Quyết định 2015/QĐ-UBND Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính đơn giản hóa 50% thời gian
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ Số: 2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp. Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1306/TTr-KKTCN ngày 13 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 58 thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp, thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 526/1.052 đạt 50%). (Phần I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - CT, các PCT UBND thành phố; - Các PCVP UBND thành phố; - Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố; - Lưu: VT, KSTT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Mạnh |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Tên TTHC | Trước cắt giảm | Sau cắt giảm | Cách thức và địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Quyết định đã công bố |
| I | Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam | |||||||
| 1 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645) | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3180/QĐ- UBND ngày 07/10/2025 |
| 2 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009748) | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | 8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3180/QĐ- UBND ngày 07/10/2025 |
| hồ sơ hợp lệ | hồ sơ hợp lệ | - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | |||||
| 3 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009755) | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3180/QĐ- UBND ngày 07/10/2025 |
| 4 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009756) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3180/QĐ- UBND ngày 07/10/2025 |
| 5 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp | Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày | ||||||
| thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759) | 04/11/2025 | |||||||
| 5.1 | Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | |
| 5.2 | Đối với các trường hợp a8 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | |
| 6 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) | Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 | ||||||
| 6.1 | Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | |
| 6.2 | Đối với các trường hợp a8 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | |
| 7 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định số 3180/QĐ- UBND ngày 07/10/2025 | ||||||
| (Ban Quản lý thực hiện) (1.009760) | |||||||
| 7.1 | Trường hợp tại mục a1 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| 7.2 | Trường hợp tại mục a2 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| 7.3 | Trường hợp tại mục a3 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | ||||||||
| 8 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý (1.009770) | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3180/QĐ- UBND ngày 07/10/2025 |
| 9 | Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL (1.009771) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3151/QĐ- UBND ngày 09/12/2024 |
| 10 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772) | Không quy định | Không quy định | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3151/QĐ- UBND ngày 09/12/2024 |
| 11 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 768/QĐ- UBND ngày 10/4/2023 |
| 12 | Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 768/QĐ- UBND ngày 10/4/2023 |
| BTC ngày 15/5/2026. | ||||||||
| 13 | Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3180/QĐ- UBND ngày 07/10/2025 |
| 14 | Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3151/QĐ- UBND ngày 09/12/2024 |
| 15 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 768/QĐ- UBND ngày 10/4/2023 |
| 16 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 524/QĐ- UBND ngày 26/02/2025 |
| 17 | Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 524/QĐ- UBND ngày 26/02/2025 |
| BTC ngày 15/5/2026. | ||||||||
| 18 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 524/QĐ- UBND ngày 26/02/2025 |
| II | Lĩnh vực đấu thầu | |||||||
| 19 | Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (2.002603) | 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 12.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 225/2025/NĐ- CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3358/QĐ- UBND ngày 24/10/2025 |
| 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 - Trang chủ Luật số 90/2025/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | ||||||||
| III | Lĩnh vực Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế | |||||||
| 20 | Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728) | 58 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 29 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 596/QĐ- UBND ngày 04/3/2025 |
| 21 | Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 596/QĐ- UBND ngày 04/3/2025 |
| 22 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002731) | Không quy định | Không quy định | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 596/QĐ- UBND ngày 04/3/2025 |
| 23 | Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002732) | Không quy định | Không quy định | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 596/QĐ- UBND ngày 04/3/2025 |
| IV | Hỗ trợ đầu tư | |||||||
| 24 | Thủ tục hỗ trợ chi phí (1.014316) | 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 182/2024/NĐ- CP của Chính phủ: Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ đầu tư | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2946/QĐ- UBND ngày 14/9/2025 |
| V | Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | |||||||
| 25 | Thủ tục hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các Khu công nghiệp. (1.008116) | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ - Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa - Nghi quyết số 21/2022/NQ- HĐND ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế. | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 1591/QĐ- UBND ngày 06/7/2023 |
| VI | Lĩnh vực Thương mại quốc tế | |||||||
| 26 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP của Chính phủ: Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu - Thông tư số 11/2016/TT- | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 377/QĐ- UBND ngày 26/01/2026 |
| BCT - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương | ||||||||
| 27 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000450) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP của Chính phủ: Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu - Thông tư số 11/2016/TT- BCT - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 768/QĐ- UBND ngày 10/4/2023 |
| năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương | ||||||||
| 28 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000347) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP của Chính phủ: Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu - Thông tư số 11/2016/TT- BCT - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 377/QĐ- UBND ngày 26/01/2026 |
| doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương | ||||||||
| 29 | Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (2.000327) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP của Chính phủ: Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu - Thông tư số 11/2016/TT- BCT - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 768/QĐ- UBND ngày 10/4/2023 |
| Công Thương | ||||||||
| 30 | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép (2.000314) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP của Chính phủ: Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu - Thông tư số 11/2016/TT- BCT - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 768/QĐ- UBND ngày 10/4/2023 |
| quản lý của Bộ Công Thương | ||||||||
| VII | Lĩnh vực Lao động Tiền lương | |||||||
| 31 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 1896/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
| thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội: Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước - 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động | |||||
| IX | Lĩnh vực Môi trường | ||||
| 32 | Cấp giấy phép môi trường (1.010727) | Quyết định số 2123/QĐ- UBND ngày 03/7/2025 | |||
| 32.1 | Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT ngày 29/ 01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; | |||||||
| 32.2 | Đối với các trường hợp còn lại | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| 29/ 01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; | ||||||||
| 33 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729) | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2123/QĐ- UBND ngày 03/7/2025 |
| 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT ngày 29/ 01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; | ||||||||
| 34 | Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2123/QĐ- UBND ngày 03/7/2025 |
| hồ sơ hợp lệ | hồ sơ hợp lệ | - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 07/2025/TT- |
| BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT ngày 29/ 01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; | ||||||||
| 35 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733) | Quyết định số 2123/QĐ- UBND ngày 03/7/2025 | ||||||
| 35.1 | Đối với dự án đầu tư Nhóm I | 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 22.5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; | |||||||
| 35.2 | Đối với dự án đầu tư Nhóm II | 35 ngày ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 17.5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ; | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| - Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT ngày 29/ 01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; | ||||||||
| X | Lĩnh vực Hoạt động xây dựng | |||||||
| 36 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) | hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||||||
| 37 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp | 20 ngày kể từ ngày | 10 ngày kể từ ngày | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính | Ban Quản lý Khu kinh tế, công | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày |
| đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) | nhận đủ hồ sơ hợp lệ | nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP | nghiệp | 24/01/2026 |
| - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | ||||||||
| 38 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | ||||||||
| 39 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | ||||||||
| 40 | Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | ||||||||
| 41 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) | sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||||||
| 42 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239) | 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 17.5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2217/QĐ- UBND ngày 13/7/2025 |
| dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||||
| 43 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng | Quyết định số 2217/QĐ- UBND ngày 13/7/2025 |
| triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234) | |||||||
| 43.1 | Đối với công trình cấp đặc biệt, I | 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||||||
| 43.2 | Đối với công trình cấp II, III | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||||||
| 43.3 | Đối với công trình cấp còn lại | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | ||||||||
| 44 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225) | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 |
| 45 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229) | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | ||||||||
| 46 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232) | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | ||||||||
| 47 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226) | dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||||||
| 48 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227) | 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||||||
| 49 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | 2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 341/QĐ- UBND ngày 24/01/2026 |
| trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228) | hồ sơ hợp lệ | hồ sơ hợp lệ | https://dichvucong.gov.vn/ | hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng - quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 105/2025/NĐ- CP - quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Luật Xây dựng 50/2014/QH13 | |||
| XI | Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng | ||||||
| 50 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (1.009794) | Quyết định số 2217/QĐ- UBND ngày 13/7/2025 | ||||||
| 50.1 | Công trình cấp I, cấp đặc biệt | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định 06/2021/NĐ-CP hướng dẫn về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 35/2023/NĐ-CP - hợp nhất Luật Xây dựng 48/VBHN- VPQH - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng | |||||||
| 50.2 | Công trình còn lại | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định 06/2021/NĐ-CP hướng dẫn về quản lý chất lượng, thi công | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
| hồ sơ hợp lệ | hồ sơ hợp lệ | - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | xây dựng và bảo trì công trình xây dựng quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 35/2023/NĐ-CP - hợp nhất Luật Xây dựng 48/VBHN- VPQH - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng | |||||
| 51 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử | 14 ngày làm việc | 7 ngày làm việc | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | Lệ phí : 0 Đồng | - Nghị định 06/2021/NĐ-CP | Ban Quản lý Khu kinh | Quyết định số 2217/QĐ- |
| dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) | kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | hướng dẫn về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 144/2025/NĐ- CP - Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 35/2023/NĐ-CP - hợp nhất Luật Xây dựng 48/VBHN- VPQH - Luật số 62/2020/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều | tế, công nghiệp | UBND ngày 13/7/2025 |
| của Luật Xây dựng | ||||||||
| XII | Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn | |||||||
| 52 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn 17/2025/tt-bxd - quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn 145/2025/nđ-cp - thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 16/2025/tt- bxd ngày 30/6/2025 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2754/QĐ- UBND ngày 29/8/2025 |
| điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn 43/2025/tt-bxd - quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn. | ||||||||
| 53 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn 17/2025/tt-bxd - quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn 145/2025/nđ-cp - thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2754/QĐ- UBND ngày 29/8/2025 |
| tư số 16/2025/tt- bxd ngày 30/6/2025 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn 43/2025/tt-bxd - quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn. | ||||||||
| 54 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn 17/2025/tt-bxd - quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2754/QĐ- UBND ngày 29/8/2025 |
| hoạch đô thị và nông thôn 145/2025/nđ-cp - thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 16/2025/tt- bxd ngày 30/6/2025 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn 43/2025/tt-bxd - quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn. | ||||||||
| 55 | Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn 17/2025/tt-bxd - quy định về phân định thẩm | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2754/QĐ- UBND ngày 29/8/2025 |
| quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn 145/2025/nđ-cp - thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 16/2025/tt- bxd ngày 30/6/2025 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn 43/2025/tt-bxd - quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn. | ||||||||
| 56 | Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159) | 10 ngày làm việc kể từ ngày | 5 ngày làm việc kể từ ngày | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính | Lệ phí : 0 Đồng | - ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 2754/QĐ- UBND ngày 29/8/2025 |
| nhận đủ hồ sơ hợp lệ | nhận đủ hồ sơ hợp lệ | công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn 17/2025/tt-bxd - quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn 145/2025/nđ-cp - thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 16/2025/tt- bxd ngày 30/6/2025 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn 43/2025/tt-bxd - quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch |
| đô thị và nông thôn. | ||||||||
| XIII | Lĩnh vực Viễn Thông | |||||||
| 57 | Cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm (1.014397) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | Lệ phí : 0 Đồng | - Quyết định số 87/2025/QĐ- UBND ngày 01 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Quy định Quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3465/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 |
| 58 | Cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông (1.014398) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. | Lệ phí : 0 Đồng | - Quyết định số 87/2025/QĐ- UBND ngày 01 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Quyết định số 3465/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 |
| hồ sơ hợp lệ | hồ sơ hợp lệ | - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ | nhân dân thành phố Huế Quy định Quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế - Nghị định số 175/2024/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng |
