Quyết định 2117/QĐ-BTP 2026 danh mục thủ tục hành chính triển khai dịch vụ công trực tuyến
BỘ TƯ PHÁP __________ Số: 2117/QĐ-BTP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình và trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp ______________ BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ; Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính. QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình và trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 658/QĐ-BTP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Quyết định số 1132/QĐ-BTP ngày 28 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 3 . Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng (để biết); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Thường trực Ban Chỉ đạo 57 của Chính phủ (để b/c); - UBND các tỉnh, thành phố; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, KSTT. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Tịnh Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số 2117/QĐ-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) _____________________________ STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp Ghi chú Toàn trình Một phần Quy định tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ phải hiện diện tại cơ quan nhà nước Cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác minh tại hiện trường theo quy định của pháp luật Sự cố kỹ thuật chưa thể khắc phục ngay Các vấn đề kỹ thuật khác chưa thể xử lý được I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH 1. 2.000908 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực X 2. 2.000927 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch Chứng thực X 3. 3.000444 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng Công chứng X 4. 1.013859 Cấp thẻ công chứng viên Công chứng X 5. 1.013853 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán Công chứng X 6. 1.013856 Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 Công chứng X 7. 1.013849 Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng X 8. 1.013843 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Công chứng X 9. 1.013848 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp Công chứng X 10. 1.013842 Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng X 11. 1.013837 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng Công chứng X 12. 1.013846 Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng Công chứng X 13. 1.013836 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Công chứng X 14. 1.013839 Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng X 15. 1.013852 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân Công chứng X 16. 1.013840 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Công chứng X 17. 1.013835 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Công chứng X 18. 1.013818 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Công chứng X 19. 1.013830 Cấp lại Thẻ công chứng viên Công chứng X 20. 1.013834 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng X 21. 1.013832 Thu hồi Thẻ công chứng viên Công chứng X 22. 1.013810 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Công chứng X 23. 1.013807 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng X 24. 1.013812 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Công chứng X 25. 1.013806 Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài Công chứng X 26. 1.013808 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tạp sự hành nghề công chứng Công chứng X 27. 1.013816 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Công chứng X 28. 1.013805 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Công chứng X 29. 1.013803 Bổ nhiệm công chứng viên Công chứng X 30. 1.013802 Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam Công chứng X 31. 1.013804 Bổ nhiệm lại công chứng viên Công chứng X 32. 2.002139 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Đấu giá tài sản X 33. 1.003915 Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá Đấu giá tài sản X 34. 1.000802 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá Đấu giá tài sản X 35. 2.000894 Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp Giám định tư pháp X 36. 2.000555 Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp X 37. 2.000568 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp X 38. 1.009832 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Giám định tư pháp X 39. 1.001216 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp X 40. 1.001122 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Giám định tư pháp X 41. 1.001117 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất Giám định tư pháp X 42. 1.116546 Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp Giám định tư pháp X 43. 1.116547 Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc Giám định tư pháp X 44. 1.116548 Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc Giám định tư pháp X 45. 1.116549 Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc Giám định tư pháp X 46. 1.116550 Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc Giám định tư pháp X 47. 1.116551 Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp X 48. 1.116552 Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh Giám định tư pháp X 49. 1.116553 Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh Giám định tư pháp X 50. 1.116554 Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp X 51. 1.116555 Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp X 52. 2.001716 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại X 53. 2.000515 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động Hòa giải thương mại X 54. 1.009283 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) Hòa giải thương mại X 55. 1.009284 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc Hòa giải thương mại X 56. 1.008910 Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Hòa giải thương mại X 57. 1.008916 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh Hòa giải thương mại X 58. 1.008914 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại X 59. 1.008909 Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài Hòa giải thương mại X 60. 1.008915 Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập Hòa giải thương mại X 61. 1.008911 Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại X 62. 1.008913 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập Hòa giải thương mại X 63. 1.008908 Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại X 64. 1.008907 Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại X 65. 1.002099 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư X 66. 2.000885 Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Luật sư X 67. 1.008624 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư Luật sư X 68. 1.008628 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý Luật sư X 69. 1.008709 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Luật sư X 70. 1.008614 Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư Luật sư X 71. 1.002943 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động Luật sư X 72. 1.002563 Sáp nhập công ty luật nước ngoài Luật sư X 73. 1.002697 Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài Luật sư X 74. 1.002528 Thay đổi nội dung giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Luật sư X 75. 1.002676 Thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư của Liên đoàn luật sư Việt Nam Luật sư X 76. 1.002544 Hợp nhất công ty luật nước ngoài Luật sư X 77. 1.002649 Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam Luật sư X 78. 1.002637 Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam Luật sư X 79. 1.002398 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Luật sư X 80. 1.002368 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư X 81. 1.002384 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Luật sư X 82. 1.002181 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư X 83. 1.002218 Hợp nhất công ty luật Luật sư X 84. 1.002198 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư X 85. 1.002234 Sáp nhập công ty luật Luật sư X 86. 1.002153 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Luật sư X 87. 1.002032 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư X 88. 1.002055 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Luật sư X 89. 1.002010 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư X 90. 1.001979 Cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư X 91. 1.002079 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh Luật sư X 92. 1.001928 Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài Luật sư X 93. 1.001993 Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài Luật sư X 94. 1.000688 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Luật sư X 95. 1.000828 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Luật sư X 96. 1.014966 Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên X 97. 1.014965 Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân Quản tài viên X 98. 2.001130 Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên Quản tài viên X 99. 2.001117 Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được Quản tài viên X 100. 1.002626 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên X 101. 1.002681 Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài Quản tài viên X 102. 1.001600 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Quản tài viên X 103. 1.000627 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật X 104. 1.000614 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật X 105. 1.000588 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Tư vấn pháp luật X 106. 1.000426 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật X 107. 1.000390 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật X 108. 1.000404 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật X 109. 2.000819 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài Trọng tài thương mại X 110. 2.000822 Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài Trọng tài thương mại X 111. 1.008889 Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại X 112. 1.008905 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Trọng tài thương mại X 113. 1.008886 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại X 114. 1.008906 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại X 115. 1.008890 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại X 116. 1.008888 Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại X 117. 1.008904 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại X 118. 1.008887 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài Trọng tài thương mại X 119. 1.008885 Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài Trọng tài thương mại X 120. 1.001609 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại X 121. 1.001248 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại X 122. 1.011435 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm Đăng ký biện pháp bảo đảm X 123. 1.011436 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm Đăng ký biện pháp bảo đảm X 124. 1.011437 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm Đăng ký biện pháp bảo đảm X 125. 1.011438 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là cây hằng năm, công trình tạm Đăng ký biện pháp bảo đảm X 126. 1.011439 Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm Đăng ký biện pháp bảo đảm X 127. 1.011440 Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm Đăng ký biện pháp bảo đảm X 128. 3.000323 Đăng ký giám sát việc giám hộ Hộ tịch X 129. 3.000322 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Hộ tịch X 130. 2.002516 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch X 131. 2.002189 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch X 132. 2.000756 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 133. 2.000748 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 134. 2.000779 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 135. 2.000635 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh Hộ tịch X 136. 2.000522 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 137. 2.000554 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch X 138. 2.000528 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 139. 2.000547 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Hộ tịch X 140. 2.000497 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 141. 1.005461 Đăng ký lại khai tử Hộ tịch X 142. 1.004873 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch X 143. 1.004884 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Hộ tịch X 144. 1.004845 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ Hộ tịch X 145. 1.004859 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc Hộ tịch X 146. 1.004837 Thủ tục đăng ký giám hộ Hộ tịch X 147. 1.004772 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch X 148. 1.004827 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch X 149. 1.001766 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 150. 1.001695 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 151. 1.001193 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ tịch X 152. 1.000893 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch X 153. 1.000689 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Hộ tịch X 154. 1.000656 Thủ tục đăng ký khai tử Hộ tịch X 155. 1.001022 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con Hộ tịch X 156. 1.000080 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch X 157. 1.000110 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch X 158. 1.001669 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch X 159. 2.002363 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi X 160. 2.002349 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi X 161. 2.001255 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi X 162. 1.003198 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi Nuôi con nuôi X 163. 1.003179 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi X 164. 2.001895 Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch X 165. 2.002036 Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch X 166. 2.002038 Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch X 167. 1.005136 Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch X 168. 2.002080 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên Hòa giải ở cơ sở X 169. 2.000950 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) Hòa giải ở cơ sở X 170. 2.000930 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Hòa giải ở cơ sở X 171. 2.000424 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải Hòa giải ở cơ sở X 172. 1.002211 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) Hòa giải ở cơ sở X 173. 2.001687 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 174. 2.001680 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 175. 2.000970 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý X 176. 2.000977 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Trợ giúp pháp lý X 177. 2.000954 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 178. 2.000829 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 179. 2.000840 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 180. 2.000596 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 181. 2.000587 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 182. 2.000592 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 183. 2.000518 Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 184. 1.001233 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý X 185. 1.008928 Cấp lại Thẻ Thừa hành viên Thừa hành viên X 186. 1.008926 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên Thừa hành viên X 187. 1.008927 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên Thừa hành viên X 188. 1.008923 Miễn nhiệm Thừa hành viên Thừa hành viên X 189. 1.008924 Bổ nhiệm lại Thừa hành viên Thừa hành viên X 190. 1.008922 Bổ nhiệm Thừa hành viên Thừa hành viên X 191. 1.008921 Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên Thừa hành viên X 192. 1.008925 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên Thừa hành viên X 193. 1.003091 Yêu cầu thi hành án dân sự Thi hành án dân sự X 194. 1.002270 Xác nhận kết quả thi hành án Thi hành án dân sự X 195. 1.005464 Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa X 196. 1.116556 Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân) Tiếp cận thông tin X 197. 1.116557 Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp) Tiếp cận thông tin X II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN 1. 2.001406 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 2. 2.001035 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 3. 2.001019 Chứng thực di chúc Chứng thực Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 4. 2.001016 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Chứng thực Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 5. 2.000942 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực Chứng thực
Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 6. 2.001008 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 7. 2.000992 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 8. 2.000913 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch Chứng thực Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP . 9. 2.000884 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực Khoản 2, 3 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP . 10. 2.000815 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP 11. 2.001225 Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến Đấu giá tài sản Khoản 2 Điều 6, Nghị định 172/2024/NĐ-CP của Chính phủ 12. 2.000854 Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam Luật sư TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin 13. 2.000851 Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài Luật sư TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin 14. 1.002911 Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài Luật sư TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin 15. 2.002195 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp trung ương) Bồi thường nhà nước Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. 16. 2.002192 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. 17. 2.002191 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại 18. 2.002194 Phục hồi danh dự (cấp trung ương) Bồi thường nhà nước Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại 19. 2.002165 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Bồi thường nhà nước Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP của Chính phủ có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. 20. 2.000513 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ 21. 1.004746 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Hộ tịch Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5, Nghị định 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ 22. 1.003583 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động Hộ tịch
Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp 23. 1.000894 Thủ tục đăng ký kết hôn Hộ tịch Khoản 1 Điều 18 Luật Hộ tịch năm 2014; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ 24. 1.000593 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động Hộ tịch
Điều 26 Thông tư số 04/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp 25. 1.000419 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Hộ tịch
Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp 26. 2.000806 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ. 27. 1.000094 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ. 28. 2.001263 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
Điều 22 Luật Nuôi con nuôi 2010;
Điều 10 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP , Nghị định số 24/2019/NĐ-CP , Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
Điều 20, Điều 21 Luật Nuôi con nuôi 2010;
Điều 8, 9 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP , Nghị định số 24/2019/NĐ-CP , Nghị định số 06/2025/NĐ-CP 29. 1.004878 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi Nuôi con nuôi
Điều 37 Luật Nuôi con nuôi 2010
Điều 21, Điều 33 Luật Nuôi con nuôi 2010;
Điều 15 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP , Nghị định số 24/2019/NĐ-CP , Nghị định số 06/2025/NĐ-CP 30. 2.002039 Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch - Khoản 1 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam và Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định người có yêu cầu phải đến nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan thụ lý - Điều 16 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định Sở Tư pháp phải tổ chức lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa III TTHC KHÔNG CUNG CẤP DVCTT HOẶC KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP 1. 2.000975 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự Chứng thực Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ) 2. 2.000988 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự Chứng thực Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ) 3. 1.003976 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng Nuôi con nuôi Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận, giải quyết trực tiếp 4. 1.005133 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam Nuôi con nuôi Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp 5. 1.003236 Thủ tục Sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam Nuôi con nuôi Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp 6. 1.003160 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Nuôi con nuôi Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp 7. 1.003005 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Nuôi con nuôi Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp 8. 1.000532 Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam Nuôi con nuôi Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp 9. 1.005141 Thôi quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài Quốc tịch TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống 10. 2.002797 Nhập quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài Quốc tịch TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống 11. 1.003213 Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Nuôi con nuôi Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao 12. 1.005137 Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài Quốc tịch Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao 13. 1.004757 Trở lại quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài Quốc tịch TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống 14. 1.011441 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 15. 1.011442 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 16. 1.011444 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 17. 1.011443 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 18. 1.011434 Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 19. 1.011445 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 20. 1.011431 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 21. 1.011425 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 22. 1.011432 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 23. 1.011433 Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 24. 1.011429 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 25. 1.011430 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 26. 1.011426 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 27. 1.011423 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng 28. 1.011427 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
