Quyết định 2048/QĐ-UBND Huế 2026 Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2048/QĐ-UBND Huế, ngày 18 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với
ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Huế tại Công văn số 1145/HUE- CNTK ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế (Có Bảng phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn phòng UBND thành phố, các Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
KT. CHỦ TỊCH
- CT, các PCT UBND thành phố;
PHÓ CHỦ TỊCH
- HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế cơ sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.
BANG GIA TINH L PHI TRU'OC BA DIEU CHINH, BO SUNG (Ban hành kern theo Quyt dinh s/QD- UBND ngàyj8/ 6/2026 cia UBND thành pM HuE)
BANG!: OTOCHONGU1T9CHOTROXUONG Phn la. O to ch& ngtrôi tii 9 ngirôi trr xung nhp khâu
S ngirbi Kiu loai xc
[Ten thiro'ng mai (Ma kiêu
Th tIch
cho phép
Giá tInh STT Nhan hiçu 1oi)/ Ten thiro'ng mii/
S Ioi]
lam vic
ch& (k ca
LPTB (YND) lái xe) 1 HONDA BR-V 0 (DG384TL) 1,5 7 595.640.000 2 LEXUS RX3SOH PREMIUM CE (AALH1SL-AWXGB) 2,5 5 3.500.000.000 3 MAZDA MAZDA 2 (DNEELAS) 1,5 5 397.462.000 4 MAZDA MAZDA CX-30 (DGDBLAD) 2,0 5 680.500.000 MAZDA 5 MAZDA 2 (DNEELBB) 1,5 5 443.000.000 6 MG ZS 1.5LSTD(MZLUST17K7C) 1,5 5 474.883.000 7 MINI COOPER S (51GD) 2,0 5 2.176.300.000 8 MITSUBISHI XFORCE M (GR1WXTMGLVVT) 1,5 5 572.950,000 MITSUBISHI 9 XPANDER CROSS (NC! WXRQHLVVT) 1,5 7 673.129.000 10 MITSUBISHI XPANDERGLP(NCIWLRQHLVVT) 1,5 7 646.700.000 SUBARU 11 FORESTER 2.51-S EYESIGHT AWD CVT (SL9E 2,5 5 1.349.000.000 12 TOYOTA COROLLA CROSS V CE (ZSGIOL-DHXEKU) 1,8 5 823.667.000 TOYOTA 13 LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNU 1 3,4 7 4.580.000.000 TOYOTA 14 YAMS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) 1,5 713.932.000 5 15 TOYOTA FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TONi 56L-SDTF 2,7 7 1.407.000.000 Phn !b. O to ch& ngirô'i ttr 9 ngtrô'i tro xung san xut, lap rap trong nu'oc S ngiro'i Kiêu loai xc
[Ten thwong mai (Ma kiu
Th tich
cho phép
Giá tInh STT Nhan hiçu loi)I Ten thiro'ng mii/
S Ioi]
lam vic
ch& (k
cã
LPTB (VND) lái xe) 1 BMW 3201 35FV 2,0 1.427.750.000 5 2 FORD TERRITORY JX6470PD6-TITA 1,5 5 798.000.000 FORD 3 TERRITORY JX6470PD6-TITA X 1,5 845.667.000 5 FORD 4 TERRITORY JX6470PD6-TREND 1,5 5 7 19.667.000 5 HONDA CITY RS-GN268REN 1,5 5 539.550.000 6 HYUNDAI ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL 1,6 5 614.000.000 HYIINDAI 7 ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL 1,5 5 491.000.000 8 HYUNDAI TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE 1,6 5 919.000.000 9 HYUNDAI TUCSON 2.0 MPI 6AT PE 2,0 724.000.000 5 10 KR CARENS KY 1.5G IVT FL7 1,5 564.000.000 7 KR 11 SELTOS SP2IPE 1.SGCVTFH5 1,5 5 620.167.000 12 KR SONETQYPE 15GCVTFL5 1,5 5 509.000.000 KR 13 K3 BD i.6GATFHS-01 1,6 5 579.000.000 14 KR CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8 2,2 8 1.273.600.000
1.547.900.000 2,2 7 CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7 KIA 15 5 604.222.000 1,5 3 BA2SAA MAZDA 16 2,0 5 702.167.000 KD2W7A 17 MAZDA CX-5 739.000.000 2,0 5 CX-5 KD2W7A-01 18 MAZDA 1,5 5 645.000.000 MAZDA 3 BC2HAA 19 5 704.300.000 3 BD2HAA 1,5 20 MAZDA 1,5 5 561.000.000 CX-3 DK2WAA-01 21 MAZDA 594.000.000 XPANDER AT ECO NC! WLRHHLVT2 1,5 7 22 MITSUBISHI VELOZ CROSS WIO1LE-LBVFVV 1,5 7 600.389.000 23 TOYOTA 518.000.000 TOYOTA VIOS 1.SGMLMNSP1SIL-EEXGKU 1,5 5 24 463.000.000 TOYOTA VIOSE-CVTMLMNSP1SIL-EEXRKU 1,5 5 25 1,5 435.000.000 26 TOYOTA VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU 5 27 VINFAST VF 8 ECO ESBAO1 0,0 5 1.062.000.000 28 DAEWOO GENTRA SF69Y-2 1,5 5 357.000.000 to diên 0 S nglr' cho phép Kiu Ioi xc [Ten thirong mi (Ma kiu Giá tInh STT Nh h• an içu ch& (kê cã lái xc) Ioi)/ Ten thirong mi/ LPTB (VND)
S Loi1
VINFAST 1
LIMO GREEN N7TPO1
7
684.760.000 2 VINFAST MINIO GREEN M4SNO1 4 244.020.000 3 V[NFAST VF 3 ECO 94KL04 4 272.624.000 VINFAST 4 VF 3 PLUS 94KL05 4 287.5 10.000 VINFAST VF PLUS S5EJO1 5 5 5 464.321.000 VINFAST 6 VF6ECONSDGO4 5 622.875.000 VINFAST 7 VF 6 PLUS PSCGO4 5 674.422.000 8 VINFAST VF 7 ECO 55DF02 5 701.600.000 9 VINFAST VF 8 PLUS USAAO2 5 1.031.136.000 10 VrNFAST VF MPV 7 T7TPO1 7 744.425.000 11 VrNFAST VF 8 PLUS F5AAO1 5 1.237.500.000 BANG 2:0 TO
PICK UP, 0 TO
TA! VAN Phn 2a. 0 to pick up, tãi Van nhâp khu
S ngtrbi Kiu Ioai xc
[Ten thLro'ng mai (Ma kiu
Th tIch
cho phép
Giá tInh • STT Nhan hieu : • Io31)/ Ten thtrong mai/
So 1oii]
lam viçc
cho' (ke ca
LPTB (YND) lái xc) 1 MITSUBISHI TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL) 2,4 5 655.000.000 2 MITSUBISHI TRITON ATHLETE GLS (KLITJLFIFPL) 2,4 5 893 .000.000 3 MITSUBISHI TRITON GLS (KL3TJNII-IFPL) 2,5 5 621.000.000 4 NISSAN NAVARA (CVLNLYLD23IYP-A--B) 2,5 927.000.000 5 5 NISSAN NAVARA LE 2,5 5 687.000.000 6 NISSAN NP300 NAVARA VL (CVL4LZLD23IYP----A) 2,5 5 795 .000.000 7 TOYOTA HILUX G 3,0 5 723 .000.000 8 CNHTC ZZ3312N3267E1 7,4 2 1.605.833.000 9 CNHTC ZZ3317N3267E1 9,7 2 1.560.000.000
Phn
2b.
O to
pick up, tãi Van san xut, lap rap trong ntrO'c
S ngirb'i Kiêu loai xe [Ten thtro'ng mai (Ma kiu The tIch cho phép
Giá tInh STT Nhan hicu loi)/ Ten thiro'ng miiI
S loiJ
lam vic
chi (k cã
LPTB VND) lai xc) 1 DOTHANH IZ71SL-PLUS/DTHJTL 2,8 3 536.500.000 2 KIA FRONTIERK200C27R131ES-TL1 2,5 424.500.000 3 3 DOTHANH IZ71SL-PLUS/DTHJTMB 2,8 3 548.000.000 4 FOTON AUMARK C2076B12545A 3,8 3 659.000.000 I-IYIJNDAI MIGHTY N250/HHT-TB.SC1 5 2,5 3 528.333.000 HYUNDAI MIGHTY N550L A/HHT-TB.SC 6 2,5 3 620.000.000 HYUNDAI 7 NEW PORTER H150
E5IHHT-TB1.SC1
2,5
430.000.000 3 ISUZU QMR77HESA/TN/MBSB-1T9-25 8 677.500.000 3,0 3 9 KIA FRONTIERK200C27R131ES-LM31 2,5 3 419.260.000 10 SH.M LINKER T2120A38R160-M51 603.900.000 3,0 3 11 SH.M LINKER T2120A45R160-M71 3,0 3 659.000.000 12 SH.M TOWNERT123A24RO88-M31 1,2 2 225.000.000 255.818.000 13 SH.M TOWNERT12SA28R122-M31 1,6 2 14 SH.M TOWNERT12SA28RI22-M32 1,6 2 258.833.000 SH.M TOWNERT128B31R122-M31 1,6 2 268.433.000 15 SRM T15/KM 1,5 2 210.800.000 16 2 222.000.000 SRM T35/KM1 1,5 17 2 247.650.000 18 SRM T50/KM1 1,6 2 309.500.000 SUZUKI CARRY HDC61C/VN-TMB.N 1,5 19 720.220.000 FORD RANGER TRABCH2POC3CXEL1 2,0 5 20 RANGER TRABCH2POC3CXKL1 2,0 5 650.667.000 21 FORD ISUZU QKR QLR77FESB/TN/TK3C-25 3 6 13.250.000 22 3,0 664.600.000 23 SH.M LINKERT212OA45R16O-LK11 3,0 3 SH.M TOWNERT125A28R122-K11 1,6 2 270.750.000 24 2 280.333.000 SH.M TOWNERT128B31R122-K11 1,6 25 497.000.000 SH.M LINKER T365A23R095 2,3 3 26 14.750.000 TMT FL600D FL9260D-E5 2,5 2 5 27 FORD TRANSIT 2,4 6 600.000.000 28 2 269.000.000 29 THACO TOWNERTO22A27R1O7 1,5 1,6 5 394.000.000 30 THACO TOWNERTO26D29R122 2 329.000.000 THACO TOWNERTO24A31R122 1,6 31 256.500.000 TMT KO5S-5N 1,2 5 32 2 278.528.000 VINFAST EC VAN P2KRO1 30,0 33
BANG 6: XE MAY
Phn 6a. Xe may hai bánh nhp khâu
The tIch lam
vicl
Giá tInh Cong suat STT Nhãn hiêu Kiêu loi xc [Ten thirong mai/
S
loai]
LPTB VND) (cm 3 /kW) 156,9
71.970.000 HONDA PCX 160 ABS 1 HONDA SCOOPY ENERGETIC 109,5 32.285.000 2 SCOOPY PRESTIGE HONDA 109,5 41.98 1.000 3 41.248.000 HONDA SCOOPY STYLISH 109,5 4
45.433.000 125,0 HONDA VARIO 125 5 46.300.000 125,0 VARIO 125 ADVANCE HONDA 6 150.000.000 153,0 HONDA SH15OI 7 63 .270.000 156,9 HONDA STYLO 160 CBS 8 156,9 65.200.000 STYLO 160 ABS HONDA 9 Phn 6b. Xe may hai bánh san xut, Ip rap trong ntthc Th tIch Lam vic/ Cong suat STT Nhãn hiêu Kiu Ioai xe [Ten thiroiig mai/ bail
S
LPTB tinh
VN) (cm 3 /kW) 1 HONDA JA366 BLADE 109,1 18.050.000 2 HONDA JA386 WAVE RSX Fl 109,2 28.055.000 3 HONDA JA387 WAVE RSX FL (D) 109,2 24.383.000 4 HONDA JA388 WAVE RSX Fl (C) 109,2 28.022.000 HONDA 5 JA393 WAVE a 109,2 21.331.000 6 HONDA JC766 FUTURE Fl 124,9 35.883.000 7 HONDA JC767 FUTURE Fl (C) 124,9 36.347.000 8 HONDA JF954 SH1251 124,8 84.510.000 9 HONDA JF955 SH1251 124,8 94.327.000 10 HONDA JK036 VISION 109,5 34.578.000 11 HONDA JK037 VISION 109,5 36.495.000 12 HONDA JK038 VISION 109,5 39.807.000 13 HONDA JK122 LEAD 124,8 43.811.000 14 HONDA JK123 LEAD 124,8 44.430.000 15 HONDA JK124 LEAD 124,8 48.378.000 16 HONDA JK14OAIRBLADE 124,8 48.160.000 17 HONDA JK141 AIR BLADE 124,8 42.840.000 18 HONDA JK142 AIR BLADE 124,8 45.507.000 19 HONDA JK19O SHMODE 124,8 62.896.000 20 HONDA JK191 SHMODE 124,8 68.067.000 21 HONDA KC480 WINNER R 149,2 43.110.000 22 HONDA KC481 WINNERR 149,2 45.440.000 23 HONDA KF426 SH16OI 156,9 100.423.000 24 HONDA KF427 SH16OI 156,9 113.224.000 25 HONDA KF531 AIR BLADE 156,9 57.448.000 26 HONDA KF561 VARIO 156,9 52.860.000 27 HONDA NF122 SH35OI 330,0 149.737.000 28 PIAGGIO VESPA SPRINT 125 ABS-514 124,5 78.000.000 29 PIAGGIO VESPA SPRINT 125 CC 124,5 82.011.000 30 PIAGGIO VESPA SPRINT TECH 125 - 109 124,5 103.800.000 PIAGGIO 31 VESPA SPRINT TECH 150-209 154,8 119.800.000 32 YAMAHA JANUS-BJ7R 124,9 32.833.000 33 YAMAHA NOZZA GRANDE-BJJ2 124,9 47.7 13.000 34 YAMAI-IA PG-1-DG11 113,7 33.578.000 35 YAMAHA SIRIUS-BGY2 110,3 21.517.000 36 YAMAHA SIRIUS-BGY3 110,3 26.775.000 ALLY 37 SV 49,4 23.786.000 ESPERO 38 SOVS CLASSIC-i 49,6 16.410.000
12.300.000 49,5 1-IALIM HW3 39 12.000.000 49,6 40 J-PAN 81 J-PAN 49,5 15.500.000 41 J-PAN ONE-i 49,4 18.869.000 42 i-PAN VEPARJP1 KYMCO 49,5 28.000.000 43 LIKE 50F1 44 STAR-STEYR AT88-VIRAL 49,4 18.233.000 STAR-STEYR 12.237.000 45 CX5 49,6 46 STAR-STEYR RCS SPORT 49,6 12.100.000 47 STAR-STEYR RC6 SPORT 49,6 13.825.000 48 SYM ELEGANT 50-SE3 49,5 16.639.000 49 SYM GALAXY 50-VBY 49,5 17.900.000 VIET THAI 50 CLASSIC VSX 49,6 9.900.000 51 VIET THAI WAVS VT 49,6 11.788.000 52 VIETPHUONG RONALDO 49,6 11.002.000 53 VIETPHUONG SIRUS CV7 49,6 10.530.000 Xe may hai bánh (dn) san xut, 1p rap
trong mrcrc
The tIch lam
vicI Cong suat STT Nhãn hiu Kiu 1oi xc [Ten thtro'ng mail S Loai]
LPTB(VND) (cm /kW) BEFORE ALL BF26 1 2,65
26.000.000 DK ROMA SX V2 2 1,65 16.500.000 ESPERO DIAMOND PLUS-I 3 1,60 14.300.000 HONDA EF21O ICON E: 4 1,81 21.293.000 HUAJIN S6 5 1,50 13.872.000 HUAJIN 6 V2 1,50 13.872.000 JU LIN 7 PRINCE 1,50 8.483.000 8 MOVE ISABELLA 1,60 15.700.000 9 TAKASHI CROWND 5 1,60 13.029.000 10 VIET THAI VEPARE1 1,50 12.049.000 11 VINFAST EVO 200 LITE 2,45 15.108.000 12 VINFAST EVOLITENEO 1,60 12.708.000 VINFAST 13 FELLZ LITE 2,70 22.533.000 14 VINFAST FLAZZ 1,10 14.703.000 15 VINFAST MOTIO 1,50 11.003.000 16 VINFAST MOTIO Si 1,50 10.800.000 VINFAST 17 ZGOO 1,10 13.833.000 18 VINFAST KLARA-A1 2,05 50.000.000 YADEA 19 OCEAN 1,60 15.075.000 20 YADEA ORLA 1,70 17.883.000 21 YADEA YD1200DT-15G 2,40 20.000.000 22 YADEA YD800DT-1G 1,80 18.450.000 23 YADEA YD800DT-2G 1,55 15.075.000 XMEN 24 CPI-1 1,60 9.980.000 VINFAST 25 FELIZ 2025 2,80 23.095.000 VINFAST 26 VERO X 2,25 30.999.000 VINFAST 27 EVONEO 2,45 18.500.000 28 YADEA YD2000DT-1G 3,10 29.850.000
