Quyết định 2166/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Luật sư
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2166 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 20 5 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc Lut sư thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s ố điều của cc nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hi ện th ủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư s ố 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhi ệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Căn cứ Quyết định số 1262/QĐ-BTP ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư php về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư php; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Gim đốc S ở Tư php tỉnh tại Tờ trình số 86/TTr-STP ngày 18 tháng 5 năm 2026 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp theo Quyết định s 1262/QĐ-BTP ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp .
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 621/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công b Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 3. Sở Tư pháp chủ trì, phi hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ tục hành chính được công b tại
Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Tư pháp, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, NC, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Lịch |
DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 1 | Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 1.002010.H21 | Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến: Trung tâm Phục vụ hành chính cấp tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong. gov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 25.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư s 64/2025/TT- BTC). - Tổ chức hành nghề luật sư bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký hoạt động | - Luật Luật sư s 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Luật sư s 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngy 07/4/2026 của Chính phủ; - Nghị định s 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ; - Thông tư s 05/2021/TT-BTP | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 2 | Đăng ký hoạt động của chi | Trong thời hạn 05 | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu | x | Toàn trình | - Trình tự thực | Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ (áp | - Luật Luật sư s 65/2006/QH11 | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| nhánh của tổ chức hành nghề luật sư 1.002099.H21 | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 3 | Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân 1.002153.H21 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến: Trung tâm Phục vụ hành chính cấp tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | x | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thời hạn giải quyết; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Luật sư s 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Luật sư s 20/2012/QH13 ngày | x | ||
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 4 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước | Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến: Trung tâm Phục vụ hành | x | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ | Phí: 2.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 1.000.000 | - Luật Luật sư s 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| ngoài 1.002181.H21 | ||||||||||
| 5 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước | Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến: Trung tâm Phục vụ hành chính cấp tỉnh | x | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; | Phí: 2.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 1.000.000 đồng/hồ sơ kể từ | - Luật Luật sư s 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một s | x | |
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| ngoài 1.002368.H21 | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tổng cng: 05 TTHC | ||||||||||
