Quyết định 2387/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 01/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 07 tháng 8 năm 2026);
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06 tháng 8 năm 2026);
Thực hiện Kế hoạch số 412/KH-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh về kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính tại Điều 1;
công khai, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện và kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục khi có thay đổi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh; CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lưu: VT, PVHCCTỈNH ĐIỆN BIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (NTVA) .
222387Số: /QĐ-UBND Điện Biên, ngày tháng 10 năm 2026 Ký bởi: UBND tỉnh Điện BiênNguyễn Văn Đoạt DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao 1.014076 1.014104 Một phần Một phần 4 8 Sở Y tế Sở Y tế Dược Dược Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược Cơ quan Mức độ Khám bệnh, Khám bệnh, Khám bệnh, Mã 1.012278 1.012279 1.012280 1.014078 1.014087 1.014203 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh STT Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 10 Một phần Một phần Một phần Một phần Một phần Một phần 1 2 3 5 6 Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Lĩnh vực Dược Dược Dược Tên TTHC 2223871.014069 1.014102 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liệu, thuốc cổ truyền) thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) thông quan ngắn hơn quy định Một phần Một phần TTHC thực hiện 7 9 DVCTT Sở Y tế Sở Y tế chữa bệnh chữa bệnh chữa bệnh Dược Dược Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm 1.014092 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và 11 Một phần Cơ quan Mức độ Sở Y tế Mã Y Dược cổ Y Dược cổ Y Dược cổ Y Dược cổ Dược 1.008395 1.008396 1.008397 1.008398 1.009566 1.014099 1.014100 Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng STT Toàn trình Toàn trình Toàn trình Toàn trình 12 13 19 20 21 22 23 Một phần Một phần Một phần Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Lĩnh vực Mỹ phẩm Dược Dược Tên TTHC 1.002600 1.003055 1.003064 1.003073 1.013838 1.014101 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) hoặc bị mất). hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) xuất khẩu Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ An toàn vệ sinh 14 15 16 17 18 24 Một phần Một phần Một phần Một phần Một phần Một phần TTHC thực hiện DVCTT Chi cục Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Mỹ phẩm Mỹ phẩm Mỹ phẩm Mỹ phẩm truyền truyền truyền truyền Dược Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y An toàn vệ sinh Chi cục 1.013862 Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng An toàn vệ sinh An toàn vệ sinh An toàn vệ sinh An toàn vệ sinh An toàn vệ sinh An toàn vệ sinh 29 Một phần Cơ quan Mức độ Chi cục Chi cục Chi cục Chi cục Chi cục Chi cục Mã 1.006424 1.013829 1.013847 1.013851 1.013855 1.013858 3.000447 3.000449 Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu STT Đăng kyToàn trình Toàn trình Toàn trình 25 26 27 28 30 31 35 36 Một phần Một phần Một phần Một phần Một phần ATVSTP Thiết bị Y tế Thiết bị Y tế Sở Y tế Sở Y tế thực phẩm Lĩnh vực nội dung quá̉ng cáo đối với thưTên TTHC c phậ̉m bảo vê sự́c khỏe 1.003006 1.003029 1.003039 3.000448 36 tháng tuổi Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B và tiền chất Toàn trình Toàn trình Toàn trình Toàn trình 32 33 34 37 TTHC thực hiện ATVSTP ATVSTP ATVSTP ATVSTP ATVSTP ATVSTP ATVSTP DVCTT Thiết bị Y tế Thiết bị Y tế Thiết bị Y tế Thiết bị Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế Sở Y tế thực phẩm thực phẩm thực phẩm thực phẩm thực phẩm thực phẩm thực phẩm
