Quyết định 1903/QĐ-UBND Điện Biên 2026 Giá dịch vụ quan trắc môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1903 | Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026 24 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường
trên địa bàn tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15. Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường, điều tra cơ bản tài nguyên nước; Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT -BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên, gồm các nội dung sau:
1. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời;
2. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung;
3. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
4. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường đất;
5. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;
6. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mưa;
7. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước thải;
8. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trầm tích;
9. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường chất thải;
10. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường khí thải;
11. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục;
12. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;
(Chi tiết lần lượt tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Quyết định này là căn cứ xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm cho dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên, là cơ sở để các cơ quan nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý chi phí dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Giá dịch vụ quan trắc môi trường tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí quản lý chung, chi phí cho phương tiện vận chuyển máy móc, thiết bị từ đơn vị quan trắc đến địa điểm quan trắc.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường: Hướng dẫn việc áp dụng các Giá dịch vụ theo Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan. Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá các Giá dịch vụ đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
4. Giao Sở Tài chính: Bố trí kinh phí cho hoạt động quan trắc môi trường định kỳ hàng năm của tỉnh; phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.
5. Các nội dung liên quan đến giá dịch vụ dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực X; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị; - Lưu: VT, TH, KT (LNH) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lò Văn Cương |
PHỤ LỤC 1
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ NG OÀI TRỜI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 90.867 | 90.867 | |||
| 2 | Độ ẩm | 90.867 | 90.867 | |
| 3 | Tốc độ gió | 91.541 | 91.541 | |
| 4 | Hướng gió | 91.541 | 91.541 | |
| 5 | p suất khí quyển | 91.541 | 91.541 | |
| 6 | TSP | 387.261 | 87.992 | 475.253 |
| 7 | Pb | 387.261 | 433.225 | 820.486 |
| 8 | PM10 | 828.976 | 192.209 | 1.021.185 |
| 9 | PM2,5 | 828.976 | 192.209 | 1.021.185 |
| 10 | CO (TCVN 7725:2007) | 352.712 | 561.094 | 913.806 |
| 11 | CO (TCVN 5972:1995) | 235.647 | 561.094 | 796.741 |
| 12 | CO (phương pháp phân tích so màu) | 246.647 | 276.862 | 523.509 |
| 13 | NO2 | 293.334 | 275.395 | 568.729 |
| 14 | SO2 | 240.668 | 256.424 | 497.092 |
| 15 | O3 | 452.682 | 246.159 | 698.841 |
| 16 | Amoniac (NH3) | 313.413 | 259.618 | 573.031 |
| 17 | Hydrosunfua (H S) 2 | 311.430 | 267.139 | 578.569 |
| 18 | Hơi axit (HCl) | 314.767 | 302.313 | 617.080 |
| 19 | Hơi axit (HF) | 314.767 | 302.313 | 617.080 |
| 20 | Hơi axit (HNO ) 3 | 314.767 | 302.313 | 617.080 |
| 21 | Hơi axit (H SO ) 2 4 | 314.767 | 302.313 | 617.080 |
| 22 | Hơi axit (HCN) | 314.767 | 302.313 | 617.080 |
| 23 | Benzen (C H ) 6 6 | 309.870 | 542.811 | 852.681 |
| 24 | Toluen (C H CH ) 6 5 3 | 309.870 | 542.811 | 852.681 |
| 25 | Xylen (C H (CH ) 6 4 3 2 | 309.870 | 542.811 | 852.681 |
| 26 | Styren (C H CHCH ) 6 5 2 | 309.870 | 542.811 | 852.681 |
PHỤ LỤC 2
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
TIẾNG N, ĐỘ RUNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| a | Ting ồn giao thông | |||
| 1 | Mức ồn trung bình (LAeq) | 137.347 | 93.748 | 231.095 |
| 2 | Mức ồn cực đại (LAmax) | 137.347 | 93.748 | 231.095 |
| 3 | Cường độ dòng xe | 355.228 | 129.119 | 484.347 |
| b | Ting ồn Khu công nghiệp và đô thị | |||
| 1 | Mức ồn trung bình (LAeq) | 137.998 | 93.748 | 231.746 |
| 2 | Mức ồn cực đại (LAmax) | 137.998 | 93.748 | 231.746 |
| 3 | Mức ồn phân vị (LA50) | 137.998 | 93.748 | 231.746 |
| 4 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | 197.958 | 146.084 | 344.042 |
| B | HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG | |||
| 1 | Độ rung | 191.333 | 95.791 | 287.124 |
PHỤ LỤC 3
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
NƯC MT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 113.316 | 113.316 | |||
| 2 | pH | 133.166 | 133.166 | |
| 3 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 107.946 | 107.946 | |
| 4 | Oxy hòa tan (DO) | 133.431 | 133.431 | |
| 5 | Độ đục | 168.007 | 168.007 | |
| 6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 207.666 | 207.666 | |
| 7 | Độ dẫn điện (EC) | 207.666 | 207.666 | |
| 8 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục | 677.180 | 677.180 | |
| 9 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 119.230 | 138.446 | 257.676 |
| 10 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD ) 5 | 118.960 | 193.361 | 312.321 |
| 11 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 118.960 | 246.251 | 365.211 |
| 12 | + Amoni (NH ) 4 | 129.009 | 205.719 | 334.728 |
| 13 | Nitrit (NO ) 2 | 129.009 | 414.659 | 543.668 |
| 14 | Nitrat (NO ) 3 | 129.009 | 247.865 | 376.874 |
| 15 | Tổng P | 129.009 | 334.351 | 463.361 |
| 16 | Tổng N | 129.009 | 388.196 | 517.205 |
| 17 | Kim loại nặng (Pb) | 105.863 | 543.277 | 649.140 |
| 18 | Kim loại nặng (Cd) | 105.863 | 543.277 | 649.140 |
| 19 | Kim loại nặng (As) | 105.863 | 557.298 | 663.161 |
| 20 | Kim loại nặng (Hg) | 105.863 | 670.199 | 776.062 |
| 22 | Kim loại (Fe) | 105.863 | 374.386 | 480.249 |
| 23 | Kim loại (Cu) | 105.863 | 374.386 | 480.249 |
| 24 | Kim loại (Zn) | 105.863 | 374.386 | 480.249 |
| 25 | Kim loại (Mn) | 105.863 | 374.386 | 480.249 |
| 26 | Kim loại (Cr) | 105.863 | 374.386 | 480.249 |
| 27 | Kim loại (Ni) | 105.863 | 374.386 | 480.249 |
| 28 | 2- Sulphat (SO ) 4 | 129.009 | 267.066 | 396.075 |
| 29 | 3- Photphat (PO ) 4 | 129.009 | 273.814 | 402.823 |
| 30 | Clorua (Cl ) | 129.009 | 172.315 | 301.323 |
| 31 | Florua (F ) | 129.009 | 276.065 | 405.074 |
| 32 | Crom (VI) | 105.863 | 267.132 | 372.995 |
| 33 | Crom (III) | 105.863 | 267.132 | 372.995 |
| 34 | Tổng dầu, mỡ | 128.165 | 1.286.493 | 1.414.658 |
| 35 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 131.214 | 1.207.003 | 1.338.217 |
| 36 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 131.214 | 1.142.909 | 1.274.123 |
| 37 | E.Coli (TCVN 6187-1:2009) | 131.214 | 1.207.003 | 1.338.217 |
| 38 | E.Coli (TCVN 6187-2:2009) | 131.214 | 1.142.909 | 1.274.123 |
| 39 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | 134.977 | 867.537 | 1.002.514 |
| 40 | Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ | 141.001 | 1.540.656 | 1.681.657 |
| 41 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 141.001 | 1.540.656 | 1.681.657 |
| 42 | Xyanua (CN ) | 131.469 | 422.216 | 553.685 |
| 43 | Chất hoạt động bề mặt | 140.987 | 635.170 | 776.157 |
| 44 | Phenol | 140.987 | 597.453 | 738.440 |
| 45 | Phân tích đồng thời các kim loại | 140.987 | 2.963.922 | 3.104.909 |
PHỤ LỤC 4
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐT (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 106.548 | 215.804 | 322.352 | ||
| 2 | SO42- | 106.548 | 265.503 | 372.051 |
| 3 | HCO3- | 106.548 | 265.108 | 371.656 |
| 4 | Tổng K2O | 106.548 | 264.978 | 371.526 |
| 5 | Tổng N | 106.548 | 414.741 | 521.289 |
| 6 | Tổng P | 106.548 | 365.497 | 472.045 |
| 7 | Tổng các bon hữu cơ | 106.548 | 472.065 | 578.613 |
| 8 | Ca2+ | 106.514 | 311.903 | 418.417 |
| 9 | Mg2+ | 106.514 | 311.553 | 418.067 |
| 10 | K+ | 106.514 | 291.211 | 397.725 |
| 11 | Na+ | 106.514 | 291.211 | 397.725 |
| 12 | Al3+ | 106.514 | 282.806 | 389.320 |
| 13 | Fe3+ | 106.514 | 246.782 | 353.296 |
| 14 | Mn2+ | 106.514 | 262.325 | 368.839 |
| 15 | Pb | 106.514 | 389.661 | 496.175 |
| 16 | Cd | 106.514 | 389.661 | 496.175 |
| 17 | Kim loại nặng (As) | 106.514 | 635.218 | 741.732 |
| 18 | Kim loại nặng (Hg) | 106.514 | 591.345 | 697.859 |
| 19 | Kim loại (Fe) | 106.514 | 421.381 | 527.895 |
| 20 | Kim loại (Cu) | 106.514 | 421.381 | 527.895 |
| 21 | Kim loại (Mn) | 106.514 | 421.381 | 527.895 |
| 22 | Kim loại (Zn) | 106.514 | 421.381 | 527.895 |
| 23 | Kim loại (Cr) | 106.514 | 421.381 | 527.895 |
| 24 | Kim loại (Ni) | 106.514 | 421.381 | 527.895 |
| 25 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 158.931 | 1.882.983 | 2.041.914 |
| 26 | Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ | 158.916 | 4.316.233 | 4.475.149 |
| 27 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid | 158.916 | 1.891.476 | 2.050.392 |
| 28 | PCBs | 158.916 | 1.891.476 | 2.050.392 |
| 29 | Phân tích đồng thời Kim loại | 106.514 | 2.495.695 | 2.602.209 |
PHỤ LỤC 5
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
NƯC DƯI ĐT
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 102.587 | 102.587 | |||
| 2 | pH | 113.987 | 113.987 | |
| 3 | Oxy hòa tan (DO) | 122.594 | 122.594 | |
| 4 | Độ đục | 163.569 | 163.569 | |
| 5 | Độ dẫn điện (EC) | 184.220 | 184.220 | |
| 6 | Thế Ôxy hóa khử (ORP) | 122.081 | 122.081 | |
| 7 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 184.220 | 184.220 | |
| 8 | Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 577.898 | 577.898 | |
| 9 | Chất rắn lơ lửng (SS) | 130.940 | 157.044 | 287.984 |
| 10 | Chất rắn tổng số (TS) | 130.940 | 142.911 | 273.851 |
| 11 | Độ cứng tổng số theo CaCO 3 | 130.940 | 206.454 | 337.394 |
| 12 | Chỉ số Permanganat | 139.353 | 202.463 | 341.816 |
| 13 | + Nitơ amôn (NH ) 4 | 139.353 | 190.588 | 329.941 |
| 14 | Nitrit (NO ) 2 | 139.353 | 399.311 | 538.664 |
| 15 | Nitrat (NO ) 3 | 139.353 | 232.334 | 371.687 |
| 16 | 2- Sulphat (SO ) 4 | 139.353 | 199.123 | 338.476 |
| 17 | Florua (F ) | 139.353 | 249.135 | 388.488 |
| 18 | 3- Photphat (PO ) 4 | 139.353 | 224.893 | 364.246 |
| 19 | Oxyt Silic (SiO ) 3 | 139.353 | 207.231 | 346.584 |
| 20 | Tổng N | 139.353 | 354.800 | 494.153 |
| 21 | 6+ Crom (Cr ) | 139.353 | 245.605 | 384.958 |
| 22 | Tổng P | 139.353 | 328.164 | 467.517 |
| 23 | Clorua (Cl ) | 139.353 | 168.220 | 307.573 |
| 24 | Kim loại nặng (Pb) | 139.353 | 541.700 | 681.053 |
| 25 | Kim loại nặng (Cd) | 139.353 | 541.700 | 681.053 |
| 26 | Kim loại nặng (As) | 139.353 | 657.822 | 797.175 |
| 27 | Kim loại nặng (Se) | 139.353 | 657.822 | 797.175 |
| 28 | Kim loại nặng (Hg) | 139.353 | 702.484 | 841.837 |
| 29 | Sulfua | 139.353 | 252.359 | 391.712 |
| 30 | Kim loại (Fe) | 139.353 | 426.757 | 566.110 |
| 31 | Kim loại (Cu) | 139.353 | 426.757 | 566.110 |
| 32 | Kim loại (Zn) | 139.353 | 426.757 | 566.110 |
| 33 | Kim loại (Mn) | 139.353 | 426.757 | 566.110 |
| 34 | Kim loại (Cr) | 139.353 | 426.757 | 566.110 |
| 35 | Kim loại (Ni) | 139.353 | 426.757 | 566.110 |
| 36 | Cyanua (CN ) | 139.353 | 416.112 | 555.465 |
| 37 | Coliform (TCVN 6187- 1:2009) | 139.353 | 1.133.063 | 1.272.416 |
| 38 | Coliform (TCVN 6187- 2:2009) | 139.353 | 1.076.950 | 1.216.303 |
| 39 | E.coli (TCVN 6187-1:2009) | 139.353 | 1.133.063 | 1.272.416 |
| 40 | E.coli (TCVN 6187-2:2009) | 139.353 | 1.076.950 | 1.216.303 |
| 41 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 148.871 | 1.616.898 | 1.765.769 |
| 42 | Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ | 148.871 | 1.565.721 | 1.714.592 |
| 43 | Phenol | 139.353 | 526.099 | 665.452 |
| 44 | Phân tích đồng thời các kim loại | 139.353 | 2.515.801 | 2.655.154 |
PHỤ LỤC 6
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯC MƯA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 83.751 | 83.751 | |||
| 2 | pH | 99.801 | 99.801 | |
| 3 | Độ dẫn điện (EC) | 183.245 | 183.245 | |
| 4 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 97.601 | 97.601 | |
| 5 | Độ đục | 139.490 | 139.490 | |
| 6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 98.321 | 98.321 | |
| 7 | Hàm lượng ôxi hòa tan (DO) | 97.601 | 97.601 | |
| 8 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO | 572.675 | 572.675 | |
| 9 | Clorua (Cl ) | 106.457 | 230.482 | 336.939 |
| 10 | Florua (F ) | 106.457 | 310.907 | 417.364 |
| 11 | Nitrit (NO ) 2 | 106.457 | 461.498 | 567.955 |
| 12 | Nitrat (NO ) 3 | 106.457 | 295.178 | 401.635 |
| 13 | 2- Sulphat (SO ) 4 | 230.482 | 302.017 | 532.499 |
| 14 | 6+ Crom (VI) (Cr ) | 310.907 | 304.075 | 614.982 |
| 15 | + Na | 461.498 | 371.494 | 832.992 |
| 16 | + NH 4 | 295.178 | 246.615 | 541.793 |
| 17 | + K | 302.017 | 370.038 | 672.055 |
| 18 | 2+ Mg | 304.075 | 321.386 | 625.461 |
| 19 | 2+ Ca | 371.494 | 321.905 | 693.399 |
| 20 | Kim loại nặng (Pb) | 246.615 | 551.362 | 797.977 |
| 21 | Kim loại nặng (Cd) | 370.038 | 551.362 | 921.400 |
| 22 | Kim loại nặng (As) | 321.386 | 641.531 | 962.917 |
| 23 | Kim loại nặng (Hg) | 321.905 | 641.531 | 963.436 |
| 24 | Kim loại (Fe) | 551.362 | 377.345 | 928.707 |
| 25 | Kim loại (Cu) | 551.362 | 377.345 | 928.707 |
| 26 | Kim loại (Zn) | 641.531 | 377.345 | 1.018.876 |
| 27 | Kim loại (Cr) | 641.531 | 377.345 | 1.018.876 |
| 28 | Kim loại (Mn) | 377.345 | 377.345 | 754.690 |
| 29 | Kim loại (Ni) | 377.345 | 377.345 | 754.690 |
| 30 | Phân tích đồng thời các Kim loại | 377.345 | 2.519.897 | 2.897.22 |
| 31 | Phân tích đồng thời các anion: Cl , F , NO , NO , 2 3 2- SO 4 | 377.345 | 574.673 | 952.018 |
PHỤ LỤC 7
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯC THI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 112.827 | 112.827 | |||
| 2 | pH | 131.107 | 131.107 | |
| 3 | Vận tốc | 203.444 | 203.444 | |
| 4 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 130.691 | 130.691 | |
| 5 | Độ màu | 130.691 | 130.691 | |
| 6 | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD ) 5 | 129.341 | 202.248 | 331.589 |
| 7 | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | 131.752 | 265.425 | 397.177 |
| 8 | Chất rắn lơ lửng (SS) | 131.555 | 172.183 | 303.738 |
| 9 | Coliform | 141.464 | 1.175.973 | 1.317.437 |
| 10 | E.Coli | 150.982 | 1.119.861 | 1.270.843 |
| 11 | Tổng dầu, mỡ khoáng | 156.367 | 1.298.432 | 1.454.799 |
| 12 | Cyanua (CN ) | 149.667 | 362.852 | 512.519 |
| 13 | Tổng P | 143.228 | 319.327 | 462.555 |
| 14 | Tổng N | 143.228 | 351.011 | 494.239 |
| 15 | + Nitơ amôn (NH ) 4 | 143.228 | 220.507 | 363.735 |
| 16 | 2- Sunfua (S ) | 143.228 | 251.302 | 394.530 |
| 17 | Crom (VI) | 143.228 | 282.629 | 425.857 |
| 18 | Nitrate (NO ) 3 | 143.228 | 469.956 | 613.184 |
| 19 | 2 Sulphat (SO ) 4 | 143.228 | 242.541 | 385.769 |
| 20 | 3- Photphat (PO ) 4 | 143.228 | 265.018 | 408.246 |
| 21 | Florua (F ) | 143.228 | 316.401 | 459.629 |
| 22 | Clorua (Cl ) | 143.228 | 188.200 | 331.428 |
| 23 | Clo dư (Cl ) 2 | 143.228 | 392.518 | 535.746 |
| 24 | Kim loại nặng (Pb) | 120.082 | 550.222 | 670.304 |
| 25 | Kim loại nặng (Cd) | 120.082 | 550.222 | 670.304 |
| 26 | Kim loại nặng (As) | 120.082 | 606.533 | 726.615 |
| 27 | Kim loại nặng (Hg) | 120.082 | 652.207 | 772.289 |
| 28 | Kim loại (Cu) | 120.082 | 431.383 | 551.465 |
| 29 | Kim loại (Zn) | 120.082 | 431.383 | 551.465 |
| 30 | Kim loại (Mn) | 120.082 | 431.383 | 551.465 |
| 31 | Kim loại (Fe) | 120.082 | 431.383 | 551.465 |
| 32 | Kim loại (Cr) | 120.082 | 431.383 | 551.465 |
| 33 | Kim loại (Ni) | 120.082 | 431.383 | 551.465 |
| 34 | Phenol | 141.317 | 485.121 | 626.438 |
| 35 | Chất hoạt động bề mặt | 141.317 | 528.245 | 669.562 |
| 36 | HCBVTV clo hữu cơ | 150.465 | 1.563.488 | 1.713.953 |
| 37 | HCBVTV phot pho hữu cơ | 150.465 | 1.568.009 | 1.718.474 |
| 38 | PCBs | 150.465 | 1.568.009 | 1.718.474 |
| 39 | Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) | 120.082 | 2.564.953 | 2.685.035 |
PHỤ LỤC 8
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRM TCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 186.360 | 241.210 | 427.570 | ||
| 2 | Tổng các bon hữu cơ | 186.360 | 576.476 | 762.836 |
| 3 | Dầu mỡ | 182.250 | 827.531 | 1.009.781 |
| 4 | Cyanua (CN-) | 182.250 | 497.115 | 679.365 |
| 5 | Tổng N | 182.250 | 389.202 | 571.452 |
| 6 | Tổng P | 182.250 | 375.282 | 557.532 |
| 7 | Phenol | 182.250 | 689.510 | 871.760 |
| 8 | KLN (Pb) | 182.250 | 618.190 | 800.440 |
| 9 | KLN (Cd) | 182.250 | 618.190 | 800.440 |
| 10 | KLN ( As) | 182.250 | 779.023 | 961.273 |
| 11 | KLN (Hg) | 182.250 | 779.023 | 961.273 |
| 12 | KLN (Zn) | 182.250 | 529.213 | 711.463 |
| 13 | KLN (Cu) | 182.250 | 529.213 | 711.463 |
| 14 | KLN (Cr) | 182.250 | 529.213 | 711.463 |
| 15 | KLN (Mn) | 182.250 | 529.213 | 711.463 |
| 16 | KLN (Ni) | 182.250 | 529.213 | 711.463 |
| 17 | Tổng K2O | 165.594 | 315.918 | 481.512 |
| 18 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 181.830 | 1.482.673 | 1.664.503 |
| 19 | Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ | 181.830 | 1.482.673 | 1.664.503 |
| 20 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid | 181.830 | 1.482.673 | 1.664.503 |
| 21 | Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) | 181.830 | 1.482.132 | 1.663.962 |
| 22 | PCBs | 181.830 | 1.482.673 | 1.664.503 |
| 23 | Phân tích đồng thời kim loại | 162.020 | 2.551.324 | 2.713.344 |
PHỤ LỤC 9
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CHT THI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 144.063 | 160.216 | 304.279 | ||
| 2 | pH | 150.972 | 258.560 | 409.532 |
| 3 | Cyanua (CN-) | 159.759 | 645.050 | 804.809 |
| 4 | Crom (VI) | 159.759 | 330.613 | 490.372 |
| 5 | Florua (F-) | 159.759 | 355.877 | 515.636 |
| 6 | Kim loại nặng (Pb) | 159.759 | 646.768 | 806.527 |
| 7 | Kim loại nặng (Cd) | 159.759 | 646.768 | 806.527 |
| 8 | Kim loại nặng (As) | 159.759 | 720.784 | 880.543 |
| 9 | Kim loại nặng (Hg) | 159.759 | 770.598 | 930.357 |
| 10 | Kim loại (Cu) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 11 | Kim loại (Zn) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 12 | Kim loại (Mn) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 13 | Kim loại (Ta) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 14 | Kim loại (Cr) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 15 | Kim loại (Ni) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 16 | Kim loại (Ba) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 17 | Kim loại (Se) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 18 | Kim loại (Mo) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 19 | Kim loại (Be) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 20 | Kim loại (Va) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 21 | Kim loại (Ag) | 159.759 | 475.567 | 635.326 |
| 22 | Dầu mỡ | 176.415 | 1.003.546 | 1.179.961 |
| 23 | Phenol | 176.415 | 679.040 | 855.455 |
| 24 | HCBVTV clo hữu cơ | 176.415 | 1.648.285 | 1.824.700 |
| 25 | HCBVTV phot pho hữu cơ | 176.415 | 1.647.070 | 1.823.485 |
| 26 | PAH | 176.415 | 1.876.386 | 2.052.801 |
| 27 | PCBs | 176.415 | 1.797.603 | 1.974.018 |
| 28 | Lấy mẫu đồng thời các kim loại | 176.415 | 2.607.162 | 2.783.577 |
PHỤ LỤC 10
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KH THI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 1 | Nhiệt độ | 159.179 | 159.179 | |
| 2 | Độ ẩm | 159.179 | 159.179 | |
| 3 | Vận tốc gió | 159.179 | 159.179 | |
| 4 | Hướng gió | 159.179 | 159.179 | |
| 5 | p suất khí quyển | 173.438 | 173.438 | |
| B | Các thông số khí thải | |||
| b1 | Các thông số đo tại hiện trường | |||
| 6 | Nhiệt độ | 396.679 | 396.679 | |
| 7 | Vận tốc | 429.523 | 429.523 | |
| 8 | Hàm ẩm | 223.171 | 223.171 | |
| 9 | Khối lượng mol phân tử khí khô | 238.650 | 238.650 | |
| 10 | p suất khí thải | 324.608 | 324.608 | |
| 11 | Khí oxy (O2) | 772.848 | 772.848 | |
| 12 | Khí CO | 682.198 | 682.198 | |
| 13 | Khí NO | 899.900 | 899.900 | |
| 14 | Khí Nitơ dioxit (NO2) | 900.300 | 900.300 | |
| 15 | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) | 751.629 | 751.629 | |
| b2 | Lấy mẫu ngoài hiện trường | |||
| 16 | Khí NOx | 547.072 | 363.601 | 910.673 |
| 17 | Khí SO2 | 437.049 | 289.022 | 726.071 |
| 18 | Khí CO | 413.535 | 307.674 | 721.209 |
| 19 | Bụi tổng số (TSP) | 2.643.005 | 381.270 | 3.024.275 |
| 20 | Bụi PM10 | 2.643.005 | 381.270 | 3.024.275 |
| 21 | HCl | 694.634 | 513.613 | 1.208.247 |
| 22 | HF | 694.634 | 513.613 | 1.208.247 |
| 23 | H2SO4 | 694.634 | 513.613 | 1.208.247 |
| 24 | Kim loại Pb | 700.902 | 751.124 | 1.452.026 |
| 25 | Kim loại Cd | 700.902 | 751.124 | 1.452.026 |
| 26 | Kim loại As | 700.902 | 1.903.843 | 2.604.745 |
| 27 | Kim loại Sb | 700.902 | 1.903.843 | 2.604.745 |
| 28 | Kim loại Se | 700.902 | 1.903.843 | 2.604.745 |
| 29 | Kim loại Hg | 700.902 | 1.903.843 | 2.604.745 |
| 30 | Kim loại Cu | 700.902 | 667.482 | 1.368.384 |
| 31 | Kim loại Cr | 700.902 | 667.482 | 1.368.384 |
| 32 | Kim loại Mn | 700.902 | 667.482 | 1.368.384 |
| 33 | Kim loại Zn | 700.902 | 667.482 | 1.368.384 |
| 34 | Kim loại Ni | 700.902 | 667.482 | 1.368.384 |
| 35 | Hg (method 30B) | 995.592 | 1.002.757 | 1.998.349 |
| 36 | Hợp chất hữu cơ | 1.024.528 | 852.619 | 1.877.147 |
| 37 | Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) | 967.421 | 852.619 | 1.820.040 |
| 38 | Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu) | 700.902 | 2.888.601 | 3.589.503 |
| C | Các đặc tính nguồn thải | |||
| 38 | Chiều cao nguồn thải | 470.996 | 470.996 | |
| 39 | Đường kính trong miệng ống khói | 470.996 | 470.996 | |
| 40 | Lưu lượng khí thải | 647.389 | 647.389 | |
PHỤ LỤC 11
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRC NƯC MT T ĐỘNG LIÊN TỤC (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| 13 | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 1 | Nhiệt độ | 224.260 | 224.260 | |
| 2 | pH | 224.260 | 224.260 | |
| 3 | ORP | 224.260 | 224.260 | |
| 4 | Ôxy hoà tan (DO) | 347.274 | 347.274 | |
| 5 | Độ dẫn điện (EC) | 444.536 | 444.536 | |
| 6 | Độ đục | 463.488 | 463.488 | |
| 7 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 372.873 | 372.873 | |
| 8 | + Amoni (NH ) 4 | 383.063 | 383.063 | |
| 9 | Nitrat (NO ) 3 | 375.567 | 375.567 | |
| 10 | Tổng nitơ (TN) | 385.793 | 385.793 | |
| 11 | Tổng phốt pho (TP) | 377.856 | 377.856 | |
| 12 | Tổng các bon hữu cơ (TOC) | 408.693 | 408.693 | |
| B | Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục | |||
| 1 | Nhiệt độ | 276.037 | 276.037 | |
| 2 | pH | 276.037 | 276.037 | |
| 3 | ORP | 276.037 | 276.037 | |
| 4 | Ôxy hoà tan (DO) | 342.868 | 342.868 | |
| 5 | Độ dẫn điện (EC) | 524.173 | 524.173 | |
| 6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 524.173 | 524.173 | |
| 7 | Độ đục | 459.968 | 459.968 | |
| 8 | + Amoni (NH ) 4 | 422.096 | 422.096 | |
| 9 | Nitrat (NO ) 3 | 413.930 | 413.930 | |
| 10 | 3- Photphat (PO ) 4 | 452.037 | 452.037 | |
PHỤ LỤC 12
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM
QUAN TRC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KH T ĐỘNG LIÊN TỤC (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
| Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT Đơn vị tính: Đồng/thông số. | ||||
| TT | Thông số quan trắc | Ngoài hiện trường | Trong phòng thí nghiệm | Tổng cộng |
| 1 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | 169.800 | 169.800 | |
| 2 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 169.800 | 169.800 | |
| 3 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió | 169.800 | 169.800 | |
| 6 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | 169.800 | 169.800 | |
| 7 | Modul quan trắc Bụi TSP | 222.119 | 222.119 | |
| 9 | Modul quan trắc Bụi PM-2,5 | 222.119 | 222.119 | |
| 10 | Modul quan trắc Bụi PM-1 | 222.119 | 222.119 | |
| 11 | Modul quan trắc khí NO | 289.367 | 289.367 | |
| 12 | Modul quan trắc khí NO 2 | 289.367 | 289.367 | |
| 13 | Modul quan trắc khí NO x | 289.367 | 289.367 | |
| 14 | Modul quan trắc khí SO 2 | 271.187 | 271.187 | |
| 15 | Modul quan trắc khí CO | 283.297 | 283.297 | |
| 16 | Modul quan trắc O 3 | 245.197 | 245.197 | |
| 17 | Modul quan trắc THC | 287.131 | 287.131 | |
| 18 | Modul quan trắc BTEX | 413.936 | 413.936 | |
| B | Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục | |||
| 1 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | 185.563 | 185.563 | |
| 2 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 185.563 | 185.563 | |
| 3 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió | 184.843 | 184.843 | |
| 4 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió | 185.643 | 185.643 | |
| 5 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | 193.031 | 193.031 | |
| 6 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | 186.643 | 186.643 | |
| 7 | Modul quan trắc bụi TSP | 259.463 | 259.463 | |
| 8 | Modul quan trắc bụi PM 10 | 259.463 | 259.463 | |
| 9 | Modul quan trắc bụi PM 2,5 | 259.463 | 259.463 | |
| 10 | Modul quan trắc khí NO | 426.704 | 426.704 | |
| 11 | Modul quan trắc khí NO 2 | 426.704 | 426.704 | |
| 12 | Modul quan trắc khí NO x | 426.704 | 426.704 | |
| 13 | Modul quan trắc khí SO 2 | 426.504 | 426.504 | |
| 14 | Modul quan trắc khí CO | 397.052 | 397.052 | |
| 15 | Modul quan trắc O 3 | 385.139 | 385.139 | |
| 16 | Modul quan trắc C H x y | 411.617 | 411.617 |
