Quyết định 2472/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Viễn thông Internet
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Số: /QĐ-UBND 2472 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghệ An, ngày tháng 6 năm 2026 09 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph ủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh ị định liên quan đ ến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Ngh ị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, b ổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th ực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph ủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết qu ả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh ệ về việc công b ố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng qu ản lý của Bộ Khoa h ọc và Công nghệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công ngh ệ tại tờ trình số 1658/TTr-SKHCN ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 39 thủ tục hành chí nh mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Nội dung công bố của các thủ tục hành chí nh tại Danh mục kèm theo
Quyết định này thay thế nội dung công bố:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5, 6 Mục I Danh mục kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 c ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước c ủa Sở Khoa học và Công nghệ;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 3, 5, 11, 12 Danh mục kèm theo Quyết định số 3023/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 c ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
- Thủ tục hành chí nh số thứ tự 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 Mục IV Phụ lục kèm theo Quyết định s ố 792/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉ nh Nghệ An công b ố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong giải quyết thủ tục hành chí nh thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước c ủa Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉ nh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch UBND tỉnh; - PCT UBND tỉnh (đ/c Thành); - Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền); - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, KSTT (U). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Thái Văn Thành |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B Ổ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ngh ệ An) TH Ủ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| 2472 | 09 | 6 | |||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | Đị a đi ểm, cách thức thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý | ||||||
| I | TH Ủ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH | ||||||||||
| 1 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thu hồi giấy phé p kinh doanh dịch vụ viễ n thông | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễ n thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông; - Phí dịch vụ viễ n thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễ n thông. | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||||||
| TT | Tên thủ tục hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | Đị a đi ểm, cách thức thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý |
| 2 | Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 115/2025/NĐ- CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễ n thông về quản lý kho số viễ n thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễ n thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/04/2 026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| II | TH Ủ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | ||||
| 1 | Đăng ký cung cấp dịch vụ vi ễn thông (1.013912) | 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Thông báo cung cấp dịch vụ vi ễn thông đối với doanh nghiệ p cung cấp dịch vụ vi ễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết |
| điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (1.013897) | Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. | |||
| 3 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễ n thông có hạ tầng mạng, loại mạng vi ễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 1.000.000 đồng /giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| phố trực thuộc trung ương (1.013900) | - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí | ||||
| quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 4 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao vi ễn thông có phạm vi thiết lập mạng vi ễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013903) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Tr ung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 5 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của |
| công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao vi ễn thông có phạm vi thiết lập mạng vi ễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a kho ản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013904) | phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục | |||
| hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 6 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng vi ễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013907) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 1.000.000 đồng /giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của |
| Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh | |||||
| doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 7 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng vi ễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013905) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định |
| mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | |||||
| 8 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng vi ễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 08 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| (1.013909) | - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 9 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ vi ễ n thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao vi ễn thông có phạm vi thiết lập mạng vi ễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013819) | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 10 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễ n thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễn thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễn thông cung c ấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013899) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 1.000.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2 026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên |
| quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 11 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của |
| trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho ản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013901) | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; | |||
| - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 12 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a kho ản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên |
| quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 13 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013906) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên |
| quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 14 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; | Lệ phí : 1.000.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của |
| (1.013976) | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; | |||
| - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 15 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ vi ễn thông (1.013908) | 8 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý |
| nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | |||||
| 16 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ vi ễ n thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễn thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễn thông cung c ấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013877) | 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 17 | Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phươ ng thức đấu giá (1.013911) | 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết |
| Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 18 | Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (1.013910) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | |||||
| 19 | Ngừng kinh doanh dịch vụ vi ễn thông đối với doanh nghiệ p vi ễn thông không phải là doanh nghiệ p vi ễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệ p vi ễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường ho ặc doanh nghiệ p thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ vi ễ n thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vi ễn thông công ích (trừ doanh nghiệ p có giấy phép cung | Không quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao vi ễn thông có phạm vi thiết lập mạng vi ễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễn thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễn thông cung c ấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ vi ễ n thông (1.013385) | |||||
| 20 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ vi ễ n thông đối với tranh chấp của các doanh | 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của |
| nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễ n thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng vi ễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ vi ễn thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễn thông cung c ấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.004962) | Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | |||
| 21 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễ n thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013370) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 1.000.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh |
| doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 22 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013379) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 1.000.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi |
| quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 23 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; |
| có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ vi ễn thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a kho ản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013376) | chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của | |||
| Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 24 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ vi ễn thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho ản 1 Điều 36 Nghị định số | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| 163/2024/NĐ-CP (1.013375) | - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí | ||||
| quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 25 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ vi ễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ vi ễ n thông cố định mặt đất (dịch vụ vi ễ n thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013377) | 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất , kinh doanh; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 26 | Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia | - 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợ p | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , | Lệ phí : 1.000.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của |
| (1.013382) | lệ của hồ sơ đối vớ i trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan. | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | ||
| 27 | Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễ n thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (1.013384) | - 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợ p lệ của hồ sơ đối vớ i trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; |
| các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | ||||
| 28 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng vi ễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia (1.013383) | - 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợ p lệ của hồ sơ đối vớ i trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục |
| công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | ||||
| 29 | Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (1.005444) | - 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợ p lệ của hồ sơ đối vớ i trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | - Phí thiết lập mạng vi ễn thông dùng riêng: 100.000.000 đồng/giấy phép (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn); - Lệ Phí : 1.000.000/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 30 | Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễ n thông dùng riêng (1.005445) | - 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợ p lệ của hồ sơ đối vớ i trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, |
| nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 31 | (1.003370) | - 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợ p lệ của hồ sơ đối vớ i trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan. | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và |
| giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||||
| 32 | Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ vi ễn thông (1.003300) | 22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | - Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ vi ễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn): thu theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễ n thông. - Lệ phí cấp giấy phé p thử nghiệm mạng và dịch vụ vi ễn thông: 1.000.000 đồng /giấy phép. | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. |
| 33 | Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ vi ễn thông (1.003249) | 22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. |
| 34 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghi ệ m mạng và dịch vụ vi ễ n thông | 22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, | Lệ phí : 500.000 đồng/giấy phép | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; |
| (1.013381) | đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễ n thông. | |||
| 35 | Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá (1.014012) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm | 350.000 đồng /lần phân bổ | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh |
| Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 115/2025/NĐ- CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễ n thông về quản lý kho số viễ n thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễ n thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 55/2025/TT- BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông. | ||||
| 36 | Chuyển nhượ ng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá (1.014015) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 115/2025/NĐ- CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễ n thông về quản lý kho số viễ n thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễ n thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 37 | Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm | Không | - Luật Chất lượng sản phẩm , hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số |
| thông tin và viễ n thông (1.002655) | - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợ p lệ); - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu khô ng hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ. | Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | 78/2025/QH15 ngày 18/6/2025; - Nghị định số 37/2026/NĐ- CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm , hàng hóa; - Nghị quyết số 20/2026/NQ- CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||
