Quyết định 2263/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẮC NINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều củ a các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025; số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT -VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về v iệ c công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực giảm nghèo
; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 1024/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; 04 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
2
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan r à soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử, tái cấu trúc quy trình trong giải quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này và các quy định có liên quan đến việc giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định. Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường niêm yết công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC và thực hiện giải quyết TTHC theo Quyết định này và Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Bãi bỏ TTHC tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về việc công bố danh mục TTHC được chuẩn hóa trong lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố chuẩn hóa TTHC trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản; lĩnh vực thủy sản; lĩnh vực thủy lợi; lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạ m vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã/phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Cục CĐS (Văn phòng Chính phủ);
- C12 (Bộ Công an);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP
, N.Nam Trung tâm TT, KTN;
- Lưu: VT, TTPVHCC
Nhung, KSTTHC
Mai Sơn
Y BAN NHÂN DÂN
C
NG HÒA XÃ H
I CH
T NAM TỈNH BẮC NINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
GIẢM NGHÈO THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh) I.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH Mã
Cách thức
Địa điểm/Cơ quan
Phí, lệ
Căn cứ pháp TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết TTHC thực hiện
thực hiện
phí
lý 1 Công nhận hộ Thực hiện tiếp nhận hồ sơ
- Nơi tiếp nh ận và
Thời gian rà soát từ ngày 01
Không - Nghị định số nghèo, hộ cận không phụ thuộc vào địa tháng 9 đến hết ngày 14
351/2025/NĐ-
trả kết quả:
nghèo, hộ thoát
giới hành chính bằng một
tháng 12 hằng năm; Chủ
CP ngày 30
+ Trung tâm Phục vụ
nghèo định kỳ
trong các hình thức:
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tháng 12 năm
hành chính công tỉnh
hằng năm theo
xã quyết định công nhận và
2025 của
- Nộp trực tiếp hoặc qua
Bắc Ninh; địa chỉ
chuẩn nghèo đa
cấp Giấy chứng nhận hộ
Chính phủ quy dịch vụ bưu chính;
tầng 1 và tầng 2 (giữa
chiều quốc gia
nghèo, hộ cận nghèo trước
định chuẩn
2 toà nhà A, B) Khu
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại giai đoạn 2027-
ngày 31 tháng 12 hằng
nghèo đa
liên cơ quan, Quảng
địa chỉ 2030
năm.
chiều quốc gia
trư ờng 3/2, phường
https://dichvucong.gov.vn.
giai đoạn
Bắc Giang, tỉnh Bắc
2026-2030;
Ninh.
- Thông tư số
+ Điểm tiếp nhận và
25/2026/TT-
Trả kết quả TTHC
BNNMT ngày
phường Kinh Bắc;
27 tháng 5
địa chỉ: Số 31, đường
2
Mã
Cách thức
Địa điểm/Cơ quan
Phí, lệ
Căn cứ pháp TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết TTHC thực hiện
thực hiện
phí
lý
| Kinh Dương Vương, | Bộ | trưởng Bộ |
phường Kinh Bắc,
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh.
và Môi trường hướng dẫn quy
+ Trung tâm PVHCC
trình, phương
cấp xã, Trung tâm
pháp rà soát,
Phục vụ hành chính
công nhận hộ
công cấp tỉnh, Trung
nghèo, hộ cận
tâm PVHCC một cấ
nghèo, hộ
trên toàn quốc
thoát nghèo
- Cơ quan thực hiện:
theo chuẩn
UBND cấp xã.
nghèo đa chiều quốc gia
- Cơ quan/người có
giai đoạn
thẩm quyền quyết
2027-2030.
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
2
Công nhận hộ
Thực hiện tiếp nhận hồ sơ
- Nơi tiếp nh ận và
Thời gian rà soát từ ngày 01
Không - Nghị định số nghèo, hộ cận không phụ thuộc vào địa tháng 01 đến hế t ngày 31
351/2025/NĐ-
trả kết quả:
nghèo, hộ thoát
giới hành chính bằng một
tháng 8 hằng năm, trừ
CP ngày 30
+ Trung tâm Phục vụ
nghèo trong
trong các hình thức:
trường hợp đột xuất theo
tháng 12 năm
hành chính công tỉnh
năm theo chuẩn
quy định tại khoản 6 Điều
2025 của
- Nộp trực tiếp hoặc qua
Bắc Ninh; địa chỉ
nghèo đa chiều
6 Thông tư số 25/2026/TT-
Chính phủ quy dịch vụ bưu chính;
tầng 1 và tầng 2 (giữa
quốc gia giai
BNNMT; Chủ tịch Ủy ban
định chuẩn
2 toà nhà A, B) Khu
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại đoạn 2027-2030
nhân dân cấp xã quyết định
nghèo đa
liên cơ quan, Quảng
địa chỉ
công nhận và cấp Giấy
chiều quốc gia
trư ờng 3/2, phường
https://dichvucong.gov.vn.
ch ứng nhận hộ nghèo, hộ
giai đoạn
Bắc Giang, tỉnh Bắc
2026-2030;
Ninh.
3
Mã
Cách thức
Địa điểm/Cơ quan
Phí, lệ
Căn cứ pháp TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết TTHC thực hiện
thực hiện
phí
lý
| + Đi | m ti | p nh | n và | cậ n nghèo trước ngày 01 | Thông tư số |
Trả kết quả TTHC
củ a tháng kế tiếp.
25/2026/TT-
phường Kinh Bắc;
BNNMT ngày
địa chỉ: Số 31, đường
27 tháng 5
Kinh Dương Vương,
năm 2026 của
phường Kinh Bắc,
Bộ trưởng Bộ
tỉnh Bắc Ninh.
Nông nghiệp và Môi trường
+Trung tâm Phục vụ
hướng dẫn quy
hành chính công cấp
trình, phương
xã, Trung tâm
pháp rà soát,
PVHCC một cấp,
công nhận hộ
Trung tâm PVHCC
nghèo, hộ cận
cấp tỉnh trên toàn
nghèo, hộ
quốc
thoát nghèo
- Cơ quan thực hiện:
theo chuẩn
UBND cấp xã.
nghèo đa chiều quốc gia
- Cơ quan/người có
giai đoạn
thẩm quyền quyết
2027-2030.
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
4 1
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TT Mã TTHC Tên thủ tục
Lý do Lĩnh
Cơ quan hành chính vực thực hiện 1 1.011607 Công nhận hộ
Điều 2 Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy
Giảm
Ủy ban nhân nghèo, hộ cận định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 quy định thực nghèo dân cấp xã nghèo thường hiện trong năm 2026. xuyên hằng năm
Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường: Hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng thời thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo năm 2026 theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. 2 1.011608 Công nhận hộ
Điều 2 Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy
Giảm
Ủy ban nhân thoát nghèo, hộ định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 quy định thực nghèo dân cấp xã thoát cận nghèo hiện trong năm 2026. thường xuyên
Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và
hằng năm
Môi trường: Hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng thời thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo năm 2026 theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. 3 3.000412 Công nhận người Khoản 3 Điều 5 Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính
Giảm
Ủy ban nhân lao động có thu phủ quy định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 quy định nghèo dân cấp xã nhập thấp Tiêu chí, quy trình rà soát, xác định người lao động có thu nhập thấp thuộc 1 Danh mục các thủ tục hành chính bị bãi bỏ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027
5
TT Mã TTHC Tên thủ tục
Lý do Lĩnh
Cơ quan hành chính vực thực hiện ngày 01 tháng 01 năm 2027. nghèo, hộ cận định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 quy định thực nghèo dân cấp xã nghèo, hộ thoát hiện trong năm 2026. nghèo, hộ thoát
| Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 | 2025 hết hiệu lực thi hành từ | |||||||||||||||||||
| 4 | 1.011606 | Công nhận hộ | Đi | u 2 | Ngh | đ | nh s | ố | 351/2025/NĐ | CP ngày 30/12/2025 c | a Chính ph | ủ | quy | Giảm | Ủy ban nhân | |||||
Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và
cận nghèo định kỳ
Môi trường: Hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hằng năm hộ cận nghèo, h ộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng thời thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo năm 2026 theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030.
