Quyết định 2429/QĐ-UBND Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính Viễn thông Internet
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Số: /QĐ-UBND 2429 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghệ An , ngày tháng 6 năm 2026 08 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh ị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph ủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính ph ủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh ị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công qu ốc gia;
Căn cứ Ngh ị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính ph ủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th ực hiện thủ tục hành chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công qu ốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph ủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa h ọc và Công nghệ về việc công bố th ủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa h ọc và Công nghệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công ngh ệ tại Tờ trình số 1574/TTr-SKHCN ngày 25/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chí nh mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì chủ trì , phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chí nh công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chí nh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chủ tịch UBND tỉnh; - PCT UBND tỉnh (đ/c Thành); - Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền); - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, KSTT (U). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Thái Văn Thành |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ngh ệ An )
| 2429 | 08 | 6 | |||||||
| TT | Tên thủ tục hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | Đị a đi ểm, cách thức thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý | ||||
| 1 | Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD (1.013353) | 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phườ ng Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||||
| 2 | Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) (1.013354) | 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phườ ng Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||||
| TT | Tên thủ tục hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | Đị a đi ểm, cách thức thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý |
| 3 | Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam (1.013355) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo hợ p lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phườ ng Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Ho ặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” (1.013356) | 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phườ ng Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Ho ặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v.vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯ ỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An )
1. B áo cáo đăng ký chuyển gi ao New gTLD (1.013353)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 38 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 02 giờ làm vi ệc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 36 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ ho ặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 10 | (t rường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 11 ngày l àm vi ệc (tương đương 88 gi ờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
2. B áo cáo hoạt động Tổ chức quản l ý tên mi ền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) (1.013354)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chí nh tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiế u từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đ ầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 60 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 08 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 08 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 04 giờ làm vi ệc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 04 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 08 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 54 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ ho ặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 04 giờ làm việc | |
| Bước 10 | (t rường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 19 ngày l àm vi ệc (tương đương 152 gi ờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
3. B áo cáo hoạt động cung cấp dị ch vụ Nhà đăng ký tên mi ền quốc tế tại Vi ệt Nam (1.013355)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chí nh tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiế u từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 10 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 05 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 04 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 11 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ ho ặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 10 | (t rường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 05 ngày l àm vi ệc (tương đương 40 giờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
4. Đề nghị cung cấp dị ch vụ đăng ký, duy trì tên mi ền quốc gi a Vi ệt Nam “.vn” (1.013356)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chí nh tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiế u từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 38 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | ||||
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 36 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ ho ặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 10 | (t rường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 11 ngày l àm vi ệc (tương đương 88 gi ờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
