quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1978/QĐ-BKHCN 2026 ban hành quy trình nội bộ và điện tử giải quyết thủ tục hành chính
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày BH31/03/2026
3 điều
Quyết định

Quyết định 1978/QĐ-BKHCN 2026 ban hành quy trình nội bộ và điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Cơ quan ban hành
Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký
Phạm Đức Long
Ngày ban hành
31/03/2026
Tình trạng
Chưa xác định

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Văn phòng Bộ KH&CN; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Trung tâm Công nghệ thông tin; - Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đưa tin); - Lưu: VT, VTF(02). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Đức Long BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

PHỤ LỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số 1978/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 03 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) ______________ STT Mã Tên thủ tục hành chính 1 2.002845 Thủ tục đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng. 2 2.002846 Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng I. Quy trình thủ tục đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng (2.002845). I.1. Sơ đồ I.2. Mô tả Bước 1: Nộp hồ sơ giải quyết TTHC Doanh nghiệp viễn thông (DNVT) nộp hồ sơ giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ Khoa học và Công nghệ (Bộ KH&CN). Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ BPMC thực hiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ của DNVT: - Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, BPMC sẽ tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ trên hệ thống nếu hợp lệ hoặc từ chối tiếp nhận và thông báo lý do cụ thể cho doanh nghiệp nếu hồ sơ không hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của KH&CN. - Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ KH&CN. Nếu hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, BPMC yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện và nộp bổ sung hồ sơ theo đúng quy định tại Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026. Nếu hồ sơ hợp lệ, BPMC chuyển hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ đến Lãnh đạo Quỹ để chỉ đạo xử lý hồ sơ. Thời gian: tối đa không quá 1/2 ngày làm việc (04 giờ làm việc). Bước 3: Phân công, chỉ đạo xử lý hồ sơ - Lãnh đạo Quỹ có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Ban chuyên môn xử lý; Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc (04 giờ làm việc). Bước 4: Xử lý hồ sơ Ban chuyên môn kiểm tra, rà soát và đánh giá hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Ban chuyên môn soạn thảo văn bản yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung theo đúng quy định trình Lãnh đạo Quỹ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ Ban chuyên môn soạn thảo văn bản thông báo kết quả cho doanh nghiệp trình Lãnh đạo Quỹ. Thời gian: tối đa không quá 16 ngày làm việc. Bước 5: Phê duyệt hồ sơ Lãnh đạo Quỹ xem xét phê duyệt hồ sơ: + Không đồng ý: Chuyển lại Ban chuyên môn để sửa đổi, bổ sung, làm rõ. + Đồng ý: Ký số, phê duyệt hồ sơ. Thời gian: Tối đa không quá 2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc). Bước 6: Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản - Văn thư Quỹ: Phát hành văn bản chuyển BPMC. Thời gian: Tối đa không quá ½ ngày làm việc (04 giờ làm việc). Bước 7: Trả kết quả - BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC. - Số hóa đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu. Thời gian: Tối đa không quá ½ ngày làm việc (04 giờ làm việc). II. Quy trình thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng (2.002846) II.1. Sơ đồ II.2. Mô tả I.2. Mô tả Bước 1: Nộp hồ sơ giải quyết TTHC Doanh nghiệp viễn thông (DNVT) nộp hồ sơ giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ KH&CN. Thời gian: Tối đa không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông báo phương án đặt hàng của Quỹ. Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ BPMC thực hiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ của DNVT: - Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, BPMC sẽ tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ trên hệ thống nếu hợp lệ hoặc từ chối tiếp nhận và thông báo lý do cụ thể cho doanh nghiệp nếu hồ sơ không hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ KH&CN. - Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ KH&CN. Nếu hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, BPMC yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện và nộp bổ sung hồ sơ theo đúng quy định tại Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026. Nếu hồ sơ hợp lệ, BPMC chuyển hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ đến Lãnh đạo Quỹ để chỉ đạo xử lý hồ sơ. Thời gian: Tối đa không quá ½ ngày làm việc (04 giờ làm việc). Bước 3: Phân công, chỉ đạo xử lý hồ sơ Lãnh đạo Quỹ có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Ban chuyên môn xử lý; Thời gian: Tối đa không quá ½ ngày làm việc (04 giờ làm việc). Bước 4: Xử lý hồ sơ Ban chuyên môn kiểm tra, rà soát và đánh giá hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Ban chuyên môn soạn thảo văn bản trình Lãnh đạo Quỹ ký văn bản yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Ban chuyên môn soạn thảo văn bản thông báo kết quả cho doanh nghiệp trình Lãnh đạo Quỹ. Thời gian: tối đa không quá 16 ngày làm việc. Bước 5: Phê duyệt hồ sơ Lãnh đạo Quỹ xem xét, phê duyệt hồ sơ: + Không đồng ý: Chuyển lại Ban chuyên môn để sửa đổi, bổ sung, làm rõ. + Đồng ý: Ký số, phê duyệt hồ sơ. Thời gian: Tối đa không quá 20 giờ làm việc (2,5 ngày làm việc). Bước 6: Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản Văn thư Quỹ: Phát hành văn bản chuyển BPMC. Thời gian: Tối đa không quá ½ ngày làm việc (04 giờ làm việc) Bước 7: Trả kết quả - BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC. - Số hóa đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu. Thời gian: Tối đa không quá 04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc).

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 291/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 125/2020/NĐ-CP về xử phạt vi phạm thuế (291/2026/NĐ-CP) · 21/07/2026
  2. 02Thông tư 20/2026/TT-BKHCN: Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính Bộ Khoa học và Công nghệ (20/2026/TT-BKHCN) · 20/05/2026
  3. 03Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính (66.19/2026/NQ-CP) · 18/05/2026
  4. 04Nghị quyết 20/2026/NQ-CP: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính Bộ Khoa học và Công nghệ (20/2026/NQ) · 29/04/2026
  5. 05Thông tư 09/2026/TT-BVHTTDL: Quy định phân cấp thủ tục hành chính Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (09/2026/TT-BVHTTDL) · 29/04/2026
  6. 06Nghị quyết 18/2026/NQ-CP: Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (18/2026/NQ-CP) · 29/04/2026
  7. 07Nghị quyết 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh (17/2026/NQ-CP) · 29/04/2026
  8. 08Nghị định 132/2026/NĐ-CP: Sửa đổi Nghị định 41/2018/NĐ-CP về xử phạt vi phạm kế toán, kiểm toán (132/2026/NĐ-CP) · 06/04/2026
  9. 09Nghị định 116/2026/NĐ-CP: Sửa đổi thủ tục hành chính trong sản xuất kinh doanh (116/2026/NĐ-CP) · 02/04/2026
  10. 10Nghị định 109/2026/NĐ-CP: Xử phạt vi phạm hành chính trong bổ trợ tư pháp, hôn nhân, gia đình (109/2026/NĐ-CP) · 01/04/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026