Quyết định 22/2000/QĐ-UB V/v ban hành (tạm thời) chỉ tiêu biểu mẫu báo cáo định kỳ các vấn đề trong lĩnh vực xã hội
Biểu số: 10/ĐS-ĐX Đơn vị báo cáo:
(Ban hành theo UBND CÁC HUYỆN,THỊ.
Quyết định số: 22/2000/QĐ-UB Đơn vị nhận báo cáo:
ngày 14/8/2000) CỤC THỐNG KÊ TỈNH QB
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐỜI SỐNG VÀ ĐỘT XUẤT
Kỳ báo cáo | Số liệu kỳ báo cáo | Ngày nhận báo cáo tại Cục Thống kê | |
A | 1 | 2 | 3 |
1. Báo cáo thiếu đói và đời sống: 1.1 Hộ thiếu đói: + Số hộ bị thiếu đói (hộ ) Trong đó: - Hộ đói gay gắt (hộ) - Hộ nông nghiệp (hộ) - Tỷ lệ so với hộ nông nghiệp (%) 1.2.Nhân khẩu thiếu đói: | tháng Quý I, 6 tháng 9 tháng tháng, | 20 hàng tháng 10/3 10/5 10/9 20 hàng, tháng |
A | 1 | 2 | 3 |
Số nhân khẩu bị thiếu đói (người) Trong đó: - Nhân khẩu đói gay gắt (người) - Nhân khẩu nông nghiệp (người) - Tỷ lệ so với nhân khẩu nông nghiệp (%) 1.3.Biện pháp cứu trợ: + Lương thực trợ giúp (tấn) + Tiền mặt trợ giúp (triệu đồng) 2. Kết quả xoá đói giảm nghèo: - Số hộ nghèo tính đến cuối kỳ báo cáo: + Số hộ (hộ) + Tỷ lệ so với tổng số hộ của huyện, thị (%) - Số hộ nghèo giảm trong kỳ báo cáo: + Số hộ (hộ) + Tỷ lệ so với tổng số hộ của huyện, thị (%) 3. Cháy rừng: (Nếu có) - Số vụ cháy rừng (vụ) - Diện tích rừng bị cháy (ha) 4. Vi phạm luật bảo vệ rừng: (nếu có) - Số vụ rừng trái phép bị phát hiện (vụ) - Khối lượng gỗ thu giữ (m3) 5. Báo cáo tóm tắt thiệt hại lũ lụt, thiên tai: (nếu có) - Số người bị chết (người) - Số người bị mất tích: (người) - Số người bị thương: (người) - Diện tích lúa và hoa màu bị thiệt hại (ha) Trong đó: Lúa (ha) - Diện tích thuỷ sản bị mất (ha) - Số nhà bị hư hại (nhà) Trong đó: Số nhà bị sập đổ hoàn toàn (nhà) Ước tổng giá trị thiệt hại thiên tai trong kỳ báo cáo (triệu đồng) | Quý I, 6 tháng, 9 tháng, tháng, quý1, 6 tháng, 9 tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng. 6 tháng 9 ha 6 tháng 9 tháng tháng, quý 1, 6 tháng 9 tháng, | 10/3 10/5 10/9 20 hàng tháng 10/3 10/5 10/9 10/3 10/5 10/9 10/5 10/9 10/5 10/9 20 hàng tháng 10/3 10/5 10/9 |
Ngày tháng năm
CHỦ TỊCH UBND HUYỆN, THỊ XÃ
Biểu số:02/YT Đơn vị báo cáo:
(Ban hành kèm theo SỞ Y TẾ
Quyết định số: 22/2000QĐ/UB Đơn vị nhận báo cáo:
ngày 14/8/2000) CỤC THÔNG KÊ TỈNH QUẢNG BÌNH
BÁO CÁO Y TẾ DỊCH BỆNH
Kỳ báo cáo | Số liệu kỳ báo cáo | Ngày nhận báo cáo tại Cục Thống kê | |
A | 1 | 2 | 3 |
1. Tả + Ca mắc (ca) + Ca chết (ca)
+ Ca mắc (ca) +Ca chết (ca) 1.3.Thương hàn + Ca mắc (ca) + Ca chết (ca) 1.4. Dịch hạch + Ca mắc (ca) + Ca chết (ca) 1.5. Sốt xuất huyết + Ca mắc (ca) +Ca chết (ca) 1.6.Sốt rét + Ca mắc (ca) + Ca chết (ca)
+ Số vụ ngộ độc Trong đó:Ngộ độc thức ăn + số người bị ngộ độc Trong đó: Ngộ độc thức ăn + Số người bị chết do ngộ độc
+ Tổng số cộng dồn ca nhiễm HIV (ca) Trong đó: Số ca phát hiện trong kỳ báo cáo (ca)
+ Tổng số người chết cộng dồn do bệnh AIDS Trong đó: Số người chết do bệnh AIDS trong kỳ báo cáo | tháng, Quý I, 6 tháng, 9 tháng, tháng, Quý I, 6 tháng, 9 tháng. Quý I, 6 tháng, 9 tháng, Quý I, 6 tháng, 9 tháng | 20 hàng tháng 10/3 10/5 10/9 20 hàng tháng 10/3 10/5 10/9 10/3 10/5 10/9 10/3 10/5 10/9 |
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ
Biểu số: 03/GD-ĐT Đơn vị báo:
( Ban hành theo SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
Quyết định số: 22/2000QĐ/UB Đơn vị nhận báo cáo:
ngày 14/8/2000) CỤC THỐNG KÊ TỈNH QUẢNG BÌNH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Kỳ báo cáo | Số liệu kỳ báo cáo | Ngày nhận báo cáo tại Cục thống kê | ||||
A | 1 | 2 | 3 | |||
I.TÌNH HÌNH GIÁO DỤC: 1. Giáo viên đạt chuẩn: +Tiểu học Số người Tỷ lệ (%) + Trung học cơ sở Số người Tỷ lệ (%) + Trung học phổ thông Số người Tỷ lệ (%) 2. Ước tính số dự thi tốt nghiệp: (lớp cuối cấp) Phổ thông: + Lớp 5 + Lớp 9 + Lớp 12 Bổ túc văn hoá: + Lớp 5 + Lớp 9 +Lớp 12 3. Chất lượng học tập của học sinh: Lớp 1: + Tổng số (học sinh) +Giỏi (học sinh) +Khá (học sinh) + Trung bình (học sinh) +Yếu (học sinh) +Kém (học sinh) Lớp 2: +Tổng số (học sinh) + Giỏi (học sinh) + Khá (học sinh) + Trung bình (học sinh) + Yếu (học sinh) + Kém (học sinh) Lớp 3: +Tổng số (học sinh) + Giỏi (học sinh) + Khá (học sinh) + Trung bình (học sinh) + Yếu (học sinh) + Kém (học sinh) | Quý I 6 tháng tháng 6 | 10/3 10/5 20/6 | ||||
A | 1 | 2 | 3 | |||
Lớp 4: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
+ Kém (học sinh) | ||||||
Lớp 5: | ||||||
+Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
+ Kém (học sinh) | ||||||
Lớp 6: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
Lớp 7: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
+ Kém (học sinh) | ||||||
Lớp 8: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
+ Kém (học sinh) | ||||||
Lớp 9: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
A | 1 | 2 | 3 | |||
+ Kém (học sinh) | ||||||
Lớp 10: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
+ Kém (học sinh) | ||||||
Lớp 11: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
+ Kém (học sinh) | ||||||
Lớp 12: | ||||||
+ Tổng số (học sinh) | ||||||
+ Giỏi (học sinh) | ||||||
+ Khá (học sinh) | ||||||
+ Trung bình (học sinh) | ||||||
+ Yếu (học sinh) | ||||||
+ Kém (học sinh) | ||||||
4. Báo cáo nhanh thi tốt nghiệp: | ||||||
Phổ thông: | ||||||
4.1. Tiểu học: | tháng 6 | 20/6 | ||||
+ Số dự thi (học sinh) | ||||||
+ Số thi tốt nghiệp (học sinh) | ||||||
+ Tỷ lệ tốt nghiệp (%) | ||||||
4.2. Trung học cơ sở: | tháng 6 | 20/6 | ||||
+ Số dự thi (học sinh) | ||||||
+ Số thi tốt nghiệp (học sinh) | ||||||
+ Tỷ lệ tốt nghiệp (%) | ||||||
4.3. Trung học phổ thông: | tháng 6 | 20/6 | ||||
+ Số dự thi (học sinh) | ||||||
+ Số tốt nghiệp (học sinh) | ||||||
+ Tỷ lệ tốt nghiệp (%) | ||||||
Bổ túc văn hoá: | ||||||
4.1.Tiểu học: | tháng 6 | 20/6 | ||||
+ Số dự thi (học sinh) | ||||||
+ Số tốt nghiệp (học sinh) | ||||||
+ Tỷ lệ tốt nghiệp (%) | ||||||
4.2. Trung học cơ sở: | tháng 6 | 20/6 | ||||
+ Số dự thi (học sinh) | ||||||
+ Số tốt nghiệp (học sinh) | ||||||
+ Tỷ lệ tốt nghiệp (%) | ||||||
4.3. Trung học phổ thông: | tháng 6 | 20/6 | ||||
+ Số dự thi (học sinh) | ||||||
+ Số tốt nghiệp (học sinh) | ||||||
+ Tỷ lệ tốt nghiệp (%) | ||||||
5. Báo cáo nhanh khai giảng: | ||||||
5.1. Tiểu học: | 9 tháng | 10/9 | ||||
+ Số lớp (lớp) | B/c chính | 20/10 | ||||
+ Số giáo viên (giáo viên) | thức | |||||
+ Số học sinh (học sinh) | tháng 10 | |||||
5.2. Trung học cơ sở: | 9 tháng | 10/9 | ||||
+ Số lớp (lớp) | B/c chính | 20/10 | ||||
+ Số giáo viên (giáo viên) | thức | |||||
+ Số học sinh (học sinh) | tháng 10 | |||||
5.3. Trung học phổ thông: | 9 tháng | 10/9 | ||||
+ Số lớp (lớp) | B/c chính | 20/10 | ||||
+ Số giáo viên (giáo viên) | thức | |||||
+ Số học sinh (học sinh) | tháng 10 | |||||
5.4. Phổ cập trung học cơ sở (PC-THCS) | tháng 12 | 15/12 | ||||
+ Số xã đạt chuẩn Quốc gia PC-TPCS | ||||||
+ Số huyện đạt chuẩn Quốc gia PC-TPCS | ||||||
+ Tỉnh đã đạt chuẩn Quốc gia về PC-THCS chưa? | ||||||
(Ghi mã vào cột 2) | ||||||
Đạt: 1 | ||||||
Chưa: 2 | ||||||
A | 1 | 2 | 3 | |||
II. TÌNH HÌNH ĐÀO TẠO:
1.1.Học sinh tuyển mới cao đẳng hệ dài hạn: Tổng số (học sinh)
Tổng số (học sinh)
Tổng số (học sinh)
2.1.Học sinh tốt nghiệp cao đẳng hệ dài hạn: +Tổng số học sinh dự thi (học sinh) + Tổng số học sinh tốt nghiệp (học sinh) 2.2. Học sinh tốt nghiệp THCN hệ dài hạn: +Tổng số học sinh dự thi (học sinh) + Tổng số học sinh tốt nghiệp (học sinh) 2.3. Học sinh tốt nghiệp CNKT hệ dài hạn: + Tổng số học sinh dự thi (học sinh) + Tổng số học sinh tốt nghiệp (học sinh) | 9 tháng B/c chính thức tháng 10 9 tháng B/c chính thức tháng 10 | 10/9 20/10 10/9 20/10 | ||||
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Biểu số: 04/TTATXH Đơn vị báo cáo:
Ban hành theo VIỆN KIỂM SÁT VÀ CÔNG AN TỈNH
Quyết định số: 22/2000 QĐ/UB Đơn vị nhận báo cáo:
ngày 14/8/2000 CỤC THỐNG KÊ TỈNH QUẢNG BÌNH
BÁO CÁO TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN XÃ HỘI
Kỳ báo cáo | Số liệu kỳ báo cáo | Ngày nhận báo cáo tại Cục thống kê | |
A | 1 | 2 | 3 |
1. Số vụ phạm pháp kinh tế: | tháng, | 20 hàng tháng | |
+ Số vụ (vụ) | quý I | 10/3 | |
+ Số đối tượng phạm tội | 6 tháng, 9 tháng, | 10/5 10/9 | |
2. Số vụ phạm pháp hình sự: | tháng, | 20 hàng tháng | |
+ Số vụ (vụ) | quý I, | 10/3 | |
+ Số đối tượng phạm tội (người) | 6 tháng, 9 tháng, | 10/5 10/9 | |
3. Các tệ nạn xã hội: | 20 hàng tháng | ||
3.1. Buôn bán, vận chuyển và tàng trữ ma tuý: | tháng, | 10/3 | |
+ Số vụ bị phát hiện (vụ) | quý I, | 10/5 | |
+ Số người vi phạm (người) | 6 tháng, | 10/9 | |
3.2. Sử dụng ma tuý bị phát hiện: | 9 tháng, | ||
+ Số vụ bị phát hiện (vụ) | |||
+ Số người vi phạm (người) | |||
3.3. Tệ nạn mại dâm: | |||
+ Số vụ bị phát hiện (vụ) | |||
+ Số người vi phạm (người) | |||
4. Tai nạn giao thông: | tháng | 20 hàng tháng | |
4.1.Số vụ tai nạn giao thông (vụ) | quý I | 10/3 | |
Chia ra: + Đường bộ | 6 tháng | 10/5 | |
+ Đường sắt | 9 tháng | 10/9 | |
+ Đường thuỷ | |||
4.2. Số người bị chết do tai nạn giao thông (người) | |||
Chia ra: + Đường bộ | |||
+ Đường sắt | |||
+ Đường thuỷ | |||
4.3. Số người bị thương do TN giao thông (người) | |||
Chia ra: + Đường bộ | |||
+ Đường sắt | |||
+ Đường thuỷ | |||
4.4. Ước trị giá thiệt hại về tài sản (triệu đồng) | |||
Chia ra: + Đường bộ | |||
+ Đường sắt | |||
+ Đường thuỷ | |||
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Biểu số: 05/VHMT Đơn vị báo cáo:
(Ban hành theo SỞ VĂN HOÁ THÔNG TIN
Quyết định số: 22/2000QĐ/UB CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ
ngày 14/8/2000) Đơn vị nhận báo cáo
CỤC THỐNG KÊ TỈNH Q.B
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ VÀ MÔI TRƯỜNG
Kỳ báo cáo | Số liệu kỳ báo cáo | Ngày nhận báo cáo tại Cục thống kê | |
A | 1 | 2 | 3 |
1. Hoạt động văn hoá: | |||
1.1. Số vụ vi phạm Nghị định 87/CP (vụ) | 6 tháng | 10/5 | |
1.2. Số vụ đã bị xử lý (vụ) | 9 tháng | 10/9 | |
2. Báo cáo môi trường (thu gom rác thải): | |||
2.1. Khối lượng rác thải thu gom (tấn) | 6 tháng | 10/5 | |
2.2. Tỷ lệ thu gom so với tổng số (%) | 9 tháng | 10/9 |
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
