Quyết định 2125/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 2125 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 6 17 |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH KHÁNH HÒA
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, Sở Công Thương, UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
năm
của phủ về kiểm thủ tục Nghị định số 92/2017/NĐ-CP năm của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của
nghị định quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP năm của phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
năm
của phủ về việc
quyền, cắt giảm, đơn giản
thủ tục
điều kiện kinh doanh;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
thủ tục tư số năm của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
177/QĐ-BCT
năm
của Bộ trưởng Bộ Thương về việc
bố thủ tục
được sửa đổi, bổ bỏ một số lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
của Bộ Thương;
| 6 | 2010 | Chính | ||||||||||||||||||
| soát | hành | chính; | ngày | 07 | tháng | |||||||||||||||
| 8 | ||||||||||||||||||||
| 6 | 2025 | Chính | ||||||||||||||||||
| hành | theo | liên | thông | |||||||||||||||||
| và | ||||||||||||||||||||
| ngày | 31 | tháng | 12 | Chính | sung | |||||||||||||||
| ngày | 09/6/2025 | Chính | hành | |||||||||||||||||
| chính | theo | liên | thông | và | ||||||||||||||||
| 18 | ||||||||||||||||||||
| Chính | ||||||||||||||||||||
| Thông | tháng | 10 | 2017 | |||||||||||||||||
| phòng | ||||||||||||||||||||
| hành | tháng | 9 | 2025 | |||||||||||||||||
| Chính | hành | dung | ||||||||||||||||||
| ngày | tháng | 6 | Chính | |||||||||||||||||
| hành | chính | theo | liên | thông | ||||||||||||||||
| ngày | tháng | 2026 | ||||||||||||||||||
| Công | công | hành | sung | |||||||||||||||||
| và | ||||||||||||||||||||
đề nghị của
đốc Sở
Thương tại Tờ
số ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
bố kèm
Quyết định
mục thủ tục mới, được sửa đổi, bổ bỏ thực hiện
phụ thuộc
địa giới huộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, Sở Thương, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Điều
Quyết định
hiệu lực
kể từ
năm Đối với Thủ tục
thuộc lĩnh vực
chuẩn đo lường chất lượng mã số “2.000604, 2.001675, 2.001665” có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều Văn tỉnh;
đốc Sở
Thương Thủ trưởng sở,
Chủ tịch
cấp
tổ chức, liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 (để thi hành);
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.
Nguyễn Thanh Hà
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) A. Danh mục TTHC mới ban hành
| 2125 | 17 | 6 | ||||||||||
| Stt | MTTHC | Tên TTHC | Lĩnh vực | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |||||
| 1. Danh mục TTHC cấp tỉnh | ||||||||||||
| 1 | 2.000578 | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Không quy định | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. | |||||
| 2 | 2.001282 | Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh | Xuất nhập khẩu | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Không | |
| 3 | 1.013771 | Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài | Xuất nhập khẩu | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Không | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
B. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
| Stt | MTTHC | Tên TTHC | Lĩnh vực | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1. Danh mục TTHC cấp tỉnh | |||||||
| 1 | 1.000957 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 44, mục B được công bố tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) | Xuất nhập khẩu | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Không | |
| 2 | 1.000905 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 45, mục B được công bố tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) | Xuất nhập khẩu | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Không | |
| 3 | 1.013778 | Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 1, mục A được công bố tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) | Xuất nhập khẩu | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Không | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
C. Danh mục Thủ tục hành chính bãi bỏ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Quyết định công bố thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| 1. Danh mục Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||||||
| 1. | 2.000604 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 2. | 2.001675 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 3. | 2.001665 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. | UBND cấp tỉnh |
| 4. | 1.000475 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG | Kinh doanh khí | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 5. | 1.000455 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG | Kinh doanh khí | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 6. | 1.000742 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. | Kinh doanh khí | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 7. | 2.000304 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. | Kinh doanh khí | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 8. | 1.000709 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. | Kinh doanh khí | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 9. | 1.000704 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini | Kinh doanh khí | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. | UBND cấp tỉnh |
| 10. | 1.004021 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 11. | 1.003992 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 12. | 2.001646 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 13. | 2.001630 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 14. | 1.004007 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. | UBND cấp tỉnh |
| 15. | 2.001424 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 16. | 1.000510 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 17. | 1.000491 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 18. | 1.005184 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 19. | 1.005372 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; | UBND cấp tỉnh |
| 20. | 1.000649 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 21. | 1.000706 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 22. | 1.000387 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 23. | 2.000146 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 24. | 2.000142 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 25. | 2.000136 | Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 26. | 2.000078 | Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. | UBND cấp tỉnh |
| 27. | 2.000073 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 28. | 2.000207 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 29. | 2.000201 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 30. | 2.000194 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 31. | 2.000187 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 32. | 2.000175 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 33. | 2.000196 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. | UBND cấp tỉnh |
| 34. | 1.000425 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 35. | 2.000180 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 36. | 2.000166 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 37. | 2.000156 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 38. | 2.000390 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 39. | 2.000387 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 40. | 2.000376 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức | UBND cấp tỉnh |
| 41. | 2.000371 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 42. | 2.000354 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 43. | 2.000279 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 44. | 1.000481 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 45. | 2.000163 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 46. | 1.000444 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 47. | 2.000211 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh | năng quản lý của Bộ Công Thương. | UBND cấp tỉnh |
| 48. | 1.003977 | Cấp Giấy phép phân phối rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 49. | 1.005376 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 50. | 1.003101 | Cấp lại Giấy phép phân phối rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 51. | 2.001624 | Cấp Giấy phép bán buôn rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 52. | 2.001619 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 53. | 2.000636 | Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp tỉnh | |
| 2. Danh mục Thủ tục hành chính cấp xã | ||||||
| 1. | 2.000633 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều | UBND cấp xã |
| 2. | 1.001279 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp xã | |
| 3. | 2.000629 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Công nghiệp tiêu dùng | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương | UBND cấp xã |
| 4. | 2.001283 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp xã | |
| 5. | 2.001270 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp xã | |
| 6. | 2.001261 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp xã | |
| 7. | 2.000620 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp xã | |
| 8. | 2.001240 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. | UBND cấp xã |
| 9. | 2.000615 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước | Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | UBND cấp xã |
