quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  2. 02Quyết định 2907/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính liên thông điện tử (2907/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Nghị định 356/2026/NĐ-CP bãi bỏ một số nghị định của Chính phủ (356/2026/NĐ-CP) · 14/09/2026
  4. 04Quyết định 5942/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Hội nghị, Điện ảnh, Nghệ thuật (5942/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  5. 05Quyết định 3056/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ (3056/QĐ-UBND) · 10/09/2026
  6. 06Quyết định 2853/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung (2853/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  7. 07Thông tư 06/2026/TT-TTCP quy định quy tắc ứng xử ngành Thanh tra (06/2026/TT-TTCP) · 30/08/2026
  8. 08Quyết định 3879/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Dược phẩm Mỹ phẩm (3879/QĐ-UBND) · 17/08/2026
  9. 09Thông tư 03/2026/TT-TTCP bãi bỏ một số thông tư của Tổng Thanh tra Chính phủ (03/2026/TT-TTCP) · 15/08/2026
  10. 10Nghị định 309/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025 về thủ tục hành chính một cửa (309/2026/NĐ-CP) · 05/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 2168/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
    Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
    Ngày BH21/04/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 2168/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

    Cơ quan ban hành
    Bộ Khoa học và Công nghệ
    Người ký
    Phạm Đức Long
    Ngày ban hành
    21/04/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực.

    Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h); -Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng tải, đưa tin); - Lưu: VT, CTS, VPB (KSTT). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Đức Long THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) ___________________

    PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung STT Mã thủ tục hành chính Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực Cơ quan thực hiện A Thủ tục hành chính cấp trung ương 1. 1.011883 Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 2. 1.011886 Cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 3. 1.004426 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 4. 1.004186 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 5. 1.010259 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 6. 1.010260 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 7. 1.010261 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 8. 1.010262 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 9. 1.010269 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 10. 1.010270 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 11. 1.010271 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 12. 1.010277 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 13. 1.010278 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 14. 1.010279 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 15. 1.010301 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 16. 1.010302 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 17. 1.010303 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 18. 1.010305 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 19. 1.010306 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 20. 1.010307 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 21. 1.004500 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 22. 1.010268 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 23. 1.010276 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 24. 1.010288 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 25. 1.010272 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 26. 1.010280 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 27. 1.010308 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 28. 1.010316 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 29. 1.010317 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 30. 1.010293 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình: tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 31. 1.010294 Gia hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình: tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất: mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1l, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài. Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 32. 1.010295 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1l, 1m:) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 33. 1.010265 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây, Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 34. 1.010266 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 35. 1.010267 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 36. 1.010281 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 37. 1.010282 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 38. 1.010283 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 39. 1.010285 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 40. 1.010286 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 41, 1.010287 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 42. 3.000411 Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện B Thủ tục hành chính cấp tỉnh 2.002777 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 2. 2.002778 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 3. 2.002775 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 4. 2.002779 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 5. 2.002781 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 6. 2.002782 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 7. 2.002776 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 8. 2.002787 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 9. 2.002783 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 10. 2.002784 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh H, 2.002785 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 12. 2.002786 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 13. 2.002788 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 14. 2.002789 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 15. 2.002780 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 16. 2.002790 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế STT Mã thủ tục hành chính Tên thủ tục hành chính được thay thế Tên thủ tục hành chính thay thế Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế Lĩnh Vực Cơ quan thực hiện A Thủ tục hành chính cấp trung ương 1. 1.011887 Cấp giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) Cấp trực tiếp giấy phép sử dụng băng tần Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 2 1.010309 Cấp giấy phép sử dụng băng tần (Áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 3 1.011888 Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 4 1.010311 Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 5 1.011889 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử đối tượng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện 6 1.010312 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện B Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Không.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →