quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 2325/QĐ-BCT 2026 ban hành mã định danh điện tử các cơ quan thuộc Bộ Công Thương
Cơ quanBộ Công Thương
Ngày BH17/09/2026
4 điều
Quyết định

Quyết định 2325/QĐ-BCT 2026 ban hành mã định danh điện tử các cơ quan thuộc Bộ Công Thương

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Người ký
Nguyễn Việt Sơn
Ngày ban hành
17/09/2026
Tình trạng
Chưa xác định

BỘ CÔNG THƯƠNG

________

Số: 2325/QĐ-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH Ban hành mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài Bộ Công Thương.

Điều 2. Mã định danh điện tử theo Điều 1 Quyết định này phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương và các hệ thống thông tin nội bộ của Bộ Công Thương. Trong trường hợp tách, nhập, thêm, bớt, đổi tên các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Công Thương (qua Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số) để tổng hợp, đề xuất Bộ trưởng xem xét cấp mã định danh điện tử theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2021/QĐ-BCT ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương.

Đơn vị được giao chủ trì quản lý, vận hành hệ thống Quản lý văn bản và điều hành và các hệ thống thông tin nội bộ của Bộ có trách nhiệm nâng cấp, chỉnh sửa hệ thống này để đáp ứng các yêu cầu về mã định danh điện tử tại Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Lãnh đạo Bộ;

- Cổng TTĐT của Bộ;

- Lưu: VT, TMĐTCĐS.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Việt Sơn

PHỤ LỤC:

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO QUYẾT ĐỊNH 20/2020/QĐ-TTG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2325/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ Công Thương)

BỘ CÔNG THƯƠNG

Mã định danh điện tử

Tên cơ quan, đơn vị

Địa chỉ

Email

Điện thoại

Website

Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT

G02

Bộ Công Thương

54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội

[email protected]

(024) 22202108

www.moit.gov.vn

000.00.00.G02

CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG

TT

Đơn vị cấp 2

Đơn vị cấp 3

Đơn vị cấp 4

Mã định danh (theo Quyết định 20/2020/QĐ-TTg)

Địa chỉ

1

Vụ Kế hoạch - Tài chính

 

 

G02.01

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

2

Vụ phát triển thị trường nước ngoài và Thương mại đa biên

 

 

G02.37

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

2.1

 

Phòng Châu Âu

 

G02.37.02

 

2.2

 

Phòng Châu Mỹ

 

G02.37.03

 

2.3

 

Phòng Đông Bắc Á và Châu phi

 

G02.37.04

 

2.4

 

Phòng Đông Nam Á, Nam Á Tây Á và Nam Thái Bình Dương

 

G02.37.05

 

2.5

 

Phòng WTO, đàm phán và thực thi hiệp định

 

G02.37.07

 

2.6

 

Phòng Hội nhập và các Tổ chức quốc tế

 

G02.37.08

 

3

Vụ Tổ chức cán bộ

 

 

G02.10

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

4

Vụ Pháp chế

 

 

G02.11

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

5

Văn phòng Bộ

 

 

G02.13

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

5.1

 

Phòng Hành chính - Lưu trữ

 

G02.13.03

 

5.2

 

Phòng Tài chính - Kế toán

 

G02.13.04

 

5.3

 

Phòng Quản trị

 

G02.13.07

 

5.4

 

Phòng Tổng hợp

 

G02.13.12

 

5.5

 

Đại diện Văn phòng Bộ tại khu vực Miền Trung - Miền Nam.

 

G02.13.13

 

5.6

 

Phòng Giải quyết khiếu nại, tố cáo và Phòng, chống tham nhũng

 

G02.13.15

 

5.7

 

Phòng Cải cách hành chính - Kiểm soát thủ tục hành chính.

 

G02.13.16

 

6

Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia

 

 

G02.02

25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

6.1

 

Văn phòng

 

G02.02.01

 

6.2

 

Ban Bảo vệ người tiêu dùng

 

G02.02.02

 

6.3

 

Ban Kiểm soát Điều khoản mẫu

 

G02.02.03

 

6.4

 

Ban Quản lý bán hàng trực tiếp

 

G02.02.04

 

6.5

 

Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh

 

G02.02.05

 

6.6

 

Ban Giám sát cạnh tranh

 

G02.02.06

 

6.7

 

Ban Thư ký các Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

 

G02.02.07

 

6.8

 

Trung tâm Thông tin, tư vấn và đào tạo

 

G02.02.08

 

7

Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước

 

 

G02.38

91 Đinh Tiên Hoàng, Cửa Nam, Hà Nội

7.1

 

Văn phòng

 

G02.38.01

 

7.2

 

Phòng Pháp chế

 

G02.38.02

 

7.3

 

Phòng Hạ tầng thương mại

 

G02.38.07

 

7.4

 

Phòng Chính sách và Dự báo

 

G02.38.09

 

7.5

 

Phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường

 

G02.38.13

 

7.6

 

Phòng Quản lý xăng dầu

 

G02.38.14

 

8

Cục Điện lực

 

 

G02.39

25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

8.1

 

Văn phòng

 

G02.39.01

 

8.2

 

Phòng Pháp chế

 

G02.39.02

 

8.3

 

Phòng Kế hoạch và Quy hoạch

 

G02.39.03

 

8.4

 

Phòng Nhiệt điện và Điện hạt nhân

 

G02.39.04

 

8.5

 

Phòng Quản lý giá điện

 

G02.39.09

 

8.6

 

Phòng Cấp phép

 

G02.39.12

 

8.7

 

Trung tâm Nghiên cứu phát triển thị trường điện lực và đào tạo

 

G02.39.13

 

8.8

 

Trung tâm Kỹ thuật và Thông tin năng lượng

 

G02.39.14

 

8.9

 

Phòng Thủy điện và Năng lượng tái tạo

 

G02.39.15

 

8.1

 

Phòng Thị trường điện và Hệ thống điện

 

G02.39.16

 

9

Cục Khoa học, công nghệ và Chuyển đổi số

 

 

G02.36

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

9.1

 

Văn phòng

 

G02.36.01

 

9.2

 

Phòng Tổng hợp

 

G02.36.10

 

9.3

 

Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

 

G02.36.11

 

9.4

 

Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Chuyển đổi số

 

G02.36.09

 

9.5

 

Phòng Tiêu chuẩn, Đo lường và Chất lượng

 

G02.36.15

 

9.6

 

Phòng Chuyển đổi số

 

G02.36.16

 

9.7

 

Phòng Hạ tầng số và An toàn thông tin

 

G02.36.18

 

10

Cục Công nghiệp

 

 

G02.17

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

10.1

 

Văn phòng

 

G02.17.01

 

10.2

 

Phòng Khoáng sản, luyện kim

 

G02.17.02

 

10.3

 

Phòng Công nghiệp chế tạo

 

G02.17.03

 

10.4

 

Phòng Công nghiệp tiêu dùng, thực phẩm

 

G02.17.04

 

10.5

 

Phòng Công nghiệp hỗ trợ

 

G02.17.05

 

10.6

 

Phòng Khuyến công

 

G02.17.08

 

10.7

 

Phòng Phát triển hạ tầng công nghiệp

 

G02.17.09

 

10.8

 

Trung tâm kỹ thuật hỗ trợ phát triển công nghiệp

 

G02.17.06

 

11

Cục Phòng vệ thương mại

 

 

G02.20

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

11.1

 

Văn phòng

 

G02.20.01

 

11.2

 

Phòng Điều tra bán phá giá và trợ cấp

 

G02.20.02

 

11.3

 

Phòng Điều tra thiệt hại và tự vệ

 

G02.20.03

 

11.4

 

Phòng Xử lý phòng vệ thương mại nước ngoài

 

G02.20.04

 

11.5

 

Phòng Pháp chế

 

G02.20.05

 

11.6

 

Trung tâm Thông tin và Cảnh báo

 

G02.20.06

 

12

Cục Xúc tiến thương mại

 

 

G02.21

20 Lý Thường Kiệt, Cửa Nam, Hà Nội

12.1

 

Văn phòng

 

G02.21.01

 

12.2

 

Phòng Kế hoạch và Tài chính

 

G02.21.02

 

12.3

 

Phòng Pháp chế và Quản lý Xúc tiến thương mại

 

G02.21.03

 

12.4

 

Phòng Chính sách xúc tiến thương mại

 

G02.21.04

 

12.5

 

Phòng Phát triển năng lực xúc tiến thương mại

 

G02.21.05

 

12.6

 

Phòng Phòng Quan hệ quốc tế

 

G02.21.06

 

12.7

 

Trung tâm Truyền hình - Truyền hình Công Thương

 

G02.21.09

 

12.8

 

Trung tâm Giới thiệu sản phẩm Việt Nam tại New York, Hoa Kỳ

 

G02.21.13

 

12.9

 

Trung tâm Hỗ trợ xúc tiến thương mại và đầu tư

 

G02.21.14

 

12.1

 

Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại Thành phố Trùng Khánh, Trung Quốc; Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại Thành phố Hàng Châu, Trung Quốc và các Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại nước ngoài

 

G02.21.15

 

13

Cục Xuất nhập khẩu

 

 

G02.23

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

13.1

 

Văn phòng

 

G02.23.01

 

13.2

 

Phòng Tổng hợp chính sách

 

G02.23.02

 

13.3

 

Phòng Xuất xứ hàng hóa

 

G02.23.03

 

13.4

 

Phòng Thương mại quốc tế

 

G02.23.06

 

13.5

 

Phòng Thuận lợi hóa thương mại

 

G02.23.07

 

13.6

 

Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực I

 

G02.23.08

 

13.7

 

Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực III

 

G02.23.09

 

13.8

 

Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực IV

 

G02.23.11

 

13.9

 

Phòng Xuất nhập khẩu ngành hàng

 

G02.23.27

 

13.1

 

Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực II

 

G02.23.28

 

14

Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp

 

 

G02.24

25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

14.1

 

Văn phòng

 

G02.24.01

 

14.2

 

Phòng An toàn điện và đập

 

G02.24.02

 

14.3

 

Phòng An toàn công nghiệp

 

G02.24.03

 

14.4

 

Phòng An toàn khoáng sản và vật liệu nổ công nghiệp

 

G02.24.04

 

14.5

 

Phòng Môi trường công thương

 

G02.24.11

 

14.6

 

Trung tâm Kiểm định công nghiệp I

 

G02.24.07

 

14.7

 

Trung tâm Kiểm định công nghiệp II

 

G02.24.08

 

14.8

 

Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch

 

G02.24.09

 

14.9

 

Trung tâm Hỗ trợ kỹ thuật an toàn công nghiệp

 

G02.24.10

 

15

Cục Thương mại điện tử

 

 

G02.25

25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

15.1

 

Văn phòng

 

G02.25.01

 

15.2

 

Phòng Phát triển thương mại điện tử trong nước

 

G02.25.02

 

15.3

 

Phòng Phòng Thương mại điện tử xuyên biên giới

 

G02.25.03

 

15.4

 

Phòng Quản lý hoạt động thương mại điện tử

 

G02.25.04

 

15.5

 

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

 

G02.25.10

 

15.6

 

Phòng Dữ liệu và Hạ tầng thương mại điện tử

 

G02.25.11

 

16

Cục Hóa chất

 

 

G02.26

21 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

16.1

 

Văn phòng

 

G02.26.01

 

16.2

 

Phòng Phát triển công nghiệp hóa chất

 

G02.26.02

 

16.3

 

Phòng Quản lý hóa chất

 

G02.26.03

 

16.4

 

Trung tâm Ứng phó sự cố và An toàn hóa chất

 

G02.26.04

 

17

Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương

 

 

G02.27

17 Yết Kiêu, Hai Bà Trưng, Hà Nội

17.1

 

Văn phòng Viện

 

G02.27.01

 

17.2

 

Phòng Kế hoạch và Khoa học

 

G02.27.11

 

17.3

 

Phòng Nghiên cứu Công nghiệp

 

G02.27.12

 

17.4

 

Phòng Nghiên cứu Năng lượng

 

G02.27.13

 

17.5

 

Phòng Nghiên cứu Thương mại

 

G02.27.14

 

17.6

 

Phòng Dự báo thị trường

 

G02.27.15

 

17.7

 

Phòng Tham vấn hội nhập

 

G02.27.16

 

17.8

 

Phòng Thông tin và Truyền thông

 

G02.27.17

 

17.9

 

Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng Công Thương

 

G02.27.18

 

18

Báo Công Thương

 

 

G02.28

655 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

18.1

 

Văn phòng Báo

 

G02.28.01

 

18.2

 

Phòng Phóng viên

 

G02.28.12

 

18.3

 

Phòng Bạn đọc, công tác xã hội;

 

G02.28.13

 

18.4

 

Phòng Thư ký tòa soạn

 

G02.28.14

 

18.5

 

Phòng Thông tin kinh tế

 

G02.28.15

 

18.6

 

Phòng Chuyên đề - Sự kiện

 

G02.28.16

 

18.7

 

Trung tâm đa phương tiện và nội dung số Công Thương

 

G02.28.17

 

18.8

 

Văn phòng đại diện Báo Công Thương tại phía Nam

 

G02.28.10

 

18.9

 

Văn phòng đại diện Báo Công Thương tại miền Trung

 

G02.28.11

 

19

Tạp chí Công Thương

 

 

G02.29

655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội

19.1

 

Ban Phóng viên

 

G02.29.03

 

19.2

 

Ban Trị sự - Kế toán

 

G02.29.11

 

19.3

 

Ban Thư ký - Biên tập

 

G02.29.12

 

19.4

 

Ban Truyền thông - Chuyên đề

 

G02.29.13

 

19.5

 

Văn phòng đại diện Miền Nam - Miền Trung

 

G02.29.14

 

20

Văn phòng Ban chỉ đạo liên ngành hội nhập quốc tế về kinh tế

 

 

G02.30

25 Lý Thường Kiệt, Cửa Nam, Hà Nội

20.1

 

Phòng Hội nhập kinh tế quốc tế trong nước

 

G02.30.01

 

20.2

 

Phòng Hội nhập kinh tế quốc tế ngoài nước

 

G02.30.02

 

20.3

 

Phòng Hỗ trợ đàm phán

 

G02.30.03

 

20.4

 

Phòng Tổng hợp

 

G02.30.04

 

21

Văn phòng Ban chỉ đạo nhà nước các dự án ngành năng lượng

 

 

G02.31

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

22

Nhà xuất bản Công Thương

 

 

G02.32

655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội

23

Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại

 

 

G02.33

655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội

23.1

 

Văn phòng

 

G02.33.01

 

23.2

 

Phòng Tài chính kế toán

 

G02.33.02

 

23.3

 

Phòng Thông tin Xuất nhập khẩu

 

G02.33.03

 

23.4

 

Phòng Thông tin Thương mại nội địa

 

G02.33.04

 

23.5

 

Phòng Thông tin Kinh tế quốc tế

 

G02.33.05

 

23.6

 

Phòng Thông tin Công nghiệp

 

G02.33.06

 

23.7

 

Phòng Thông tin Xúc tiến thương mại và đầu tư

 

G02.33.07

 

23.8

 

Phòng Cơ sở dữ liệu và thương mại điện tử

 

G02.33.08

 

23.9

 

Phòng Truyền thông

 

G02.33.09

 

23.1

 

Chi nhánh Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Đà Nẵng

 

G02.33.10

 

23.1

 

Chi nhánh Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Hồ Chí Minh

 

G02.33.11

 

24

Đảng ủy Bộ Công Thương

 

 

G02.15

25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

25

Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

 

 

G02.40

10 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội

26

Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam

 

 

G02.41

Số 6 Phạm Ngũ Lão, Cửa Nam, Hà Nội

26.1

 

Văn phòng

 

G02.41.01

 

26.2

 

Phòng Kế hoạch - Tài chính

 

G02.41.02

 

26.3

 

Phòng Tổ chức cán bộ

 

G02.41.03

 

26.4

 

Phòng Pháp chế và Kiểm tra

 

G02.41.04

 

26.5

 

Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế

 

G02.41.05

 

26.6

 

Phòng Địa chất

 

G02.41.06

 

26.7

 

Phòng Khoáng sản

 

G02.41.07

 

26.8

 

Phòng Kinh tế tài nguyên địa chất

 

G02.41.08

 

26.9

 

Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung

 

G02.41.09

 

26.10

 

Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Nam

 

G02.41.10

 

26.11

 

Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Bắc

 

G02.41.11

 

26.12

 

Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam

 

G02.41.12

 

26.13

 

Liên đoàn Địa chất Đông Bắc

 

G02.41.13

 

26.14

 

Liên đoàn Địa chất Tây Bắc

 

G02.41.14

 

26.15

 

Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ

 

G02.41.15

 

26.16

 

Liên đoàn Địa chất Trung Trung Bộ

 

G02.41.16

 

26.17

 

Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm

 

G02.41.17

 

26.18

 

Liên đoàn Vật lý Địa chất

 

G02.41.18

 

26.19

 

Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất

 

G02.41.19

 

26.20

 

Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất

 

G02.41.20

 

27

Cục Năng lượng - Dầu khí

 

 

G02.42

54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

27.01

 

Văn phòng

 

G02.42.01

 

27.02

 

Phòng Công nghiệp khai thác dầu khí

 

G02.42.02

 

27.03

 

Phòng Công nghiệp chế biến dầu khí và Chuyển dịch năng lượng

 

G02.42.03

 

27.04

 

Phòng Công nghiệp than

 

G02.42.04

 

27.05

 

Phòng Tiết kiệm năng lượng

 

G02.42.05

 

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều4
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 07Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 08Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 361/2026/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đại học (361/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026