quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  2. 02Quyết định 2907/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính liên thông điện tử (2907/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Nghị định 356/2026/NĐ-CP bãi bỏ một số nghị định của Chính phủ (356/2026/NĐ-CP) · 14/09/2026
  4. 04Quyết định 5942/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Hội nghị, Điện ảnh, Nghệ thuật (5942/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  5. 05Quyết định 3056/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ (3056/QĐ-UBND) · 10/09/2026
  6. 06Quyết định 2853/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung (2853/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  7. 07Thông tư 06/2026/TT-TTCP quy định quy tắc ứng xử ngành Thanh tra (06/2026/TT-TTCP) · 30/08/2026
  8. 08Quyết định 3879/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Dược phẩm Mỹ phẩm (3879/QĐ-UBND) · 17/08/2026
  9. 09Thông tư 03/2026/TT-TTCP bãi bỏ một số thông tư của Tổng Thanh tra Chính phủ (03/2026/TT-TTCP) · 15/08/2026
  10. 10Nghị định 309/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025 về thủ tục hành chính một cửa (309/2026/NĐ-CP) · 05/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 2353/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung
    Cơ quanỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
    Ngày BH03/06/2026
    4 điều
    Quyết định

    Quyết định 2353/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

    Cơ quan ban hành
    Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
    Người ký
    Thái Văn Thành
    Ngày ban hành
    03/06/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH NGHỆ AN

    ____________

    Số: 2353/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Nghệ An, ngày 03 tháng 6 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    ____________

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

    Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

    Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 về việc hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP về cơ chế một cửa liên thông">03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

    Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2048/TTr-SVHTTDL ngày 20/5/2026.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

    Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    1. Đối với thủ tục hành chính

    a) Nội dung công bố của các thủ tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung công bố:

    - Thủ tục hành chính số thứ tự 03 Danh mục kèm theo Quyết định số 249/QĐ-UBND ngày 31/1/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An;

    - Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Tiểu mục 2, số thứ tự 03 Tiểu mục 3 Mục I Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;

    - Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Mục III Phần A Danh mục kèm theo Quyết định số 4117/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    - Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Mục III Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    b) Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục II Quyết định này thay thế:

    - Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 02 Mục III, số thứ tự 02, 03 Mục IV Phần A Phụ lục 3 kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;

    - Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 41 Mục VI Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01 Mục III Phần A Phụ lục II kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Chủ tịch UBND tỉnh;
    - Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
    - Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
    - Trung tâm PVHCC tỉnh;
    - Cổng TTĐT tỉnh;
    - Lưu: VT, KSTT (U).

    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH

    Thái Văn Thành


    PHỤ LỤC I
    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2353/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

    A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

    STT

    Tên thủ tục hành chính

    Thời gian giải quyết

    Địa điểm, cách thức thực hiện

    Hiệu lực thi hành

    Phí, lệ phí

    Căn cứ pháp lý

    I

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    A1

    LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

    1

    Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (1.011452)

    08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

    Từ 01/6/2026 đến 01/3/2027

    Không quy định

    - Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15/6/2022;

    - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    A2

    LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

       

    1

    Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (1.004104)

    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

    Từ 01/6/2026 đến 01/3/2027

    Không quy định

    - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

    - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP quản lý và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình">71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

    - Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

    - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

    STT

    Tên thủ tục hành chính

    Thời gian giải quyết

    Địa điểm, cách thức thực hiện

    Hiệu lực thi hành

    Phí, lệ phí

    Căn cứ pháp lý

    I

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    B1

    LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM

    1

    Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh (2.001496)

    07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

    Từ

    01/6/2026 đến

    01/3/2027

    1. Đối với tác phẩm mỹ thuật

    + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định;

    + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định;

    + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng.

    2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:

    + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định;

    + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định;

    + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.

    - Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    - Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu;

    - Thông tư 28/2014/TT-BVHTTDL quản lý hoạt động mua bán hàng quốc tế ngành văn hóa">26/2018/TT-BVHTTDL ngày11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    B2

    LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA

    1

    Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (1.003560)

    07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

    Từ

    01/6/2026 đến 01/3/2027

    1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:

    a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:

    - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút);

    - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).

    b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:

    - Đối với bản ghi âm:

    + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;

    + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000

    đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc.

    Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.

    - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;

    + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc.

    Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.

    2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.

    - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

    - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

    - Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    - Thông tư 28/2014/TT-BVHTTDL quản lý hoạt động mua bán hàng quốc tế ngành văn hóa">26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;

    - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    B3

    LĨNH VỰC BÁO CHÍ

     

    1

    Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (1.009386)

    15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

    Từ 29/4/2026 đến 01/3/2027

    Không quy định

    - Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10/12/2025;

    - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san;

    - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    B4

    LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

    1

    Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001594)

    10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

    Từ
    01/6/2026 đến 01/3/2027

    Không

    - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

    - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;

    - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 cửa Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

    - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

    - Nghị quyết số 66.16/2026/nQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

    - Thông tư số 195/2013/NĐ-CP">01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;

    - Thông tư số 195/2013/NĐ-CP">01/2020/TT-BTTTT hướng dẫn Luật Xuất bản và NĐ 195/2013/NĐ-CP">23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;

    - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    2

    Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001584)

    05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

    - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

    - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

    Từ 01/6/2026 đến 01/3/2027

    Không

    - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

    - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 cửa Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

    - Nghị quyết số 66.16/2026/nQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

    - Thông tư số 195/2013/NĐ-CP">01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;

    - Thông tư số 195/2013/NĐ-CP">01/2020/TT-BTTTT hướng dẫn Luật Xuất bản và NĐ 195/2013/NĐ-CP">23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;

    - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

    PHỤ LỤC II
    QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

    A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    I. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

    1. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (1.011452)

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện

    (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

    Dịch vụ công trực tuyến mức độ

    Bước 1

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

    - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).

    02 giờ làm việc

    Toàn trình

    Bước 2

    Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

    - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    02 giờ làm việc

    Bước 3

    Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

    - Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

    - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;

    - Dự thảo tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

    24 giờ làm việc

    Bước 4

    Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

    - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở;

    04 giờ làm việc

     

    Bước 5

    Lãnh đạo Sở

    - Ký phê duyệt tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 6

    Bộ phận Văn thư

    - Vào số văn bản;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 7

    Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    - Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (trường hợp hồ sơ hợp lệ);

    - Đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ thì chuyển trả cho các tổ chức, cá nhân.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 8

    Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 9

    Chuyên viên Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    - Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;

    - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

    20 giờ làm việc

     

    Bước 10

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Nhận kết quả từ Uỷ ban nhân dân tỉnh;

    - Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

    Không tính thời gian

     

    Tổng thời gian giải quyết TTHC

    64 giờ làm việc (08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

    II. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM

    1. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh (2.001496)

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện

    (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

    Dịch vụ công trực tuyến mức độ

    Bước 1

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

    - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).

    02 giờ làm việc

    Một phần

    Bước 2

    Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    04 giờ làm việc

    Bước 3

    Chuyên viên phòng Quản lý

    Văn hóa và Gia đình

    - Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

    - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

    40 giờ làm việc

    Bước 4

    Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

    - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 5

    Lãnh đạo Sở

    - Ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 6

    Bộ phận Văn thư

    - Vào số văn bản, đóng dấu;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

    02 giờ làm việc

     

    Bước 7

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

    Không tính thời gian

     

    Tổng thời gian giải quyết TTHC

    56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

    III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA

    1. Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (1.003560)

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện

    (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

    Dịch vụ công trực tuyến mức độ

    Bước 1

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Kiểm tra, hướng dẫn; khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

    - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).

    02 giờ làm việc

    Một phần

    Bước 2

    Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 3

    Chuyên viên phòng Quản lý

    Văn hóa và Gia đình

    - Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

    - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

    40 giờ làm việc

     

    Bước 4

    Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

    - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 5

    Lãnh đạo Sở

    - Ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 6

    Bộ phận Văn thư

    - Vào số văn bản, đóng dấu;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

    02 giờ làm việc

     

    Bước 7

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

    Không tính thời gian

     

    Tổng thời gian giải quyết TTHC

    56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

    IV. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

    1. Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (1.004104)

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện

    (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

    Dịch vụ công trực tuyến mức độ

    Bước 1

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

    - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).

    02 giờ làm việc

    Toàn trình

    Bước 2

    Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    02 giờ làm việc

    Bước 3

    Chuyên viên Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

    - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;

    - Dự thảo tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

    10 giờ làm việc

    Bước 4

    Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở;

    02 giờ làm việc

    Bước 5

    Lãnh đạo Sở

    - Ký phê duyệt tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.

    02 giờ làm việc

    Bước 6

    Bộ phận Văn thư

    - Vào số văn bản;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 7

    Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    - Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (trường hợp hồ sơ hợp lệ);

    - Đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ thì chuyển trả cho các tổ chức, cá nhân.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 8

    Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 9

    Chuyên viên Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    - Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;

    - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

    08 giờ làm việc

     

    Bước 10

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Nhận kết quả từ Uỷ ban nhân dân tỉnh;

    - Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

    Không tính thời gian

     

    Tổng thời gian giải quyết TTHC

    32 giờ làm việc (04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

    V. LĨNH VỰC BÁO CHÍ

    1. Thủ tục Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (1.009386)

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

    Dịch vụ công trực tuyến mức độ

    Bước 1

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

    - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).

    02 giờ

    Một phần

    Bước 2

    Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    04 giờ

    Bước 3

    Chuyên viên phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

    - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

    96 giờ

    Bước 4

    Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

    08 giờ

    Bước 5

    Lãnh đạo Sở

    - Ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.

    08 giờ

    Bước 6

    Bộ phận Văn thư

    - Vào số văn bản, đóng dấu;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

    02 giờ

    Bước 7

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

    Không tính thời gian

    Tổng thời gian giải quyết TTHC

    120 giờ (15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

    VI. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

    1. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001594)

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

    Dịch vụ công trực tuyến mức độ

    Bước 1

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Kiểm tra, hướng dẫn; khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

    - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyên hồ sơ giấy đến Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).

    02 giờ làm việc

    Toàn trình

    Bước 2

    Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 3

    Chuyên viên Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

    - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;

    - Dự thảo tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

    38 giờ làm việc

     

    Bước 4

    Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở;

    04 giờ làm việc

     

    Bước 5

    Lãnh đạo Sở

    - Ký phê duyệt tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.

    06 giờ làm việc

     

    Bước 6

    Bộ phận Văn thư

    - Vào số văn bản;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 7

    Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    - Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (trường hợp hồ sơ hợp lệ);

    - Đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ thì chuyển trả cho các tổ chức, cá nhân.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 8

    Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

    06 giờ làm việc

     

    Bước 9

    Chuyên viên Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    - Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;

    - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

    16 giờ làm việc

     

    Bước 10

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Nhận kết quả từ Uỷ ban nhân dân tỉnh;

    - Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

    Không tính thời gian

     

    Tổng thời gian giải quyết TTHC

    80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

    2. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001584)

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

    Dịch vụ công trực tuyến mức độ

    Bước 1

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;

    - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).

    02 giờ làm việc

    Toàn trình

    Bước 2

    Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    02 giờ làm việc

    Bước 3

    Chuyên viên Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

    - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;

    - Dự thảo tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

    14 giờ làm việc

    Bước 4

    Lãnh đạo Phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản

    - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở;

    02 giờ làm việc

     

    Bước 5

    Lãnh đạo Sở

    - Ký phê duyệt tờ trình đề nghị lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 6

    Bộ phận Văn thư

    - Vào số văn bản;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 7

    Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    - Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (trường hợp hồ sơ hợp lệ);

    - Đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ thì chuyển trả cho các tổ chức, cá nhân.

    02 giờ làm việc

     

    Bước 8

    Lãnh đạo Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

    04 giờ làm việc

     

    Bước 9

    Chuyên viên Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

    - Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;

    - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;

    - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

    08 giờ làm việc

     

    Bước 10

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    - Nhận kết quả từ Uỷ ban nhân dân tỉnh;

    - Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

    Không tính thời gian

     

    Tổng thời gian giải quyết TTHC

    40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →