Quyết định 2460/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính Trồng trọt Bảo vệ thực vật
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2460 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 06 6 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành bị bãi bỏ lĩnh vc Trồng trọt và Bảo vệ thc vt; Nông nghiệp; Khoa học, công nghệ; Đất đai thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 5; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chín h; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngy 07 thng 8 năm 2017 của C hính phủ sửa đổi, bổ sung một s ố điều của cc nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính ; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa , một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chín h phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt v bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường;
2
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số 769/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Trồng trọt và bảo vệ thực vật; Nông nghiệp; Khoa học, công nghệ; Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định s 1738/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026; Quyết định s 1846/QĐ- BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026; Quyết định s 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 685/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công b Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trư ờng.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đ c Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, NNMT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; NÔNG NGHIỆP; KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ;
ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ( 04 TTHC)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (01 TTHC) | ||||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường | ||||||||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuc bảo vệ thực vật 1.004363 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh | Có | Toàn trình | - Mức độ DVCTT; - Căn cứ pháp lý | 1. Mức phí: Phí thẩm định: 800.000 đồng/lần 2. Thời điểm thu phí: tại thời điểm trả kết quả | - Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013. - Điều 2 Luật s 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc hội. - Điều 4 Nghị định s 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. - Khoản 2 Điều 1 Nghị định s | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| II | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (02 TTHC) | |||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường | ||||||||||
| 2 | Cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1.003388 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Một phần | - Thành phần hồ sơ; - S lượng hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Quyết định s 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ; - Nghị quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. | Cấp tỉnh | x | |
| 3 | Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ | Có | Một phần | - Thành phần hồ sơ; - S lượng hồ | - Quyết định s 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ; | Cấp tỉnh | x | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| nghệ cao 1.003371 | ||||||||||
| III | LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ (01 TTHC) | |||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường | ||||||||||
| 4 | Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao 1.011647 | 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | Có | Một phần | - Thành phần hồ sơ; - S lượng hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. | - Quyết định s 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ; - Nghị quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. | Cấp tỉnh | x | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tổng cng: 04 TTHC | ||||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường | |||||
| 1 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuc bảo vệ thực vật 1.004346 | Một phần | Cấp tỉnh | Mục A Phần VII Phụ lục I Nghị quyết s 66.19/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. | Quyết định s 685/QĐ-UBND, ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh |
| 2 | Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm ging cây trồng. 1.007998 | Một phần | Cấp tỉnh | Mục A Phần III Phụ lục I Nghị quyết s 66.19/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. | Quyết định s 685/QĐ-UBND, ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh |
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (01 TTHC) | |||||
| Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường | |||||
| 3 | Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. 1.012789 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Mục A Phần I Phụ lục VI Nghị quyết s 66.19/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. | |
| Tổng cng: 03 TTHC | |||||
