Quyết định 2205/QĐ-UBND Sơn La 2026 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính tần suất cao
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA 2205 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sơn La, ngày tháng năm 2026 29 08 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính có tần suất cao, liên quan trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp; ưu tiên tái thiết kế quy trình theo hướng đơn
giản hóa thành phần hồ sơ, giảm thao tác trên môi trường số
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Kế hoạch số 07-KH/BCĐ ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Sơn La thực hiện Kế hoạch số 05-KH/BCĐTW ngày 11/7/2026 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về Kế hoạch hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 194/TTr-STP ngày 26 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 Danh mục thủ tục hành chính có tần suất cao, liên quan trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp; tái thiết kế quy trình theo hướng đơn giản hóa thành phần hồ sơ, giảm thao tác trên môi trường số, cụ thể như sau:
1. Cấp tỉnh: 03 danh mục thủ tục hành chính.
2. Cấp tỉnh và cấp xã dùng chung: 01 danh mục thủ tục hành chính.
3. Liên thông cấp tỉnh và cấp xã: 01 danh mục thủ tục hành chính.
(có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp, Sở Y tế, Sở Nội vụ, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Theo chức năng quản lý ngành, lĩnh vực chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tái thiết kế, đơn giản hoá thành phần hồ sơ, tối ưu hóa quy trình giải quyết trên môi trường điện tử; bảo đảm không yêu cầu người dân, doanh nghiệp không cung cấp lại dữ liệu đã có trong các cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước.
b) Tổ chức triển khai và đánh giá hiệu quả phương án tái thiết kế quy trình được phê duyệt. Trong quá trình triển khai, phản ánh kịp thời khó khăn, vướng mắc phát sinh qua sở Tư pháp để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
c) Hướng dẫn tiếp nhận và giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này bằng hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến; thực hiện niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương.
2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, đôn đốc thực hiện Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề xuất, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét điều chỉnh sửa đổi, bổ sung phù hợp quy định pháp luật và tình hình thực tế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Y tế, Nội vụ, Công thương, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: - Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c); - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp (b/c); - TT. Tỉnh ủy (b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (b/c); - Công an tỉnh; - Như Điều 3; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Sở Khoa học và Công nghệ; - VNPT Sơn La; - Trung tâm thông tin tỉnh; - Lưu: VT, TTPVHCC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Ngọc Hậu |
Phụ lục
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ TẦN SUẤT CAO, LIÊN QUAN TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP; ƯU TIÊN TÁI THIẾT KẾ QUY TRÌNH THEO HƯỚNG ĐƠN GIẢN HÓA THÀNH PHẦN HỒ SƠ, GIẢM
THAO TÁC TRÊN MÔI TRƯỜNG SỐ (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
| 29 | 08 | 2026 | |||||||||||
| STT | Cấp thực hiện | Lĩnh vực | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan, đơn vị thực hiện | Thời hạn hoàn thành tái thiết kế quy trình | Thời hạn hoàn thành kiểm thử và đánh giá | ||||||
| 1 | Cấp tỉnh | Khám bệnh, chữa bệnh | 1.012278 | Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | Sở Y tế | Trước 30/9/2026 | Trước 30/11/2026 | ||||||
| 2 | Cấp tỉnh | Đất đai | 1.012787 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (Sở Nông nghiệp và Môi trường) | Trước 30/9/2026 | Trước 30/11/2026 | ||||||
| 3 | Cấp tỉnh | Lưu thông hàng hóa trong nước | 2.000645 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | Sở Công thương | Trước 30/9/2026 | Trước 30/11/2026 | ||||||
| STT | Cấp thực hiện | Lĩnh vực | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan, đơn vị thực hiện | Thời hạn hoàn thành tái thiết kế quy trình | Thời hạn hoàn thành kiểm thử và đánh giá |
| 4 | Cấp tỉnh và cấp xã | Hộ tịch | 2.000635 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | Sở Tư pháp; UBND cấp xã | Trước 30/9/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 5 | Cấp tỉnh và cấp xã liên thông | Người có công | 1.010824 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Sở Nội vụ; UBND cấp xã | Trước 30/9/2026 | Trước 30/11/2026 |
