Quyết định 2126/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thừa hành viên
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 2126 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 6 17 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
năm
của phủ về kiểm thủ tục Nghị định số 92/2017/NĐ-CP năm của phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP năm của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP
năm
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm thủ tục hành chính;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn một số nội
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; đề nghị của
đốc Sở Tư
tại Tờ
số 13 tháng 6 năm 2026.
Q U Y Ế T Đ
Ị N H
: Điều bố
Quyết định
mục thủ tục lĩnh vực thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa. Điều
Quyết định
hiệu lực
kể từ
năm thế Quyết định số
/QĐ-UBND
của Chủ tịch
ỷ tỉnh về việc bố
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ lĩnh vực Thừa
lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
tỉnh
| ngày | |||||||||||||||||||||
| soát | 8 | ||||||||||||||||||||
| 2017 | |||||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||
| hành | |||||||||||||||||||||
| và | ngày | ||||||||||||||||||||
| 31 | |||||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||
| chính | |||||||||||||||||||||
| Thông | |||||||||||||||||||||
| phòng | |||||||||||||||||||||
| Thông | |||||||||||||||||||||
| phòng | Chính | hành | dung | ||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||
| hành | |||||||||||||||||||||
| Theo | 2754 | /TTr-STP | |||||||||||||||||||
| 1. | Công | ||||||||||||||||||||
| 2. | này | 01 | |||||||||||||||||||
| và | thay | 975 | ngày | 5/3/2026 | ban | ||||||||||||||||
| dân | công | ||||||||||||||||||||
| phát | |||||||||||||||||||||
Điều
Văn
Ủy
tỉnh,
đốc Sở Tư các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHÓ CHỦ TỊCH (b/c); Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; Nguyễn Thanh Hà
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) P H Ầ N I D A N H M Ụ C T H Ủ T Ụ C
H À
N H
C H
Í N H
L
Ĩ N H V Ự C
T H
Ừ A
H À
N H
V I Ê
N Tên thủ tục Thời hạn
Phí, lệ phí
Địa điểm
Căn cứ pháp lý STT hành chính giải quyết
(nếu có)
thực hiện 1 nhận tương thời
| Công | ngày | trên | quản lý của Bộ Tư pháp. |
Không
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của đương đào tạo nghiệp hạn Phục vụ phủ định về tổ chức hoạt động của văn vụ Thừa hành viên việc kể từ phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; nhận đủ cấp Mã TTHC: 1.008921 tư số của Bộ hồ sơ hợp lệ. địa bàn tỉnh trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt động của văn án dân sự, Thừa hành viên;
| 10 | hành | ||||||||||||||||||
| làm | , | chính | công | ||||||||||||||||
| các | Thông | ||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||
| 2116 | ngày | 15/11 | /2025 | ||||||||||||||||
Chủ tịch
tỉnh
duyệt Phương cắt giảm thời giải quyết thủ tục thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư tỉnh Khánh Hòa.
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục lĩnh vực thừa thuộc phạm chức năng 2 Bổ nhiệm Thừa thời Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
| pháp | |||||||||||
| trong | hành | ên | vi | ||||||||
| Phí: | |||||||||||
| hành | 07 ngày | trên | phòng thi hành | ||||||||
của viên hạn Phục vụ
800.000đ/hồ sơ.
phủ
định về tổ chức
hoạt động của văn việc kể từ phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; Mã TTHC: 1.008922 nhận đủ cấp tư số
của Bộ hồ sơ hợp lệ. địa bàn tỉnh trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt động của văn
Tên thủ tục
Thời hạn
Phí, lệ phí
Địa điểm
Căn cứ pháp lý STT hành chính giải quyết
(nếu có)
thực hiện
tư số
của Bộ trưởng Bộ định mức chế độ nộp, quản sử dụng thẩm định chuẩn, điều kiện nghề thừa lại; thẩm định điều kiện tư số của Bộ trưởng Bộ sửa đổi, bổ một số điều của tư số của Bộ trưởng Bộ định mức chế độ nộp, quản sử dụng thẩm định chuẩn, điều kiện nghề thừa lại; thẩm định điều kiện
| Thông | 05/2021/TT-BTC | ngày | ||||||
| Thông | ||||||||
| 2116 | ngày | 15/11 | /2025 | |||||
Chủ tịch
tỉnh
duyệt Phương cắt giảm thời giải quyết thủ tục thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư tỉnh Khánh Hòa.
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục lĩnh vực thừa thuộc phạm chức năng 3 Miễn nhiệm Thừa thời
| pháp | |||||||||
| trong | hành | ên | vi | ||||||
| ngày | trên | phòng thi hành | |||||||
Không
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của hành viên hạn Phục vụ phủ định về tổ chức hoạt động của văn việc kể từ phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; Mã TTHC: 1.008923 nhận đủ cấp tư số của Bộ hồ sơ hợp lệ. địa bàn tỉnh trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt động của văn án dân sự, Thừa hành viên;
| hành | |||||||||||||
| làm | chính | công | |||||||||||
| các | Thông | ||||||||||||
| ngày | |||||||||||||
Tên thủ tục
Thời hạn
Phí, lệ phí
Địa điểm
Căn cứ pháp lý STT hành chính giải quyết
(nếu có)
thực hiện
Chủ tịch
tỉnh
duyệt Phương cắt giảm thời giải quyết thủ tục thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư tỉnh Khánh Hòa.
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục lĩnh vực thừa thuộc phạm chức năng 4 Bổ nhiệm lại Thừa thời hạn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
| pháp | ||||||||||||
| trong | hành | ên | vi | |||||||||
| Trong | Phí: | 00.000 | ||||||||||
| lệ | trên | hành chính | ||||||||||
của hành viên Phục vụ
đồng/hồ sơ.
phủ
định về tổ chức
hoạt động của văn việc kể từ Mã TTHC: 1.008924 nhận hồ sơ hợp cấp tư số
của Bộ địa bàn tỉnh trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt động của văn tư số của Bộ trưởng Bộ sửa đổi, bổ một số điều của tư số của Bộ trưởng Bộ định mức chế độ nộp, quản sử dụng thẩm định chuẩn, điều kiện nghề thừa lại; thẩm định điều kiện
| và | ||||||||||
| Thông | 05/2021/TT-BTC | ngày | 20/01/2021 | |||||||
| Thông | ||||||||||
| ngày | ||||||||||
Chủ tịch
tỉnh
duyệt Phương cắt giảm thời giải quyết thủ tục thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư tỉnh Khánh Hòa.
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn
Phí, lệ phí
Địa điểm
Căn cứ pháp lý STT hành chính giải quyết
(nếu có)
thực hiện
| trong | hành | ên | vi | ||
| quản lý của Bộ Tư pháp. | |||||
lĩnh vực thừa
thuộc phạm
chức năng 5 Đăng tập sự thời
| hành | ngày | trên | quản lý của Bộ Tư pháp. |
Không
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của nghề Thừa hành viên hạn Phục vụ phủ định về tổ chức hoạt động của văn việc kể từ Mã TTHC: 1.008925 nhận đủ cấp tư số của Bộ hồ sơ hợp lệ địa bàn tỉnh trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt động của văn
| hành | |||||||||||||
| làm | chính | công | |||||||||||
| các | |||||||||||||
| và | |||||||||||||
| 1444 | ngày | 09/6 | |||||||||||
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục lĩnh vực thừa thuộc phạm chức năng 6 đổi nơi tập sự thời
| trong | hành | ên | ||||||
| Thay | thay | trên | quản lý của Bộ Tư pháp. | |||||
Không
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của nghề Thừa hạn Phục vụ phủ định về tổ chức hoạt động của văn viên việc kể từ nhận cấp Mã TTHC: 1.008926 tư số của Bộ Giấy đề nghị địa bàn tỉnh trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số đổi nơi 151/2026/NĐ-CP của phủ tập sự định về tổ chức hoạt động của văn
| hành | 2 | hành | ||||||||||||||||
| làm | chính | công | ||||||||||||||||
| các | ||||||||||||||||||
| và | ||||||||||||||||||
| 1444 | ngày | 09/6 | ||||||||||||||||
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục lĩnh vực thừa thuộc phạm chức năng 7 Đăng nghề thời
| trong | hành | ên | |||||||||
| ký | |||||||||||
| Mã TTHC: 1.008927 | ngày | trên | phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; | ||||||||
Không
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của cấp Thẻ Thừa hạn Phục vụ phủ định về tổ chức hoạt động của văn viên việc kể từ nhận đủ cấp
Tên thủ tục
Thời hạn
Phí, lệ phí
Địa điểm
Căn cứ pháp lý STT hành chính giải quyết
(nếu có)
thực hiện
| hồ sơ hợp lệ. | địa bàn tỉnh | quản lý của Bộ Tư pháp. |
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt động của văn
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục lĩnh vực thừa thuộc phạm chức năng Cấp lại Thẻ Thừa thời
| trong | hành | ên | |||||
| ngày | trên | quản lý của Bộ Tư pháp. | |||||
Không
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của hành viên hạn Phục vụ phủ định về tổ chức hoạt động của văn 8 việc, kể từ Mã TTHC : 1.008928 nhận đủ cấp tư số của Bộ hồ sơ hợp lệ địa bàn tỉnh trưởng Bộ Tư hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt động của văn
| 3 | hành | ||||||||||||||
| làm | chính | công | |||||||||||||
| các | |||||||||||||||
| và | |||||||||||||||
| 1444 | ngày | 09/6 | |||||||||||||
Quyết định số
/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư về việc bố thủ tục lĩnh vực thừa thuộc phạm chức năng
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI STT Mã TTHC
Tên thủ tục
Cơ sở pháp lý bãi bỏ hành chính Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của
phủ
định về tổ chức
hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn lập Văn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động 1.008929 1. phòng Thừa phát lại
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Đăng
hoạt động
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn Văn Thừa Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động 1.008930 2. phát lại
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
đổi nội
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn đăng hoạt động Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động 1.008931 3. của Văn
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Thừa phát lại
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
STT Mã TTHC
Tên thủ tục
Cơ sở pháp lý bãi bỏ hành chính Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
của
phủ
định về tổ chức
hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Chuyển đổi loại
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn Văn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động 1.008932 4. Thừa phát lại
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Đăng
hoạt động chuyển đổi
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động loại hoạt động 1.008933 5. Văn Thừa
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
phát lại
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Hợp nhất
nhập
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn 1.008934 Văn Thừa Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động 6. phát lại
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Đăng hoạt động, Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt 1.008935 đổi nội
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
7.
đăng
hoạt động
STT Mã TTHC
Tên thủ tục
Cơ sở pháp lý bãi bỏ hành chính hợp nhất, tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn nhập Văn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động Thừa phát lại
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn Chuyển nhượng Văn Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động 1.008936 8. phòng Thừa phát lại
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
đổi nội đăng
hoạt động
tư số
của Bộ trưởng Bộ Tư
hướng dẫn 1.008937 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP của phủ định về tổ chức
hoạt động chuyển 9. nhượng Văn
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
Thừa phát lại
Quyết định số 1444/QĐ-BTP
của Bộ trưởng Bộ Tư
về việc
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
