quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 2315/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
    Cơ quanỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
    Ngày BH02/06/2026
    2 điều
    Quyết định

    Quyết định 2315/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

    Cơ quan ban hành
    Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
    Người ký
    Nguyễn Văn Đệ
    Ngày ban hành
    02/06/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    UỶ BAN NHÂN DÂN
    TỈNH NGHỆ AN

    __________

    Số: 2315/QĐ-UBND

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ____________________

    Nghệ An, ngày 02 tháng 6 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

    __________

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

    Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

    Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP về cơ chế một cửa liên thông">03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;

    Căn cứ Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6299/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính (Viết tắt: TTHC) và 02 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường,

    (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này) Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
    - Chủ tịch UBND tỉnh;
    - Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
    - Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
    - Trung tâm PVHCC tỉnh;
    - Cổng TTĐT tỉnh;
    - Lưu: VT, KSTT (Ng).

    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH

    Nguyễn Văn Đệ

    I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    1) 2.002848. Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong giờ hành chính)

    DVCTT mức độ

    Bước 1

    Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

    - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;

    - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.

    01 giờ làm việc

    Một phần

    Bước 2

    Chi cục Bảo vệ môi trường

    Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    01 giờ làm việc

    Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

    - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

    - Tham mưu thực hiện hủy đăng ký tín chỉ các-bon theo đề nghị tại tiểu khoản Đăng ký chung trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát

    06 giờ làm việc

       

    thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon và thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon;

    - Trường hợp số lượng tín chỉ các-bon đề nghị hủy vượt quá số dư trên tiểu khoản Đăng ký chung, tham mưu thực hiện gửi thông báo từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon tới chủ tài khoản và nêu rõ lý do.

     
       

    Phó Chi cục trưởng:

    Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

    01 giờ làm việc

       

    Chi cục Trưởng:

    Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

    01 giờ làm việc

    Bước 3

    Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

    - Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;

    - Chuyển văn thư Sở.

    01 giờ làm việc

    Bước 4

    Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

    - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;

    - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    01 giờ làm việc

    Bước 5

    Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

    01 giờ làm việc

    Bước 6

    Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

    Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

    - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;

    - Chuyển văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

    02 giờ làm việc

    Bước 7

    Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

    Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân

    01 giờ làm việc

    Bước 8

    Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

    - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

    - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

    Không quy định thời gian

    Tổng thời gian thực hiện

    16 giờ làm việc (02 ngày làm việc)


    2) 2.002849. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon

    Thứ tự công việc

    Đơn vị/người thực hiện

    Nội dung công việc

    Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong giờ hành chính)

    DVCTT mức độ

    Bước 1

    Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

    Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

    - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;

    - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.

    01 giờ làm việc

    Một phần

       

    Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.

    01 giờ làm việc

    Bước 2

    Chi cục Bảo vệ môi trường

    Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

    - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

    - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ;

    Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo;

    - Tham mưu thực hiện xem xét, cập nhật quyền sở hữu trên Hệ thống đăng ký quốc gia và thông báo kết quả bằng văn bản; trường hợp từ chối, trả lại hồ sơ cho cơ quan, tổ chức và thông báo rõ lý do

    41 giờ làm việc (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian dừng 05 ngày làm việc)

       

    Phó Chi cục trưởng:

    Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

    01 giờ làm việc

    Chi cục Trưởng:

    Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

    01 giờ làm việc

    Bước 3

    Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

    - Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;

    - Chuyển văn thư Sở.

    02 giờ làm việc

    Bước 4

    Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

    - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;

    - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

    01 giờ làm việc

    Bước 5

    Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

    Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

    02 giờ làm việc

    Bước 6

    Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

    Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

    - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;

    - Chuyển văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

    04 giờ làm việc

    Bước 7

    Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

    Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân

    02 giờ làm việc

    Bước 8

    Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

    - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

    - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

    - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

    Không quy định thời gian

    Tổng thời gian thực hiện

    56 giờ làm việc (07 ngày làm việc - không bao gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của cơ quan, tổ chức)


    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN.
    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều2
    Hỏi AI ngay →