩm quyền Một Một Một Một Một Một Một Một Một Ghi chú Tên TTHC Công nhận người lao động có thu nhập thấp Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP DVCTT 1.003434 1.011606 1.011607 1.011608 1.011608 1.012536 1.116215 3.000412 3.000611 35 36 38 39 40 41 42 43 45 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã nghèo TTHC phần vực thực hiện gia giai đoạn 2027-2030 hằng năm hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình thường xuyên hằng năm trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đồng nghèo nghèo nghèo nghèo nghèo nghèo phần phần phần phần phần phần phần phần phần quyết định Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua
đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ,
công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân
và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công
nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người Một UBND cấp xã làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng 3.000709 50 UBND cấp xã Đất đai phần Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các 5xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn Một UBND cấp xã kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường 3.000706 47 UBND cấp xã Đất đai phần
- xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa Cơ quan có Mức độ Lĩnh Cơ quan Mã STT chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách thẩm quyền Môi Một Một Một Ghi chú Tên TTHC Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã DVCTT 1.010736 3.000707 3.000708 46 48 49 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã Đất đai Đất đai TTHC vực thực hiện giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà phép chuyển mục đích sử dụng đất đoạn 2027-2030 trường phần phần phần quyết định Nghiệm thu và thanh toán kinh phí hỗ trợthực hiện ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được cơ cấu lại ngành nông nghiệptheo hướng hàng hóa Nông Cơ quan có Một UBND cấp xã Mức độ 3.000723 54 UBND cấp xã Lĩnh Cơ quan Mã Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp STT Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của tập trung, xanh, thông minh, bền vững trên địa bàn nghiệp thẩm quyền phần Một Một Một Ghi chú Tên TTHC UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã DVCTT 3.000710 3.000711 3.000713 51 52 53 UBND cấp xã UBND cấp xã UBND cấp xã Đất đai Đất đai Đất đai TTHC vực thực hiện Chủ tịch UBND cấp xã pháp luật về nhà ở tỉnh Điện Biên xã án sử dụng đất kết hợp đa mục đích phần phần phần quyết định
