Quyết định 1986/QĐ-UBND Khánh Hòa công bố Danh mục thủ tục hành chính trồng trọt bảo vệ thực vật
ỦY BAN NHÂN DÂN 1986 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 10 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
ị định số 63/2010/NĐ-CP
năm
của phủ về kiểm thủ tục Nghị định số 92/2017/NĐ-CP năm của phủ sửa đổi, bổ một số điều của nghị định quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận một cửa
Cổng dịch vụ
quốc
ghị định 367/2025/NĐ-CP
năm
về việc sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
thủ tục tư số năm của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ về ướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-BNNMT
năm
của Bộ nghiệp
trường về việc
bố thủ tục
được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; đề nghị của
đốc Sở
nghiệp
trường tại Tờ
số 386/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
bố
Quyết định
thủ tục
được sửa đổi, bổ thủ tục
bị
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật
| Ngh | ngày | 2010 | |||||||||||||||||||||
| soát | ngày | ||||||||||||||||||||||
| 8 | 2017 | ||||||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||||
| Chính | |||||||||||||||||||||||
| thông | |||||||||||||||||||||||
| ngày | 2025 | ||||||||||||||||||||||
| ngày | tháng | 6 | 2025 | ||||||||||||||||||||
| hành | |||||||||||||||||||||||
| Thôn | g | 2017 | |||||||||||||||||||||
| phòng | |||||||||||||||||||||||
| hành | Thông | tháng | 9 | 2025 | |||||||||||||||||||
| Chính | thi | ||||||||||||||||||||||
| dung | tháng | 6 | 2025 | ||||||||||||||||||||
| hành | |||||||||||||||||||||||
| ngày | 22 | 2026 | |||||||||||||||||||||
| Nông | |||||||||||||||||||||||
| sung; | |||||||||||||||||||||||
| Theo | và | ||||||||||||||||||||||
| Công | này | hành | |||||||||||||||||||||
| sung | 2 | hành | bãi | ||||||||||||||||||||
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
nghiệp
trường thực hiện phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục). Điều
Quyết định
hiệu lực
kể từ
thế,
bỏ mục thủ tục
nội
nội bộ tương ứng
Quyết định số 650/QĐ-UBND
năm
Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. Điều Văn
Ủy
tỉnh,
đốc Sở
nghiệp trường; Thủ trưởng
Sở,
cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy cấp tổ chức, chịu
nhiệm
Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Bộ: Tư pháp, NN&MT (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
P h ụ l ụ c
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ
lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc phạm
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường S ố M ã T ê n T T H C C ă n c ứ p h á p l ý T T T T H C giải quyết
| Thời gian | Địa điểm | Phí, lệ phí |
| A | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| I | L ĩ n h v ự c T r ồ n g t r ọ t v à b ả o v ệ t h ự c v ậ t | |||||
| bán | 15 ngày làm | chính công | chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm. | |||
Điều
Điều
Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật năm 2013. Điều Luật số năm của Quốc hội sửa đổi, Cấp Giấy bổ một số điều của Luật lĩnh chứng nhận đủ
Phục vụ
việc kể từ
vực nông nghiệp và môi trường. 1 1.004363 điều kiện nhận đủ hồ sơ Điều
Nghị định số 66/2016/NĐ-CP đồng thuốc bảo
cấp
hợp lệ
năm
của
phủ vệ thực vật
địa bàn tỉnh
định điều kiện đầu tư
về bảo vệ kiểm dịch thực vật; giống trồng; động vật rừng thường;
| Thời gian | Địa điểm | Phí, lệ phí |
S ố
M ã
T ê n
T T
H C
C ă
n c
ứ p
h á p
l ý T T T T H C giải quyết
thực hiện
(nếu có)
Khoản
Điều
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
năm sửa đổi, bổ một số Nghị định định về điều kiện đầu tư, trong lĩnh vực nông nghiệp. Điều Nghị định số 33/2026/NĐ-CP năm của phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật. tư số của Bộ t r ư ở n g B ộ định mức chế độ nộp, quản sử dụng hoạt động kiểm dịch bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nghiệp. Điều tư số năm của Bộ trưởng Bộ nghiệp trường định tiết một số điều của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ một số điều của tư lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật. Mục
| ngày | ||||||||||
| sung | ||||||||||
| 17/5/2021 | Tài | |||||||||
| phí | ||||||||||
| Nông | ||||||||||
| quy | ||||||||||
| thông | ||||||||||
| A.VII | ||||||||||
Phụ lục
Nghị quyết số
| Thời gian | Địa điểm | Phí, lệ phí |
S ố
M ã
T ê n
T T
H C
C ă
n c
ứ p
h á p
l ý T T T T H C giải quyết
thực hiện
(nếu có)
của
phủ về cắt giảm, quyền, đơn giản thủ tục cắt giảm, đơn giản
điều kiện thuộc phạm quản của Bộ nghiệp và Môi trường.
Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT
c ủ a
B ộ
t r ư
ở n g
B ộ n g h i ệ p T r ư ờ n g v ề v i ệ c
bố thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm chức năng quản của Bộ nghiệp trường. mục thủ tục bị
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc phạm
chức năng quản của Sở Nông nghiệp và Môi trường M ã T T H C T ê n T T H C
| S ố | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục |
Cơ quan thực hiện
T T
hành chính Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
| A | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||||
| I | L ĩ n h v ự c T r ồ n g t r ọ t v à b ả o v ệ t h ự c v ậ t | |||||||
| 66.19/2026/NQ-CP | ||||||||
| buôn bán | hành chính và | |||||||
Nghị quyết số
Sở Nông nghiệp và Môi
1
1.004346
điều kiện
thuốc
năm
của
phủ về cắt giảm,
trường
bảo vệ thực vật
quyền, đơn giản
thủ tục
cắt
| S ố | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục |
M ã
T T
H C
T ê n
T T
H C
Cơ quan thực hiện
T T
hành chính giảm, đơn giản điều kiện
thuộc phạm quản của Bộ nghiệp trường.
Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT
c ủ a
B ộ
t r ư ở
n g
B ộ
n g h
i ệ p T r ư ờ n g v ề v i ệ c bố thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm chức năng quản của Bộ nghiệp và Môi trường.
| M ô i | công | |||||||||
| sung; | ||||||||||
| vi | ||||||||||
| công | và Môi trường. | |||||||||
của
phủ về cắt giảm,
quyền, đơn giản thủ tục cắt giảm, đơn giản điều kiện thuộc phạm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Cấp, cấp lại Quyết định
Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT
Sở Nông nghiệp và Môi
2
1.007998.
nhận tổ chức khảo
của Bộ trưởng Bộ
nghiệp
trường
nghiệm giống cây trồng
trường về việc
bố thủ tục
được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm chức năng quản của Bộ nghiệp
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ
NGHIỆP TRƯỜNG A. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thuốc bảo vệ thực vật (1.004363)
1.1. Trình tự thực hiện: Bước
Tổ chức,
nộp
bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thuốc bảo vệ thực vật đến
Phục vụ cấp địa tỉnh tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục
(nơi tổ chức, đặt trụ sở) bằng thức trực tiếp hoặc trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Bước
Phục vụ
tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục trả lời đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản
đầy đủ của hồ sơ
việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Bước thời hạn việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở nghiệp trường tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm thực tế lập đoàn đánh
bản đánh
điều kiện
thuốc bảo vệ thực vật Mẫu số
Phụ lục
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP). Bước thời hạn việc kể từ kết quả thẩm định, kiểm thực tế giải quyết thủ tục Sở nghiệp trường
| d) | ngày | |||||||||||||
| tra | hành | Nông | xem | |||||||||||
| xét, | buôn | |||||||||||||
quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thuốc bảo vệ thực vật Mẫu số
Phụ lục
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng
thức trực tiếp hoặc trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Phụ lục
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. Bản thuyết điều kiện thuốc bảo vệ thực vật
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
việc kể từ
nhận đủ hồ sơ hợp lệ 60
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở nông nghiệp và Môi trường
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thuốc bảo vệ thực vật
Mẫu số 08 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. Thời hạn của Giấy chứng nhận: không có thời hạn.
1.8. Phí, lệ phí: Phí: 800.000 đồng/lần
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Phụ lục
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. Bản thuyết điều kiện thuốc bảo vệ thực vật
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính Tổ chức,
thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm
điều kiện định tại Điều Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vật điều kiện
thuốc bảo vệ thực vật phải
độ
cấp trở về một bảo vệ thực vật, trồng trọt, học, học, học hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng về thuốc bảo vệ thực vật; Địa điểm cửa thuốc bảo vệ thực vật biệt với
vực dịch vụ ăn uống, trường học, bệnh viện;
c) Kho chứa thuốc bảo vệ thực vật Đối với cơ sở
chứa thuốc bảo vệ thực vật phải đảm bảo cầu của chuẩn kỹ thuật quốc
về
sản xuất,
sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm. Đối với cơ sở lẻ, vực chứa thuốc bảo vệ thực vật phải kệ hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013. Điều
Luật số
năm
của Quốc hội sửa đổi, bổ một số điều của
của phủ định điều kiện đầu tư về bảo vệ kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm. Khoản Điều
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
năm sửa đổi, bổ một số Nghị định định về điều kiện đầu tư, lĩnh vực nông nghiệp. Điều Nghị định số 33/2026/NĐ-CP năm
một số điều của
Nghị định
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. tư số của Bộ
sử dụng
hoạt động kiểm dịch bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp. Điều tư số
trường
định
tiết một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
sửa đổi, bổ
một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. Mục
Phụ lục
Nghị quyết số của
phủ về cắt giảm,
quyền, đơn giản
thủ tục
cắt giảm, đơn giản
điều kiện
thuộc phạm
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ lục III
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 03 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:............. ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | …….., ngày…..tháng……..năm ……. |
BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Đơn vị chủ quản:................................................................................................... Địa chỉ: ..................................................................................................................... Điện thoại: ……………………... E-mail: ..............................................................
2. Tên cơ sở:............................................................................................................. Địa chỉ: ..................................................................................................................... Điện thoại: ……………………... E-mail: .............................................................. Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:............................................................... Địa điểm chứa thuốc bảo vệ thực vật:......................................................................
3. Tên người đứng đầu cơ sở:................................................................................... Số căn cước công dân:………………..Ngày cấp:…………………Nơi cấp........... Địa chỉ :.....................................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:..........Ngày cấp…….Nơi cấp..........
Đề nghị Quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Loại hình buôn bán: Cơ sở có cửa hàng Cơ sở không có cửa hàng Hồ sơ gửi kèm:.......................................................................................................... Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật.
Mẫu số 04
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | …….., ngày……..tháng…..năm ……. |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:.............
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền).
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ........................................................................................................... Địa chỉ: ............................................................................................................................... Điện thoại: ................................................................E-mail: .............................................
2. Tên cơ sở: ............................................................................................. ........................ Địa chỉ: ............................................................................................................................... Điện thoại: ................................................................E-mail: .............................................
3. Loại hình hoạt động
| - DN nhà nước | - DN cổ phần |
| - DN liên doanh với nước ngoài | - Hộ buôn bán |
| - DN tư nhân | - Khác: (ghi rõ loại hình) |
| - DN 100% vốn nước ngoài |
4. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………….......
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
2
- Diện tích cửa hàng: ………….m
2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/kho chứa hàng hóa: …………. m
hoặc .............. tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lực: Danh sách nhân lực, trong đó: Người trực tiếp
thuốc bảo vệ thực vật
độ
cấp trở
thuộc bảo vệ thực vật, trồng trọt,
học, học,
học hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng về thuốc bảo vệ thực vật loại văn bằng, giấy chứng nhận;
cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật Có (tiếp tục khai báo mục 3.1) Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau: Nơi chứa thuốc: từ 5.000 kg trở lên dưới 5.000 kg Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao: .................... Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện: ......................................................................................................... Địa chỉ: ............................................................................................................................... Điện thoại: ..................................................Fax:................... E-mail: ................................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: .................................................................................................. Địa chỉ: ............................................................................................................................... Điện thoại: ................................Fax:................................................................................... Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ....................................................................................... Địa chỉ: ............................................................................................................................... Điện thoại: ................................Fax:................................................................................... Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: ................................................................................................... Địa chỉ: .............................................................................................................................. Điện thoại: ................................Fax:................................................................................... Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: ............................................................................................... Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
Nếu
những đơn vị
cơ sở
hợp đồng hợp đồng thuê kho):............................................................................................................ ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN (Ký tên, đóng dấu nếu có)
Mẫu số 06 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …/…… …..,ngày…….tháng… năm …..
| TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Nghị định số …./
/NĐ-CP
…. năm
của
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số……ngày……… của
cơ
thẩm quyền) về việc
lập Đoàn đánh giá. Hôm nay ngày……………..tại …………………………………………………….... Địa chỉ :..................................................................................................... …………….. Chúng tôi gồm: Đại diện Đoàn đánh giá:
1. Ông/Bà: .......................................................... , Chức vụ: ...........................................
2. Ông/Bà: ......................................................... , Chức vụ: ............................................ Đại diện cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:
1. Ông/Bà:........................................................... , Chức vụ: ...........................................
2. Ông/Bà:........................................................... , Chức vụ: ........................................... Tiến hành đánh giá điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở....................
I. Nội dung, kết quả đánh giá: …………………………………………………………
II. Kết luận của Đoàn đánh giá:...................................................................................
III. Kiến nghị của Đoàn đánh giá:...............................................................................
IV. Ý kiến của cơ sở:.....................................................................................................
bản đã được đọc lại
Đoàn đánh
đại diện cơ sở
thống nhất bản. bản được lập
bản,
trị
Đoàn đánh giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ sở làm căn cứ thi hành.
| ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ( Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN ĐOÀN ĐÁNH GIÁ |
Mẫu số 08 Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
| TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………………. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………... Tên đơn vị chủ quản: .………………………………………………………………….. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………... hoặc Chủ cơ sở: ……………………………………………………………………………… Số căn cước công dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ……….……… Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………… Điện thoại: ……………………………… Email………………………………….......……. Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...…… Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
………., ngày … tháng … năm… CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu/chữ ký số)
