Quyết định 2162/QĐ-BTP 2026 công bố thủ tục hành chính tái cấu trúc lĩnh vực quốc tịch
| BỘ TƯ PHÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Hành chính tư pháp trên cơ sở kết quả rà soát tại Công văn số 3666/BCA-C12 ngày 16/7/2026 của Bộ Công an về việc rà soát thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ có thể cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung công bố thủ tục hành chính tại điểm 1 Mục C Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hành chính tư pháp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng (để biết); - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (để công khai); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để công bố); - Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để thực hiện); - Cổng thông tin điện tử BTP (để đăng tải); - Lưu: VT, Cục HCTP. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thanh Ngọc |
| BỘ TƯ PHÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2162/QĐ-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
_____________________
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL là căn cứ tái cấu trúc | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.002039 | Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1009/QĐ-BGDĐT ngày 24/4/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ, văn bằng thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính | Quốc tịch | Sở Tư pháp và Bộ Tư pháp |
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Trình tự thực hiện
- Khi có yêu cầu xin nhập quốc tịch Việt Nam, công dân nước ngoài và người không quốc tịch cư trú tại Việt Nam trực tiếp nộp hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam tại Sở Tư pháp, nơi người đó cư trú, không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ.
- Người yêu cầu có thể cung cấp thông tin về giấy tờ (số, ngày cấp, nơi cấp) để cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo thay cho giấy tờ phải nộp đối với các giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp sau đây:
+ Giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp được miễn một số điều kiện khi xin nhập quốc tịch Việt Nam gồm:
i) Giấy chứng nhận kết hôn hoặc Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân để chứng minh có vợ, chồng là công dân Việt Nam;
ii) Giấy khai sinh hoặc Trích lục khai sinh để chứng minh có cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ là công dân Việt Nam.
+ Giấy khai sinh hoặc Trích lục khai sinh của con chưa thành niên xin nhập quốc tịch Việt Nam theo cha mẹ.
+ Giấy tờ chứng minh trình độ tiếng Việt của người xin nhập quốc tịch Việt Nam là bản sao văn bằng, chứng chỉ do cơ sở giáo dục của Việt Nam cấp.
- Người thụ lý hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của giấy tờ trong hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì phải hướng dẫn ngay người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do trong Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và ghi vào Sổ thụ lý hồ sơ quốc tịch.
Đối với giấy tờ cho phép thay thế bằng việc sử dụng dữ liệu, cơ quan thụ lý hồ sơ có trách nhiệm khai thác trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo trên cơ sở thông tin do người dân cung cấp. Trường hợp không khai thác được hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì có văn bản gửi cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, cơ quan Công an cấp tỉnh có trách nhiệm xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp. Trong thời gian này, Sở Tư pháp phải tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam; lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin nhập quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh, Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
- Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra lại hồ sơ, nếu xét thấy có đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam thì gửi thông báo bằng văn bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ tục xin thôi quốc tịch nước ngoài, trừ trường hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc tịch nước ngoài (người này phải đáp ứng đủ điều kiện được giữ quốc tịch nước ngoài) hoặc là người không quốc tịch.
Nếu xét thấy hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam chưa đầy đủ, người xin nhập quốc tịch chưa đáp ứng đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp quyết định từ chối giải quyết hồ sơ.
Đối với trường hợp xin nhập quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài mà không có đủ giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp được giữ quốc tịch nước ngoài theo quy định, Bộ Tư pháp có văn bản thông báo cho cơ quan thụ lý hồ sơ để yêu cầu người đó tiến hành thôi quốc tịch nước ngoài.
Trong thời hạn 09 tháng, kể từ ngày Bộ Tư pháp có văn bản thông báo mà người xin nhập quốc tịch Việt Nam không nộp văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cho thôi quốc tịch nước ngoài thì Bộ Tư pháp quyết định từ chối giải quyết hồ sơ. Thời hạn 09 tháng không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Ảnh 4 x 6 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(chụp không quá 6 tháng)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
ĐƠN XIN NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Họ, chữ đệm và tên (1): ………………………………..Giới tính: .........................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Nơi sinh (2):....................................................................................................................
Nơi đăng ký khai sinh (3):............................................................................................
Quốc tịch hiện nay (4): ................................................................................................
Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế: ………………số: ..........................................
do: ………………………………cấp ngày …..tháng ….năm..................................
Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có): ……/ ….. / .........................
Nơi cư trú:.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thẻ thường trú số (5):…………………………….do: .............................................
…………………cấp ngày ……….tháng ………năm ..............................................
Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép tôi được nhập quốc tịch Việt Nam.
Mục đích xin nhập quốc tịch Việt Nam:.....................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Việc xin nhập quốc tịch Việt Nam thuộc diện được miễn một số điều kiện quy định tại Điều 19 - Có vợ hoặc chồng hoặc có con đẻ là công dân Việt Nam ☐ - Có cha đẻ hoặc mẹ đẻ hoặc ông nội và bà nội hoặc ông ngoại và bà ngoại là công dân Việt Nam ☐ - Có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam ☐ - Có lợi cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ☐
Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam, tôi xin lấy tên là (7):
Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam, tôi xin cam đoan trung thành với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của công dân Việt Nam theo quy định của Ảnh 4 x 6
(chụp không quá 6 tháng)
Họ, chữ đệm và tên (1):…………………………… Giới tính:................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Nơi sinh (2):....................................................................................................................
Nơi đăng ký khai sinh (3):............................................................................................
Quốc tịch hiện nay (4): ................................................................................................
Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế: ………………………số: .............................
do:…………………………………… cấp ngày ……tháng……. năm ..................
Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có):...............................................
..........................................................................................................................................
Nơi cư trú:.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thẻ thường trú số (5):………………………………….do: .....................................
…………………………cấp ngày ……….tháng ………..năm ...............................
Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam, xin lấy tên là (7): ...........................................
Con thứ hai:
| Ảnh 4 x 6
|
|
Họ, chữ đệm và tên (1):……………………………..Giới tính: ..............................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Nơi sinh (2):....................................................................................................................
Nơi đăng ký khai sinh (3): ...........................................................................................
Quốc tịch hiện nay (4): ................................................................................................
Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế: …………………số: ......................................
do: ………………………………..cấp ngày ……tháng….. năm ...........................
Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có):...............................................
..........................................................................................................................................
Nơi cư trú:.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thẻ thường trú số (5):……………………….do: ......................................................
………………………………..cấp ngày…… tháng…… năm ................................
Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam, xin lấy tên là (7): ...........................................
Con thứ:………..:
Liên quan đến quốc tịch hiện nay (9):
| Tôi xin cam kết sẽ làm thủ tục thôi quốc tịch hiện nay của mình và của con chưa thành niên nêu trên (nếu có) | Tôi tự xét thấy mình thuộc trường hợp được giữ quốc tịch hiện nay: |
| ☐ | ☐ |
|
| Tôi xin đề nghị Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép tôi được nhập quốc tịch Việt Nam và được giữ quốc tịch hiện nay. Lý do xin giữ quốc tịch:………......................... ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… |
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai trong Đơn.
| Giấy tờ kèm theo: - ………………………………………… - ………………………………………… - ………………………………………. | ………, ngày…. tháng….. năm……. Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ, chữ đệm và tên)
|
Chú thích:
(1) Ghi bằng chữ in hoa theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế.
(2) Ghi địa danh theo 02 cấp hành chính (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia (nếu sinh ở nước ngoài).
Ví dụ: Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo 02 cấp hành chính (nếu đăng ký khai sinh tại Việt Nam) hoặc ghi tên cơ quan có thẩm quyền nước ngoài tại thành phố, quốc gia (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm La-tinh hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch. Đối với người không quốc tịch thì ghi rõ “không quốc tịch”.
(5) Người xin nhập quốc tịch Việt Nam phải cung cấp thông tin Thẻ thường trú nếu nộp hồ sơ tại Sở Tư pháp.
(6) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng với điều kiện được miễn.
(7) Người xin nhập quốc tịch Việt Nam phải lấy tên bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng dân tộc khác của Việt Nam. Trường hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài có thể lựa chọn tên ghép giữa tên Việt Nam và tên nước ngoài.
(8) Trường hợp xin nhập quốc tịch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ thông tin của từng người con.
(9) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chọn, nếu người xin nhập quốc tịch Việt Nam đang có quốc tịch nước ngoài.
Mẫu TP/QT-2025-ĐXNQT.2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
ĐƠN XIN NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam
cho người được đại diện)
Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Người đại diện theo pháp luật:
Họ, chữ đệm và tên (1):……………………….Giới tính*:......................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Số định danh cá nhân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có): ......................................................................................................................................................
Nơi sinh (2)*: .................................................................................................................
Quốc tịch*:......................................................................................................................
Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế: …………………….số: .................................
do: …………………………..……..cấp ngày……. tháng…… năm ......................
Nơi cư trú*:.....................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Quan hệ giữa người đại diện theo pháp luật và người được đại diện:...................
Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép người có tên sau đây được nhập quốc tịch Việt Nam.
Người thứ nhất xin nhập quốc tịch Việt Nam:
| Ảnh 4 x 6
|
|
Họ, chữ đệm và tên (1)…………………………………….Giới tính:.....................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Nơi sinh (2):....................................................................................................................
Nơi đăng ký khai sinh (3): ...........................................................................................
Quốc tịch hiện nay (4): ................................................................................................
Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế: ………………….số: .....................................
do: ……………………………….cấp ngày…… tháng….. năm ............................
Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có):……../…../...........................
Nơi cư trú:.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thẻ thường trú số (5):…………………………….do: .............................................
……………………………..cấp ngày ……….tháng……..năm ..............................
Mục đích xin nhập quốc tịch Việt Nam:.....................................................................
..........................................................................................................................................
Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam, xin lấy tên là (6): ...........................................
Người thứ hai xin nhập quốc tịch Việt Nam:
| Ảnh 4 x 6
|
|
Họ, chữ đệm và tên (1)………………………………….Giới tính:.........................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Nơi sinh (2):....................................................................................................................
Nơi đăng ký khai sinh (3): ...........................................................................................
Quốc tịch hiện nay (4): ................................................................................................
Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế: ……………………………số: .....................
do: ……………………………………….cấp ngày ……….tháng ……năm ........
Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có):……/……./..........................
Nơi cư trú:.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thẻ thường trú số (5):………………………………….do: .....................................
…………………………….…cấp ngày ……..tháng……… năm ...........................
Mục đích xin nhập quốc tịch Việt Nam: ....................................................................
..........................................................................................................................................
Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam, xin lấy tên là (6): ...........................................
Người thứ .... xin nhập quốc tịch Việt Nam:
Việc xin nhập quốc tịch Việt Nam thuộc diện được miễn một số điều kiện quy định tại Điều 19 - Có vợ hoặc chồng hoặc có con đẻ là công dân Việt Nam ☐ - Có cha đẻ hoặc mẹ đẻ hoặc ông nội và bà nội hoặc ông ngoại và bà ngoại là công dân Việt Nam ☐ - Có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam ☐ - Có lợi cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ☐
Liên quan đến quốc tịch hiện nay (8):
| Tôi xin cam kết sẽ làm thủ tục thôi quốc tịch hiện nay của người được đại diện. | Tôi tự xét thấy (9)……………………… thuộc trường hợp được giữ quốc tịch hiện nay: |
| ☐ | ☐ |
|
| Tôi xin đề nghị Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép…………………………………………(9) được nhập quốc tịch Việt Nam mà vẫn giữ quốc tịch hiện nay. Lý do xin giữ quốc tịch:………………………. |
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai trong Đơn./.
| Giấy tờ kèm theo: - …………………………………………
| …………, ngày …..tháng ….năm….. Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ, chữ đệm và tên)
|
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cầu cung cấp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, chữ đệm và tên”, “ngày tháng năm sinh”, “Số định danh cá nhân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có)” thì người làm công tác tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác các thông tin (*) trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai thác được thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cấp.
(1) Ghi bằng chữ in hoa theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế.
(2) Ghi địa danh theo 02 cấp hành chính (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia (nếu sinh ở nước ngoài).
Ví dụ: Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo 02 cấp hành chính (nếu đăng ký khai sinh tại Việt Nam) hoặc ghi tên cơ quan có thẩm quyền nước ngoài tại thành phố, quốc gia (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm La - tinh hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch. Đối với người không quốc tịch thì ghi rõ “không quốc tịch”.
(5) Người xin nhập quốc tịch Việt Nam phải cung cấp thông tin giấy tờ này nếu nộp hồ sơ tại Sở Tư pháp.
(6) Người xin nhập quốc tịch Việt Nam phải lấy tên bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng dân tộc khác của Việt Nam. Trường hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài có thể lựa chọn tên ghép giữa tên Việt Nam và tên nước ngoài.
(7) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng với điều kiện được miễn.
(8) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chọn, nếu người xin nhập quốc tịch Việt Nam đang có quốc tịch nước ngoài.
(9) Ghi họ, chữ đệm và tên của người được đại diện.
Mẫu TP/QT-2025-BKLL
| Ảnh 4 x 6 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BẢN KHAI LÝ LỊCH
(Dùng cho trường hợp giải quyết các việc về quốc tịch)
Họ, chữ đệm và tên:.......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Hộ chiếu Việt Nam (nếu có):…………………….do................................................
………………………………………….cấp ngày …..tháng …..năm.....................
Nơi làm việc:...................................................................................................................
..........................................................................................................................................
TÓM TẮT VỀ BẢN THÂN
(ghi rõ thông tin từ trước tới nay, quá trình sinh sống, làm gì, ở đâu?)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
TÓM TẮT VỀ NGƯỜI THÂN THÍCH
Ông nội (1):
Họ, chữ đệm và tên:.......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có): .........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bà nội (1):
Họ, chữ đệm và tên:.......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Ông ngoại (1):
Họ, chữ đệm và tên:.......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có): .........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bà ngoại (1):
Họ, chữ đệm và tên:.......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Người cha:
Họ, chữ đệm và tên*:.....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Người mẹ:
Họ, chữ đệm và tên*:.....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Vợ/chồng:
Họ, chữ đệm và tên*:.....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Con thứ nhất:
Họ, chữ đệm và tên*:……………………………….Giới tính *:.............................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có)*:.......................................................................................
Quốc tịch*:......................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Con thứ nhất:
Họ, chữ đệm và tên*:……………………………….Giới tính *:.............................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có)*:.......................................................................................
Quốc tịch*:......................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Con thứ………:
Anh/chị/em ruột thứ nhất:
Họ, chữ đệm và tên:………………………..……….Giới tính:................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Anh/chị/em ruột thứ hai:
Họ, chữ đệm và tên:…………………………………..Giới tính:.............................
Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................
Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có):..........................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Anh/chị/em ruột thứ………..:
(Nếu số lượng con, anh/chị/em ruột nhiều hơn 02 người thì người khai lập bản khai bổ sung khai đầy đủ thông tin của từng thành viên).
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai của mình./.
|
| …………., ngày .... tháng .... năm…. Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ, chữ đệm và tên)
|
Chú thích:
(1) : Chỉ khai trong trường hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam có ông nội và bà nội hoặc ông ngoại và bà ngoại là công dân Việt Nam.
(*): Trường hợp người yêu cầu cung cấp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, chữ đệm và tên”, “ngày tháng năm sinh”, “Số định danh cá nhân/số Giấy chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số thẻ căn cước/số căn cước điện tử (nếu có)” thì công chức làm công tác tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác các thông tin (*) trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai thác được thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cấp.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
VĂN BẢN THỎA THUẬN THAY ĐỔI QUỐC TỊCH
CHO CON CHƯA THÀNH NIÊN
Kính gửi (1):……………………………………………………
1. Người cha:
Họ, chữ đệm và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Căn cước công dân/Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị thay thế (2):
số……………………………………do......................................................................
…………………………………cấp ngày……………..tháng…………năm.........
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
2. Người mẹ:
Họ, chữ đệm và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Căn cước công dân/Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị thay thế (2):
số……………………………………do......................................................................
…………………………………cấp ngày……………..tháng…………năm.........
Quốc tịch:........................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bằng văn bản này, chúng tôi đồng ý cho con của chúng tôi là:
- Con thứ nhất:
Họ, chữ đệm và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Căn cước công dân/Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị thay thế (2): .................................
số……………………………………do......................................................................
…………………………………cấp ngày……………..tháng…………năm.........
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
- Con thứ nhất:
Họ, chữ đệm và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Căn cước công dân/Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị thay thế (2): .................................
số……………………………………do......................................................................
…………………………………cấp ngày……………..tháng…………năm.........
Nơi cư trú hiện nay:.......................................................................................................
- Con thứ...:
Nội dung thoả thuận
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã thỏa thuận nêu trên./.
| Làm tại………………………… , ngày…. tháng .... năm……… | |
| Người cha
| Người mẹ |
| Người con (từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi) (ký và ghi rõ họ, chữ đệm và tên)
| |
Chú thích:
(1) Tên cơ quan thụ lý hồ sơ quốc tịch.
(2) Ghi rõ tên loại giấy tờ, số, nơi cấp, ngày cấp. Ví dụ: Hộ chiếu Việt Nam số C0123456 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 01/7/2024.
(3) Ghi rõ nội dung thoả thuận phù hợp với loại việc đề nghị giải quyết.
Mẫu TP/QT-2025-VBCK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
BẢN CAM KẾT (1)
Kính gửi (2):…………………………………………………..
Họ, chữ đệm và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Nơi cư trú:.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Căn cước công dân/Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị thay thế (3): .................................
số……………………………………do......................................................................
…………………………………cấp ngày……………..tháng…………năm.........
Quốc tịch: .......................................................................................................................
Tôi xin cam kết:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã cam kết nêu trên./.
|
| Làm tại…………………… , ngày….. tháng .... năm…….. Người cam kết (ký và ghi rõ họ, chữ đệm và tên)
|
Chú thích:
(1) Văn bản này được sử dụng khi thực hiện các thủ tục quốc tịch có quy định về cam kết.
(2) Tên cơ quan thụ lý hồ sơ quốc tịch.
(3) Ghi rõ tên, số, nơi cấp, ngày cấp giấy tờ tùy thân. Ví dụ: Hộ chiếu Việt Nam số C0123456 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 01/7/2024.
Mẫu TP/QT-2025-VBCĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
BẢN CAM ĐOAN (1)
Kính gửi (2):………………………………………………………
Họ, chữ đệm và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................
Nơi cư trú:.......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Căn cước công dân/Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị thay thế (3): .................................
số……………………………………do......................................................................
…………………………………cấp ngày……………..tháng…………năm.........
Nội dung cam đoan ...
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã cam kết nêu trên./.
|
| Làm tại………………ngày……. tháng…… năm…….. Người cam đoan (ký và ghi rõ họ, chữ đệm và tên)
|
Chú thích:
(1) Văn bản này được sử dụng khi thực hiện các thủ tục quốc tịch có quy định về cam đoan.
(2) Tên cơ quan thụ lý hồ sơ quốc tịch.
(3) Ghi rõ tên, số, nơi cấp, ngày cấp giấy tờ tùy thân. Ví dụ: Hộ chiếu Việt Nam số C0123456 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 01/7/2024.
