Quyết định 1920/QĐ-UBND Sơn La 2026 ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh
CỘNG ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND Sơn | HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM La, ngày tháng năm 2026 |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH SƠN LA
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024; Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu; Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06; Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số; Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 335/TTr-CAT –QLHC ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bộ Công an (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; KGVX, TCHCQT; Trung tâm phục vụ HCC; Trung tâm Thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, NC, ĐH.
| Phụ lục TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||||
| Ghi chú Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý | |||||||
| PlanningCode String Tối đa 50 ký tự Chuỗi ký tự Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| Name String Tối đa 500 ký tự Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| PlanningTypeId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| PlanningStatusId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| PlanningLevelId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| DocumentTypeId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) | |||||||
| ApprovalAgencyLevelId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| Population Integer Số nguyên Người Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| Luật Đất đai 2024 | |||||||
| LandForConstruction String Tối đa 100 ký tự Chuẩn hóa sang ha Luật Đất đai 2024 | |||||||
| Field String Tối đa 255 ký tự Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| ConstructionGroup String Tối đa 255 ký tự | |||||||
| Sắp xếp thứ tự hiển thị. Order Integer Số nguyên | |||||||
| Ghi chú Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý | |||||||
| PlanningAdjustedId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| PlanningId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK) | |||||||
| PlanningRelationShipId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK) | |||||||
| PlanningRelationshipTypeId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017 | |||||||
| PlanningName String Tối đa 500 ký tự | |||||||
| GeoM Geometry Chuẩn OGC | |||||||
| Longitude Double Số thập phân -180 đến +180 độ WGS84 (EPSG:4326) | |||||||
| Latitude Double Số thập phân -90 đến +90 độ WGS84 (EPSG:4326) | |||||||
| Area Double Số thập phân km² | |||||||
| Tọa độ X trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. Định vị hiển thị bản đồ. X Double Số thập phân Theo hệ chiếu | |||||||
| Tọa độ Y trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. Định vị hiển thị bản đồ. Y Double Số thập phân Theo hệ chiếu | |||||||
| Projection String Tối đa 50 ký tự EPSG:xxxx Chuẩn OGC/EPSG | |||||||
| Center String Tối đa 100 ký tự [lon, lat] | |||||||
| Extent String Tối đa 200 ký tự | |||||||
| PROJ4/WKT Chuẩn OGC | |||||||
| Mã hệ quy chiếu Mã EPSG của hệ quy chiếu sử dụng. Chuyển đổi giữa các hệ tọa độ. ProjectionCode String Tối đa 20 ký tự EPSG:xxxx EPSG registry | |||||||
| Ghi chú Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý | |||||||
| GeoLayerName String Tối đa 255 ký tự Chuẩn OGC | |||||||
| Chuẩn OGC | |||||||
| Wms String Tối đa 500 ký tự URL | |||||||
| Year Integer 4 chữ số yyyy | |||||||
| GeomText String Không giới hạn WKT Chuẩn OGC WKT | |||||||
| Tra cứu, đồng bộ văn bản pháp Số quyết định Số hiệu quyết định phê duyệt quy hoạch. NumberOfDecisions String Tối đa 100 ký tự lý. | |||||||
| YearOfStatement Integer 4 chữ số yyyy | |||||||
| Brief String | |||||||
| StatementStatusId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) | |||||||
| DocumentUploadId Long Số nguyên dài | |||||||
| Đường dẫn tài liệu Đường dẫn lưu trữ tập tin tài liệu trên máy chủ. Truy cập tập tin khi tải xuống. Path String | |||||||
| FileExtensionId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) | |||||||
| Tiêu đề tài liệu Tiêu đề/tên tài liệu để hiển thị. Hiển thị trên danh sách tài liệu. Title String Tối đa 500 ký tự | |||||||
| Mô tả tài liệu Mô tả chi tiết nội dung tài liệu. Bổ sung thông tin cho tài liệu. Description String | |||||||
| Content String Không giới hạn HTML/Text | |||||||
| FormOpinion String Không giới hạn JSON | |||||||
| Suggestion String Không giới hạn |
| Ghi chú Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý | ||||||
| Reply String Không giới hạn Luật Quy hoạch 2017 | ||||||
| Content String Không giới hạn HTML | ||||||
| Tiêu đề tin tức Tiêu đề bài viết tin tức. Hiển thị trên danh sách tin tức. Title String Tối đa 500 ký tự | ||||||
| Phân loại bài viết theo chuyên mục. Lọc/tìm tin theo chuyên mục. CategoryId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) | ||||||
| ViewCount Integer Số nguyên | ||||||
| Thẻ tag bài viết Danh sách các thẻ phân loại bài viết dạng JSON. Tìm kiếm/lọc bài viết theo thẻ. Tags JSON Array Không giới hạn JSON | ||||||
| Luật Căn cước 2023 | ||||||
| Phân quyền truy cập hệ thống. UserType String Tối đa 50 ký tự | ||||||
| Tiêu đề email Tiêu đề email gửi/thông báo. Hiển thị trên hộp thư người nhận. Subject String Tối đa 500 ký tự | ||||||
| Cấu hình mẫu email và logic gửi. EmailType String Tối đa 50 ký tự | ||||||
| Code String Tối đa 20 ký tự Luật Đất đai 2024 | ||||||
| Name String Tối đa 255 ký tự Luật Đất đai 2024 | ||||||
| ColorHex String 7 ký tự #RRGGBB QCVN 01:2021/BXD | ||||||
| ColorCad String Tối đa 20 ký tự QCVN 01:2021/BXD | ||||||
| SoQD String Tối đa 100 ký tự | ||||||
| TxtThuyetMinh String Không giới hạn Text Luật Quy hoạch 2017 | ||||||
| TxtQuyDinh String Không giới hạn Text Luật Quy hoạch 2017 | ||||||
| Luật Quy hoạch 2017 | ||||||
| Luật Quy hoạch 2017 | ||||||
| Luật Đất đai 2024 | ||||||
| Danh sách ID bản vẽ quy hoạch giao thông. Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. BanVeQHGiaoThong JSON Array Không giới hạn | ||||||
| Luật Xây dựng 2014 | ||||||
| Người tạo Tài khoản của người tạo bản ghi. Audit trail hệ thống. CreatedBy String Tối đa 256 ký tự | ||||||
| Người cập nhật Tài khoản của người cập nhật bản ghi gần nhất. Audit trail hệ thống. ModifiedBy String Tối đa 256 ký tự | ||||||
| Truy vết lỗi, giám sát vận hành. Message String Không giới hạn | ||||||
| Lọc và cảnh báo vận hành. Level String Tối đa 20 ký tự | ||||||
| Audit hành động người dùng. Action Integer Số nguyên | ||||||
| CodeType String Tối đa 50 ký tự Khóa chính | ||||||
| Name String Tối đa 255 ký tự | ||||||
| Code String Tối đa 50 ký tự | ||||||
| Code String Tối đa 100 ký tự | ||||||
| ThietKeDungChung Integer 0/1 | ||||||
| SuDungChung String Max 100 |
| Ghi chú Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý | |||
| DacTinhCot String Max 100 | |||
| ChieuCaoCot String Max 100 | |||
| KinhDo Double Số thập phân | |||
| ViDo Double Số thập phân | |||
| DienTichDat Double Số thập phân | |||
| ThongSoDuongTruyen String Max 100 | |||
| BangThong String Max 50 | |||
| TenHeThong String Max 255 | |||
| DungLuongDuLieu String Max 50 | |||
| ToDungLuongDuLieu String Max 50 | |||
| DonViQuanTri String Max 255 | |||
| DonViKhaiThac String Max 255 | |||
| TinhTrangDienLuoi Integer 0/1 | |||
| QuyMoDanCu Integer Số nguyên | |||
| SoDan Integer Số nguyên |
| Ghi chú Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý | |||||
| ToaDoGIS Geometry Dữ liệu GIS | |||||
| ThongTinBưuChinh String Max 50 | |||||
| LoaiHinhPhucVu String Max 255 | |||||
| TrangThaiHoatDong String/Int Tùy bảng | |||||
| GhiChu Text Không giới hạn | |||||
| Không giới hạn | |||||
| DiaChiEmail String Tối đa 100 ký tự | |||||
| DonViCongTac String Tối đa 255 ký tự | |||||
| TrangThai String Tối đa 20 ký tự | |||||
| ThoiDiemCapPhat DateTime | |||||
| ThoiGianDangNhapGanNhat DateTime | |||||
| ThietKeDungChung Text Không giới hạn | |||||
| Diện tích cửa hàng Tổng diện tích cửa hàng xăng dầu (m2) DienTichDat Double Số thập phân | |||||
| Thông tin bổ sung Các ghi chú GhiChu Text Không giới hạn | |||||
| Thông tin mô tả mô tả chi tiết thêm về dữ liệu Không giới hạn MoTa Text |
