Quyết định 2350/QĐ-BGDĐT 2026 công bố chi tiết giao Kế hoạch đầu tư vốn từ nguồn thu hợp pháp
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ______________ Số: 2350/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Công bố công khai chi tiết giao kế hoạch đầu tư năm 2026 vốn từ nguồn thu hợp pháp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo dành để đầu tư BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1534/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 6 năm 2026, Quyết định số 2176/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 7 năm 2026, Quyết định số 2271/QĐ-BGDĐT ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao kế hoạch đầu tư năm 2026 vốn từ nguồn thu hợp pháp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo dành để đầu tư;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai giao kế hoạch đầu tư năm 2026 vốn từ nguồn thu hợp pháp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo dành để đầu tư.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Kiểm toán nhà nước; - Các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ (công khai số liệu giao kế hoạch của đơn vị theo quy định); - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đoàn Trung Kiên |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ________________________________ |
CÔNG BỐ CÔNG KHAI CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2026 NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 2350/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục nhiệm vụ/ dự án | Địa điểm XD | Đơn vị thực hiện | Thời gian KC- HT | Quyết định phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư/ Quyết định dự án đầu tư | Nhu cầu kế hoạch đầu tư năm 2026 | |||
| Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Dự toán |
|
| ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: chuẩn bị đầu tư | ||||||
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| 8.117.965 | 3.151.315 | 1.277.893 | 54.084 |
| I | Lĩnh vực Giáo dục đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
| 7.932.965 | 3.081.315 | 1.172.893 | 54.084 |
| 1.1 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
| 567.908 | 2.321 | 56.006 | 54.084 |
| 1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh |
|
|
|
| 2.066 | 300 | 1.766 | 1.766 |
| (1) | Dự án: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh | Nghệ An | Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh | 2027 - 2030 | 573/QĐ-ĐHSPKTV (ngày 20/7/2026) | 2.066 | 300 | 1.766 | 1.766 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
|
|
|
| 2.006 | - | 2.006 | 2.006 |
| (2) | Dự án Tăng cường năng lực cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học khoa Cơ khí động lực, Cơ khí | Hưng Yên | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 2027 - 2030 | 1050/QĐ- ĐHSPKTHY (ngày 20/7/2026) | 2.006 |
| 2.006 | 2.006 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
|
| 3.600 | 172 | 3.428 | 3.428 |
| (3) | Dự án ĐTXD Tòa nhà A2 Trung tâm Phát triển giáo dục và Công nghệ số - Trường ĐHSP Hà Nội | Hà Nội | Trường ĐH Sư phạm Hà Nội | 2027 - 2030 | 2919/QĐ-ĐHSPHN (ngày 16/7/2026) | 3.600 | 172 | 3.428 | 3.428 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
|
| 2.869 | - | 2.869 | 2.869 |
| (4) | Dự án Khu giảng đường thuộc trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | Vĩnh Long | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 2027 - 2030 | 611/QĐ-ĐHSPKTVL ngày 28/7/2026 | 2.869 | - | 2.869 | 2.869 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 3.028 | 1.793 | 1.235 | 1.235 |
| (5) | Dự án Mở rộng không gian cơ sở vật chất phục vụ đào tạo cho cơ sở chính tại Phân hiệu Long An Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | Tây Ninh | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM | 2027 - 2030 | 1804/QĐ-ĐHSP (ngày 12/6/2026) | 3.028 | 1.793 | 1.235 | 1.235 |
| 6 | Đại học Cần Thơ |
|
|
|
| 305.294 | - | 11.892 | 11.892 |
| (6) | Dự án Đầu tư xây dựng Trung tâm Đào tạo Quốc tế - Đại học Cần Thơ. | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ | 2027 - 2030 | 3633/QĐ-ĐHCT (ngày 09/7/2026) | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
| (7) | Khối nhà học Trường Kinh tế, Khu II - Trường Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ | 2025 - 2029 | 5688/QĐ-ĐHCT (27/10/2025), 5913/QĐ-ĐHCT (30/10/2025) | 150.000 |
| 5.000 | 5.000 |
| (8) | Khối nhà học Trường Công nghệ Thông tin & Truyền thông, Khu II - Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ | 2025 - 2029 | 5687/QĐ-ĐHCT (27/10/2025), 5912/QĐ-ĐHCT (30/10/2025) | 150.000 |
| 4.727 | 4.727 |
| (9) | Xây dựng phòng thí nghiệm bố trí tổ hợp khung thí nghiệm kết cấu và cẩu trục Trường Bách khoa - Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ | 2025 - 2026 | 5713/NQ-HĐT (28/10/2025); 4638/QĐ-ĐHCT (31/12/2025) | 3.294 |
| 165 | 165 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
|
|
| 3.519 | 56 | 3.463 | 3.463 |
| (10) | Dự án Đầu tư xây dựng giảng đường G - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | Phú Thọ | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 2027 - 2030 | 1365/QĐ-ĐHSPHN2 (ngày 29/7/2026) | 3.519 | 56 | 3.463 | 3.463 |
| 8 | Trường Đại học Nha Trang |
|
|
|
| 2.100 | - | 2.000 | 2.000 |
| (11) | Dự án Trung tâm Đào tạo Quốc tế - Trường Đại học Nha Trang | Khánh Hòa | Trường Đại học Nha Trang | 2027 - 2030 | 1154/QĐ-ĐHNT (ngày 20/7/2026) | 2.100 |
| 2.000 | 2.000 |
| 9 | Trường Đại học Quy Nhơn |
|
|
|
| 2.016 | - | 2.016 | 2.016 |
| (12) | Dự án Đầu tư cơ sở vật chất Trường Đại học Quy Nhơn nhằm tăng cường năng lực đào tạo giáo viên cho vùng duyên hải Nam Trung Bộ | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2027 - 2030 | 2114/QĐ-ĐHQN (ngày 15/7/2026) | 2.016 |
| 2.016 | 2.016 |
| 10 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
|
| 6.007 | - | 6.007 | 6.007 |
| (13) | Dự án Xây dựng công trình, hệ thống kỹ thuật nội khu tại khu đất 62,64ha của Cơ sở 2 - Phân hiệu ĐHBK Hà Nội tại Hưng Yên | Hưng Yên | Đại học Bách khoa Hà Nội | 2026 - 2028 | 9176/QĐ-ĐHBK (ngày 30/7/2026) | 6.007 | - | 6.007 | 6.007 |
| 11 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng |
|
|
|
| 1.248 | - | 1.248 | 1.248 |
| (14) | Dự án đầu tư trang thiết bị cho trung tâm thí nghiệm, thực hành dùng chung, phòng học thông minh và thư viện phục vụ đào tạo, nâng cao chất lượng giáo dục tại Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng | 2027 - 2030 | 3834/QĐ-ĐHBK (ngày 22/7/2026) | 1.248 |
| 1.248 | 1.248 |
| 12 | Đại học Thái Nguyên |
|
|
|
| 2.479 | - | 2.479 | 2.479 |
| (15) | Dự án đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học cho các cơ sở đào tạo sư phạm thuộc Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên, Tuyên Quang | Đại học Thái Nguyên | 2027 - 2030 | 4697/QĐ-ĐHTN (ngày 29/7/2026) | 2.479 |
| 2.479 | 2.479 |
| 13 | Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 1.890 | - | 1.890 | 1.890 |
| (16) | Dự án đầu tư xây dựng mới giảng đường - phòng học, ký túc xá của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh | Tp. Hồ Chí Minh | Đại học Nông Lâm TPHCM | 2027 - 2030 | 3164/QĐ-ĐHNL (ngày 27/7/2026) | 1.890 |
| 1.890 | 1.890 |
| 14 | Trường Cao đẳng nghề Việt - Xô số 1 |
|
|
|
| 2.000 | - | 2.000 | 2.000 |
| (17) | Dự án đầu tư xây dựng xưởng thực hành nghề Hàn, cơ khí và sửa chữa ô tô và nâng cấp hệ thống PCCC các công trình - Trường Cao đẳng nghề Việt - Xô số 1 | Phú Thọ | Trường Cao đẳng nghề Việt - Xô số 1 | 2027 - 2030 | 968/QĐ-QLDA (ngày 29/7/2026) | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
| 15 | Trường Đại học Hà Nội |
|
|
|
| 4.000 | - | 4.000 | 4.000 |
| (18) | Dự án Đầu tư xây dựng Khu giảng đường Đổi mới sáng tạo và Trung tâm đào tạo, nghiên cứu quốc tế - Trường Đại học Hà Nội | Hà Nội | Trường Đại học Hà Nội | 2027 - 2030 | 2730/QĐ-ĐHHN (ngày 10/07/2026) | 4.000 | - | 4.000 | 4.000 |
| 16 | Trường CĐ xây dựng công trình đô thị |
|
|
|
| 1.229 | - | 1.229 | 1.229 |
| (19) | Dự án đầu tư cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Xây dựng công trình Đô thị | Hà Nội | Trường CĐ xây dựng công trình đô thị | 2027 - 2029 | 516/QĐ-CĐT (ngày 28/7/2026) | 1.229 |
| 1.229 | 1.229 |
| 17 | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 5.098 | - | 2.549 | 2.549 |
| (20) | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở đào tạo - Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Tp. Hồ Chí Minh | Đại học Kinh tế TP.HCM | 2027 - 2030 | 1509/QĐ-ĐHKT TCKHĐT (ngày 08/07/2026) | 5.098 |
| 2.549 | 2.549 |
| 18 | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 2.811 | - | 2.007 | 2.007 |
| (21) | Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án Đầu tư Xây dựng Phân hiệu Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Tp. Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 - 2026 | 474/QĐ-ĐHL (ngày 04/6/2025) | 2.811 |
| 2.007 | 2.007 |
| 19 | Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 214.648 | - | 1.922 | - |
| (22) | Dự án Khối ký túc xá E - Cơ sở Long Bình Tân | Thành phố Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 - 2028 | 3048/QĐ-ĐHM (ngày 26/11/2024); 667/QĐ-ĐHM (ngày 10/4/2025) | 214.648 |
| 1.922 |
|
| 1.2 | Thực hiện dự án |
|
|
|
| 7.365.057 | 3.078.994 | 1.116.887 | - |
| 1 | Trường Đại học Mở Hà Nội |
|
|
|
| 1.767.383 | - | 4.128 |
|
| (1) | Dự án Xây dựng cơ sở Trường Đại học Mở Hà Nội tại xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên (nay là xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên) | Hưng Yên | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2024 - 2029 | 4734/QĐ-ĐHM (ngày 26/12/2025) | 1.767.383 |
| 4.128 |
|
| 2 | Đại học Đà Nẵng |
|
|
|
| 2.767.460 | 2.490.714 | 10.757 | - |
| (2) | Tiểu dự án 1 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc, vay vốn Ngân hàng Thế giới thuộc Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc | Đà Nẵng | Đại học Đà Nẵng | 2021 - 2027 | 3760/QĐ-BGDĐT (ngày 29/10/2021), 424/QĐ-BGDĐT (ngày 19/02/2025) | 2.767.460 | 2.490.714 | 10.757 |
|
| 3 | Đại học Thái Nguyên |
|
|
|
| 324.720 | 86.270 | 81.190 | - |
| (3) | Dự án Đầu tư xây dựng Đại học Thái Nguyên Bước III giai đoạn 2021-2025 | Thái Nguyên | Đại học Thái Nguyên | 2021 - 2026 | 4029/QĐ-BGDĐT (ngày 27/11/2023); 3691/QĐ-BGDĐT (ngày 31/12/2025) | 324.720 | 86.270 | 81.190 |
|
| 4 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
|
| 63.517 | - | 48.517 | - |
| (4) | Dự án đầu tư xây dựng Tòa nhà A5 - Trung tâm dịch vụ công cộng ĐHBK. Hà Nội | Hà Nội | Đại học Bách khoa Hà Nội | 2025 - 2026 | 1543/QĐ-ĐHBK (ngày 29/11/2024) 9688/QĐ-ĐHBK (ngày 26/8/2025) | 63.517 |
| 48.517 |
|
| 5 | Đại học Cần Thơ |
|
|
|
| 190.000 | - | 50.000 | - |
| (5) | Xây dựng công trình Khối nhà học và thí nghiệm Trường Bách khoa, Khu II - Trường Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ | 2025 - 2028 | 1701/QĐ-ĐHCT (ngày 14/5/2024); 5831/QĐ-ĐHCT (ngày 29/10/2025); 6065/QĐ-ĐHCT (ngày 05/11/2025); 2057/QĐ-ĐHCT (ngày 07/5/2026) | 190.000 |
| 50.000 |
|
| 6 | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 294.334 | - | 169.334 | - |
| (6) | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở Đào tạo, nghiên cứu tại Nha Trang | Khánh Hòa | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 2021 - 2027 | 09/NQ-ĐHKT-HĐT (17/03/2023), 23/NQ-ĐHKT-HĐĐH (25/12/2025) | 294.334 |
| 169.334 |
|
| 7 | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 711.749 | 233.078 | 185.140 | - |
| (7) | Dự án Đầu tư xây dựng Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 1 tại Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 2015 - 2027 | 4982/QĐ-BGDĐT (ngày 30/10/2015), 4545/QĐ-BGDĐT (ngày 28/12/2023) 835/QĐ-BGDĐT (ngày 09/4/2026) | 711.749 | 233.078 | 185.140 |
|
| 8 | Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
|
|
| 435.217 | 268.932 | 70.473 | - |
| (8) | Dự án Đầu tư xây dựng Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu Đô thị Đại học tại xã Đông Ngạc, xã Cổ Nhuế, xã Xuân Đình, huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (nay là Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội - khu vực Trường Đại học Mỏ - Địa chất) và khu Ký túc xá dùng chung | Hà Nội | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 2009 - 2027 | 4982/QĐ-BGDĐT (ngày 30/10/2015), 4545/QĐ-BGDĐT (ngày 28/12/2023) 835/QĐ-BGDĐT (ngày 09/4/2026) | 435.217 | 268.932 | 70.473 |
|
| 9 | Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 133.277 | - | 18.645 | - |
| (9) | Dự án đầu tư xây dựng công trình Khối giảng đường 2C - Cơ sở Long Bình Tân | Thành phố Hồ Chí Minh | Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh | 2021 - 2027 | 3456/QĐ-ĐHM (ngày 28/11/2023); 1328/QĐ-ĐHM (ngày 07/07/2025) | 133.277 |
| 18.645 |
|
| 10 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 197.151 | - | 196.421 | - |
| (10) | Dự án đầu tư xây dựng công trình Ký túc xá E Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2020 - 2026 | 3432/QĐ-ĐHSPKT (ngày 20/11/2020), 3441/QĐ-ĐHSPKT (ngày 23/11/2020), 3200/QĐ-ĐHSPKT (ngày 25/10/2022); 4848/QĐ-ĐHSPKT (ngày 18/12/2025) | 197.151 |
| 196.421 |
|
| 11 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
|
| 49.000 | - | 49.000 | - |
| (11) | Dự án Xây dựng, mở rộng diện tích trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long | Vĩnh Long | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long | 2024 - 2027 | 287/QĐ-ĐHSPKTVL (ngày 02/4/2025) | 49.000 |
| 49.000 |
|
| 12 | Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
|
| 23.989 | - | 23.541 | - |
| (12) | Dự án Đầu tư mua sắm máy móc thiết bị cho các khoa thuộc trường Đại học Tây Nguyên | Đắk Lắk | Trường Đại học Tây Nguyên | 2025 - 2026 | 2595/QĐ-ĐHTN (ngày 27/12/2025) | 23.989 |
| 23.541 |
|
| 13 | Trường Đại học Thương mại |
|
|
|
| 407.260 | - | 209.741 | - |
| (13) | Dự án xây dựng Tòa nhà giảng đường trung tâm Trường Đại học Thương mại | Hà Nội | Trường Đại học Thương mại | 2021 - 2026 | 279/QĐ-ĐHTM (ngày 10/03/2023), 1029/QĐ-ĐHTM (ngày 04/06/2025) | 396.000 |
| 198.481 |
|
| (14) | Dự án Mua sắm, lắp đặt thiết bị bàn ghế cho các phòng học tại giảng đường trung tâm, bổ sung ghế cho các khu vực giảng đường tại Trường Đại học Thương mại | Hà Nội | Trường Đại học Thương mại | 2026 | 2430/QĐ-ĐHTM (ngày 26/11/2025), 2639/QĐ-ĐHTM (ngày 16/12/2025) | 6.260 |
| 6.260 |
|
| (15) | Dự án Mua sắm, lắp đặt thiết bị máy chiếu, âm thanh cho các phòng học tại giảng đường trung tâm Trường Đại học Thương mại | Hà Nội | Trường Đại học Thương mại | 2026 | 2570/QĐ-ĐHTM (ngày 09/12/2025), 2648/QĐ-ĐHTM (ngày 18/12/2025) | 5.000 |
| 5.000 |
|
| 11 | Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
| 185.000 | 70.000 | 105.000 | - |
| 11.1 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
| - | - | - | - |
| 11.2 | Thực hiện dự án |
|
|
|
| 185.000 | 70.000 | 105.000 | - |
| 1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
|
| 185.000 | 70.000 | 105.000 |
|
| (1) | Dự án Nhà nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ thuộc Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long | Vĩnh Long | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long | 2024 - 2028 | 1803/QĐ-BLĐTBXH (ngày 24/11/2023) | 185.000 | 70.000 | 105.000 |
|
