Quyết định 1951/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Lâm nghiệp Kiểm lâm
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN 1951 Số: /QĐ-UBND | Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026 28 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Tiếp theo Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ một số quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lò Văn Cương |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
| Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 1 | Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. | Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo | |||
| Bước 3 | - Trường hợp thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ | thành lập và làm việc của Hội đồng thẩm định) | Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |
| Bước 4 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 01 ngày làm việc | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày làm việc | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
| - Dự thảo Quyết định phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do | Lãnh đạo sở | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng |
| - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | - Quyết định phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng | |||
| Bước 7 | - Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | - Văn bản thông báo không chấp thuận phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng |
| Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Quyết định phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản thông báo không phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng | |||
| Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng | Quyết định phê duyệt Đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | bản thông báo không phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 51 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |||
2. Quy trình số 02: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
| - Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 1 | - Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Xử lý hồ sơ TTHC: | Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo | |||
| - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. | ||||
| - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cơ quan, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Công chức phòng phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 04 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |
| Bước 4 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC | ||
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
| Lãnh đạo Sở xem xét: | ||||
| - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Dự thảo Quyết định hủy đăng ký dự án các-bon rừng | |||
| Bước 6 | - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Văn bản thông báo không thực hiệc hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
| Phê duyệt: - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Quyết định hủy đăng ký dự án các-bon rừng | |||
| - Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do | Văn bản thông báo không thực hiệc hủy đăng ký dự án các-bon rừng | |||
| Bước 8 | Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hủy đăng ký các- bon rừng hoặc Văn bản thông báo không thực hiệc hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
| Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết cho cơ quan, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trong giờ hành chính | Quyết định hủy đăng ký các- bon rừng hoặc Văn bản thông báo không thực hiệc hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
3. Quy trình số 03: Cấp tín chỉ các-bon rừng
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
| Bước 1 | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |||
| Bước 2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ TTHC |
| Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. | Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo | |||
| Bước 3 | - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cơ quan, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 12,5 ngày làm việc (đã bao gồm thời gian lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan) | Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
| Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC | |||
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày làm việc | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
| Lãnh đạo Sở xem xét: | ||||
| - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Dự thảo Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng | |||
| Bước 6 | - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | - Văn bản thông báo không cấp tín chỉ các-bon rừng |
| Phê duyệt: | ||||
| - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Quyết định cấp tín chỉ các- bon rừng | |||
| Bước 7 | - Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | Văn bản thông báo không cấp tín chỉ các-bon rừng |
| Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Quyết định cấp tín chỉ các- bon rừng hoặc Văn bản thông báo không cấp tín chỉ rừng | |||
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết cho cơ quan, tổ chức | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Quyết định cấp tín chỉ các- bon rừng hoặc Văn bản thông báo không cấp tín chỉ rừng |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||||
4. Quy trình 04: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |
| - Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nh bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 1 | - Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. | - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |
| Phân công xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ TTHC | ||
| Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. | Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo | |||
| Bước 3 | - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Công chức phòng phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 7,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian làm việc của Đoàn kiểm tra) | Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
| Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC | |||
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
| Lãnh đạo Sở xem xét: | ||||
| Bước 6 | - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra xác minh (kèm Dự thảo Quyết định |
| miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng) | ||||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. | Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng | |||
| Phê duyệt: - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Quyết định miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng | |||
| Bước 7 | - Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do | UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
| Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Quyết định miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng | |||
| Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết cho cá nhân, tổ chức | - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trong giờ hành chính | Quyết định miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
5. Quy trình 05: Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES.
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ | ||||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. | Công chức phòng QL&PTR | 01 ngày làm việc | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Bước 4 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo phòng QL&PTR | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày làm việc | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Bước 6 | Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Trường hợp cần kiểm tra thực tế | ||||
| Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | |||
| Bước 3 | - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Công chức phòng QL&PTR | 11,75 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | |||
| Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt: | ||||
| Bước 5 | - Trường hợp đồng ý: phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày làm việc | - Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| - Trường hợp không đồng ý: thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do | - Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | |||
| Bước 6 | Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân | Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Công chức tại trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam | ||||
| Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam | ||||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ TTHC: - Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Công chức phòng QL&PTR | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 4 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo phòng QL&PTR | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt: văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Lãnh đạo Chi cục | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 6 | Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Văn thư Chi cục/ Công chức được phân công xử lý hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 7 | Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 06 ngày làm việc | Văn bản trả lời |
| Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản trả lời/ hoặc không nhận được văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | ||||
| Dự thảo kết quả cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | |||
| Bước 8 | - Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | Công chức phòng QL&PTR | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
| Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | |||
| Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | |||
| Bước 11 | Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
| Bước 12 | Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân | Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; | Giờ hành chính | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Công chức tại trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | ||||
| Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế | ||||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra thực tế, đồng thời dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 4 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 6 | Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 7 | Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 06 ngày làm việc | Văn bản trả lời |
| Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản trả lời/hoặc không nhận được văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam: | ||||
| Bước 8 | - Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 01 ngày làm việc | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| - Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | |||
| Bước 9 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
| Bước 10 | Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày làm việc | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
| Bước 11 | Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
| Bước 12 | Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại | ||||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra thực tế, đồng thời dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 5,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 4 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 6 | Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác nhận |
| Bước 7 | Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 06 ngày làm việc | Văn bản trả lời |
| Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản trả lời/hoặc không nhận được văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam: | ||||
| - Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng | |||
| Bước 8 | - Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
| Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | |||
| Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số | |||
| cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do | ||||
| Bước 11 | Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên | Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
| Bước 12 | Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký n uôi, trồng tại Việt Nam: + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày lam việc (K hông bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của Ban thư ký CITES). | ||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ Quy trình số 01: Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ s ơ đầy đủ thành phần theo qu y đ ịnh, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ s ơ cho phòng chuyên môn. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), tham mưu tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất; lập Biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo quy định; dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban th ẩm định | - Biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng (Mẫu số 05). - Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo | |||
| - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, hộ gia đình yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét | Lãnh đạo phòng ban, chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
| Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét: | ||||
| - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | - Dự thảo Quyết định hỗ trợ tín dụng của UBND cấp tỉnh | |||
| Bước 5 | - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản thông báo không hỗ trợ tín dụng |
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | - Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng | |||
| - Trường hợp không đồng ý: UBND cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do | - Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng | |||
| Bước 7 | Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh | Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng hoặc Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết cho hộ gia đình, cá nhân | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường | Giờ hành chính | Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng hoặc Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng |
| tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ | ||
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| STT | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | QUY TRÌNH | GHI CHÚ |
| I | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||
| 1 | Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) | Thuộc quy trình số 05, mục I | Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vị, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
| 2 | Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | Thuộc quy trình số 09, mục VI, phần A | Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
| II | Thủ tục hành chính cấp xã | ||
| 1 | Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | Thuộc quy trình số 03, mục I, phần B | Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 22/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vị, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
