quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 07Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 08Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 361/2026/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đại học (361/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 2325/QĐ-BCT 2026 ban hành mã định danh điện tử các cơ quan thuộc Bộ Công Thương
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH17/09/2026
    4 điều
    Quyết định

    Quyết định 2325/QĐ-BCT 2026 ban hành mã định danh điện tử các cơ quan thuộc Bộ Công Thương

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Nguyễn Việt Sơn
    Ngày ban hành
    17/09/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ CÔNG THƯƠNG

    ________

    Số: 2325/QĐ-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH Ban hành mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

    Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

    Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

    Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

    Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài Bộ Công Thương.

    Điều 2. Mã định danh điện tử theo Điều 1 Quyết định này phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương và các hệ thống thông tin nội bộ của Bộ Công Thương. Trong trường hợp tách, nhập, thêm, bớt, đổi tên các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Công Thương (qua Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số) để tổng hợp, đề xuất Bộ trưởng xem xét cấp mã định danh điện tử theo quy định.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2021/QĐ-BCT ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương.

    Đơn vị được giao chủ trì quản lý, vận hành hệ thống Quản lý văn bản và điều hành và các hệ thống thông tin nội bộ của Bộ có trách nhiệm nâng cấp, chỉnh sửa hệ thống này để đáp ứng các yêu cầu về mã định danh điện tử tại Quyết định này.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Bộ Khoa học và Công nghệ;

    - Lãnh đạo Bộ;

    - Cổng TTĐT của Bộ;

    - Lưu: VT, TMĐTCĐS.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

    Nguyễn Việt Sơn

    PHỤ LỤC:

    DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO QUYẾT ĐỊNH 20/2020/QĐ-TTG

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2325/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG

    Mã định danh điện tử

    Tên cơ quan, đơn vị

    Địa chỉ

    Email

    Điện thoại

    Website

    Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT

    G02

    Bộ Công Thương

    54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội

    [email protected]

    (024) 22202108

    www.moit.gov.vn

    000.00.00.G02

    CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG

    TT

    Đơn vị cấp 2

    Đơn vị cấp 3

    Đơn vị cấp 4

    Mã định danh (theo Quyết định 20/2020/QĐ-TTg)

    Địa chỉ

    1

    Vụ Kế hoạch - Tài chính

     

     

    G02.01

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    2

    Vụ phát triển thị trường nước ngoài và Thương mại đa biên

     

     

    G02.37

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    2.1

     

    Phòng Châu Âu

     

    G02.37.02

     

    2.2

     

    Phòng Châu Mỹ

     

    G02.37.03

     

    2.3

     

    Phòng Đông Bắc Á và Châu phi

     

    G02.37.04

     

    2.4

     

    Phòng Đông Nam Á, Nam Á Tây Á và Nam Thái Bình Dương

     

    G02.37.05

     

    2.5

     

    Phòng WTO, đàm phán và thực thi hiệp định

     

    G02.37.07

     

    2.6

     

    Phòng Hội nhập và các Tổ chức quốc tế

     

    G02.37.08

     

    3

    Vụ Tổ chức cán bộ

     

     

    G02.10

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    4

    Vụ Pháp chế

     

     

    G02.11

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    5

    Văn phòng Bộ

     

     

    G02.13

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    5.1

     

    Phòng Hành chính - Lưu trữ

     

    G02.13.03

     

    5.2

     

    Phòng Tài chính - Kế toán

     

    G02.13.04

     

    5.3

     

    Phòng Quản trị

     

    G02.13.07

     

    5.4

     

    Phòng Tổng hợp

     

    G02.13.12

     

    5.5

     

    Đại diện Văn phòng Bộ tại khu vực Miền Trung - Miền Nam.

     

    G02.13.13

     

    5.6

     

    Phòng Giải quyết khiếu nại, tố cáo và Phòng, chống tham nhũng

     

    G02.13.15

     

    5.7

     

    Phòng Cải cách hành chính - Kiểm soát thủ tục hành chính.

     

    G02.13.16

     

    6

    Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia

     

     

    G02.02

    25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

    6.1

     

    Văn phòng

     

    G02.02.01

     

    6.2

     

    Ban Bảo vệ người tiêu dùng

     

    G02.02.02

     

    6.3

     

    Ban Kiểm soát Điều khoản mẫu

     

    G02.02.03

     

    6.4

     

    Ban Quản lý bán hàng trực tiếp

     

    G02.02.04

     

    6.5

     

    Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh

     

    G02.02.05

     

    6.6

     

    Ban Giám sát cạnh tranh

     

    G02.02.06

     

    6.7

     

    Ban Thư ký các Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

     

    G02.02.07

     

    6.8

     

    Trung tâm Thông tin, tư vấn và đào tạo

     

    G02.02.08

     

    7

    Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước

     

     

    G02.38

    91 Đinh Tiên Hoàng, Cửa Nam, Hà Nội

    7.1

     

    Văn phòng

     

    G02.38.01

     

    7.2

     

    Phòng Pháp chế

     

    G02.38.02

     

    7.3

     

    Phòng Hạ tầng thương mại

     

    G02.38.07

     

    7.4

     

    Phòng Chính sách và Dự báo

     

    G02.38.09

     

    7.5

     

    Phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường

     

    G02.38.13

     

    7.6

     

    Phòng Quản lý xăng dầu

     

    G02.38.14

     

    8

    Cục Điện lực

     

     

    G02.39

    25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

    8.1

     

    Văn phòng

     

    G02.39.01

     

    8.2

     

    Phòng Pháp chế

     

    G02.39.02

     

    8.3

     

    Phòng Kế hoạch và Quy hoạch

     

    G02.39.03

     

    8.4

     

    Phòng Nhiệt điện và Điện hạt nhân

     

    G02.39.04

     

    8.5

     

    Phòng Quản lý giá điện

     

    G02.39.09

     

    8.6

     

    Phòng Cấp phép

     

    G02.39.12

     

    8.7

     

    Trung tâm Nghiên cứu phát triển thị trường điện lực và đào tạo

     

    G02.39.13

     

    8.8

     

    Trung tâm Kỹ thuật và Thông tin năng lượng

     

    G02.39.14

     

    8.9

     

    Phòng Thủy điện và Năng lượng tái tạo

     

    G02.39.15

     

    8.1

     

    Phòng Thị trường điện và Hệ thống điện

     

    G02.39.16

     

    9

    Cục Khoa học, công nghệ và Chuyển đổi số

     

     

    G02.36

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    9.1

     

    Văn phòng

     

    G02.36.01

     

    9.2

     

    Phòng Tổng hợp

     

    G02.36.10

     

    9.3

     

    Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

     

    G02.36.11

     

    9.4

     

    Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Chuyển đổi số

     

    G02.36.09

     

    9.5

     

    Phòng Tiêu chuẩn, Đo lường và Chất lượng

     

    G02.36.15

     

    9.6

     

    Phòng Chuyển đổi số

     

    G02.36.16

     

    9.7

     

    Phòng Hạ tầng số và An toàn thông tin

     

    G02.36.18

     

    10

    Cục Công nghiệp

     

     

    G02.17

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    10.1

     

    Văn phòng

     

    G02.17.01

     

    10.2

     

    Phòng Khoáng sản, luyện kim

     

    G02.17.02

     

    10.3

     

    Phòng Công nghiệp chế tạo

     

    G02.17.03

     

    10.4

     

    Phòng Công nghiệp tiêu dùng, thực phẩm

     

    G02.17.04

     

    10.5

     

    Phòng Công nghiệp hỗ trợ

     

    G02.17.05

     

    10.6

     

    Phòng Khuyến công

     

    G02.17.08

     

    10.7

     

    Phòng Phát triển hạ tầng công nghiệp

     

    G02.17.09

     

    10.8

     

    Trung tâm kỹ thuật hỗ trợ phát triển công nghiệp

     

    G02.17.06

     

    11

    Cục Phòng vệ thương mại

     

     

    G02.20

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    11.1

     

    Văn phòng

     

    G02.20.01

     

    11.2

     

    Phòng Điều tra bán phá giá và trợ cấp

     

    G02.20.02

     

    11.3

     

    Phòng Điều tra thiệt hại và tự vệ

     

    G02.20.03

     

    11.4

     

    Phòng Xử lý phòng vệ thương mại nước ngoài

     

    G02.20.04

     

    11.5

     

    Phòng Pháp chế

     

    G02.20.05

     

    11.6

     

    Trung tâm Thông tin và Cảnh báo

     

    G02.20.06

     

    12

    Cục Xúc tiến thương mại

     

     

    G02.21

    20 Lý Thường Kiệt, Cửa Nam, Hà Nội

    12.1

     

    Văn phòng

     

    G02.21.01

     

    12.2

     

    Phòng Kế hoạch và Tài chính

     

    G02.21.02

     

    12.3

     

    Phòng Pháp chế và Quản lý Xúc tiến thương mại

     

    G02.21.03

     

    12.4

     

    Phòng Chính sách xúc tiến thương mại

     

    G02.21.04

     

    12.5

     

    Phòng Phát triển năng lực xúc tiến thương mại

     

    G02.21.05

     

    12.6

     

    Phòng Phòng Quan hệ quốc tế

     

    G02.21.06

     

    12.7

     

    Trung tâm Truyền hình - Truyền hình Công Thương

     

    G02.21.09

     

    12.8

     

    Trung tâm Giới thiệu sản phẩm Việt Nam tại New York, Hoa Kỳ

     

    G02.21.13

     

    12.9

     

    Trung tâm Hỗ trợ xúc tiến thương mại và đầu tư

     

    G02.21.14

     

    12.1

     

    Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại Thành phố Trùng Khánh, Trung Quốc; Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại Thành phố Hàng Châu, Trung Quốc và các Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại nước ngoài

     

    G02.21.15

     

    13

    Cục Xuất nhập khẩu

     

     

    G02.23

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    13.1

     

    Văn phòng

     

    G02.23.01

     

    13.2

     

    Phòng Tổng hợp chính sách

     

    G02.23.02

     

    13.3

     

    Phòng Xuất xứ hàng hóa

     

    G02.23.03

     

    13.4

     

    Phòng Thương mại quốc tế

     

    G02.23.06

     

    13.5

     

    Phòng Thuận lợi hóa thương mại

     

    G02.23.07

     

    13.6

     

    Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực I

     

    G02.23.08

     

    13.7

     

    Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực III

     

    G02.23.09

     

    13.8

     

    Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực IV

     

    G02.23.11

     

    13.9

     

    Phòng Xuất nhập khẩu ngành hàng

     

    G02.23.27

     

    13.1

     

    Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực II

     

    G02.23.28

     

    14

    Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp

     

     

    G02.24

    25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

    14.1

     

    Văn phòng

     

    G02.24.01

     

    14.2

     

    Phòng An toàn điện và đập

     

    G02.24.02

     

    14.3

     

    Phòng An toàn công nghiệp

     

    G02.24.03

     

    14.4

     

    Phòng An toàn khoáng sản và vật liệu nổ công nghiệp

     

    G02.24.04

     

    14.5

     

    Phòng Môi trường công thương

     

    G02.24.11

     

    14.6

     

    Trung tâm Kiểm định công nghiệp I

     

    G02.24.07

     

    14.7

     

    Trung tâm Kiểm định công nghiệp II

     

    G02.24.08

     

    14.8

     

    Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch

     

    G02.24.09

     

    14.9

     

    Trung tâm Hỗ trợ kỹ thuật an toàn công nghiệp

     

    G02.24.10

     

    15

    Cục Thương mại điện tử

     

     

    G02.25

    25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

    15.1

     

    Văn phòng

     

    G02.25.01

     

    15.2

     

    Phòng Phát triển thương mại điện tử trong nước

     

    G02.25.02

     

    15.3

     

    Phòng Phòng Thương mại điện tử xuyên biên giới

     

    G02.25.03

     

    15.4

     

    Phòng Quản lý hoạt động thương mại điện tử

     

    G02.25.04

     

    15.5

     

    Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

     

    G02.25.10

     

    15.6

     

    Phòng Dữ liệu và Hạ tầng thương mại điện tử

     

    G02.25.11

     

    16

    Cục Hóa chất

     

     

    G02.26

    21 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

    16.1

     

    Văn phòng

     

    G02.26.01

     

    16.2

     

    Phòng Phát triển công nghiệp hóa chất

     

    G02.26.02

     

    16.3

     

    Phòng Quản lý hóa chất

     

    G02.26.03

     

    16.4

     

    Trung tâm Ứng phó sự cố và An toàn hóa chất

     

    G02.26.04

     

    17

    Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương

     

     

    G02.27

    17 Yết Kiêu, Hai Bà Trưng, Hà Nội

    17.1

     

    Văn phòng Viện

     

    G02.27.01

     

    17.2

     

    Phòng Kế hoạch và Khoa học

     

    G02.27.11

     

    17.3

     

    Phòng Nghiên cứu Công nghiệp

     

    G02.27.12

     

    17.4

     

    Phòng Nghiên cứu Năng lượng

     

    G02.27.13

     

    17.5

     

    Phòng Nghiên cứu Thương mại

     

    G02.27.14

     

    17.6

     

    Phòng Dự báo thị trường

     

    G02.27.15

     

    17.7

     

    Phòng Tham vấn hội nhập

     

    G02.27.16

     

    17.8

     

    Phòng Thông tin và Truyền thông

     

    G02.27.17

     

    17.9

     

    Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng Công Thương

     

    G02.27.18

     

    18

    Báo Công Thương

     

     

    G02.28

    655 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

    18.1

     

    Văn phòng Báo

     

    G02.28.01

     

    18.2

     

    Phòng Phóng viên

     

    G02.28.12

     

    18.3

     

    Phòng Bạn đọc, công tác xã hội;

     

    G02.28.13

     

    18.4

     

    Phòng Thư ký tòa soạn

     

    G02.28.14

     

    18.5

     

    Phòng Thông tin kinh tế

     

    G02.28.15

     

    18.6

     

    Phòng Chuyên đề - Sự kiện

     

    G02.28.16

     

    18.7

     

    Trung tâm đa phương tiện và nội dung số Công Thương

     

    G02.28.17

     

    18.8

     

    Văn phòng đại diện Báo Công Thương tại phía Nam

     

    G02.28.10

     

    18.9

     

    Văn phòng đại diện Báo Công Thương tại miền Trung

     

    G02.28.11

     

    19

    Tạp chí Công Thương

     

     

    G02.29

    655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội

    19.1

     

    Ban Phóng viên

     

    G02.29.03

     

    19.2

     

    Ban Trị sự - Kế toán

     

    G02.29.11

     

    19.3

     

    Ban Thư ký - Biên tập

     

    G02.29.12

     

    19.4

     

    Ban Truyền thông - Chuyên đề

     

    G02.29.13

     

    19.5

     

    Văn phòng đại diện Miền Nam - Miền Trung

     

    G02.29.14

     

    20

    Văn phòng Ban chỉ đạo liên ngành hội nhập quốc tế về kinh tế

     

     

    G02.30

    25 Lý Thường Kiệt, Cửa Nam, Hà Nội

    20.1

     

    Phòng Hội nhập kinh tế quốc tế trong nước

     

    G02.30.01

     

    20.2

     

    Phòng Hội nhập kinh tế quốc tế ngoài nước

     

    G02.30.02

     

    20.3

     

    Phòng Hỗ trợ đàm phán

     

    G02.30.03

     

    20.4

     

    Phòng Tổng hợp

     

    G02.30.04

     

    21

    Văn phòng Ban chỉ đạo nhà nước các dự án ngành năng lượng

     

     

    G02.31

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    22

    Nhà xuất bản Công Thương

     

     

    G02.32

    655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội

    23

    Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại

     

     

    G02.33

    655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội

    23.1

     

    Văn phòng

     

    G02.33.01

     

    23.2

     

    Phòng Tài chính kế toán

     

    G02.33.02

     

    23.3

     

    Phòng Thông tin Xuất nhập khẩu

     

    G02.33.03

     

    23.4

     

    Phòng Thông tin Thương mại nội địa

     

    G02.33.04

     

    23.5

     

    Phòng Thông tin Kinh tế quốc tế

     

    G02.33.05

     

    23.6

     

    Phòng Thông tin Công nghiệp

     

    G02.33.06

     

    23.7

     

    Phòng Thông tin Xúc tiến thương mại và đầu tư

     

    G02.33.07

     

    23.8

     

    Phòng Cơ sở dữ liệu và thương mại điện tử

     

    G02.33.08

     

    23.9

     

    Phòng Truyền thông

     

    G02.33.09

     

    23.1

     

    Chi nhánh Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Đà Nẵng

     

    G02.33.10

     

    23.1

     

    Chi nhánh Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Hồ Chí Minh

     

    G02.33.11

     

    24

    Đảng ủy Bộ Công Thương

     

     

    G02.15

    25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội

    25

    Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

     

     

    G02.40

    10 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội

    26

    Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam

     

     

    G02.41

    Số 6 Phạm Ngũ Lão, Cửa Nam, Hà Nội

    26.1

     

    Văn phòng

     

    G02.41.01

     

    26.2

     

    Phòng Kế hoạch - Tài chính

     

    G02.41.02

     

    26.3

     

    Phòng Tổ chức cán bộ

     

    G02.41.03

     

    26.4

     

    Phòng Pháp chế và Kiểm tra

     

    G02.41.04

     

    26.5

     

    Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế

     

    G02.41.05

     

    26.6

     

    Phòng Địa chất

     

    G02.41.06

     

    26.7

     

    Phòng Khoáng sản

     

    G02.41.07

     

    26.8

     

    Phòng Kinh tế tài nguyên địa chất

     

    G02.41.08

     

    26.9

     

    Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung

     

    G02.41.09

     

    26.10

     

    Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Nam

     

    G02.41.10

     

    26.11

     

    Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Bắc

     

    G02.41.11

     

    26.12

     

    Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam

     

    G02.41.12

     

    26.13

     

    Liên đoàn Địa chất Đông Bắc

     

    G02.41.13

     

    26.14

     

    Liên đoàn Địa chất Tây Bắc

     

    G02.41.14

     

    26.15

     

    Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ

     

    G02.41.15

     

    26.16

     

    Liên đoàn Địa chất Trung Trung Bộ

     

    G02.41.16

     

    26.17

     

    Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm

     

    G02.41.17

     

    26.18

     

    Liên đoàn Vật lý Địa chất

     

    G02.41.18

     

    26.19

     

    Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất

     

    G02.41.19

     

    26.20

     

    Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất

     

    G02.41.20

     

    27

    Cục Năng lượng - Dầu khí

     

     

    G02.42

    54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội

    27.01

     

    Văn phòng

     

    G02.42.01

     

    27.02

     

    Phòng Công nghiệp khai thác dầu khí

     

    G02.42.02

     

    27.03

     

    Phòng Công nghiệp chế biến dầu khí và Chuyển dịch năng lượng

     

    G02.42.03

     

    27.04

     

    Phòng Công nghiệp than

     

    G02.42.04

     

    27.05

     

    Phòng Tiết kiệm năng lượng

     

    G02.42.05

     

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →