Quyết định 2168/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục Trọng tài thương mại
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2168 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 20 5 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục th tục hnh chnh đc sa đi, b sung
trong lnh vc Trọng tài thơng mi thuc phm vi chức năng quản lý ca Sở T pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định s ố 92/2017/NĐ-CP ngy 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s ố điều của cc nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chín h; Căn cứ Nghị đị nh số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục h nh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quố c gia;
Căn cứ Thông tư s ố 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 1241/QĐ-BTP ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư php về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng ti thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ -UBND ngày 16 th ng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục h nh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Tư php tại Tờ trình số 83/TTr-STP ngày 15 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 10 th tục hành chnh đc sa đi, b sung trong lnh vc Trọng tài thơng mại thuộc phạm vi chức năng quản lý ca Sở T pháp theo Quyết định s 1241/QĐ-BTP ngày 12 tháng 5 năm 2026 ca Bộ trởng Bộ T pháp .
Điều 2. Sở T pháp ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trc tuyến đi với th tục hành chnh đc công b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở T pháp, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chnh công tỉnh, xã, phờng; Ch tịch Ủy ban nhân dân xã, phờng và các cơ quan, đơn vị, t chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Nh Điều 3; - Bộ T pháp (Cục KSTTHC); - TT Tỉnh y, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lu: VT, NC, PVHCC | 2 |
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 1 | Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài 2.000822.H21 | - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đc hồ sơ đầy đ và hp lệ đi với việc xem xét cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; - 05 ngày làm việc kể từ ngày Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ ca Trung tâm trọng tài đi với việc cấp Giấy đăng ký hoạt động cho | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phờng. - Trc tuyến tại Cng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | - Thời hạn giải quyết; - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý. | Phí 4.500.000 đồng/hồ sơ (Gồm 3.000.000 đồng thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thnh lập; 1.500.000 đồng thẩm định điều kiện hoạt động; - Áp dụng mức phí: 2.250.000 đồng kể từ ngy 01/7/2025 đến hết ngy 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). (Thu ti thời | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chnh ph; - Thông t s 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 ca Bộ trởng Bộ T pháp; - Thông t s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 | Cấp tỉnh | x |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 2 | Thay đi nội dung Giấy phép thành lập ca Trung tâm Trọng tài 2.000819.H21 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đc hồ sơ | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phờng. - Trc tuyến tại Cng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc | Có | Toàn trình | - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngy 01/7/2025 đến hết ngy 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). (Thu ti thời điểm np hồ sơ) | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chnh ph; - Thông t s 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 ca Bộ trởng Bộ T pháp; - Thông t s 222/2016/TT-BTC | Cấp tỉnh | x |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 3 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ca T chức trọng tài nớc ngoài tại Việt Nam 1.008886.H21 | Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đc hồ sơ hp lệ. | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phờng. - Trc tuyến tại Cng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định | Có | Toàn trình | - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | Phí: 10.000.000 đồng/hồ sơ (Áp dụng mức phí: 5.000.000 đồng kể từ ngy 01/7/2025 đến hết ngy 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). (Thu ti thời điểm np hồ sơ) | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chnh ph; - Thông t s 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 ca Bộ trởng Bộ T pháp; - Thông t s | Cấp tỉnh | x |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 4 | Thay đi nội dung Giấy phép thành lập ca Chi nhánh ca T chức trọng tài nớc ngoài tại Việt Nam 1.001609.H21 | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đc hồ sơ đề nghị thay đi. | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phờng. - Trc tuyến tại Cng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng | Có | Toàn trình | - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | Lệ ph: 4.000.000 đồng/hồ sơ (Áp dụng mức phí: 2.000.000 đồng kể từ ngy 01/7/2025 đến hết ngy 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). (Thu ti thời điểm np hồ sơ) | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chnh ph quy định về phân quyền; - Thông t s 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 ca | Cấp tỉnh | x |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 5 | Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành ph trc thuộc trung ơng khác 1.008889.H21 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ hp lệ. | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phờng. - Trc tuyến | Có | Toàn trình | - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | Phí: 1.500.000 đồng/hồ sơ (Áp dụng mức phí: 750.000 đồng kể từ ngy 01/7/2025 đến hết ngy 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). (Thu ti thời điểm np hồ | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chnh ph; - Thông t s 03/2024/TT-BTP | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 6 | Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung | a) Trờng hp đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Có | Toàn trình | - Trình t thc hiện; - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngy 01/7/2025 đến hết ngy | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| tâm trọng tài khi thay đi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành ph trc thuộc trung ơng khác 1.008890.H21 | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 7 | Thay đi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca Trung tâm trọng tài; thay đi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca Chi nhánh T chức trọng tài nớc ngoài tại Việt Nam 1.008904.H21 | Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đc hồ sơ. | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phờng. - Trc tuyến tại Cng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | x | Toàn trình | - Trình t thc hiện; - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | - Phí 1.000.000 đồng/hồ sơ đi với thay đi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca Trung tâm trọng tài; - Phí 3.000.000 đồng/hồ sơ đi với thay đi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh ca Trung tâm trọng tài nớc ngoài tại Việt Nam. (Áp dụng mức phí: 500.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 ca Chnh ph; - Nghị định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chnh ph; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông t s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 8 | Thay đi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung | Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đc hồ sơ. | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm | Có | Toàn trình | - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | Lệ ph: 500.000 đồng/hồ sơ (Áp dụng mức phí: 250.000 đồng kể từ ngy | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12. - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| tâm trọng tài khi thay đi Trởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở ca chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành ph trc thuộc trung ơng 1.008905.H21 | ||||||||||
| 9 | Đăng ký hoạt động Chi nhánh ca T chức trọng tài nớc ngoài tại Việt Nam sau khi đc cấp Giấy phép thành lập; | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hồ sơ. | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm | Có | Toàn trình | - Ph, lệ phí; - Căn cứ pháp lý | Phí: 5.000.000 đồng/hồ sơ (Áp dụng mức phí: 2.500.000 đồng kể từ ngy 01/7/2025 đến hết ngy 31/12/2026 theo Thông tư số | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 112/2025/NĐ-CP | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| đăng ký hoạt động Chi nhánh ca T chức trọng tài nớc ngoài tại Việt Nam trong trờng hp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành ph trc thuộc trung ơng khác 1.008906.H21 | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn v trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn v trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sa đi, b sung | Phí, lệ ph (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vo địa giới hành chính |
| 10 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động ca Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh ca T chức trọng tài nớc ngoài tại Việt Nam 1.001248.H21 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đc hồ sơ đề nghị cấp lại. | - Trc tiếp hoặc qua đờng bu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phờng. - Trc tuyến tại Cng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý | Không. | - Luật Trọng tài thơng mại s 54/2010/QH12; - Nghị định s 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 ca Chnh ph; - Nghị định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chnh ph; - Thông t s 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca Bộ trởng Bộ Tài chính; - Thông t s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca Bộ trởng Bộ T pháp. | x | |
| Tng cng: 10 TTHC | ||||||||||
