Quyết định 19/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 19/2021/QĐ-UBND Bình Phước, ngày 10 tháng 6 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đo đạc và Bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại: Tờ trình số 138/TT-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2021, Công văn số 1492/STNMT-CCQLĐĐ ngày 7 tháng 6 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Đơn giá gồm 3 hạng mục:
1. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính.
2. Đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
3. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
(Đơn giá chi tiết kèm theo)
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
1. Quyết định này quy định Đơn giá thực hiện lập, thẩm tra, thẩm định, sử dụng, quyết toán kinh phí các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
2. Đơn giá này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện lập, thẩm tra, thẩm định, sử dụng, quyết toán kinh phí các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
3. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai ngoài nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng Đơn giá này.
Điều 3.
1. Đơn giá này chưa bao gồm các chi phí khác như: chi phí khảo sát, lập nhiệm vụ, dự án; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế, phí, lệ phí (nếu có) và các khoản chi phí khác có liên quan. Khi thực hiện dự án, công trình, nhiệm vụ cụ thể, đơn vị, cá nhân có liên quan được phép tính toán, lập dự toán các khoản chi phí này theo quy định.
2. Chi phí khấu hao thiết bị sẽ không được tính trong Đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được nhà nước trang bị tài sản cố định.
3. Trường hợp chỉnh lý biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không cấp đổi, cấp lại) về việc thay đổi địa chỉ thửa đất, địa chỉ thường trú của chủ sử dụng đất do Nhà nước thực hiện việc chia tách địa giới hành chính; thay đổi số chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Nhà nước thay đổi quy định mà phải điều chỉnh thông tin thì không thu tiền chỉnh lý biến động.
4. Trong trường hợp nhà nước thay đổi quy định mức lương cơ sở, đơn vị, cá nhân lập dự toán được phép điều chỉnh chi phí lao động kỹ thuật, chi phí lao động phổ thông trong Đơn giá này nhân với hệ số thay đổi lương mới.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Điều 5.
1. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Như điều 5;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP, Phòng Kinh tế, Tổng hợp;
- Trung tâm CNTTTT;
- Lưu: VT (Đ.Thắng TNMT QĐ 176).
MỤC LỤC
Trang
PHẦN A: CƠ SỞ VÀ PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ 4→10
PHẦN B: ĐƠN GIÁ CỤ THỂ CÁC CÔNG VIỆC 11
CHƯƠNG I: ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Đơn giá xây dựng lưới địa chính 12→20
2. Đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính 21→48
3. Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 49→60
4. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 61→86
5. Đơn giá trích đo địa chính thửa đất 87→89
6. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính 89→92
7. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất 93→99
CHƯƠNG II: ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn 101→116
2. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường 117→132
3. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân 133→151
4. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 152→161
5. Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn 162→175
6. Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 176→188
7. Đơn giá đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân 189→197
8. Đơn giá đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức 198→206
9. Đơn giá đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân 207→256
10. Đơn giá đăng ký biến động đối với tổ chức 257→302
11. Đơn giá trích lục hồ sơ địa chính 303→305
CHƯƠNG III: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
A. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
1. Đơn giá Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận 307→329
2. Đơn giá Chuyển đổi, bổ sung, hòan thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01/8/2016 (ngày Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành) 330→341
3. Đơn giá Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận 342→349
B. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1. Đơn giá Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã 350→366
2. Đơn giá Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện 367→384
3. Đơn giá Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh 385→396
C. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1. Đơn giá Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện 397→415
2. Đơn giá Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 416→434
D. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Đơn giá Xây dựng CSDL giá đất do địa phương xây dựng 435→446
PHỤ LỤC
1. Bảng tính lương ngày nhân công kỹ thuật 448→449
2. Bảng giá các loại dụng cụ, vật liệu và thiết bị 450→453
PHẦN A
CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ
I- CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013;
- Nghị định 191/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn;
- Nghị định 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế;
- Nghị định số 44/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức;
- Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức;
- Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức;
- Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
- Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
- Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
- Công văn số 1506/SLĐTBXH-LĐTLBHXH ngày 19/10/2013 của Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Phước về đơn giá công lao động phổ thông là 165.000 đồng/ngày công;
II- PHƯƠNG PHÁP TÍNH:
Giá sản phẩm = Chi phí trực tiếp (II.1) + Chi phí quản lý chung (II.2)
II.1. Chi phí trực tiếp: Là các khỏan mục chi phí trực tiếp, gồm: Chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí khấu hao thiết bị, chi phí năng lượng. cách tính như sau:
Chi phí | = | Chi phí | + | Chi phí | + | Chi phí công cụ, | Chi phí | + | Chi phí |
a. Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, dự án.
a.1) Chi phí lao động kỹ thuật được tính theo công thức:
Chi phí lao động kỹ thuật | = | Số công lao động kỹ thuật theo định mức | X | Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật |
Trong đó:
Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật =(tiền lương 1 tháng theo cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức + các khoản phụ cấp, đóng góp 01 tháng theo chế độ)/26 ngàycông/tháng).
Tiền lương 01 tháng theo cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức theo hệ số lương ban hành theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2014 của Chính phủ và mức lương cơ sở theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Các khỏan phụ cấp, đóng góp theo chế độ bao gồm:
+ Phụ cấp lưu động tính bằng 0,4 mức lương cơ sở (mục này tính cho công tác “ngoại nghiệp”) – Theo Điểm b, Khoản 1, Mục II Thông tư 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ;
+ Phụ cấp trách nhiệm tính bằng 0,2 mức lương cơ sở cho tổ bình quân 5 người (Theo Điểm c, Khoản 1, Mục II Thông tư 05/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ;
+ Phụ cấp độc hại, nguy hiểm tính bằng 0,1 mức lương cơ sở (mục này tính cho công tác “ngoại nghiệp” ) – Theo Điểm a, Khoản 2, Mục II Thông tư 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ.
+ Các khoản đóng góp gồm: 17,5% BHXH + 3% BHYT + 2% KPCĐ + 1% BHTN ( tổng 23,5% lương theo cấp bậc)
a.2) Chi phí lao động phổ thông được tính theo công thức:
Chi phí lao động phổ thông | = | Số công lao động phổ thông theo định mức | x | Đơn giá ngày công lao động phổ thông |
- Đơn giá công lao động phổ thông do Sở Lao động - Thương binh Xã hội và Sở Tài chính quy định.
b. Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp trong quá trình thực hiện nhiệm vụ dự án; cách tính cụ thể như sau:
Chi phí vật liệu | = | ∑ Số lượng từng loại vật liệu theo định mức | x | Đơn giá từng liệu loại vật liệu |
- Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu theo bảng định mức vật liệu.
c. Chi phí công cụ, dụng cụ: Là giá trị công cụ, dụng cụ được phân bổ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, dự án:
Chi phí công cụ, | = | Số ca sử dụng công cụ dụng cụ theo định mức | x | Đơn giá sử dụng công cụ dụng cụ phân bổ cho 1 ca |
Trong đó:
Đơn giá sử dụng công cụ, dụng cụ phân bổ 1 ca | = | Đơn giá công cụ dụng cụ Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo ĐM x 26 ngày |
- Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức.
d. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị: Là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án.
Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị | = | Số ca máy theo định mức | x | Mức khấu hao một ca máy |
Trong đó:
Mức khấu hao một ca máy | = | Nguyên giá Số ca máy sử dụng một năm x Số năm sử dụng |
Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca; máy nội nghiệp là 500 ca.
e. Chi phí năng lượng: Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án; được tính theo công thức:
Chi phí năng lượng | = | Năng lượng tiêu hao | x | Đơn giá |
II.2. Chi phí quản lý chung: Chi phí quản lý chung, gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khỏan đóng góp theo chế độ cho bộ máy quản lý; chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công tác phí, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, công cụ, dụng cụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập (hoặc chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ máy quản lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, doanh nghiệp thực hiện); chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết của đơn vị; chi phí chuyển quân; chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn vị thực hiện và các chi phí khác mang tính chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ, dự án.
Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 20017 quy định, cụ thể như sau:
Nhóm công việc | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp |
Nhóm I | 28% | 15% |
Nhóm II | 25% | 15% |
Nhóm III | 20% | 15% |
Phân loại công việc:
- Công việc về quản lý đất đai:
+ Nhóm II: Điều tra, đánh giá đất đai theo định kỳ và theo chuyên đề; lập, chỉnh lý bản đồ địa chính; lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
+ Nhóm III: Tổng hợp, thống kê đất đai, kiểm kê đất đai; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; điều tra thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất, xác định giá đất, lập bản đồ giá đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật biến động đất đai; xây dựng, cập nhật, quản lý thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Công việc về Đo đạc và bản đồ:
+ Nhóm I: Thành lập và hiện chỉnh hệ thống bản đồ địa hình quốc gia; đo đạc và bản đồ về biên giới quốc gia; thiết lập hệ quy chiếu quốc gia, hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng.
+ Nhóm II: Lập bản đồ chuyên đề phục vụ mục đích chuyên dụng; đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.
+ Nhóm III: Lập bản đồ hành chính; xây dựng hệ thống không ảnh cơ bản, hệ thống không ảnh chuyên dụng; hệ thống địa danh sử dụng trong đo đạc và bản đồ; xây dựng, cập nhật, quản lý thông tin, cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ, địa giới hành chính; thiết lập hệ quy chiếu quốc gia, hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng.
IV- ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI SẢN PHẨM:
1. Đơn giá sản phẩm Đo đạc lập bản đồ địa chính gồm:
- Đơn giá sản phẩm xây dựng lưới địa chính;
- Đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính;
- Đơn giá sản phẩm số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính;
- Đơn giá sản phẩm đo chỉnh lý bản đồ địa chính;
- Đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất;
- Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính.
- Đơn giá sản phẩm đo đạc tài sản gắn liền với đất
2. Đơn giá sản phẩm Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gồm:
- Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn;
- Giá sản phẩm đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Đơn giá sản phẩm đăng ký biến động đối với tổ chức;
- Đơn giá sản phẩm trích lục hồ sơ địa chính.
3. Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm:
3.1. Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính:
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận;
- Đơn giá sản phẩm chuyển đổi, bổ sung, hòan thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01/8/2016 (ngày Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành);
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận.
3.2. Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã;
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện;
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh.
3.3. Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện;
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
3.4. Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất:
- Đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL giá đất do địa phương xây dựng.
PHẦN B: ĐƠN GIÁ CÁC SẢN PHẨM
CHƯƠNG I: ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Đơn giá sản phẩm xây dựng lưới địa chính
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO NỐI LƯỚI ĐỊA CHÍNH
ĐVT: đồng
STT | Nội dung công việc | LOẠI KHÓ KHĂN | ||||
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||
I | Chi phí trực tiếp | 2,097,901 | 2,423,484 | 2,889,953 | 3,554,250 | 4,816,846 |
I.1 | Ngoại nghiệp | 1,764,244 | 2,089,828 | 2,556,296 | 3,220,594 | 4,483,189 |
I.1.1 | Nhân công | 1,640,081 | 1,946,670 | 2,399,638 | 3,038,216 | 4,282,269 |
1 | Công kỹ thuật | 1,506,431 | 1,783,320 | 2,102,638 | 2,554,766 | 3,708,069 |
2 | Công lao động phổ thông | 133,650 | 163,350 | 297,000 | 483,450 | 574,200 |
I.1.2 | Chi phí dụng cụ, vật liệu | 71,544 | 72,581 | 73,402 | 74,825 | 76,733 |
I.1.3 | Khấu hao máy thiết bị | 52,620 | 70,576 | 83,256 | 107,552 | 124,188 |
I.2 | Nội nghiệp | 333,656 | 333,656 | 333,656 | 333,656 | 333,656 |
I.2.1 | Nhân công kỹ thuật | 324,703 | 324,703 | 324,703 | 324,703 | 324,703 |
I.2.2 | Chi phí dụng cụ, vật liệu | 7,193 | 7,193 | 7,193 | 7,193 | 7,193 |
I.2.3 | Khấu hao máy thiết bị | 1,760 | 1,760 | 1,760 | 1,760 | 1,760 |
II | Chi phí quản lý chung | 491,110 | 572,505 | 689,123 | 855,197 | 1,170,846 |
II.1 | Ngoại nghiệp (25%) | 441,061 | 522,457 | 639,074 | 805,148 | 1,120,797 |
II.2 | Nội nghiệp (15%) | 50,048 | 50,048 | 50,048 | 50,048 | 50,048 |
Tổng cộng | 2,589,011 | 2,995,989 | 3,579,076 | 4,409,447 | 5,987,692 | |
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH
ĐVT: đồng
STT | Nội dung công việc | LOẠI KHÓ KHĂN | ||||
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||
I | Chi phí trực tiếp | 6,426,607 | 7,714,378 | 9,375,704 | 12,306,770 | 15,341,267 |
I.1 | Ngoại nghiệp | 6,092,951 | 7,380,721 | 9,042,047 | 11,973,113 | 15,007,611 |
I.1.1 | Nhân công | 5,540,670 | 6,806,666 | 8,442,581 | 11,334,712 | 14,338,688 |
1 | Công kỹ thuật | 4,273,470 | 5,128,616 | 6,180,431 | 7,717,912 | 9,967,838 |
2 | Công lao động phổ thông | 1,267,200 | 1,678,050 | 2,262,150 | 3,616,800 | 4,370,850 |
I.1.2 | Chi phí dụng cụ, vật liệu | 463,660 | 467,479 | 472,210 | 478,849 | 486,735 |
I.1.3 | Khấu hao máy thiết bị | 88,620 | 106,576 | 127,256 | 159,552 | 182,188 |
I.2 | Nội nghiệp | 333,656 | 333,656 | 333,656 | 333,656 | 333,656 |
I.2.1 | Nhân công kỹ thuật | 324,703 | 324,703 | 324,703 | 324,703 | 324,703 |
I.2.2 | Chi phí dụng cụ, vật liệu | 7,193 | 7,193 | 7,193 | 7,193 | 7,193 |
I.2.3 | Khấu hao máy thiết bị | 1,760 | 1,760 | 1,760 | 1,760 | 1,760 |
II | Chi phí quản lý chung | 1,573,286 | 1,895,229 | 2,310,560 | 3,043,327 | 3,801,951 |
II.1 | Ngoại nghiệp (25%) | 1,523,238 | 1,845,180 | 2,260,512 | 2,993,278 | 3,751,903 |
II.2 | Nội nghiệp (15%) | 50,048 | 50,048 | 50,048 | 50,048 | 50,048 |
Tổng cộng | 7,999,893 | 9,609,607 | 11,686,264 | 15,350,097 | 19,143,218 | |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH
ĐVT: đồng
STT | Tên sản phẩm | ĐV tính | KK | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí dụng cụ, vật liệu | Chi phí sử dụng máy | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
KH-TB | N. lượng | ||||||||||
1 | Chọn điểm, chôn mốc | Điểm | |||||||||
1 | 1,645,423 | 400,950 | 147,603 | 36,000 | 2,229,977 | 557,494 | 2,787,471 | ||||
2 | 2,186,385 | 534,600 | 149,593 | 46,000 | 2,916,578 | 729,144 | 3,645,722 | ||||
3 | 2,828,776 | 668,250 | 152,910 | 54,000 | 3,703,935 | 925,984 | 4,629,919 | ||||
4 | 3,741,648 | 869,550 | 156,889 | 68,000 | 4,836,087 | 1,209,022 | 6,045,109 | ||||
5 | 4,744,680 | 1,136,850 | 161,532 | 72,000 | 6,115,062 | 1,528,765 | 7,643,827 | ||||
- | |||||||||||
2 | Xây tường vây | Điểm | - | ||||||||
1 | 1,425,907 | 792,000 | 308,038 | 36,000 | 2,561,944 | 640,486 | 3,202,431 | ||||
2 | 1,542,092 | 1,039,500 | 309,025 | 36,000 | 2,926,616 | 731,654 | 3,658,271 | ||||
3 | 1,711,088 | 1,386,000 | 309,765 | 44,000 | 3,450,853 | 862,713 | 4,313,566 | ||||
4 | 1,996,270 | 2,376,000 | 311,245 | 52,000 | 4,735,515 | 1,183,879 | 5,919,394 | ||||
5 | 2,281,451 | 2,772,000 | 312,972 | 58,000 | 5,424,423 | 1,356,106 | 6,780,529 | ||||
3 | Tiếp điểm | Điểm | - | ||||||||
1 | 304,291 | 59,400 | 63,524 | 36,000 | 463,215 | 115,804 | 579,018 | ||||
2 | 383,181 | 59,400 | 63,720 | 46,000 | 552,301 | 138,075 | 690,376 | ||||
3 | 462,071 | 89,100 | 63,866 | 54,000 | 669,037 | 167,259 | 836,297 | ||||
4 | 574,771 | 112,200 | 64,111 | 68,000 | 819,082 | 204,771 | 1,023,853 | ||||
5 | 766,362 | 112,200 | 64,502 | 72,000 | 1,015,064 | 253,766 | 1,268,830 | ||||
4 | Đo ngắm | Điểm | - | ||||||||
1 | 947,569 | 74,250 | 8,020 | 16,620 | 1,046,459 | 261,615 | 1,308,073 | ||||
2 | 1,145,569 | 103,950 | 8,862 | 24,576 | 1,282,956 | 320,739 | 1,603,695 | ||||
3 | 1,385,997 | 207,900 | 9,535 | 29,256 | 1,632,688 | 408,172 | 2,040,860 | ||||
4 | 1,725,424 | 371,250 | 10,714 | 39,552 | 2,146,941 | 536,735 | 2,683,676 | ||||
5 | 2,687,136 | 462,000 | 12,230 | 52,188 | 3,213,555 | 803,389 | 4,016,943 | ||||
5 | Tính toán bình sai | Điểm | 1-5 | 324,703 | 7,193 | 1,760 | 333,656 | 50,048 | 383,705 | ||
6 | Phục vụ KTNT | Điểm | 1-5 | 254,571 | 254,571 | 63,643 | 318,213 | ||||
CHI PHÍ NHÂN CÔNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH
Hệ số thời tiết: 1.25
STT | Danh mục công việc | ĐVT | Định biên | KK | Lương ngày | Điểm địa chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
ĐM | Th. tiền | ||||||
1 | Chọn điểm, chôn mốc | Điểm | |||||
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3) | 1 | 901,602 | 1.46 | 1,645,423 | |||
165,000 | 2.43 | 400,950 | |||||
2 | 901,602 | 1.94 | 2,186,385 | ||||
165,000 | 3.24 | 534,600 | |||||
3 | 901,602 | 2.51 | 2,828,776 | ||||
165,000 | 4.05 | 668,250 | |||||
4 | 901,602 | 3.32 | 3,741,648 | ||||
165,000 | 5.27 | 869,550 | |||||
5 | 901,602 | 4.21 | 4,744,680 | ||||
165,000 | 6.89 | 1,136,850 | |||||
2 | Xây tường vây | Điểm | |||||
Nhóm 4 (2KTV4, 1KTV6, 1NV3) | 1 | 844,982 | 1.35 | 1,425,907 | |||
165,000 | 4.80 | 792,000 | |||||
2 | 844,982 | 1.46 | 1,542,092 | ||||
165,000 | 6.30 | 1,039,500 | |||||
3 | 844,982 | 1.62 | 1,711,088 | ||||
165,000 | 8.40 | 1,386,000 | |||||
4 | 844,982 | 1.89 | 1,996,270 | ||||
165,000 | 14.40 | 2,376,000 | |||||
5 | 844,982 | 2.16 | 2,281,451 | ||||
165,000 | 16.80 | 2,772,000 | |||||
3 | Tiếp điểm | Điểm | |||||
Nhóm 4 (3KTV6, NV3) | 1 | 901,602 | 0.27 | 304,291 | |||
165,000 | 0.36 | 59,400 | |||||
2 | 901,602 | 0.34 | 383,181 | ||||
165,000 | 0.36 | 59,400 | |||||
3 | 901,602 | 0.41 | 462,071 | ||||
165,000 | 0.54 | 89,100 | |||||
4 | 901,602 | 0.51 | 574,771 | ||||
165,000 | 0.68 | 112,200 | |||||
5 | 901,602 | 0.68 | 766,362 | ||||
165,000 | 0.68 | 112,200 | |||||
4 | Đo ngắm | Điểm | |||||
Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3,1NV3) | 1 | 1,131,426 | 0.67 | 947,569 | |||
165,000 | 0.45 | 74,250 | |||||
2 | 1,131,426 | 0.81 | 1,145,569 | ||||
165,000 | 0.63 | 103,950 | |||||
3 | 1,131,426 | 0.98 | 1,385,997 | ||||
165,000 | 1.26 | 207,900 | |||||
4 | 1,131,426 | 1.22 | 1,725,424 | ||||
165,000 | 2.25 | 371,250 | |||||
5 | 1,131,426 | 1.90 | 2,687,136 | ||||
165,000 | 2.80 | 462,000 | |||||
5 | Tính toán bình sai | Điểm | Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) | 405,879 | 0.80 | 324,703 | |
6 | Phục vụ KTNT | Điểm | Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1NV3) | 1,131,426 | 0.18 | 254,571 | |
CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU LƯỚI ĐỊA CHÍNH
ĐVT: đồng
Số | Danh mục | ĐV | Thời hạn | Nguyên giá | Đơn giá / Ca | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chọn điểm chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | Chọn điểm chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | ||||||||||
1. Dụng cụ | |||||||||||||||||
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 50.000 | 107 | 3.35 | 2.59 | 0.65 | 2.02 | 358 | 277 | 69 | 216 | ||||
2 | áo mưa bạt | cái | 12 | 50.000 | 160 | 3.35 | 2.59 | 0.65 | 2.02 | 537 | 415 | 104 | 324 | ||||
3 | Ba lô | cái | 18 | 42.000 | 90 | 8.93 | 6.91 | 1.31 | 4.04 | 801 | 620 | 118 | 363 | ||||
4 | Bộ đồ nề | Bộ | 24 | 50.000 | 80 | 0.21 | 0.65 | 17 | 52 | - | - | ||||||
5 | Bộ khắc chữ | Bộ | 24 | 50.000 | 80 | 0.07 | 0.22 | 6 | 18 | - | - | ||||||
6 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 5.000 | 16 | 0.14 | 0.10 | 2 | - | - | 2 | ||||||
7 | Compa đơn | cái | 24 | 20.000 | 32 | 0.07 | 0.10 | 2 | - | - | 3 | ||||||
8 | Compa kép | cái | 24 | 25.000 | 40 | 0.07 | 0.10 | 3 | - | - | 4 | ||||||
9 | Cuốc bàn | cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.07 | 0.22 | 0.10 | 3 | 11 | - | 5 | |||||
10 | Dao phát cây | cái | 12 | 10.000 | 32 | 0.28 | 0.22 | 0.04 | 0.10 | 9 | 7 | 1 | 3 | ||||
11 | E ke | bộ | 24 | 25.000 | 40 | 0.28 | 0.22 | 0.04 | 0.10 | 11 | 9 | 2 | 4 | ||||
12 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 15.000 | 48 | 8.93 | 6.91 | 1.31 | 4.04 | 429 | 332 | 63 | 194 | ||||
13 | Hòm sắt tài liệu | cái | 48 | 150.000 | 120 | 1.67 | 1.30 | 0.25 | 0.60 | 201 | 156 | 30 | 72 | ||||
14 | Hòm đựng dụng cụ | cái | 48 | 60.000 | 48 | 0.20 | - | - | - | 10 | |||||||
15 | Mũ cứng | cái | 12 | 15.400 | 49 | 8.93 | 6.91 | 1.31 | 4.04 | 441 | 341 | 65 | 199 | ||||
16 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 15.000 | 64 | 0.28 | 0.22 | 0.04 | 0.10 | 18 | 14 | 3 | 6 | ||||
17 | ống đựng bản đồ | cái | 24 | 30.000 | 48 | 1.67 | 0.25 | 0.60 | 80 | - | 12 | 29 | |||||
18 | ống nhòm | cái | 60 | 200.000 | 128 | 0.28 | 0.04 | 36 | - | 5 | - | ||||||
19 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 80.000 | 342 | 8.93 | 6.91 | 1.31 | 4.04 | 3.053 | 2.362 | 448 | 1.381 | ||||
20 | Qui phạm | Quyển | 60 | 15.000 | 10 | 0.28 | 0.22 | 0.04 | 0.10 | 3 | 2 | 0 | 1 | ||||
21 | Tất sợi (vớ) | đôi | 48 | 10.000 | 8 | 8.93 | 6.91 | 1.31 | 4.04 | 72 | 55 | 10 | 32 | ||||
22 | Thước đo độ | cái | 60 | 10.000 | 6 | 0.07 | 0 | - | - | - | |||||||
23 | Thước thép cuộn 2m | cái | 12 | 10.000 | 32 | 0.28 | 0.22 | 0.04 | 0.10 | 9 | 7 | 1 | 3 | ||||
24 | Xẻng | cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.07 | 0.22 | 3 | 11 | - | - | ||||||
25 | Xô tôn đựng nước (thùng) | cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.21 | 0.22 | 10 | 11 | - | - | ||||||
26 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 5.000 | 16 | 8.93 | 3.22 | 143 | - | - | 52 | ||||||
27 | Đèn pin | cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.33 | 0.15 | 16 | - | - | 7 | ||||||
28 | Địa bàn kỹ thuật | cái | 36 | 150.000 | 160 | 0.07 | 0.10 | 11 | - | - | 16 | ||||||
29 | Găng tay bạt | đôi | 6 | 10.000 | 64 | 8.93 | 3.22 | 572 | - | - | 206 | ||||||
30 | Kìm cắt thép | cái | 24 | 15.000 | 24 | 0.07 | 2 | - | - | - | |||||||
31 | Máy tính tay | cái | 36 | 100.000 | 107 | 0.31 | - | - | - | 33 | |||||||
32 | Nilon che máy 5m | m | 9 | 10.000 | 43 | - | - | - | - | ||||||||
33 | Ô che máy (dù) | cái | 24 | 120.000 | 192 | - | - | - | - | ||||||||
34 | Thước 3 cạnh | cái | 24 | 15.000 | 24 | 0.07 | 0.10 | 2 | - | - | 2 | ||||||
35 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 40.000 | 43 | 0.33 | 14 | - | - | - | |||||||
36 | Tủ đựng tài liệu | cái | 12 | 1.000.000 | 3.205 | 1.80 | 5.769 | - | - | - | |||||||
37 | Bảng ngắm | cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.33 | - | - | - | 16 | |||||||
38 | Ẩm kế | cái | 48 | 1.000.000 | 801 | 0.01 | - | - | - | 8 | |||||||
39 | Nhiệt kế | cái | 48 | 30.000 | 24 | 0.01 | - | - | - | 0 | |||||||
40 | Áp kế | cái | 48 | 2.000.000 | 1.603 | 0.01 | - | - | - | 16 | |||||||
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 13.266 | 4.935 | 978 | 3.369 | |||||||||||||
Khã kh¨n 1 | 0.60 | 0.65 | 0.65 | 0.55 | 7.959 | 3.208 | 636 | 1.853 | |||||||||
Khã kh¨n 2 | 0.75 | 0.85 | 0.85 | 0.80 | 9.949 | 4.195 | 831 | 2.695 | |||||||||
Khã kh¨n 3 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 13.266 | 4.935 | 978 | 3.369 | |||||||||
Khã kh¨n 4 | 1.30 | 1.30 | 1.25 | 1.35 | 17.245 | 6.415 | 1.223 | 4.548 | |||||||||
Khã kh¨n 5 | 1.65 | 1.65 | 1.65 | 1.80 | 21.888 | 8.142 | 1.614 | 6.064 | |||||||||
- Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0.50 mức tiếp điểm, Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0.75 mức tiếp điểm. | |||||||||||||||||
- Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0.10 mức dụng cụ đo ngắm | |||||||||||||||||
- Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1.20 mức chọn điểm, chôn mốc. | |||||||||||||||||
2. Vật liệu | |||||||||||||||||
1 | Bản đồ địa hình | Tê | 15.000 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 750 | 750 | 750 | 750 | ||||||
2 | Băng dính loại vừa | cuén | 2.000 | 0.10 | 0.01 | 0.10 | 0.10 | 200 | 20 | 200 | 200 | ||||||
3 | Biên bản bàn giao sản phẩm | Tê | 500 | 2.00 | 2.00 | 1.000 | 1.000 | - | - | ||||||||
4 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tê | 1.500 | 0.02 | - | - | - | 30 | |||||||||
5 | Ghi chú điểm toạ độ cũ | Bé | 12.000 | 1.00 | - | - | 12.000 | - | |||||||||
6 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bé | 4.000 | 1.00 | - | - | 4.000 | - | |||||||||
7 | Ghi chú điểm toạ độ mới | Bé | 8.000 | 2.00 | 16.000 | - | - | - | |||||||||
8 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 450 | - | 450 | 450 | |||||||
9 | Sơn đỏ | kg | 20.000 | 0.001 | 20 | - | - | - | |||||||||
10 | Sổ kiểm nghiệm máy | Quyển | 5.000 | 0.20 | - | - | - | 1.000 | |||||||||
11 | Sổ đo góc | Quyển | 5.000 | 0.15 | - | - | - | 750 | |||||||||
12 | Sổ đo cạnh | Quyển | 5.000 | 0.20 | - | - | - | 1.000 | |||||||||
13 | Sổ đo thiên đỉnh | Quyển | 5.000 | 0.00 | - | - | - | - | |||||||||
14 | Sổ ghi chép | Quyển | 5.000 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 250 | - | 250 | 250 | |||||||
15 | Xi măng | Kg | 1.000 | 39.00 | 107.00 | 39.000 | 107.000 | - | - | ||||||||
16 | Cát vàng | m3 | 120.000 | 0.04 | 0.14 | 4.800 | 16.800 | - | - | ||||||||
17 | Đá dăm | m3 | 200.000 | 0.002 | 0.28 | 400 | 56.000 | - | - | ||||||||
18 | Dấu sứ | C¸i | 5.500 | 1.00 | 5.500 | - | - | - | |||||||||
19 | Gỗ cốt pha | m3 | 2.800.000 | 0.002 | 0.003 | 5.600 | 8.400 | - | - | ||||||||
20 | Đinh sắt 5cm, 7cm | Kg | 7.000 | 0.05 | 350 | - | - | - | |||||||||
21 | Sắt þ10 | kg | 15.000 | 0.93 | 13.950 | - | - | - | |||||||||
22 | Xăng | Lit | 11.000 | 3.00 | 7.00 | 3.00 | 33.000 | 77.000 | 33.000 | - | |||||||
23 | Dầu nhờn | Lit | 40.000 | 0.15 | 0.35 | 0.15 | 6.000 | 14.000 | 6.300 | - | |||||||
24 | Mực đen | Lä | 26.000 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 780 | 780 | 780 | 780 | ||||||
25 | Pin đèn | §«i | 2.500 | 0.50 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 1.250 | 500 | 500 | 500 | ||||||
Cộng hao hụt 8% | 139.644 | 304.830 | 62.888 | 6.167 | |||||||||||||
Dụng cụ, vật liệu lưới ĐC | §iÓm | ||||||||||||||||
Khã kh¨n 1 | 147.603 | 308.038 | 63.524 | 8.020 | |||||||||||||
Khã kh¨n 2 | 149.593 | 309.025 | 63.720 | 8.862 | |||||||||||||
Khã kh¨n 3 | 152.910 | 309.765 | 63.866 | 9.535 | |||||||||||||
Khã kh¨n 4 | 156.889 | 311.245 | 64.111 | 10.714 | |||||||||||||
Khã kh¨n 5 | 161.532 | 312.972 | 64.502 | 12.230 | |||||||||||||
ĐV
CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU TÍNH TOÁN LƯỚI ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | Danh mục | ĐVT | TH | Nguyên giá | Đơn giá / ca | Tính toán lưới ĐC | |
a | Dụng cụ | ĐM | T-tiền | ||||
1 | Áo rét BHLĐ | c¸i | 18 | 50.000 | 107 | 0.43 | 46 |
2 | Ba lô | c¸i | 18 | 42.000 | 90 | 1.15 | 103 |
3 | Hòm sắt tài liệu | c¸i | 48 | 150.000 | 120 | 0.43 | 52 |
4 | Quần áo BHLĐ | bé | 9 | 80.000 | 342 | 1.15 | 393 |
5 | Qui phạm | QuyÓn | 60 | 15.000 | 10 | 0.07 | 1 |
6 | Tất sợi (vớ) | ®«i | 48 | 10.000 | 8 | 1.15 | 9 |
7 | Túi đựng tài liệu | c¸i | 12 | 15.000 | 48 | 0.43 | 21 |
8 | Máy in Lazer A4 | c¸i | 72 | 7.118.000 | 3.802 | 0.001 | 4 |
9 | Điện năng | kw | 1.200 | 1.200 | 0.36 | 432 | |
10 | Bi đông nhựa | c¸i | 12 | 5.000 | 16 | 1.15 | 18 |
11 | Đèn điện 100W | bé | 36 | 5.000 | 5 | 0.32 | 2 |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 1.135 | ||||||
b | Vật liệu | ||||||
1 | Bảng tổng hợp thành quả | tê | 500 | 0.30 | 150 | ||
2 | Bảng tính toán | tê | 500 | 0.30 | 150 | ||
3 | Bìa đóng sổ | C¸i | 1.000 | 0.10 | 100 | ||
4 | Biên bản bàn giao sản phẩm | tê | 500 | 0.30 | 150 | ||
5 | Đĩa CD | ®Üa | 10.000 | 0.01 | 100 | ||
6 | Giấy Kroky | tê | 6.000 | 0.03 | 180 | ||
7 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.01 | 450 | ||
8 | Mực in Lazer A4 | Hép | 550.000 | 0.001 | 550 | ||
9 | Sổ ghi chép | QuyÓn | 5.000 | 0.05 | 250 | ||
10 | Số liệu tọa độ điểm gốc | ®iÓm | 12.000 | 0.10 | 1.200 | ||
11 | Số liệu độ cao đIểm gốc | ®iÓm | 8.000 | 0.10 | 800 | ||
12 | Mực đen | Lä | 26.000 | 0.03 | 780 | ||
13 | Pin đèn | §«i | 2.500 | 0.30 | 750 | ||
Cộng 8% hao hụt | 6.059 | ||||||
Cộng dụng cụ, vật liệu tính toán | 7.193 | ||||||
CHI PHÍ KHẤU HAO MÁY THIẾT BỊ LƯỚI ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | Danh mục | ĐVT | S-L | Nguyên giá | KH/1ca | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
ĐM | Th/tiền | ĐM | Th/tiền | ĐM | Th/tiền | ĐM | Th/tiền | ĐM | Th/tiền | ||||||
1 | Chọn điểm, chôn mốc | ||||||||||||||
Ô tô 9 chỗ | Cái | 1 | 500.000.000 | 200.000 | 0.18 | 36.000 | 0.23 | 46.000 | 0.27 | 54.000 | 0.34 | 68.000 | 0.36 | 72.000 | |
2 | Xây tường vây | - | - | - | - | - | |||||||||
Ô tô 9 chỗ | Cái | 1 | 500.000.000 | 200.000 | 0.18 | 36.000 | 0.18 | 36.000 | 0.22 | 44.000 | 0.26 | 52.000 | 0.29 | 58.000 | |
3 | Tiếp điểm | - | - | - | - | - | |||||||||
Ô tô 9 chỗ | Cái | 1 | 500.000.000 | 200.000 | 0.18 | 36.000 | 0.23 | 46.000 | 0.27 | 54.000 | 0.34 | 68.000 | 0.36 | 72.000 | |
4 | Đo ngắm | 16.620 | 24.576 | 29.256 | 39.552 | 52.188 | |||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 1 | 100.000.000 | 40.000 | 0.33 | 13.200 | 0.50 | 20.000 | 0.60 | 24.000 | 0.82 | 32.800 | 1.09 | 43.600 | |
Sổ điện tử | Cái | 1 | 17.000.000 | 6.800 | 0.33 | 2.244 | 0.50 | 3.400 | 0.60 | 4.080 | 0.82 | 5.576 | 1.09 | 7.412 | |
Máy bộ đàm | Cái | 2 | 21.000.000 | 16.800 | 0.07 | 1.176 | 0.07 | 1.176 | 0.07 | 1.176 | 0.07 | 1.176 | 0.07 | 1.176 | |
5 | Tính toán | ||||||||||||||
Máy vi tính xách tay | Cái | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.22 | 1.760 | 0.22 | 1.760 | 0.22 | 1.760 | 0.22 | 1.760 | 0.22 | 1.760 | |
2. Giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính
GIÁ SẢN PHẨM ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
Số TT | Tên sản phẩm | ĐVT | KK | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí dụng cụ, vật liệu | Chi phí sử dụng máy | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KH-TB | Năng lượng | ||||||||||
1 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 | - | - | ||||||||
1.1 | Ngoại nghiệp | ha | - | - | |||||||
1 | 25,800,728 | 2,829,750 | 230,720 | 249,000 | 384 | 29,110,582 | 7,277,646 | 36,388,228 | |||
2 | 30,096,060 | 3,389,100 | 238,999 | 288,312 | 384 | 34,012,854 | 8,503,214 | 42,516,068 | |||
3 | 34,832,592 | 3,996,300 | 247,278 | 350,088 | 384 | 39,426,642 | 9,856,661 | 49,283,303 | |||
4 | 40,291,091 | 4,654,650 | 258,449 | 414,672 | 384 | 45,619,245 | 11,404,811 | 57,024,056 | |||
1.2 | Nội nghiệp | - | - | ||||||||
Ha | 1 | 2,053,229 | 454,203 | 54,855 | 48,924 | 2,611,211 | 391,682 | 3,002,893 | |||
2 | 2,229,279 | 455,500 | 62,597 | 54,792 | 2,802,168 | 420,325 | 3,222,493 | ||||
3 | 2,388,952 | 456,797 | 69,727 | 60,108 | 2,975,584 | 446,338 | 3,421,922 | ||||
4 | 2,667,356 | 464,854 | 82,158 | 69,312 | 3,283,679 | 492,552 | 3,776,231 | ||||
Các trường hợp đặc biệt | - | ||||||||||
a1 | Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 7,740,218 | 848,925 | 69,216 | 74,700 | 115 | 8,733,175 | 2,183,294 | 10,916,469 | |||
2 | 9,028,818 | 1,016,730 | 71,700 | 86,494 | 115 | 10,203,856 | 2,550,964 | 12,754,820 | |||
3 | 10,449,778 | 1,198,890 | 74,183 | 105,026 | 115 | 11,827,993 | 2,956,998 | 14,784,991 | |||
4 | 12,087,327 | 1,396,395 | 77,535 | 124,402 | 115 | 13,685,774 | 3,421,444 | 17,107,218 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 615,969 | 136,261 | 16,456 | 14,677 | 783,363 | 117,504 | 900,867 | |||
2 | 668,784 | 136,650 | 18,779 | 16,438 | 840,650 | 126,098 | 966,748 | ||||
3 | 716,686 | 137,039 | 20,918 | 18,032 | 892,675 | 133,901 | 1,026,576 | ||||
4 | 800,207 | 139,456 | 24,647 | 20,794 | 985,104 | 147,766 | 1,132,870 | ||||
a2 | Đo vẽ bản đồ địa hình cho bản đồ địa chính | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 2,580,073 | 282,975 | 23,072 | 24,900 | 38 | 2,911,058 | 727,765 | 3,638,823 | |||
2 | 3,009,606 | 338,910 | 23,900 | 28,831 | 38 | 3,401,285 | 850,321 | 4,251,606 | |||
3 | 3,483,259 | 399,630 | 24,728 | 35,009 | 38 | 3,942,664 | 985,666 | 4,928,330 | |||
4 | 4,029,109 | 465,465 | 25,845 | 41,467 | 38 | 4,561,925 | 1,140,481 | 5,702,406 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 205,323 | 45,420 | 5,485 | 4,892 | 261,121 | 39,168 | 300,289 | |||
2 | 222,928 | 45,550 | 6,260 | 5,479 | 280,217 | 42,033 | 322,250 | ||||
3 | 238,895 | 45,680 | 6,973 | 6,011 | 297,558 | 44,634 | 342,192 | ||||
4 | 266,736 | 46,485 | 8,216 | 6,931 | 328,368 | 49,255 | 377,623 | ||||
a3 | Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 29,670,837 | 3,254,213 | 230,720 | 249,000 | 384 | 33,405,154 | 8,351,289 | 41,756,443 | |||
2 | 34,610,469 | 3,897,465 | 238,999 | 288,312 | 384 | 39,035,628 | 9,758,907 | 48,794,535 | |||
3 | 40,057,481 | 4,595,745 | 247,278 | 350,088 | 384 | 45,250,976 | 11,312,744 | 56,563,720 | |||
4 | 46,334,754 | 5,352,848 | 258,449 | 414,672 | 384 | 52,361,106 | 13,090,277 | 65,451,383 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 2,258,552 | 454,203 | 54,855 | 48,924 | 2,816,534 | 422,480 | 3,239,014 | |||
2 | 2,452,207 | 455,500 | 62,597 | 54,792 | 3,025,096 | 453,764 | 3,478,860 | ||||
3 | 2,627,847 | 456,797 | 69,727 | 60,108 | 3,214,479 | 482,172 | 3,696,651 | ||||
4 | 2,934,091 | 464,854 | 82,158 | 69,312 | 3,550,415 | 532,562 | 4,082,977 | ||||
2 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | - | - | ||||||||
2.1 | Ngoại nghiệp | ha | - | - | |||||||
1 | 7,130,614 | 856,680 | 60,442 | 50,460 | 61 | 8,098,258 | 2,024,565 | 10,122,823 | |||
2 | 8,292,760 | 1,031,712 | 62,449 | 62,441 | 61 | 9,449,424 | 2,362,356 | 11,811,780 | |||
3 | 9,705,188 | 1,242,120 | 65,540 | 83,632 | 61 | 11,096,541 | 2,774,135 | 13,870,676 | |||
4 | 11,408,152 | 1,497,672 | 69,077 | 107,893 | 61 | 13,082,855 | 3,270,714 | 16,353,569 | |||
5 | 13,435,490 | 1,799,424 | 73,698 | 134,625 | 61 | 15,443,298 | 3,860,825 | 19,304,123 | |||
2.2 | Nội nghiệp | - | - | ||||||||
Ha | 1 | 949,194 | 139,849 | 22,692 | 26,344 | 1,138,079 | 170,712 | 1,308,791 | |||
2 | 1,016,011 | 140,435 | 25,699 | 31,713 | 1,213,858 | 182,079 | 1,395,937 | ||||
3 | 1,082,828 | 141,021 | 28,661 | 34,631 | 1,287,141 | 193,071 | 1,480,212 | ||||
4 | 1,171,917 | 141,802 | 32,641 | 36,803 | 1,383,163 | 207,474 | 1,590,637 | ||||
5 | 1,278,038 | 142,779 | 37,347 | 40,197 | 1,498,361 | 224,754 | 1,723,115 | ||||
Các trường hợp đặc biệt | - | ||||||||||
a1 | Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 2,139,184 | 257,004 | 18,133 | 15,138 | 18 | 2,429,477 | 607,369 | 3,036,846 | |||
2 | 2,487,828 | 309,514 | 18,735 | 18,732 | 18 | 2,834,827 | 708,707 | 3,543,534 | |||
3 | 2,911,556 | 372,636 | 19,662 | 25,090 | 18 | 3,328,962 | 832,241 | 4,161,203 | |||
4 | 3,422,445 | 449,302 | 20,723 | 32,368 | 18 | 3,924,857 | 981,214 | 4,906,071 | |||
5 | 4,030,647 | 539,827 | 22,109 | 40,388 | 18 | 4,632,989 | 1,158,247 | 5,791,236 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 284,758 | 41,955 | 6,808 | 7,903 | 341,424 | 51,214 | 392,638 | |||
2 | 304,803 | 42,131 | 7,710 | 9,514 | 364,157 | 54,624 | 418,781 | ||||
3 | 324,848 | 42,306 | 8,598 | 10,389 | 386,142 | 57,921 | 444,063 | ||||
4 | 351,575 | 42,541 | 9,792 | 11,041 | 414,949 | 62,242 | 477,191 | ||||
5 | 383,411 | 42,834 | 11,204 | 12,059 | 449,508 | 67,426 | 516,934 | ||||
a2 | Đo vẽ bản đồ địa hình cho bản đồ địa chính | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 713,061 | 85,668 | 6,044 | 5,046 | 6 | 809,826 | 202,457 | 1,012,283 | |||
2 | 829,276 | 103,171 | 6,245 | 6,244 | 6 | 944,942 | 236,236 | 1,181,178 | |||
3 | 970,519 | 124,212 | 6,554 | 8,363 | 6 | 1,109,654 | 277,414 | 1,387,068 | |||
4 | 1,140,815 | 149,767 | 6,908 | 10,789 | 6 | 1,308,286 | 327,072 | 1,635,358 | |||
5 | 1,343,549 | 179,942 | 7,370 | 13,463 | 6 | 1,544,330 | 386,083 | 1,930,413 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 94,919 | 13,985 | 2,269 | 2,634 | 113,808 | 17,071 | 130,879 | |||
2 | 101,601 | 14,044 | 2,570 | 3,171 | 121,386 | 18,208 | 139,594 | ||||
3 | 108,283 | 14,102 | 2,866 | 3,463 | 128,714 | 19,307 | 148,021 | ||||
4 | 117,192 | 14,180 | 3,264 | 3,680 | 138,316 | 20,747 | 159,063 | ||||
5 | 127,804 | 14,278 | 3,735 | 4,020 | 149,836 | 22,475 | 172,311 | ||||
a3 | Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 8,200,206 | 985,182 | 60,442 | 50,460 | 61 | 9,296,352 | 2,324,088 | 11,620,440 | |||
2 | 9,536,674 | 1,186,469 | 62,449 | 62,441 | 61 | 10,848,095 | 2,712,024 | 13,560,119 | |||
3 | 11,160,966 | 1,428,438 | 65,540 | 83,632 | 61 | 12,738,637 | 3,184,659 | 15,923,296 | |||
4 | 13,119,374 | 1,722,323 | 69,077 | 107,893 | 61 | 15,018,729 | 3,754,682 | 18,773,411 | |||
5 | 15,450,813 | 2,069,338 | 73,698 | 134,625 | 61 | 17,728,535 | 4,432,134 | 22,160,669 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 1,044,113 | 139,849 | 22,692 | 26,344 | 1,232,999 | 184,950 | 1,417,949 | |||
2 | 1,117,612 | 140,435 | 25,699 | 31,713 | 1,315,459 | 197,319 | 1,512,778 | ||||
3 | 1,191,110 | 141,021 | 28,661 | 34,631 | 1,395,424 | 209,314 | 1,604,738 | ||||
4 | 1,289,109 | 141,802 | 32,641 | 36,803 | 1,500,355 | 225,053 | 1,725,408 | ||||
5 | 1,405,842 | 142,779 | 37,347 | 40,197 | 1,626,164 | 243,925 | 1,870,089 | ||||
3 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | - | - | ||||||||
3.1 | Ngoại nghiệp | ha | - | - | |||||||
1 | 2,278,294 | 230,934 | 21,914 | 22,856 | 32 | 2,554,029 | 638,507 | 3,192,536 | |||
2 | 2,642,778 | 274,296 | 22,673 | 26,918 | 32 | 2,966,697 | 741,674 | 3,708,371 | |||
3 | 3,302,756 | 377,124 | 23,464 | 31,823 | 32 | 3,735,199 | 933,800 | 4,668,999 | |||
4 | 4,426,106 | 601,986 | 24,783 | 40,528 | 32 | 5,093,434 | 1,273,359 | 6,366,793 | |||
5 | 5,452,172 | 772,530 | 26,417 | 51,292 | 32 | 6,302,443 | 1,575,611 | 7,878,054 | |||
3.2 | Nội nghiệp | - | - | ||||||||
Ha | 1 | 455,518 | 60,035 | 9,673 | 12,011 | 537,237 | 80,586 | 617,823 | |||
2 | 488,108 | 60,303 | 10,800 | 12,851 | 572,062 | 85,809 | 657,871 | ||||
3 | 528,886 | 60,638 | 12,938 | 14,426 | 616,888 | 92,533 | 709,421 | ||||
4 | 579,817 | 61,057 | 15,212 | 16,097 | 672,183 | 100,827 | 773,010 | ||||
5 | 643,523 | 61,576 | 18,046 | 18,169 | 741,313 | 111,197 | 852,510 | ||||
Các trường hợp đặc biệt | - | ||||||||||
a1 | Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 683,488 | 69,280 | 6,574 | 6,857 | 10 | 766,209 | 191,552 | 957,761 | |||
2 | 792,833 | 82,289 | 6,802 | 8,075 | 10 | 890,009 | 222,502 | 1,112,511 | |||
3 | 990,827 | 113,137 | 7,039 | 9,547 | 10 | 1,120,560 | 280,140 | 1,400,700 | |||
4 | 1,327,832 | 180,596 | 7,435 | 12,158 | 10 | 1,528,030 | 382,008 | 1,910,038 | |||
5 | 1,635,652 | 231,759 | 7,925 | 15,387 | 10 | 1,890,733 | 472,683 | 2,363,416 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 136,655 | 18,011 | 2,902 | 3,603 | 161,171 | 24,176 | 185,347 | |||
2 | 146,432 | 18,091 | 3,240 | 3,855 | 171,618 | 25,743 | 197,361 | ||||
3 | 158,666 | 18,191 | 3,881 | 4,328 | 185,066 | 27,760 | 212,826 | ||||
4 | 173,945 | 18,317 | 4,564 | 4,829 | 201,655 | 30,248 | 231,903 | ||||
5 | 193,057 | 18,473 | 5,414 | 5,451 | 222,394 | 33,359 | 255,753 | ||||
a2 | Đo vẽ bản đồ địa hình cho bản đồ địa chính | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 227,829 | 23,093 | 2,191 | 2,286 | 3 | 255,403 | 63,851 | 319,254 | |||
2 | 264,278 | 27,430 | 2,267 | 2,692 | 3 | 296,670 | 74,168 | 370,838 | |||
3 | 330,276 | 37,712 | 2,346 | 3,182 | 3 | 373,520 | 93,380 | 466,900 | |||
4 | 442,611 | 60,199 | 2,478 | 4,053 | 3 | 509,343 | 127,336 | 636,679 | |||
5 | 545,217 | 77,253 | 2,642 | 5,129 | 3 | 630,244 | 157,561 | 787,805 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 45,552 | 6,004 | 967 | 1,201 | 53,724 | 8,059 | 61,783 | |||
2 | 48,811 | 6,030 | 1,080 | 1,285 | 57,206 | 8,581 | 65,787 | ||||
3 | 52,889 | 6,064 | 1,294 | 1,443 | 61,689 | 9,253 | 70,942 | ||||
4 | 57,982 | 6,106 | 1,521 | 1,610 | 67,218 | 10,083 | 77,301 | ||||
5 | 64,352 | 6,158 | 1,805 | 1,817 | 74,131 | 11,120 | 85,251 | ||||
a3 | Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 2,620,038 | 265,574 | 21,914 | 22,856 | 32 | 2,930,414 | 732,604 | 3,663,018 | |||
2 | 3,039,194 | 315,440 | 22,673 | 26,918 | 32 | 3,404,258 | 851,065 | 4,255,323 | |||
3 | 3,798,170 | 433,693 | 23,464 | 31,823 | 32 | 4,287,181 | 1,071,795 | 5,358,976 | |||
4 | 5,090,022 | 692,284 | 24,783 | 40,528 | 32 | 5,847,647 | 1,461,912 | 7,309,559 | |||
5 | 6,269,998 | 888,410 | 26,417 | 51,292 | 32 | 7,236,148 | 1,809,037 | 9,045,185 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 501,070 | 60,035 | 9,673 | 12,011 | 582,789 | 87,418 | 670,207 | |||
2 | 536,918 | 60,303 | 10,800 | 12,851 | 620,872 | 93,131 | 714,003 | ||||
3 | 581,774 | 60,638 | 12,938 | 14,426 | 669,777 | 100,467 | 770,244 | ||||
4 | 637,799 | 61,057 | 15,212 | 16,097 | 730,165 | 109,525 | 839,690 | ||||
5 | 707,875 | 61,576 | 18,046 | 18,169 | 805,665 | 120,850 | 926,515 | ||||
4 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | - | - | - | |||||||
4.1 | Ngoại nghiệp | ha | - | - | - | ||||||
1 | 982,916 | 99,545 | 8,300 | 7,767 | 12 | 1,098,539 | 274,635 | 1,373,174 | |||
2 | 1,133,252 | 117,596 | 8,636 | 9,138 | 12 | 1,268,634 | 317,159 | 1,585,793 | |||
3 | 1,328,037 | 145,728 | 8,972 | 10,809 | 12 | 1,493,559 | 373,390 | 1,866,949 | |||
4 | 1,688,984 | 208,511 | 9,645 | 14,385 | 12 | 1,921,535 | 480,384 | 2,401,919 | |||
5 | 2,174,415 | 280,781 | 10,541 | 19,519 | 12 | 2,485,267 | 621,317 | 3,106,584 | |||
4.2 | Nội nghiệp | - | - | - | |||||||
Ha | 1 | 192,856 | 21,820 | 4,597 | 4,956 | 224,229 | 33,634 | 257,863 | |||
2 | 207,636 | 21,949 | 5,263 | 5,571 | 240,419 | 36,063 | 276,482 | ||||
3 | 225,405 | 22,124 | 6,062 | 6,343 | 259,934 | 38,990 | 298,924 | ||||
4 | 204,238 | 21,927 | 5,121 | 5,502 | 236,787 | 35,518 | 272,305 | ||||
5 | 225,610 | 22,124 | 6,084 | 6,404 | 260,222 | 39,033 | 299,255 | ||||
Các trường hợp đặc biệt | - | ||||||||||
a1 | Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 294,875 | 29,863 | 2,490 | 2,330 | 4 | 329,562 | 82,391 | 411,953 | |||
2 | 339,976 | 35,279 | 2,591 | 2,742 | 4 | 380,590 | 95,148 | 475,738 | |||
3 | 398,411 | 43,718 | 2,692 | 3,243 | 4 | 448,068 | 112,017 | 560,085 | |||
4 | 506,695 | 62,553 | 2,893 | 4,315 | 4 | 576,461 | 144,115 | 720,576 | |||
5 | 652,324 | 84,234 | 3,162 | 5,856 | 4 | 745,580 | 186,395 | 931,975 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 57,857 | 6,546 | 1,379 | 1,487 | 67,269 | 10,090 | 77,359 | |||
2 | 62,291 | 6,585 | 1,579 | 1,671 | 72,126 | 10,819 | 82,945 | ||||
3 | 67,621 | 6,637 | 1,819 | 1,903 | 77,980 | 11,697 | 89,677 | ||||
4 | 61,271 | 6,578 | 1,536 | 1,651 | 71,036 | 10,655 | 81,691 | ||||
5 | 67,683 | 6,637 | 1,825 | 1,921 | 78,067 | 11,710 | 89,777 | ||||
a2 | Đo vẽ bản đồ địa hình cho bản đồ địa chính | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 98,292 | 9,954 | 830 | 777 | 1 | 109,854 | 27,464 | 137,318 | |||
2 | 113,325 | 11,760 | 864 | 914 | 1 | 126,863 | 31,716 | 158,579 | |||
3 | 132,804 | 14,573 | 897 | 1,081 | 1 | 149,356 | 37,339 | 186,695 | |||
4 | 168,898 | 20,851 | 964 | 1,438 | 1 | 192,154 | 48,039 | 240,193 | |||
5 | 217,441 | 28,078 | 1,054 | 1,952 | 1 | 248,527 | 62,132 | 310,659 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 19,286 | 2,182 | 460 | 496 | 22,423 | 3,363 | 25,786 | |||
2 | 20,764 | 2,195 | 526 | 557 | 24,042 | 3,606 | 27,648 | ||||
3 | 22,540 | 2,212 | 606 | 634 | 25,993 | 3,899 | 29,892 | ||||
4 | 20,424 | 2,193 | 512 | 550 | 23,679 | 3,552 | 27,231 | ||||
5 | 22,561 | 2,212 | 608 | 640 | 26,022 | 3,903 | 29,925 | ||||
a3 | Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 1,130,353 | 114,476 | 8,300 | 7,767 | 12 | 1,260,908 | 315,227 | 1,576,135 | |||
2 | 1,303,240 | 135,235 | 8,636 | 9,138 | 12 | 1,456,261 | 364,065 | 1,820,326 | |||
3 | 1,527,243 | 167,587 | 8,972 | 10,809 | 12 | 1,714,623 | 428,656 | 2,143,279 | |||
4 | 1,942,331 | 239,787 | 9,645 | 14,385 | 12 | 2,206,160 | 551,540 | 2,757,700 | |||
5 | 2,500,577 | 322,898 | 10,541 | 19,519 | 12 | 2,853,546 | 713,387 | 3,566,933 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 212,142 | 21,820 | 4,597 | 4,956 | 243,515 | 36,527 | 280,042 | |||
2 | 228,400 | 21,949 | 5,263 | 5,571 | 261,183 | 39,177 | 300,360 | ||||
3 | 247,945 | 22,124 | 6,062 | 6,343 | 282,474 | 42,371 | 324,845 | ||||
4 | 224,662 | 21,927 | 5,121 | 5,502 | 257,211 | 38,582 | 295,793 | ||||
5 | 248,171 | 22,124 | 6,084 | 6,404 | 282,783 | 42,417 | 325,200 | ||||
5 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 | - | - | - | |||||||
5.1 | Ngoại nghiệp | ha | - | - | - | ||||||
1 | 378,150 | 33,633 | 1,805 | 3,447 | 3 | 417,038 | 104,260 | 521,298 | |||
2 | 433,557 | 39,860 | 1,907 | 4,135 | 3 | 479,462 | 119,866 | 599,328 | |||
3 | 500,017 | 47,331 | 1,968 | 4,479 | 3 | 553,798 | 138,450 | 692,248 | |||
4 | 579,826 | 56,296 | 2,044 | 4,823 | 3 | 642,992 | 160,748 | 803,740 | |||
5.2 | Nội nghiệp | - | - | - | |||||||
Ha | 1 | 26,009 | 4,077 | 723 | 895 | 31,703 | 4,755 | 36,458 | |||
2 | 29,553 | 4,104 | 880 | 1,010 | 35,547 | 5,332 | 40,879 | ||||
3 | 34,334 | 4,141 | 1,093 | 1,603 | 41,171 | 6,176 | 47,347 | ||||
4 | 40,789 | 4,192 | 1,380 | 2,403 | 48,764 | 7,315 | 56,079 | ||||
Các trường hợp đặc biệt | - | ||||||||||
a1 | Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 113,445 | 10,090 | 542 | 1,034 | 1 | 125,111 | 31,278 | 156,389 | |||
2 | 130,067 | 11,958 | 572 | 1,240 | 1 | 143,839 | 35,960 | 179,799 | |||
3 | 150,005 | 14,199 | 590 | 1,344 | 1 | 166,139 | 41,535 | 207,674 | |||
4 | 173,948 | 16,889 | 613 | 1,447 | 1 | 192,897 | 48,224 | 241,121 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 7,803 | 1,223 | 217 | 268 | 9,511 | 1,427 | 10,938 | |||
2 | 8,866 | 1,231 | 264 | 303 | 10,664 | 1,600 | 12,264 | ||||
3 | 10,300 | 1,242 | 328 | 481 | 12,351 | 1,853 | 14,204 | ||||
4 | 12,237 | 1,257 | 414 | 721 | 14,629 | 2,194 | 16,823 | ||||
a2 | Đo vẽ bản đồ địa hình cho bản đồ địa chính | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 37,815 | 3,363 | 181 | 345 | 0.28 | 41,704 | 10,426 | 52,130 | |||
2 | 43,356 | 3,986 | 191 | 413 | 0.28 | 47,946 | 11,987 | 59,933 | |||
3 | 50,002 | 4,733 | 197 | 448 | 0.28 | 55,380 | 13,845 | 69,225 | |||
4 | 57,983 | 5,630 | 204 | 482 | 0.28 | 64,299 | 16,075 | 80,374 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 2,601 | 408 | 72 | 89 | 3,170 | 476 | 3,646 | |||
2 | 2,955 | 410 | 88 | 101 | 3,555 | 533 | 4,088 | ||||
3 | 3,433 | 414 | 109 | 160 | 4,117 | 618 | 4,735 | ||||
4 | 4,079 | 419 | 138 | 240 | 4,876 | 731 | 5,607 | ||||
a3 | Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 434,872 | 38,677 | 1,805 | 3,447 | 3 | 478,805 | 119,701 | 598,506 | |||
2 | 498,591 | 45,839 | 1,907 | 4,135 | 3 | 550,475 | 137,619 | 688,094 | |||
3 | 575,020 | 54,431 | 1,968 | 4,479 | 3 | 635,901 | 158,975 | 794,876 | |||
4 | 666,800 | 64,741 | 2,044 | 4,823 | 3 | 738,410 | 184,603 | 923,013 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 28,610 | 4,077 | 723 | 895 | 34,304 | 5,146 | 39,450 | |||
2 | 32,508 | 4,104 | 880 | 1,010 | 38,503 | 5,775 | 44,278 | ||||
3 | 37,768 | 4,141 | 1,093 | 1,603 | 44,605 | 6,691 | 51,296 | ||||
4 | 44,868 | 4,192 | 1,380 | 2,403 | 52,843 | 7,926 | 60,769 | ||||
6 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000 | - | - | - | |||||||
6.1 | Ngoại nghiệp | ha | - | - | - | ||||||
1 | 180,679 | 17,225 | 673 | 1,567 | 1 | 200,145 | 50,036 | 250,181 | |||
2 | 207,624 | 20,443 | 719 | 1,879 | 1 | 230,667 | 57,667 | 288,334 | |||
3 | 239,962 | 24,305 | 747 | 2,036 | 1 | 267,051 | 66,763 | 333,814 | |||
4 | 278,763 | 28,938 | 781 | 2,192 | 1 | 310,676 | 77,669 | 388,345 | |||
6.2 | Nội nghiệp | - | - | - | |||||||
Ha | 1 | 8,121 | 1,044 | 268 | 361 | 9,794 | 1,469 | 11,263 | |||
2 | 9,273 | 1,053 | 319 | 398 | 11,043 | 1,656 | 12,699 | ||||
3 | 10,828 | 1,064 | 388 | 591 | 12,871 | 1,931 | 14,802 | ||||
4 | 12,925 | 1,086 | 481 | 850 | 15,343 | 2,301 | 17,644 | ||||
Các trường hợp đặc biệt | - | ||||||||||
a1 | Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 54,204 | 5,167 | 202 | 470 | 0.38 | 60,043 | 15,011 | 75,054 | |||
2 | 62,287 | 6,133 | 216 | 564 | 0.38 | 69,200 | 17,300 | 86,500 | |||
3 | 71,989 | 7,291 | 224 | 611 | 0.38 | 80,115 | 20,029 | 100,144 | |||
4 | 83,629 | 8,681 | 234 | 658 | 0.38 | 93,203 | 23,301 | 116,504 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 2,436 | 313 | 80 | 108 | 2,938 | 441 | 3,379 | |||
2 | 2,782 | 316 | 96 | 119 | 3,313 | 497 | 3,810 | ||||
3 | 3,248 | 319 | 116 | 177 | 3,861 | 579 | 4,440 | ||||
4 | 3,878 | 326 | 144 | 255 | 4,603 | 690 | 5,293 | ||||
a2 | Đo vẽ bản đồ địa hình cho bản đồ địa chính | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 18,068 | 1,722 | 67 | 157 | 0.13 | 20,014 | 5,004 | 25,018 | |||
2 | 20,762 | 2,044 | 72 | 188 | 0.13 | 23,067 | 5,767 | 28,834 | |||
3 | 23,996 | 2,430 | 75 | 204 | 0.13 | 26,705 | 6,676 | 33,381 | |||
4 | 27,876 | 2,894 | 78 | 219 | 0.13 | 31,068 | 7,767 | 38,835 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 812 | 104 | 27 | 36 | 979 | 147 | 1,126 | |||
2 | 927 | 105 | 32 | 40 | 1,104 | 166 | 1,270 | ||||
3 | 1,083 | 106 | 39 | 59 | 1,287 | 193 | 1,480 | ||||
4 | 1,293 | 109 | 48 | 85 | 1,534 | 230 | 1,764 | ||||
a3 | Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng | - | |||||||||
Ngoại nghiệp | ha | - | - | ||||||||
1 | 207,781 | 19,808 | 673 | 1,567 | 1.26 | 229,830 | 57,458 | 287,288 | |||
2 | 238,768 | 23,509 | 719 | 1,879 | 1.26 | 264,877 | 66,219 | 331,096 | |||
3 | 275,956 | 27,950 | 747 | 2,036 | 1.26 | 306,690 | 76,673 | 383,363 | |||
4 | 320,578 | 33,279 | 781 | 2,192 | 1.26 | 356,832 | 89,208 | 446,040 | |||
Nội nghiệp | - | - | |||||||||
Ha | 1 | 8,933 | 1,044 | 268 | 361 | 10,606 | 1,591 | 12,197 | |||
2 | 10,201 | 1,053 | 319 | 398 | 11,971 | 1,796 | 13,767 | ||||
3 | 11,911 | 1,064 | 388 | 591 | 13,953 | 2,093 | 16,046 | ||||
4 | 14,218 | 1,086 | 481 | 850 | 16,636 | 2,495 | 19,131 | ||||
NHÂN CÔNG BẢN ĐỒ (NGOẠI NGHIỆP)
Hệ số thời tiết 1.25
Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | KK | Lương ngày | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TL 1/200 | TL 1/500 | TL 1/1000 | TL 1/2000 | TL 1/5000 | TL 1/10000 | TL 1/200 | TL 1/500 | TL 1/1000 | TL 1/2000 | TL 1/5000 | TL 1/10000 | |||||
1.1 | Công tác chuẩn bị | Mảnh | 1-5 | 961,761 | 0.32 | 1.02 | 2.03 | 4.50 | 22.28 | 40.50 | 384,704 | 1,226,245 | 2,440,468 | 5,409,903 | 26,785,033 | 48,689,131 |
(1KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 165,000 | 0.2 | 0.62 | 1.24 | 2.75 | 13.62 | 24.75 | 33,000 | 102,300 | 204,600 | 453,750 | 2,247,300 | 4,083,750 | |||
1.2 | Lưới đo vẽ | Mảnh | 1 | 1,166,813 | 1.76 | 2.34 | 2.81 | 3.73 | 12.33 | 22.42 | 2,566,989 | 3,412,929 | 4,098,432 | 5,440,267 | 17,983,510 | 32,699,942 |
(2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 2 | 1,166,813 | 1.97 | 2.81 | 3.37 | 4.48 | 14.8 | 26.90 | 2,873,278 | 4,098,432 | 4,915,201 | 6,534,154 | 21,586,045 | 39,234,096 | ||
3 | 1,166,813 | 2.17 | 3.37 | 4.04 | 5.38 | 17.75 | 32.28 | 3,164,981 | 4,915,201 | 5,892,407 | 7,846,819 | 25,888,669 | 47,080,915 | |||
4 | 1,166,813 | 2.43 | 4.04 | 4.85 | 6.45 | 21.31 | 38.74 | 3,544,195 | 5,892,407 | 7,073,805 | 9,407,432 | 31,080,988 | 56,502,933 | |||
5 | 1,166,813 | 4.84 | 5.81 | 7.75 | - | 7,059,220 | 8,473,981 | 11,303,504 | - | - | ||||||
1.3 | Xác định ranh giới thửa đất | Mảnh | 1 | 466,725 | 9.26 | 19.62 | 18.00 | 30.00 | 82.50 | 187.50 | 5,402,345 | 11,446,438 | 10,501,319 | 17,502,199 | 48,131,047 | 109,388,744 |
9.26 | 19.62 | 18.00 | 30.00 | 82.50 | 187.50 | 1,527,900 | 3,237,300 | 2,970,000 | 4,950,000 | 13,612,500 | 30,937,500 | |||||
(2KTV6) | 2 | 466,725 | 11.11 | 23.54 | 21.60 | 36.00 | 99.00 | 225.00 | 6,481,648 | 13,733,392 | 12,601,583 | 21,002,639 | 57,757,257 | 131,266,493 | ||
- | 11.11 | 23.54 | 21.60 | 36.00 | 99.00 | 225.00 | 1,833,150 | 3,884,100 | 3,564,000 | 5,940,000 | 16,335,000 | 37,125,000 | ||||
3 | 466,725 | 12.91 | 28.25 | 33.44 | 43.20 | 118.80 | 270.00 | 7,531,780 | 16,481,237 | 19,509,118 | 25,203,167 | 69,308,708 | 157,519,791 | |||
- | 12.91 | 28.25 | 33.44 | 43.20 | 118.80 | 270.00 | 2,130,150 | 4,661,250 | 5,517,600 | 7,128,000 | 19,602,000 | 44,550,000 | ||||
4 | 466,725 | 14.67 | 33.90 | 52.3 | 58.32 | 142.56 | 324.00 | 8,558,575 | 19,777,485 | 30,512,167 | 34,024,275 | 83,170,450 | 189,023,750 | |||
- | 14.67 | 33.90 | 52.3 | 58.32 | 142.56 | 324.00 | 2,420,550 | 5,593,500 | 8,629,500 | 9,622,800 | 23,522,400 | 53,460,000 | ||||
5 | 466,725 | 40.68 | 70.61 | 78.73 | - | 23,732,982 | 41,194,342 | 45,931,604 | - | - | ||||||
- | 40.68 | 70.61 | 78.73 | - | 6,712,200 | 11,650,650 | 12,990,450 | - | - | |||||||
1.4 | Đo chi tiết | Mảnh | 1 | 1,166,813 | 5.96 | 7.75 | 12.35 | 23.75 | 76.98 | 139.95 | 8,692,759 | 11,303,504 | 18,012,680 | 34,639,769 | 112,276,607 | 204,119,396 |
(2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | - | 2.98 | 3.72 | 4.94 | 9.50 | 30.80 | 56.00 | 491,700 | 613,800 | 815,100 | 1,567,500 | 5,082,000 | 9,240,000 | |||
2 | 1,166,813 | 7.16 | 9.30 | 14.81 | 27.99 | 92.37 | 167.94 | 10,442,979 | 13,564,204 | 21,600,631 | 40,823,879 | 134,723,177 | 244,943,276 | |||
- | 3.57 | 4.65 | 5.93 | 11.20 | 36.96 | 67.20 | 589,050 | 767,250 | 978,450 | 1,848,000 | 6,098,400 | 11,088,000 | ||||
3 | 1,166,813 | 8.59 | 11.16 | 17.78 | 33.08 | 110.84 | 201.53 | 12,528,657 | 16,277,045 | 25,932,425 | 48,247,729 | 161,661,978 | 293,934,848 | |||
- | 4.29 | 5.58 | 7.12 | 13.23 | 44.35 | 80.64 | 707,850 | 920,700 | 1,174,800 | 2,182,950 | 7,317,750 | 13,305,600 | ||||
4 | 1,166,813 | 10.31 | 13.39 | 22.76 | 43.00 | 133.01 | 241.83 | 15,037,306 | 19,529,537 | 33,195,838 | 62,716,213 | 193,997,291 | 352,713,066 | |||
- | 5.15 | 6.70 | 11.39 | 21.50 | 53.22 | 96.77 | 849,750 | 1,105,500 | 1,879,350 | 3,547,500 | 8,781,300 | 15,967,050 | ||||
5 | 1,166,813 | 16.07 | 27.32 | 55.90 | - | 23,438,362 | 39,846,673 | 81,531,077 | - | - | ||||||
- | 8.04 | 13.66 | 27.95 | - | 1,326,600 | 2,253,900 | 4,611,750 | - | - | |||||||
1.5 | Đối soát, kiểm tra | 1 | 233,363 | 0.90 | 2.27 | 5.73 | 9.73 | 26.29 | 59.74 | 262,533 | 662,167 | 1,671,460 | 2,838,273 | 7,668,880 | 17,426,356 | |
(1KTV6) | 0.59 | 1.48 | 2.30 | 3.89 | 10.52 | 23.91 | 97,350 | 244,200 | 379,500 | 641,850 | 1,735,800 | 3,945,150 | ||||
2 | 233,363 | 1.10 | 2.84 | 6.89 | 11.47 | 31.55 | 71.69 | 320,874 | 828,437 | 2,009,836 | 3,345,837 | 9,203,240 | 20,912,211 | |||
- | 0.71 | 1.85 | 2.75 | 4.59 | 12.63 | 28.69 | 117,150 | 305,250 | 453,750 | 757,350 | 2,083,950 | 4,733,850 | ||||
3 | 233,363 | 1.35 | 3.85 | 8.26 | 13.55 | 37.85 | 86.03 | 393,799 | 1,123,058 | 2,409,469 | 3,952,580 | 11,040,971 | 25,095,236 | |||
- | 0.88 | 2.50 | 3.30 | 5.42 | 15.15 | 34.43 | 145,200 | 412,500 | 544,500 | 894,300 | 2,499,750 | 5,680,950 | ||||
4 | 233,363 | 1.71 | 5.22 | 12.47 | 20.77 | 45.42 | 103.23 | 498,813 | 1,522,691 | 3,637,540 | 6,058,678 | 13,249,165 | 30,112,533 | |||
- | 1.06 | 3.39 | 8.10 | 13.50 | 18.17 | 41.31 | 174,900 | 559,350 | 1,336,500 | 2,227,500 | 2,998,050 | 6,816,150 | ||||
5 | 233,363 | 6.59 | 14.96 | 33.24 | - | 1,922,325 | 4,363,882 | 9,696,218 | - | - | ||||||
- | 4.28 | 9.72 | 21.60 | - | 706,200 | 1,603,800 | 3,564,000 | - | - | |||||||
1.6 | Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất | 1 | 233,363 | 4.12 | 7.01 | 8.51 | 14.19 | 46.01 | 83.65 | 1,201,818 | 2,044,840 | 2,482,395 | 4,139,270 | 13,421,270 | 24,400,982 | |
4.12 | 7.01 | 8.51 | 14.19 | 46.01 | 83.65 | 679,800 | 1,156,650 | 1,404,150 | 2,341,350 | 7,591,650 | 13,802,250 | |||||
2 | 233,363 | 4.95 | 8.42 | 10.04 | 16.73 | 55.21 | 100.38 | 1,443,931 | 2,456,142 | 2,928,701 | 4,880,196 | 16,104,940 | 29,281,179 | |||
(1KTV6) | - | 4.95 | 8.42 | 10.04 | 16.73 | 55.21 | 100.38 | 816,750 | 1,389,300 | 1,656,600 | 2,760,450 | 9,109,650 | 16,562,700 | |||
3 | 233,363 | 5.94 | 10.10 | 12.04 | 23.72 | 66.25 | 120.46 | 1,732,718 | 2,946,204 | 3,512,108 | 6,919,203 | 19,325,345 | 35,138,582 | |||
- | 5.94 | 10.10 | 12.04 | 23.72 | 66.25 | 120.46 | 980,100 | 1,666,500 | 1,986,600 | 3,913,800 | 10,931,250 | 19,875,900 | ||||
4 | 233,363 | 7.13 | 12.12 | 18.18 | 30.30 | 79.50 | 144.55 | 2,079,845 | 3,535,444 | 5,303,166 | 8,838,611 | 23,190,414 | 42,165,715 | |||
- | 7.13 | 12.12 | 18.18 | 30.30 | 79.50 | 144.55 | 1,176,450 | 1,999,800 | 2,999,700 | 4,999,500 | 13,117,500 | 23,850,750 | ||||
5 | 233,363 | 14.54 | 21.82 | 39.14 | - | 4,241,366 | 6,364,966 | 11,417,268 | - | - | ||||||
- | 14.54 | 21.82 | 39.14 | - | 2,399,100 | 3,600,300 | 6,458,100 | - | - | |||||||
1.7 | Phục vụ KTNT | 1 -5 | 1,166,813 | 1.46 | 3.81 | 4.36 | 5.94 | 31.54 | 57.34 | 2,129,434 | 5,556,948 | 6,359,132 | 8,663,589 | 46,001,613 | 83,631,341 | |
(2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | ||||||||||||||||
CỘNG NGOẠI GHIỆP | ||||||||||||||||
LĐKT | ha | 1 | 70.72 | 19.54 | 6.24 | 2.69 | 1.03 | 0.49 | 25,800,728 | 7,130,614 | 2,278,294 | 982,916 | 378,150 | 180,679 | ||
LĐPT | 17.15 | 5.19 | 1.40 | 0.60 | 0.20 | 0.10 | 2,829,750 | 856,680 | 230,934 | 99,545 | 33,633 | 17,225 | ||||
LĐKT | ha | 2 | 82.50 | 22.72 | 7.24 | 3.10 | 1.19 | 0.57 | 30,096,060 | 8,292,760 | 2,642,778 | 1,133,252 | 433,557 | 207,624 | ||
LĐPT | 20.54 | 6.25 | 1.66 | 0.71 | 0.24 | 0.12 | 3,389,100 | 1,031,712 | 274,296 | 117,596 | 39,860 | 20,443 | ||||
LĐKT | ha | 3 | 95.49 | 26.60 | 9.05 | 3.64 | 1.37 | 0.66 | 34,832,592 | 9,705,188 | 3,302,756 | 1,328,037 | 500,017 | 239,962 | ||
LĐPT | 24.22 | 7.53 | 2.29 | 0.88 | 0.29 | 0.15 | 3,996,300 | 1,242,120 | 377,124 | 145,728 | 47,331 | 24,305 | ||||
LĐKT | ha | 4 | 110.46 | 31.27 | 12.13 | 4.63 | 1.59 | 0.76 | 40,291,091 | 11,408,152 | 4,426,106 | 1,688,984 | 579,826 | 278,763 | ||
LĐPT | 28.21 | 9.08 | 3.65 | 1.26 | 0.34 | 0.18 | 4,654,650 | 1,497,672 | 601,986 | 208,511 | 56,296 | 28,938 | ||||
LĐKT | ha | 5 | 36.83 | 14.94 | 5.96 | 13,435,490 | 5,452,172 | 2,174,415 | ||||||||
LĐPT | 10.91 | 4.68 | 1.70 | 1,799,424 | 772,530 | 280,781 | ||||||||||
NHÂN CÔNG BẢN ĐỒ (NỘI NGHIỆP)
Đvt: đồng
TT | Danh mục công việc | ĐVT | KK | Lương ngày | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TL 1/200 | TL 1/500 | TL 1/1000 | TL 1/2000 | TL 1/5000 | TL 1/10000 | TL 1/200 | TL 1/500 | TL 1/1000 | TL 1/2000 | TL 1/5000 | TL 1/10000 | |||||
1.1 | Vẽ bản đồ số (2KTV6) | Mảnh | ||||||||||||||
1 | 409,418 | 2.04 | 4.59 | 7.96 | 18.05 | 22.25 | 28.92 | 835,212 | 1,879,227 | 3,258,964 | 7,389,988 | 9,109,542 | 11,840,357 | |||
2 | 409,418 | 2.47 | 5.61 | 9.95 | 21.66 | 30.04 | 39.05 | 1,011,262 | 2,296,833 | 4,073,705 | 8,867,986 | 12,298,905 | 15,987,758 | |||
3 | 409,418 | 2.86 | 6.63 | 12.44 | 26.00 | 40.55 | 52.72 | 1,170,934 | 2,714,439 | 5,093,155 | 10,644,858 | 16,601,884 | 21,584,497 | |||
4 | 409,418 | 3.54 | 7.99 | 15.55 | 20.83 | 54.74 | 71.16 | 1,449,338 | 3,271,247 | 6,366,444 | 8,528,169 | 22,411,520 | 29,134,158 | |||
5 | 409,418 | 9.61 | 19.44 | 26.05 | - | 3,934,503 | 7,959,078 | 10,665,329 | - | - | ||||||
1.2 | Nhập thông tin thửa đất (1KTV6) | 1-5 | 204,709 | 1.96 | 6.19 | 14.00 | 19.60 | 25.48 | 21.56 | 401,229 | 1,267,148 | 2,865,923 | 4,012,293 | 5,215,980 | 4,413,522 | |
1.3 | Lập sổ mục kê tạm (1KTV6) | 1-5 | 204,709 | 0.10 | 0.35 | 1.65 | 2.22 | 2.00 | 1.80 | 20,471 | 71,648 | 337,770 | 454,454 | 409,418 | 368,476 | |
1.4 | Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC (1KTV6) | 1-5 | 204,709 | 0.51 | 0.60 | 0.68 | 0.77 | 0.85 | 1.00 | 104,401 | 122,825 | 139,202 | 157,626 | 174,002 | 204,709 | |
1.5 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||||||||||||||
1.6 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐC | |||||||||||||||
1.7 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (1KTV6) | 1-5 | 204,709 | 1.72 | 7.54 | 15.00 | 22.00 | 19.80 | 29.70 | 352,099 | 1,543,504 | 3,070,632 | 4,503,594 | 4,053,234 | 6,079,852 | |
1.8 | Phụ vụ KTNT (2KTV6) | 1-5 | 409,418 | 0.53 | 1.63 | 2.94 | 4.94 | 8.31 | 12.46 | 216,991 | 667,351 | 1,203,688 | 2,022,523 | 3,402,260 | 5,101,343 | |
1.9 | Lấy xác nhận hồ sơ (1KTV6) | 1-5 | 204,709 | 0.40 | 0.60 | 0.80 | 1.10 | 1.70 | 2.00 | 81,884 | 122,825 | 163,767 | 225,180 | 348,005 | 409,418 | |
1.10 | Giao nộp sản phẩm (2KTV6) | 1-5 | 409,418 | 0.10 | 0.63 | 0.85 | 1.27 | 1.70 | 2.00 | 40,942 | 257,933 | 348,005 | 519,960 | 696,010 | 818,835 | |
CỘNG NỘI NGHIỆP | ||||||||||||||||
Khó khăn 1 | Ha | 2,053,229 | 949,194 | 455,518 | 192,856 | 26,009 | 8,121 | |||||||||
Khó khăn 2 | Ha | 2,229,279 | 1,016,011 | 488,108 | 207,636 | 29,553 | 9,273 | |||||||||
Khó khăn 3 | Ha | 2,388,952 | 1,082,828 | 528,886 | 225,405 | 34,334 | 10,828 | |||||||||
Khó khăn 4 | Ha | 2,667,356 | 1,171,917 | 579,817 | 204,238 | 40,789 | 12,925 | |||||||||
Khó khăn 5 | Ha | 1,278,038 | 643,523 | 225,610 | ||||||||||||
CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (NGOẠI NGHIỆP)
Đvt: đồng
TT | Danh mục dụng cụ, vật liệu | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Nguyên giá | Đơn giá /ca | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||||
1 | DỤNG CỤ | ||||||||||||||||
a | Lưới đo vẽ | ||||||||||||||||
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 50.000 | 107 | 4.41 | 6.71 | 7.92 | 10.60 | 32.76 | 59.56 | 471 | 717 | 846 | 1.132 | 3.500 | 6.363 |
2 | áo mưa bạt | cái | 18 | 50.000 | 107 | 4.41 | 6.71 | 7.92 | 10.60 | 32.76 | 59.56 | 471 | 717 | 846 | 1.132 | 3.500 | 6.363 |
3 | Ba lô | cái | 18 | 42.000 | 90 | 8.82 | 13.41 | 15.84 | 21.21 | 65.53 | 119.14 | 792 | 1.203 | 1.422 | 1.903 | 5.881 | 10.692 |
4 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 15.000 | 48 | 8.82 | 13.41 | 15.84 | 21.21 | 65.53 | 119.14 | 424 | 645 | 762 | 1.020 | 3.150 | 5.728 |
5 | Mũ cứng | cái | 12 | 15.400 | 49 | 8.82 | 13.41 | 15.84 | 21.21 | 65.53 | 119.14 | 435 | 662 | 782 | 1.047 | 3.234 | 5.881 |
6 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 80.000 | 342 | 8.82 | 13.41 | 15.84 | 21.21 | 65.53 | 119.14 | 3.015 | 4.585 | 5.415 | 7.251 | 22.403 | 40.732 |
7 | Tất sợi (vớ) | đôi | 6 | 10.000 | 64 | 8.82 | 13.41 | 15.84 | 21.21 | 65.53 | 119.14 | 565 | 860 | 1.015 | 1.360 | 4.201 | 7.637 |
8 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 5.000 | 16 | 8.82 | 13.41 | 15.84 | 21.21 | 65.53 | 119.14 | 141 | 215 | 254 | 340 | 1.050 | 1.909 |
9 | Búa đóng cọc | cái | 36 | 20.000 | 21 | 0.09 | 0.09 | 0.27 | 0.44 | 2.00 | 3.64 | 2 | 2 | 6 | 9 | 43 | 78 |
10 | Bút kẻ thẳng | cái | 24 | 15.000 | 24 | 0.05 | 0.05 | 0.34 | 0.44 | 0.72 | 0.95 | 1 | 1 | 8 | 11 | 17 | 23 |
11 | Cờ hiệu nhỏ | cái | 12 | 5.000 | 16 | 0.12 | 0.11 | 0.68 | 0.88 | 1.43 | 1.80 | 2 | 2 | 11 | 14 | 23 | 29 |
12 | Hòm sắt tài liệu | cái | 48 | 150.000 | 120 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 212 | 322 | 382 | 511 | 1.575 | 2.863 |
13 | ống đựng bản đồ | cái | 24 | 30.000 | 48 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 85 | 129 | 153 | 204 | 630 | 1.145 |
14 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 15.000 | 64 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 113 | 172 | 204 | 272 | 840 | 1.527 |
15 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 15.000 | 48 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 85 | 129 | 153 | 204 | 630 | 1.145 |
16 | E Ke | bộ | 24 | 25.000 | 40 | 0.05 | 0.05 | 0.34 | 0.44 | 0.72 | 0.95 | 2 | 2 | 14 | 18 | 29 | 38 |
17 | Thước cuộn vải 50m | cái | 4 | 40.000 | 385 | 0.05 | 0.05 | 0.34 | 0.44 | 0.72 | 0.95 | 19 | 19 | 131 | 169 | 277 | 365 |
18 | Thước thép 30m | cái | 2 | 200.000 | 3.846 | 0.05 | 0.05 | 0.34 | 0.44 | 0.72 | 0.95 | 192 | 192 | 1.308 | 1.692 | 2.769 | 3.654 |
19 | Thước thép cuộn 2m | cái | 6 | 10.000 | 64 | 0.09 | 0.09 | 0.27 | 0.44 | 2.00 | 3.64 | 6 | 6 | 17 | 28 | 128 | 233 |
20 | Ký hiệu bản đồ | Q | 48 | 50.000 | 40 | 0.05 | 0.05 | 0.34 | 0.44 | 0.72 | 0.95 | 2 | 2 | 14 | 18 | 29 | 38 |
21 | Qui phạm | Q | 48 | 15.000 | 12 | 0.05 | 0.05 | 0.34 | 0.44 | 0.72 | 0.95 | 1 | 1 | 4 | 5 | 9 | 11 |
22 | Kẹp sắt | cái | 6 | 500 | 3 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 6 | 9 | 10 | 14 | 42 | 76 |
23 | Máy tính tay | cái | 24 | 100.000 | 160 | 0.18 | 0.17 | 0.57 | 0.88 | 3.99 | 7.26 | 29 | 27 | 91 | 141 | 639 | 1.163 |
24 | Nilon che máy 5m | tấm | 9 | 10.000 | 43 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 75 | 115 | 136 | 182 | 560 | 1.018 |
25 | Ô che máy (dù) | cái | 24 | 120.000 | 192 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 338 | 515 | 612 | 817 | 2.519 | 4.581 |
26 | Bảng ngắm | cái | 36 | 15.000 | 16 | 1.76 | 2.68 | 3.18 | 4.25 | 13.10 | 23.82 | 28 | 43 | 51 | 68 | 210 | 382 |
27 | Đồng hồ báo thức | cái | 36 | 30.000 | 32 | 0.09 | 0.09 | 0.27 | 0.44 | 2.00 | 3.64 | 3 | 3 | 9 | 14 | 64 | 117 |
28 | Đèn pin | cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.23 | 0.32 | 0.68 | 1.10 | 2.00 | 3.64 | 11 | 15 | 33 | 53 | 96 | 175 |
29 | Compa vòng tròn nhỏ | cái | 24 | 20.000 | 32 | 0.12 | 0.16 | 0.34 | 0.55 | 1.00 | 1.82 | 4 | 5 | 11 | 18 | 32 | 58 |
30 | Áp kế | cái | 60 | 2.000.000 | 1.282 | 0.03 | 0.03 | 0.07 | 0.11 | 0.14 | 0.18 | 38 | 38 | 90 | 141 | 179 | 231 |
31 | Nhiệt kế | cái | 60 | 30.000 | 19 | 0.03 | 0.03 | 0.07 | 0.11 | 0.14 | 0.18 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 3 |
32 | Mia | cái | 36 | 300.000 | 321 | 0.03 | 0.03 | 0.07 | 0.11 | 0.14 | 0.18 | 10 | 10 | 22 | 35 | 45 | 58 |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | ha | 7.958 | 1.909 | 622 | 208 | 68 | 30 | ||||||||||
KK1 | ha | 0.80 | 0.60 | 0.75 | 0.70 | 0.69 | 0.68 | 6.366 | 1.145 | 467 | 146 | 47 | 21 | ||||
KK2 | ha | 0.90 | 0.80 | 0.85 | 0.85 | 0.83 | 0.82 | 7.162 | 1.527 | 529 | 177 | 56 | 25 | ||||
KK3 | ha | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 7.958 | 1.909 | 622 | 208 | 68 | 30 | ||||
KK4 | ha | 1.15 | 1.15 | 1.25 | 1.30 | 1.20 | 1.20 | 9.151 | 2.195 | 778 | 271 | 82 | 37 | ||||
KK5 | ha | 1.30 | 1.56 | 1.70 | - | 2.481 | 970 | 354 | - | - | |||||||
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được NN giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ được tính =0.3 mức trên | |||||||||||||||||
b | Đo vẽ chi tiết | ||||||||||||||||
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 50.000 | 107 | 17.28 | 22.26 | 37.72 | 66.16 | 230.00 | 418.18 | 1.846 | 2.378 | 4.030 | 7.068 | 24.573 | 44.677 |
2 | áo mưa bạt | cái | 18 | 50.000 | 107 | 17.28 | 22.26 | 37.72 | 66.16 | 230.00 | 418.18 | 1.846 | 2.378 | 4.030 | 7.068 | 24.573 | 44.677 |
3 | Ba lô | cái | 18 | 42.000 | 90 | 34.56 | 44.52 | 75.44 | 132.32 | 460.00 | 836.36 | 3.102 | 3.995 | 6.770 | 11.875 | 41.282 | 75.058 |
4 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 15.000 | 48 | 34.56 | 44.52 | 75.44 | 132.32 | 460.00 | 836.36 | 1.662 | 2.140 | 3.627 | 6.362 | 22.115 | 40.210 |
5 | Mũ cứng | cái | 12 | 15.400 | 49 | 34.56 | 44.52 | 75.44 | 132.32 | 460.00 | 836.36 | 1.706 | 2.197 | 3.724 | 6.531 | 22.705 | 41.282 |
6 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 80.000 | 342 | 34.56 | 44.52 | 75.44 | 132.32 | 460.00 | 836.36 | 11.815 | 15.221 | 25.791 | 45.238 | 157.265 | 285.935 |
7 | Tất sợi (vớ) | đôi | 6 | 10.000 | 64 | 34.56 | 44.52 | 75.44 | 132.32 | 460.00 | 836.36 | 2.215 | 2.854 | 4.836 | 8.482 | 29.487 | 53.613 |
8 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 5.000 | 16 | 34.56 | 44.52 | 75.44 | 132.32 | 460.00 | 836.36 | 554 | 713 | 1.209 | 2.121 | 7.372 | 13.403 |
9 | Bút kẻ thẳng | cái | 24 | 15.000 | 24 | 1.98 | 3.20 | 19.42 | 12.10 | 40.39 | 73.44 | 48 | 77 | 467 | 291 | 971 | 1.765 |
10 | Hòm sắt tài liệu | cái | 48 | 150.000 | 120 | 8.19 | 12.18 | 19.42 | 26.45 | 101.57 | 184.68 | 984 | 1.464 | 2.334 | 3.179 | 12.208 | 22.197 |
11 | ống đựng bản đồ | cái | 24 | 30.000 | 48 | 8.19 | 12.18 | 19.42 | 26.45 | 101.57 | 184.68 | 394 | 586 | 934 | 1.272 | 4.883 | 8.879 |
12 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 15.000 | 64 | 8.19 | 12.18 | 19.42 | 26.45 | 101.57 | 184.68 | 525 | 781 | 1.245 | 1.696 | 6.511 | 11.838 |
13 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 15.000 | 48 | 8.19 | 12.18 | 19.42 | 26.45 | 101.57 | 184.68 | 394 | 586 | 934 | 1.272 | 4.883 | 8.879 |
14 | Thước cuộn vải 50m | cái | 4 | 40.000 | 385 | 1.98 | 3.20 | 5.96 | 12.10 | 40.39 | 73.44 | 762 | 1.231 | 2.292 | 4.654 | 15.535 | 28.246 |
15 | Thước thép 30m | cái | 2 | 200.000 | 3.846 | 1.00 | 1.59 | 2.98 | 6.05 | 20.20 | 36.72 | 3.846 | 6.115 | 11.462 | 23.269 | 77.692 | 141.231 |
16 | Thước thép cuộn 2m | cái | 6 | 10.000 | 64 | 0.50 | 0.80 | 1.49 | 3.02 | 10.10 | 18.36 | 32 | 51 | 96 | 194 | 647 | 1.177 |
17 | Ký hiệu bản đồ | Q | 48 | 50.000 | 40 | 1.00 | 1.59 | 2.98 | 6.05 | 20.20 | 36.72 | 40 | 64 | 119 | 242 | 809 | 1.471 |
18 | Qui phạm | Q | 48 | 15.000 | 12 | 1.00 | 1.59 | 2.98 | 6.05 | 20.20 | 36.72 | 12 | 19 | 36 | 73 | 243 | 441 |
19 | Máy tính tay | cái | 24 | 100.000 | 160 | 1.00 | 1.59 | 2.98 | 6.05 | 20.20 | 36.72 | 160 | 255 | 478 | 970 | 3.237 | 5.885 |
20 | Nilon che máy 5m | tấm | 9 | 10.000 | 43 | 8.19 | 12.18 | 19.42 | 26.45 | 101.57 | 184.68 | 350 | 521 | 830 | 1.130 | 4.341 | 7.892 |
21 | Ô che máy (dù) | cái | 24 | 120.000 | 192 | 8.19 | 12.18 | 19.42 | 26.45 | 101.57 | 184.68 | 1.575 | 2.342 | 3.735 | 5.087 | 19.533 | 35.515 |
22 | Đồng hồ báo thức | cái | 36 | 30.000 | 32 | 0.50 | 0.80 | 1.49 | 3.02 | 10.10 | 18.36 | 16 | 26 | 48 | 97 | 324 | 588 |
23 | Đèn pin | cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.23 | 0.40 | 0.54 | 1.20 | 3.30 | 6.00 | 11 | 19 | 26 | 58 | 159 | 288 |
24 | Compa vòng tròn nhỏ | cái | 24 | 20.000 | 32 | 0.12 | 0.15 | 0.14 | 0.20 | 0.66 | 1.20 | 4 | 5 | 4 | 6 | 21 | 38 |
25 | Áp kế | cái | 60 | 2.000.000 | 1.282 | 0.03 | 0.04 | 0.03 | 0.05 | 0.13 | 0.24 | 38 | 51 | 38 | 64 | 167 | 308 |
26 | Nhiệt kế | cái | 60 | 30.000 | 19 | 0.03 | 0.04 | 0.03 | 0.05 | 0.13 | 0.24 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 5 |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | ha | 35.634 | 7.740 | 3.322 | 1.452 | 562 | 255 | ||||||||||
KK1 | ha | 0.70 | 0.60 | 0.70 | 0.70 | 0.77 | 0.77 | 24.944 | 4.644 | 2.325 | 1.016 | 433 | 197 | ||||
KK2 | ha | 0.85 | 0.75 | 0.85 | 0.85 | 0.92 | 0.92 | 30.289 | 5.805 | 2.824 | 1.234 | 517 | 235 | ||||
KK3 | ha | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 35.634 | 7.740 | 3.322 | 1.452 | 562 | 255 | ||||
KK4 | ha | 1.20 | 1.30 | 1.25 | 1.30 | 1.10 | 1.10 | 42.761 | 10.062 | 4.152 | 1.888 | 618 | 281 | ||||
KK5 | ha | 1.70 | 1.56 | 1.70 | 13.158 | 5.182 | 2.469 | - | |||||||||
- | |||||||||||||||||
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được NN giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ được tính =0.3 mức trên | |||||||||||||||||
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính = 0.1 mức đo vẽ chi tiết. | |||||||||||||||||
c | Công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất; đối soát kiểm tra; giao nhận kết quả đo đạc địa chính với CSD đất và phục vụ KTNT mức tính = 0.4 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết | ||||||||||||||||
KK1 | ha | 9.978 | 1.858 | 930 | 407 | 43 | 20 | ||||||||||
KK2 | ha | 12.116 | 2.322 | 1.129 | 494 | 52 | 23 | ||||||||||
KK3 | ha | 14.254 | 3.096 | 1.329 | 581 | 56 | 26 | ||||||||||
KK4 | ha | 17.104 | 4.025 | 1.661 | 755 | 62 | 28 | ||||||||||
KK5 | ha | - | 5.263 | 2.073 | 987 | - | - | ||||||||||
2 | VẬT LIỆU | ||||||||||||||||
1 | Bản đồ địa hình | tờ | 15.000 | 0.01 | 0.06 | 0.08 | 0.20 | 0.77 | 1.05 | 150 | 900 | 1.200 | 3.000 | 11.550 | 15.750 | ||
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | tờ | 20.000 | 0.01 | 0.06 | 0.08 | 0.20 | 0.77 | 1.05 | 200 | 1.200 | 1.600 | 4.000 | 15.400 | 21.000 | ||
3 | Bảng tổng hợp thành quả | tờ | 500 | 1.80 | 1.80 | 1.80 | 2.00 | 2.20 | 3.00 | 900 | 900 | 900 | 1.000 | 1.100 | 1.500 | ||
4 | Bảng tính toán | tờ | 500 | 0.90 | 0.90 | 0.90 | 1.00 | 1.10 | 1.50 | 450 | 450 | 450 | 500 | 550 | 750 | ||
5 | Băng dính loại vừa | cuộn | 2.000 | 0.18 | 0.23 | 0.36 | 0.50 | 0.88 | 1.20 | 360 | 460 | 720 | 1.000 | 1.760 | 2.400 | ||
6 | Bìa đóng sổ | cái | 1.000 | 1.35 | 1.35 | 1.35 | 1.50 | 1.65 | 2.25 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.500 | 1.650 | 2.250 | ||
7 | Biên bản bàn giao thành quả | bộ | 500 | 0.03 | 0.16 | 0.22 | 3.50 | 4.68 | 6.37 | 15 | 80 | 110 | 1.750 | 2.340 | 3.185 | ||
8 | Cọc gỗ 4cm x 30cm + đinh 3cm | cái | 3.000 | 9.00 | 27.00 | 54.00 | 80.00 | 110.00 | 150.00 | 27.000 | 81.000 | 162.000 | 240.000 | 330.000 | 450.000 | ||
9 | Đĩa CD | đĩa | 10.000 | 0.01 | 0.06 | 0.08 | 0.20 | 0.77 | 1.05 | 100 | 600 | 800 | 2.000 | 7.700 | 10.500 | ||
10 | Ghi chú điểm toạ độ cũ | bộ | 12.000 | 0.27 | 0.36 | 0.45 | 1.00 | 2.20 | 3.00 | 3.240 | 4.320 | 5.400 | 12.000 | 26.400 | 36.000 | ||
11 | Mực màu | tuýp | 5.000 | 0.01 | 0.06 | 0.08 | 0.20 | 0.77 | 1.05 | 50 | 300 | 400 | 1.000 | 3.850 | 5.250 | ||
12 | Sổ đo các loại | Q | 5.000 | 1.80 | 2.70 | 2.70 | 5.00 | 6.60 | 9.00 | 9.000 | 13.500 | 13.500 | 25.000 | 33.000 | 45.000 | ||
13 | Sổ ghi chép | Q | 5.000 | 0.01 | 0.06 | 0.08 | 0.20 | 0.77 | 1.05 | 50 | 300 | 400 | 1.000 | 3.850 | 5.250 | ||
14 | Số liệu tọa độ điểm cũ | bộ | 12.000 | 0.45 | 0.45 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.75 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 6.000 | 6.600 | 9.000 | ||
15 | Đinh sắt 10,15cm & đệm | cái | 1.000 | 36.00 | 36.00 | 27.00 | 36.000 | 36.000 | 27.000 | - | - | - | |||||
16 | Sơn đỏ | kg | 20.000 | 0.09 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.06 | 0.07 | 1.800 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.200 | 1.400 | ||
17 | Bảng thống kê hiện trạng đo | bộ | 20.000 | 0.22 | 1.44 | 1.80 | 4.00 | 13.20 | 18.00 | 4.400 | 28.800 | 36.000 | 80.000 | 264.000 | 360.000 | ||
18 | Giấy A4 | ram | 45.000 | 0.18 | 0.27 | 0.36 | 0.50 | 0.66 | 0.90 | 8.100 | 12.150 | 16.200 | 22.500 | 29.700 | 40.500 | ||
19 | Giấy A3 | ram | 70.000 | 0.09 | 0.14 | 0.18 | 0.30 | 0.44 | 0.60 | 6.300 | 9.800 | 12.600 | 21.000 | 30.800 | 42.000 | ||
20 | Mực in A4 | hộp | 550.000 | 0.04 | 0.05 | 0.07 | 0.10 | 0.13 | 0.18 | 22.000 | 27.500 | 38.500 | 55.000 | 71.500 | 99.000 | ||
21 | Mực in A3 | hộp | 2.000.000 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.06 | 0.09 | 0.12 | 40.000 | 60.000 | 80.000 | 120.000 | 180.000 | 240.000 | ||
22 | Ghi chú điểm toạ độ cũ | bộ | 12.000 | 0.27 | 0.36 | 0.45 | 1.00 | 2.20 | 3.00 | 3.240 | 4.320 | 5.400 | 12.000 | 26.400 | 36.000 | ||
23 | Giấy can | mét | 6.000 | 0.23 | 0.45 | 0.90 | 1.00 | 1.65 | 2.25 | 1.380 | 2.700 | 5.400 | 6.000 | 9.900 | 13.500 | ||
24 | Giấy gói hàng | tờ | 1.000 | 0.09 | 8.55 | 0.72 | 1.00 | 1.10 | 1.50 | 90 | 8.550 | 720 | 1.000 | 1.100 | 1.500 | ||
25 | Pin đèn | đôi | 2.500 | 0.09 | 0.14 | 0.18 | 0.40 | 1.54 | 2.10 | 225 | 350 | 450 | 1.000 | 3.850 | 5.250 | ||
26 | Số liệu độ cao điểm cũ | bộ | 8.000 | 0.45 | 0.45 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.75 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 4.000 | 4.400 | 6.000 | ||
Cộng 8% hao hụt | ha | 189.432 | 52.796 | 18.192 | 6.731 | 1.282 | 436 | ||||||||||
CÔNG VIỆC | HỆ SỐ | ||||||||||||||||
1 | Công tác chuẩn bị | 0.15 | 28.415 | 7.919 | 2.729 | 1.010 | 192 | 65 | |||||||||
2 | Lưới đo vẽ | 0.10 | 18.943 | 5.280 | 1.819 | 673 | 128 | 44 | |||||||||
3 | Xác định ranh thửa đất | 0.25 | 47.358 | 13.199 | 4.548 | 1.683 | 321 | 109 | |||||||||
4 | Đo vẽ chi tiết | 0.25 | 47.358 | 13.199 | 4.548 | 1.683 | 321 | 109 | |||||||||
5 | Đối soát kiểm tra | 0.10 | 18.943 | 5.280 | 1.819 | 673 | 128 | 44 | |||||||||
6 | Giao nhận KQ đo đạc với CSD | 0.10 | 18.943 | 5.280 | 1.819 | 673 | 128 | 44 | |||||||||
7 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu | 0.05 | 9.472 | 2.640 | 910 | 337 | 64 | 22 | |||||||||
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được NN giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ được tính =0.3 mức trên | |||||||||||||||||
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính = 0.1 mức đo vẽ chi tiết. | |||||||||||||||||
TỔNG CỘNG NGOẠI NGHIỆP | |||||||||||||||||
KK1 | ha | 230.720 | 60.442 | 21.914 | 8.300 | 1.805 | 673 | ||||||||||
KK2 | ha | 238.999 | 62.449 | 22.673 | 8.636 | 1.907 | 719 | ||||||||||
KK3 | ha | 247.278 | 65.540 | 23.464 | 8.972 | 1.968 | 747 | ||||||||||
KK4 | ha | 258.449 | 69.077 | 24.783 | 9.645 | 2.044 | 781 | ||||||||||
KK5 | ha | 73.698 | 26.417 | 10.541 | |||||||||||||
CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (NỘI NGHIỆP)
1. Dụng cụ: Đvt: đồng
TT | Danh mục dụng cụ, vật liệu | ĐVT | Thời hạn | Nguyên giá | Đơn giá/ca | Định mức | Thành tiền | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||||
a | Vẽ bản đồ số | ||||||||||||||||
1 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 80.000 | 342 | 4.58 | 10.61 | 19.90 | 41.60 | 64.88 | 97.32 | 1.566 | 3.627 | 6.803 | 14.222 | 22.181 | 33.272 |
2 | Hòm sắt tài liệu | cái | 48 | 150.000 | 120 | 2.29 | 5.30 | 9.95 | 20.80 | 32.44 | 48.66 | 275 | 637 | 1.196 | 2.500 | 3.899 | 5.849 |
3 | ống đựng bản đồ | cái | 24 | 30.000 | 48 | 2.29 | 5.30 | 9.95 | 20.80 | 32.44 | 48.66 | 110 | 255 | 478 | 1.000 | 1.560 | 2.339 |
4 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 15.000 | 48 | 2.29 | 5.30 | 9.95 | 20.80 | 32.44 | 48.66 | 110 | 255 | 478 | 1.000 | 1.560 | 2.339 |
5 | Thước bẹt nhựa 60cm | cái | 24 | 15.000 | 24 | 1.03 | 2.39 | 4.40 | 12.24 | 18.36 | 27.54 | 25 | 57 | 106 | 294 | 441 | 662 |
6 | Ký hiệu bản đồ | quyển | 48 | 50.000 | 40 | 0.17 | 0.40 | 0.73 | 2.04 | 3.06 | 4.59 | 7 | 16 | 29 | 82 | 123 | 184 |
7 | Qui phạm | quyển | 48 | 15.000 | 12 | 0.17 | 0.40 | 0.73 | 2.04 | 3.06 | 4.59 | 2 | 5 | 9 | 25 | 37 | 55 |
8 | Máy tính tay | cái | 24 | 100.000 | 160 | 0.17 | 0.40 | 0.73 | 2.04 | 3.06 | 4.59 | 27 | 64 | 117 | 327 | 490 | 736 |
9 | Đồng hồ báo thức | cái | 36 | 30.000 | 32 | 0.02 | 0.04 | 0.07 | 0.20 | 0.31 | 0.46 | 1 | 1 | 2 | 6 | 10 | 15 |
10 | Ổn áp (chung) 10A | cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 0.08 | 0.20 | 0.37 | 1.02 | 1.53 | 2.29 | 154 | 385 | 712 | 1.962 | 2.942 | 4.404 |
11 | Lưu điện 600w | cái | 60 | 2.500.000 | 1.603 | 0.08 | 0.20 | 0.37 | 1.02 | 1.53 | 2.29 | 128 | 321 | 593 | 1.635 | 2.452 | 3.670 |
12 | Chuột máy tính | cái | 4 | 70.000 | 673 | 0.34 | 0.80 | 1.47 | 4.08 | 6.12 | 9.18 | 229 | 538 | 989 | 2.746 | 4.119 | 6.179 |
13 | USB (1GB) | cái | 24 | 150.000 | 240 | 0.17 | 0.40 | 0.73 | 2.04 | 3.06 | 4.59 | 41 | 96 | 175 | 490 | 736 | 1.103 |
14 | Đèn điện 100w | cái | 36 | 5.000 | 5 | 2.29 | 5.30 | 9.50 | 20.80 | 32.44 | 48.66 | 12 | 28 | 51 | 111 | 173 | 260 |
15 | Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 1.92 | 4.45 | 7.98 | 15.14 | 27.25 | 40.87 | 2.304 | 5.340 | 9.576 | 18.168 | 32.700 | 49.044 | |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 5.240 | 1.953 | 895 | 468 | 86 | 32 | |||||||||||
KK1 | Ha | 0.70 | 0.70 | 0.64 | 0.60 | 0.55 | 0.65 | 3.668 | 1.367 | 573 | 281 | 47 | 21 | ||||
KK2 | Ha | 0.85 | 0.85 | 0.80 | 0.77 | 0.74 | 0.80 | 4.454 | 1.660 | 716 | 360 | 63 | 26 | ||||
KK3 | Ha | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 5.240 | 1.953 | 895 | 468 | 86 | 32 | ||||
KK4 | Ha | 1.25 | 1.20 | 1.25 | 0.74 | 1.35 | 1.40 | 6.550 | 2.344 | 1.119 | 346 | 116 | 45 | ||||
KK5 | Ha | 1.45 | 1.56 | 1.00 | 2.832 | 1.397 | 468 | ||||||||||
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được NN giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ được tính =0.3 mức trên | |||||||||||||||||
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0.1 mức trên. | |||||||||||||||||
b | Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo bảng trên và theo hệ số sau: | ||||||||||||||||
0.35 | 0.70 | 0.57 | 0.32 | 0.38 | 0.44 | ||||||||||||
KK1 | Ha | 1.284 | 957 | 327 | 90 | 18 | 9 | ||||||||||
KK2 | Ha | 1.559 | 1.162 | 408 | 115 | 24 | 11 | ||||||||||
KK3 | Ha | 1.834 | 1.367 | 510 | 150 | 33 | 14 | ||||||||||
KK4 | Ha | 8.188 | 1.641 | 638 | 111 | 44 | 20 | ||||||||||
KK5 | Ha | 1.982 | 796 | 150 | |||||||||||||
c | Lập KQĐĐ địa chính thửa đất | ca / manh | |||||||||||||||
1 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 80.000 | 342 | 1.38 | 6.03 | 12.00 | 17.60 | 36.92 | 55.38 | 471.79 | 2.062 | 4.103 | 6.017 | 12.622 | 18.933 |
2 | Hòm sắt tài liệu | cái | 48 | 150.000 | 120 | 1.38 | 6.03 | 12.00 | 17.60 | 36.92 | 55.38 | 165.87 | 725 | 1.442 | 2.115 | 4.438 | 6.656 |
3 | ống đựng bản đồ | cái | 24 | 30.000 | 48 | 1.38 | 6.03 | 12.00 | 17.60 | 36.92 | 55.38 | 66.35 | 290 | 577 | 846 | 1.775 | 2.663 |
4 | Ký hiệu bản đồ | quyển | 48 | 50.000 | 40 | 0.04 | 0.17 | 0.34 | 0.55 | 2.04 | 3.06 | 1.60 | 7 | 14 | 22 | 82 | 123 |
5 | Qui phạm | quyển | 48 | 15.000 | 12 | 0.04 | 0.17 | 0.34 | 0.55 | 2.04 | 3.06 | 0.48 | 2 | 4 | 7 | 25 | 37 |
6 | Máy tính tay | cái | 24 | 100.000 | 160 | 0.17 | 0.68 | 1.36 | 2.21 | 8.16 | 12.24 | 27.24 | 109 | 218 | 354 | 1.308 | 1.962 |
7 | Đồng hồ báo thức | cái | 36 | 30.000 | 32 | 0.03 | 0.09 | 0.17 | 0.28 | 1.02 | 1.53 | 0.96 | 3 | 5 | 9 | 33 | 49 |
8 | Đèn điện 100w | cái | 36 | 5.000 | 5 | 0.33 | 1.74 | 5.26 | 5.70 | 10.36 | 15.54 | 1.76 | 9 | 28 | 30 | 55 | 83 |
9 | Điện | kw | 1.200 | 1.200 | 0.28 | 1.46 | 4.42 | 4.80 | 8.70 | 13.05 | 336.00 | 1.752 | 5.304 | 5.760 | 10.440 | 15.660 | |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | Ha | 1.126 | 833 | 491 | 159 | 36 | 13 | ||||||||||
d | Dụng cụ xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê và phục vụ KTNT mức tính bằng 0.3 mức vẽ bản đồ số | ||||||||||||||||
KK1 | Ha | 1.100 | 410 | 172 | 84 | 14 | 6 | ||||||||||
KK2 | Ha | 1.336 | 498 | 215 | 108 | 19 | 8 | ||||||||||
KK3 | Ha | 1.572 | 586 | 269 | 140 | 26 | 10 | ||||||||||
KK4 | Ha | 1.965 | 703 | 336 | 104 | 35 | 13 | ||||||||||
KK5 | Ha | 850 | 419 | 140 | |||||||||||||
2. Vật liệu:
TT | Danh mục dụng cụ, vật liệu | ĐVT | Thời hạn | Nguyên giá | Đơn giá/ca | Định mức | Thành tiền | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||||||||
a | Vẽ bản đồ số, lập KQĐĐĐC | |||||||||||||||||||
1 | Bản đồ địa hình | tờ | 15.000 | 0.01 | 0.07 | 0.09 | 0.20 | 0.70 | 0.70 | 150 | 1.050 | 1.350 | 3.000 | 10.500 | 10.500 | |||||
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | tờ | 20.000 | 0.01 | 0.07 | 0.09 | 0.20 | 0.70 | 0.70 | 200 | 1.400 | 1.800 | 4.000 | 14.000 | 14.000 | |||||
3 | Bảng tổng hợp thành quả | tờ | 500 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
4 | Bảng tính toán | tờ | 500 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||||
5 | Băng dính loại vừa | cuộn | 2.000 | 0.20 | 0.25 | 0.40 | 0.50 | 0.80 | 0.80 | 400 | 500 | 800 | 1.000 | 1.600 | 1.600 | |||||
6 | Bìa đóng sổ | cái | 1.000 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
7 | Biên bản bàn giao thành quả | bộ | 500 | 0.03 | 0.30 | 0.30 | 0.20 | 2.00 | 2.00 | 15 | 150 | 150 | 100 | 1.000 | 1.000 | |||||
8 | Ghi chú điểm độ cao cũ | bộ | 4.000 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||
9 | Ghi chú điểm toạ độ cũ | bộ | 12.000 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||||
10 | Giấy A0 loại 100g/m2 | tờ | 1.500 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||||
11 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 1.00 | 3.00 | 6.00 | 9.00 | 16.00 | 16.00 | 45.000 | 135.000 | 270.000 | 405.000 | 720.000 | 720.000 | |||||
12 | Mực in A4 | Hộp | 550.000 | 0.20 | 0.60 | 1.20 | 1.80 | 3.20 | 3.20 | 110.000 | 330.000 | 660.000 | 990.000 | 1.760.000 | 1.760.000 | |||||
13 | Sổ mục kê | quyển | 30.000 | 0.25 | 0.14 | 0.15 | 0.40 | 0.10 | 0.10 | 7.500 | 4.200 | 4.500 | 12.000 | 3.000 | 3.000 | |||||
14 | Sổ ghi chép | quyển | 5.000 | 0.01 | 0.07 | 0.09 | 0.20 | 0.70 | 0.70 | 50 | 350 | 450 | 1.000 | 3.500 | 3.500 | |||||
15 | Số liệu tọa độ điểm cũ | bộ | 12.000 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||||
16 | Số liệu độ cao điểm cũ | bộ | 8.000 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |||||
17 | Mực in phun | hộp | 2.000.000 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |||||
Cộng hao hụt (8%) | Ha | 291.400 | 100.077 | 45.168 | 16.444 | 3.144 | 786 | |||||||||||||
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số = 0.55 mức trên | ||||||||||||||||||||
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được NN giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ được tính =0.3 mức trên | ||||||||||||||||||||
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính = 0.1 mức trên. | ||||||||||||||||||||
b | Lấy xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp thành quả, mức tính bằng 0.2 mức vẽ bản đồ số và lập KQĐĐĐC thửa đất | |||||||||||||||||||
58.280 | 20.015 | 9.034 | 3.289 | 629 | 157 | |||||||||||||||
3. Chi phí dụng cụ, vật liệu phần biên tập và in BĐĐC
a | Dụng cụ biên tập và in BĐĐC | |||||||||||||||||
1 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 80.000 | 342 | 0.41 | 0.48 | 0.54 | 0.62 | 0.68 | 0.82 | 140 | 164 | 185 | 212 | 232 | 280 | |
2 | Hòm sắt tài liệu | cái | 48 | 150.000 | 120 | 0.41 | 0.48 | 0.54 | 0.62 | 0.68 | 0.82 | 49 | 58 | 65 | 75 | 82 | 99 | |
3 | ống đựng bản đồ | cái | 24 | 30.000 | 48 | 0.41 | 0.48 | 0.54 | 0.62 | 0.68 | 0.82 | 20 | 23 | 26 | 30 | 33 | 39 | |
4 | Ký hiệu bản đồ | quyển | 48 | 50.000 | 40 | 0.06 | 0.07 | 0.08 | 0.09 | 0.20 | 0.24 | 2 | 3 | 3 | 4 | 8 | 10 | |
5 | Qui phạm | quyển | 48 | 15.000 | 12 | 0.06 | 0.07 | 0.08 | 0.09 | 0.20 | 0.24 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | |
6 | Đồng hồ báo thức | cái | 36 | 30.000 | 32 | 0.03 | 0.04 | 0.04 | 0.05 | 0.10 | 0.12 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | |
7 | Ổn áp (chung) 10A | cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 0.10 | 0.12 | 0.14 | 0.15 | 0.17 | 0.20 | 192 | 231 | 269 | 288 | 327 | 385 | |
8 | Lưu điện 600w | cái | 60 | 2.500.000 | 1.603 | 0.10 | 0.12 | 0.14 | 0.15 | 0.17 | 0.20 | 160 | 192 | 224 | 240 | 272 | 321 | |
9 | Chuột máy tính | cái | 4 | 70.000 | 673 | 3.44 | 7.96 | 14.92 | 66.80 | 89.64 | 107.57 | 2.315 | 5.358 | 10.042 | 44.962 | 60.335 | 72.403 | |
10 | Đầu ghi đĩa CD | cái | 60 | 500.000 | 321 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | |
11 | Đèn điện 100W | bộ | 30 | 5.000 | 6 | 0.10 | 0.12 | 0.14 | 0.15 | 0.17 | 0.20 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
12 | Điện | kW | 1.200 | 1.200 | 0.09 | 0.11 | 0.12 | 0.13 | 0.15 | 0.18 | 108 | 132 | 144 | 156 | 180 | 216 | ||
Cộng dụng cụ phụ (5%) | Ha | 3.146 | 1.037 | 461 | 483 | 72 | 22 | |||||||||||
b | Dụng cụ giao nộp thành quả (mức tính bằng 0.05 mức biên tập) | |||||||||||||||||
157 | 52 | 23 | 24 | 3.6 | 1.1 | |||||||||||||
c | Vật liệu biên tập và in BĐĐC | |||||||||||||||||
1 | Bản đồ địa hình | tờ | 15.000 | 0.005 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.05 | 0.06 | 75 | 150 | 150 | 300 | 750 | 900 | |||
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | tờ | 20.000 | 0.005 | 0.01 | 0.01 | 0.05 | 0.20 | 0.25 | 100 | 200 | 200 | 1.000 | 4.000 | 5.000 | |||
3 | Băng dính loại vừa | cuộn | 2.000 | 0.03 | 0.05 | 0.10 | 0.15 | 0.20 | 0.25 | 60 | 100 | 200 | 300 | 400 | 500 | |||
4 | Biên bản bàn giao thành quả | bộ | 500 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.10 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 550 | |||
5 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.002 | 0.002 | 0.004 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 90 | 90 | 180 | 450 | 450 | 450 | |||
6 | Đĩa CD | đĩa | 10.000 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.08 | 0.20 | 0.20 | 200 | 300 | 400 | 800 | 2.000 | 2.000 | |||
7 | Sổ ghi chép | quyển | 5.000 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.03 | 0.05 | 0.05 | 50 | 50 | 50 | 150 | 250 | 250 | |||
8 | Mực in phun | hộp | 2.000.000 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |||
9 | Giấy A0 loại 100g/m2 | tờ | 1.500 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||
Cộng (hao hụt 8%) | Ha | 94.041 | 15.101 | 3.788 | 967 | 113 | 29 | |||||||||||
Cộng biên tập | TL 1/200 | TL 1/500 | TL 1/1000 | TL 1/2000 | TL 1/5000 | TL 1/10000 | ||||||||||||
Khó khăn 1-5 | 97.344 | 16.189 | 4.271 | 1.473 | 189 | 51 | ||||||||||||
TỔNG NỘI NGHIỆP | TL 1/200 | TL 1/500 | TL 1/1000 | TL 1/2000 | TL 1/5000 | TL 1/10000 | ||||||||||||
Khó khăn 1 | 454.203 | 139.849 | 60.035 | 21.820 | 4.077 | 1.044 | ||||||||||||
Khó khăn 2 | 455.500 | 140.435 | 60.303 | 21.949 | 4.104 | 1.053 | ||||||||||||
Khó khăn 3 | 456.797 | 141.021 | 60.638 | 22.124 | 4.141 | 1.064 | ||||||||||||
Khó khăn 4 | 464.854 | 141.802 | 61.057 | 21.927 | 4.192 | 1.086 | ||||||||||||
Khó khăn 5 | 142.779 | 61.576 | 22.124 | |||||||||||||||
CHI PHÍ KHẤU HAO MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | Danh mục | ĐVT | C/suất | Nguyên giá | Khấu hao ca máy | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||||
I | Ngoại nghiệp | ||||||||||||||
1 | Lưới đo vẽ | ||||||||||||||
a | Bản đồ 1/200 | Ha | 49.632 | 57.120 | 63.204 | 70.224 | - | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 1.04 | 1.20 | 1.33 | 1.48 | 41.600 | 48.000 | 53.200 | 59.200 | - | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0.35 | 20.000.000 | 8.000 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 960 | 960 | 960 | 960 | - | ||
Sổ điện tử | 17.000.000 | 6.800 | 1.04 | 1.20 | 1.33 | 1.48 | 7.072 | 8.160 | 9.044 | 10.064 | |||||
Điện | kw | 1.200 | 0.32 | 0.32 | 0.32 | 0.32 | 384 | 384 | 384 | 384 | |||||
b | Bản đồ 1/500 | Ha | 9.276 | 11.747 | 15.267 | 17.363 | 19.385 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 1.22 | 1.55 | 2.02 | 2.30 | 2.57 | 48.800 | 62.000 | 80.800 | 92.000 | 102.800 | ||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0.35 | 20.000.000 | 8.000 | 0.11 | 0.11 | 0.11 | 0.11 | 0.11 | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 | |
Sổ điện tử | 17.000.000 | 6.800 | 1.22 | 1.55 | 2.02 | 2.30 | 2.57 | 8.296 | 10.540 | 13.736 | 15.640 | 17.476 | |||
Điện | kw | 1.200 | 0.32 | 0.32 | 0.32 | 0.32 | 0.32 | 384 | 384 | 384 | 384 | 384 | |||
c | Bản đồ 1/1000 | Ha | 3.275 | 3.836 | 4.548 | 6.438 | 8.666 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 1.71 | 2.01 | 2.39 | 3.40 | 4.59 | 68.400 | 80.400 | 95.600 | 136.000 | 183.600 | ||
Sổ điện tử | 17.000.000 | 6.800 | 1.71 | 2.01 | 2.39 | 3.40 | 4.59 | 11.628 | 13.668 | 16.252 | 23.120 | 31.212 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0.35 | 20.000.000 | 8.000 | 0.23 | 0.23 | 0.23 | 0.23 | 0.23 | 1.840 | 1.840 | 1.840 | 1.840 | 1.840 | |
Điện | kw | 1.200 | 0.66 | 0.66 | 0.66 | 0.66 | 0.66 | 792 | 792 | 792 | 792 | 792 | |||
d | Bản đồ 1/2000 | Ha | 1.098 | 1.281 | 1.519 | 2.310 | 3.681 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 2.29 | 2.68 | 3.19 | 4.88 | 7.81 | 91.600 | 107.200 | 127.600 | 195.200 | 312.400 | ||
Sổ điện tử | 17.000.000 | 6.800 | 2.29 | 2.68 | 3.19 | 4.88 | 7.81 | 15.572 | 18.224 | 21.692 | 33.184 | 53.108 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0.35 | 20.000.000 | 8.000 | 0.33 | 0.33 | 0.33 | 0.33 | 0.33 | 2.640 | 2.640 | 2.640 | 2.640 | 2.640 | |
Điện | kw | 1.200 | 0.99 | 0.99 | 0.99 | 0.99 | 0.99 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | |||
đ | Bản đồ 1/5000 | Ha | 400 | 479 | 518 | 557 | |||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 7.56 | 9.08 | 9.83 | 10.58 | 302.400 | 363.200 | 393.200 | 423.200 | ||||
Sổ điện tử | 17.000.000 | 6.800 | 7.56 | 9.08 | 9.83 | 10.58 | 51.408 | 61.744 | 66.844 | 71.944 | |||||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0.35 | 20.000.000 | 8.000 | 0.72 | 0.72 | 0.72 | 0.72 | 5.760 | 5.760 | 5.760 | 5.760 | |||
Điện | kw | 1.200 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.496 | 2.496 | 2.496 | 2.496 | |||||
e | Bản đồ 1/10000 | Ha | 182 | 217 | 235 | 253 | |||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 13.74 | 16.50 | 17.88 | 19.24 | 549.600 | 660.000 | 715.200 | 769.600 | ||||
Sổ điện tử | 17.000.000 | 6.800 | 13.74 | 16.50 | 17.88 | 19.24 | 93.432 | 112.200 | 121.584 | 130.832 | |||||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0.35 | 20.000.000 | 8.000 | 1.30 | 1.30 | 1.30 | 1.30 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | |||
Điện | kw | 1.200 | 3.78 | 3.78 | 3.78 | 3.78 | 4.536 | 4.536 | 4.536 | 4.536 | |||||
2 | Đo vẽ chi tiết | - | - | - | - | - | |||||||||
a | Bản đồ 1/200 | Ha | - | 199.368 | 231.192 | 286.884 | 344.448 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 4.26 | 4.94 | 6.13 | 7.36 | 170.400 | 197.600 | 245.200 | 294.400 | - | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 6.800 | 4.26 | 4.94 | 6.13 | 7.36 | 28.968 | 33.592 | 41.684 | 50.048 | - | |||
b | Bản đồ 1/500 | Ha | - | 41.184 | 50.694 | 68.365 | 90.530 | 115.240 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 5.50 | 6.77 | 9.13 | 12.09 | 15.39 | 220.000 | 270.800 | 365.200 | 483.600 | 615.600 | ||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 6.800 | 5.50 | 6.77 | 9.13 | 12.09 | 15.39 | 37.400 | 46.036 | 62.084 | 82.212 | 104.652 | ||
c | Bản đồ 1/1000 | Ha | - | 19.581 | 23.082 | 27.275 | 34.089 | 42.625 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 10.46 | 12.33 | 14.57 | 18.21 | 22.77 | 418.400 | 493.200 | 582.800 | 728.400 | 910.800 | ||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 6.800 | 10.46 | 12.33 | 14.57 | 18.21 | 22.77 | 71.128 | 83.844 | 99.076 | 123.828 | 154.836 | ||
d | Bản đồ 1/2000 | Ha | - | 6.669 | 7.858 | 9.290 | 12.074 | 15.837 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 14.25 | 16.79 | 19.85 | 25.80 | 33.84 | 570.000 | 671.600 | 794.000 | 1.032.000 | 1.353.600 | ||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 6.800 | 14.25 | 16.79 | 19.85 | 25.80 | 33.84 | 96.900 | 114.172 | 134.980 | 175.440 | 230.112 | ||
đ | Bản đồ 1/5000 | Ha | - | 3.048 | 3.656 | 3.961 | 4.266 | - | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 58.61 | 70.31 | 76.18 | 82.04 | 2.344.400 | 2.812.400 | 3.047.200 | 3.281.600 | - | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 6.800 | 58.61 | 70.31 | 76.18 | 82.04 | 398.548 | 478.108 | 518.024 | 557.872 | - | |||
e | Bản đồ 1/10000 | Ha | 1.385 | 1.662 | 1.801 | 1.939 | - | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 100.000.000 | 40.000 | 106.56 | 127.84 | 138.50 | 149.16 | 4.262.400 | 5.113.600 | 5.540.000 | 5.966.400 | - | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 6.800 | 106.56 | 127.84 | 138.50 | 149.16 | 724.608 | 869.312 | 941.800 | 1.014.288 | - | |||
Cộng ( ngoại nghiệp) | Ha | - | - | - | - | - | |||||||||
Bản đồ 1/200 | Ha | Khấu hao TB | 249.000 | 288.312 | 350.088 | 414.672 | - | ||||||||
Sử dụng điện | 384 | 384 | 384 | 384 | |||||||||||
Bản đồ 1/500 | Ha | Khấu hao TB | 50.460 | 62.441 | 83.632 | 107.893 | 134.625 | ||||||||
Sử dụng điện | 61 | 61 | 61 | 61 | 61 | ||||||||||
Bản đồ 1/1000 | Ha | Khấu hao TB | 22.856 | 26.918 | 31.823 | 40.528 | 51.292 | ||||||||
Sử dụng điện | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | ||||||||||
Bản đồ 1/2000 | Ha | Khấu hao TB | 7.767 | 9.138 | 10.809 | 14.385 | 19.519 | ||||||||
Sử dụng điện | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | ||||||||||
Bản đồ 1/5000 | Ha | Khấu hao TB | 3.447 | 4.135 | 4.479 | 4.823 | - | ||||||||
Sử dụng điện | 3 | 3 | 3 | 3 | - | ||||||||||
Bản đồ 1/10000 | Ha | Khấu hao TB | 1.567 | 1.879 | 2.036 | 2.192 | - | ||||||||
Sử dụng điện | 1 | 1 | 1 | 1 | - | ||||||||||
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được NN giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ được tính =0.3 mức trên | |||||||||||||||
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0.1 mức trên. | |||||||||||||||
II | Nội nghiệp | ||||||||||||||
1 | Vẽ bản đồ số | ||||||||||||||
a | Bản đồ 1/200 | Ha | 39.961 | 47.703 | 54.833 | 67.264 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 2.45 | 2.96 | 3.43 | 4.25 | 11.760 | 14.208 | 16.464 | 20.400 | - | ||
Phần mềm vẽ bản đồ | Cái | 50.000.000 | 10.000 | 2.45 | 2.96 | 3.43 | 4.25 | 24.500 | 29.600 | 34.300 | 42.500 | - | |||
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 7.118.000 | 1.424 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.07 | 57 | 71 | 85 | 100 | - | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.80 | 0.98 | 1.14 | 1.42 | 800 | 980 | 1.140 | 1.420 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 22.36 | 27.25 | 31.68 | 39.35 | 26.832 | 32.700 | 38.016 | 47.220 | - | |||
b | Bản đồ 1/500 | Ha | - | 13.801 | 16.808 | 19.770 | 23.750 | 28.455 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 5.50 | 6.74 | 7.96 | 9.60 | 11.54 | 26.400 | 32.352 | 38.208 | 46.080 | 55.392 | |
Phần mềm vẽ bản đồ | Cái | 50.000.000 | 10.000 | 5.50 | 6.74 | 7.96 | 9.60 | 11.54 | 55.000 | 67.400 | 79.600 | 96.000 | 115.400 | ||
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 7.118.000 | 1.424 | 0.12 | 0.15 | 0.19 | 0.22 | 0.26 | 171 | 214 | 270 | 313 | 370 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 1.84 | 2.24 | 2.64 | 3.20 | 3.84 | 1.840 | 2.240 | 2.640 | 3.200 | 3.840 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 34.20 | 62.16 | 77.36 | 88.67 | 106.35 | 6.566 | 11.935 | 14.853 | 17.025 | 20.419 | ||
c | Bản đồ 1/1000 | Ha | - | 5.902 | 7.029 | 9.167 | 11.441 | 14.275 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 9.55 | 11.40 | 14.92 | 18.66 | 23.33 | 45.840 | 54.720 | 71.616 | 89.568 | 111.984 | |
Phần mềm vẽ bản đồ | Cái | 50.000.000 | 10.000 | 9.55 | 11.40 | 14.92 | 18.66 | 23.33 | 95.500 | 114.000 | 149.200 | 186.600 | 233.300 | ||
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 7.118.000 | 1.424 | 0.13 | 0.25 | 0.38 | 0.56 | 0.68 | 185 | 356 | 541 | 797 | 968 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 3.18 | 3.80 | 4.98 | 6.22 | 7.78 | 3.180 | 3.800 | 4.980 | 6.220 | 7.780 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 87.80 | 105.30 | 138.12 | 172.93 | 216.09 | 4.214 | 5.054 | 6.630 | 8.301 | 10.372 | ||
d | Bản đồ 1/2000 | Ha | - | 3.306 | 3.973 | 4.772 | 3.831 | 4.794 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 21.66 | 26.00 | 31.20 | 25.00 | 31.26 | 103.968 | 124.800 | 149.760 | 120.000 | 150.048 | |
Phần mềm vẽ bản đồ | Cái | 50.000.000 | 10.000 | 21.66 | 26.00 | 31.20 | 25.00 | 31.26 | 216.600 | 260.000 | 312.000 | 250.000 | 312.600 | ||
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 7.118.000 | 1.424 | 0.40 | 0.67 | 0.94 | 1.32 | 1.88 | 569 | 954 | 1.338 | 1.879 | 2.676 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 6.66 | 8.67 | 11.25 | 8.34 | 11.26 | 6.660 | 8.670 | 11.250 | 8.340 | 11.260 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 189.08 | 240.34 | 304.68 | 234.57 | 309.77 | 2.269 | 2.884 | 3.656 | 2.815 | 3.717 | ||
đ | Bản đồ 1/5000 | Ha | - | 453 | 610 | 823 | 1.110 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 26.70 | 36.05 | 48.66 | 65.69 | 128.160 | 173.040 | 233.568 | 315.312 | - | ||
Phần mềm vẽ bản đồ | Cái | 50.000.000 | 10.000 | 26.70 | 36.05 | 48.66 | 65.69 | 267.000 | 360.500 | 486.600 | 656.900 | - | |||
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 7.118.000 | 1.424 | 0.40 | 0.67 | 0.94 | 1.32 | 569 | 954 | 1.338 | 1.879 | |||
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 8.90 | 12.02 | 16.22 | 21.90 | 8.900 | 12.020 | 16.220 | 21.900 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 245.28 | 331.79 | 776.26 | 1376.31 | 327 | 442 | 1.035 | 1.835 | - | |||
e | Bản đồ 1/10000 | Ha | 147 | 198 | 267 | 360 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 34.71 | 46.86 | 63.25 | 85.39 | 166.608 | 224.928 | 303.600 | 409.872 | - | ||
Phần mềm vẽ bản đồ | Cái | 50.000.000 | 10.000 | 34.71 | 46.86 | 63.25 | 85.39 | 347.100 | 468.600 | 632.500 | 853.900 | - | |||
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 7.118.000 | 1.424 | 0.40 | 0.67 | 0.94 | 1.32 | 569 | 954 | 1.338 | 1.879 | |||
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.117 | 0.11 | 0.11 | 0.11 | 3.697 | 3.476 | 3.476 | 3.476 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 11.57 | 15.62 | 21.08 | 28.47 | 11.570 | 15.620 | 21.080 | 28.470 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 318.27 | 430.32 | 1007.71 | 1787.20 | 106 | 143 | 336 | 596 | - | |||
2 | Lập KQĐĐĐCTĐ | - | - | - | - | - | - | ||||||||
a | Bản đồ 1/200 | Ha | - | 5.274 | 5.274 | 5.274 | 5.274 | - | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 1.03 | 1.03 | 1.03 | 1.03 | 4.944 | 4.944 | 4.944 | 4.944 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.33 | 0.33 | 0.33 | 0.33 | 330 | 330 | 330 | 330 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 6.10 | 6.10 | 6.10 | 6.10 | 7.320 | 7.320 | 7.320 | 7.320 | - | |||
b | Bản đồ 1/500 | Ha | - | 3.713 | 3.713 | 3.713 | 3.713 | 3.713 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 4.52 | 4.52 | 4.52 | 4.52 | 4.52 | 21.696 | 21.696 | 21.696 | 21.696 | 21.696 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 1.51 | 1.51 | 1.51 | 1.51 | 1.51 | 1.510 | 1.510 | 1.510 | 1.510 | 1.510 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 50.32 | 50.32 | 50.32 | 50.32 | 50.32 | 9.661 | 9.661 | 9.661 | 9.661 | 9.661 | ||
c | Bản đồ 1/1000 | Ha | - | 1.848 | 1.848 | 1.848 | 1.848 | 1.848 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 43.200 | 43.200 | 43.200 | 43.200 | 43.200 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 81.90 | 81.90 | 81.90 | 81.90 | 81.90 | 3.931 | 3.931 | 3.931 | 3.931 | 3.931 | ||
d | Bản đồ 1/2000 | Ha | - | 678 | 678 | 678 | 678 | 678 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 13.20 | 13.20 | 13.20 | 13.20 | 13.20 | 63.360 | 63.360 | 63.360 | 63.360 | 63.360 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 4.40 | 4.40 | 4.40 | 4.40 | 4.40 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 120.12 | 120.12 | 120.12 | 120.12 | 120.12 | 1.441 | 1.441 | 1.441 | 1.441 | 1.441 | ||
đ | Bản đồ 1/5000 | Ha | - | 158 | 158 | 158 | 158 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 27.69 | 27.69 | 27.69 | 27.69 | 132.912 | 132.912 | 132.912 | 132.912 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 9.23 | 9.23 | 9.23 | 9.23 | 9.230 | 9.230 | 9.230 | 9.230 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 251.98 | 251.98 | 251.98 | 251.98 | 336 | 336 | 336 | 336 | - | |||
e | Bản đồ 1/10000 | Ha | 79 | 79 | 79 | 79 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 55.38 | 55.38 | 55.38 | 55.38 | 265.824 | 265.824 | 265.824 | 265.824 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 18.46 | 18.46 | 18.46 | 18.46 | 18.460 | 18.460 | 18.460 | 18.460 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 503.96 | 503.96 | 503.96 | 503.96 | 168 | 168 | 168 | 168 | - | |||
3 | Nhập thông tin thửa đất | - | - | - | - | - | - | ||||||||
a | Bản đồ 1/200 | Ha | - | 5.188 | 5.188 | 5.188 | 5.188 | - | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 1.01 | 1.01 | 1.01 | 1.01 | 4.848 | 4.848 | 4.848 | 4.848 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.34 | 0.34 | 0.34 | 0.34 | 340 | 340 | 340 | 340 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 9.25 | 9.25 | 9.25 | 9.25 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | - | |||
b | Bản đồ 1/500 | Ha | - | 4.428 | 4.428 | 4.428 | 4.428 | 4.428 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 5.39 | 5.39 | 5.39 | 5.39 | 5.39 | 25.872 | 25.872 | 25.872 | 25.872 | 25.872 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 1.80 | 1.80 | 1.80 | 1.80 | 1.80 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 49.11 | 49.11 | 49.11 | 49.11 | 49.11 | 9.429 | 9.429 | 9.429 | 9.429 | 9.429 | ||
c | Bản đồ 1/1000 | Ha | - | 1.725 | 1.725 | 1.725 | 1.725 | 1.725 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 8.40 | 8.40 | 8.40 | 8.40 | 8.40 | 40.320 | 40.320 | 40.320 | 40.320 | 40.320 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 2.80 | 2.80 | 2.80 | 2.80 | 2.80 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 76.44 | 76.44 | 76.44 | 76.44 | 76.44 | 3.669 | 3.669 | 3.669 | 3.669 | 3.669 | ||
d | Bản đồ 1/2000 | Ha | - | 561 | 561 | 561 | 561 | 561 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 10.92 | 10.92 | 10.92 | 10.92 | 10.92 | 52.416 | 52.416 | 52.416 | 52.416 | 52.416 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 3.64 | 3.64 | 3.64 | 3.64 | 3.64 | 3.640 | 3.640 | 3.640 | 3.640 | 3.640 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 99.37 | 99.37 | 99.37 | 99.37 | 99.37 | 1.192 | 1.192 | 1.192 | 1.192 | 1.192 | ||
đ | Bản đồ 1/5000 | Ha | - | 106 | 106 | 106 | 106 | - | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 18.56 | 18.56 | 18.56 | 18.56 | 89.088 | 89.088 | 89.088 | 89.088 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 6.19 | 6.19 | 6.19 | 6.19 | 6.190 | 6.190 | 6.190 | 6.190 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 168.96 | 168.96 | 168.96 | 168.96 | 225 | 225 | 225 | 225 | - | |||
e | Bản đồ 1/10000 | Ha | - | 40 | 40 | 40 | 40 | - | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 27.84 | 27.84 | 27.84 | 27.84 | 133.632 | 133.632 | 133.632 | 133.632 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 9.29 | 9.29 | 9.29 | 9.29 | 9.290 | 9.290 | 9.290 | 9.290 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 253.44 | 253.44 | 253.44 | 253.44 | 84 | 84 | 84 | 84 | - | |||
4 | Biên tập BĐĐC và in | - | - | - | - | - | - | ||||||||
a | Bản đồ 1/200 | Ha | - | 4.432 | 4.432 | 4.432 | 4.432 | - | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 0.31 | 0.31 | 0.31 | 0.31 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | - | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 100 | 100 | 100 | 100 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 3.06 | 3.06 | 3.06 | 3.06 | 3.672 | 3.672 | 3.672 | 3.672 | - | |||
b | Bản đồ 1/500 | Ha | - | 751 | 751 | 751 | 751 | 751 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 0.36 | 0.36 | 0.36 | 0.36 | 0.36 | 1.728 | 1.728 | 1.728 | 1.728 | 1.728 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 3.58 | 3.58 | 3.58 | 3.58 | 3.58 | 687 | 687 | 687 | 687 | 687 | ||
c | Bản đồ 1/1000 | Ha | - | 198 | 198 | 198 | 198 | 198 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 1.968 | 1.968 | 1.968 | 1.968 | 1.968 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 4.09 | 4.09 | 4.09 | 4.09 | 4.09 | 196 | 196 | 196 | 196 | 196 | ||
d | Bản đồ 1/2000 | Ha | - | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 0.46 | 0.46 | 0.46 | 0.46 | 0.46 | 2.208 | 2.208 | 2.208 | 2.208 | 2.208 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 4.42 | 4.42 | 4.42 | 4.42 | 4.42 | 53 | 53 | 53 | 53 | 53 | ||
đ | Bản đồ 1/5000 | Ha | - | 6 | 6 | 6 | 6 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 2.448 | 2.448 | 2.448 | 2.448 | - | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.17 | 0.17 | 0.17 | 0.17 | 170 | 170 | 170 | 170 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 4.94 | 4.94 | 4.94 | 4.94 | 7 | 7 | 7 | 7 | - | |||
e | Bản đồ 1/10000 | Ha | - | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0.35 | 12.000.000 | 4.800 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 3.696 | 3.696 | 3.696 | 3.696 | - | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 158.000.000 | 31.600 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 4.424 | 4.424 | 4.424 | 4.424 | - | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 5.000.000 | 1.000 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 260 | 260 | 260 | 260 | - | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 6.42 | 6.42 | 6.42 | 6.42 | 2 | 2 | 2 | 2 | - | |||
Cộng (nội nghiệp) | Ha | ||||||||||||||
Bản đồ 1/200 | Ha | Khấu hao TB | 54.855 | 62.597 | 69.727 | 82.158 | - | ||||||||
Sử dụng điện | 48.924 | 54.792 | 60.108 | 69.312 | - | ||||||||||
Bản đồ 1/500 | Ha | Khấu hao TB | 22.692 | 25.699 | 28.661 | 32.641 | 37.347 | ||||||||
Sử dụng điện | 26.344 | 31.713 | 34.631 | 36.803 | 40.197 | ||||||||||
Bản đồ 1/1000 | Ha | Khấu hao TB | 9.673 | 10.800 | 12.938 | 15.212 | 18.046 | ||||||||
Sử dụng điện | 12.011 | 12.851 | 14.426 | 16.097 | 18.169 | ||||||||||
Bản đồ 1/2000 | Ha | Khấu hao TB | 4.597 | 5.263 | 6.062 | 5.121 | 6.084 | ||||||||
Sử dụng điện | 4.956 | 5.571 | 6.343 | 5.502 | 6.404 | ||||||||||
Bản đồ 1/5000 | Ha | Khấu hao TB | 723 | 880 | 1.093 | 1.380 | - | ||||||||
Sử dụng điện | 895 | 1.010 | 1.603 | 2.403 | - | ||||||||||
Bản đồ 1/10000 | Ha | Khấu hao TB | 268 | 319 | 388 | 481 | - | ||||||||
Sử dụng điện | 361 | 398 | 591 | 850 | - | ||||||||||
3. Đơn giá sản phẩm số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
Số TT | Tên sản phẩm | ĐVT | KK | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí | Chi phí sử dụng máy | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KH-TB | Năng lượng | ||||||||||
I | Số hoá bản đồ địa chính | ||||||||||
1 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | Mảnh | 1 | 1,238,488 | 157,873 | 55,481 | 26,760 | 1,478,603 | 221,790 | 1,700,393 | |
2 | 1,344,937 | 160,188 | 65,933 | 30,360 | 1,601,418 | 240,213 | 1,841,631 | ||||
3 | 1,469,809 | 162,924 | 78,609 | 34,920 | 1,746,262 | 261,939 | 2,008,202 | ||||
4 | 1,613,105 | 166,081 | 93,509 | 40,320 | 1,913,015 | 286,952 | 2,199,968 | ||||
5 | 1,628,868 | 169,658 | 111,249 | 46,680 | 1,956,455 | 293,468 | 2,249,924 | ||||
- | - | ||||||||||
2 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | Mảnh | 1 | 1,944,734 | 170,043 | 118,861 | 49,440 | 2,283,078 | 342,462 | 2,625,540 | |
2 | 2,149,442 | 174,120 | 126,337 | 52,080 | 2,501,979 | 375,297 | 2,877,276 | ||||
3 | 2,384,858 | 178,937 | 144,213 | 58,440 | 2,766,448 | 414,967 | 3,181,415 | ||||
4 | 2,655,073 | 184,496 | 168,103 | 67,080 | 3,074,752 | 461,213 | 3,535,965 | ||||
5 | 2,841,870 | 190,795 | 245,621 | 94,800 | 3,373,087 | 505,963 | 3,879,049 | ||||
- | |||||||||||
3 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | Mảnh | 1 | 3,285,576 | 183,250 | 148,125 | 66,924 | 3,683,875 | 552,581 | 4,236,456 | |
2 | 3,676,570 | 188,698 | 183,663 | 83,028 | 4,131,959 | 619,794 | 4,751,753 | ||||
3 | 4,124,882 | 195,137 | 242,335 | 109,536 | 4,671,891 | 700,784 | 5,372,674 | ||||
4 | 4,640,749 | 202,567 | 283,105 | 126,876 | 5,253,297 | 787,994 | 6,041,291 | ||||
5 | 5,210,924 | 145,606 | 352,835 | 157,020 | 5,866,385 | 879,958 | 6,746,343 | ||||
- | - | ||||||||||
4 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 | Mảnh | 1 | 5,649,963 | 205,370 | 256,375 | 115,008 | 6,226,716 | 934,007 | 7,160,724 | |
2 | 6,362,350 | 213,966 | 335,683 | 151,920 | 7,063,919 | 1,059,588 | 8,123,507 | ||||
3 | 7,183,232 | 224,125 | 401,621 | 180,984 | 7,989,962 | 1,198,494 | 9,188,457 | ||||
4 | 8,126,940 | 235,847 | 480,985 | 215,808 | 9,059,580 | 1,358,937 | 10,418,517 | ||||
5 | - | ||||||||||
II | Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 | ||||||||||
1 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | Mảnh | 1 | 1,390,528 | 91,185 | 37,806 | 13,524 | 1,533,043 | 229,956 | 1,763,000 | |
2 | 1,456,035 | 92,370 | 41,502 | 15,072 | 1,604,979 | 240,747 | 1,845,725 | ||||
3 | 1,521,542 | 93,554 | 45,428 | 16,464 | 1,676,988 | 251,548 | 1,928,536 | ||||
4 | 1,587,049 | 94,739 | 49,364 | 18,072 | 1,749,223 | 262,384 | 2,011,607 | ||||
5 | 1,685,309 | 97,108 | 51,588 | 18,912 | 1,852,917 | 277,938 | 2,130,854 | ||||
- | - | ||||||||||
2 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | Mảnh | 1 | 1,603,425 | 93,372 | 47,592 | 15,912 | 1,760,301 | 264,045 | 2,024,347 | |
2 | 1,685,309 | 94,830 | 51,518 | 16,632 | 1,848,289 | 277,243 | 2,125,532 | ||||
3 | 1,767,192 | 96,288 | 56,718 | 19,128 | 1,939,326 | 290,899 | 2,230,225 | ||||
4 | 1,849,076 | 97,746 | 61,918 | 20,964 | 2,029,704 | 304,456 | 2,334,159 | ||||
5 | 1,971,901 | 100,662 | 64,528 | 22,104 | 2,159,195 | 323,879 | 2,483,074 | ||||
- | |||||||||||
3 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | Mảnh | 1 | 1,883,876 | 131,306 | 59,436 | 19,800 | 2,094,418 | 314,163 | 2,408,581 | |
2 | 1,986,231 | 133,128 | 64,636 | 21,600 | 2,205,595 | 330,839 | 2,536,434 | ||||
3 | 2,088,585 | 134,951 | 70,974 | 23,880 | 2,318,390 | 347,758 | 2,666,148 | ||||
4 | 2,190,940 | 136,773 | 77,312 | 26,160 | 2,431,185 | 364,678 | 2,795,862 | ||||
5 | 2,344,471 | 140,418 | 80,820 | 27,660 | 2,593,369 | 389,005 | 2,982,375 | ||||
- | - | ||||||||||
4 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 | Mảnh | 1 | 2,536,898 | 141,007 | 79,184 | 27,480 | 2,784,569 | 417,685 | 3,202,254 | |
2 | 2,639,252 | 143,630 | 90,938 | 31,200 | 2,905,020 | 435,753 | 3,340,773 | ||||
3 | 2,741,606 | 143,630 | 97,276 | 33,480 | 3,015,992 | 452,399 | 3,468,391 | ||||
4 | 2,843,961 | 146,253 | 103,614 | 35,760 | 3,129,588 | 469,438 | 3,599,026 | ||||
CHI PHÍ NHÂN CÔNG SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
Số | Hạng mục công việc | Đơn vị | Đ.biên | L.ngày | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TT | tính | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||
I | Số hoá bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1 /500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | quét tài liệu | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 81,884 | 81,884 | 81,884 | 81,884 | 32,753 |
1.2 | Số hoá nội dung bản đồ | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 3.51 | 4.03 | 4.64 | 5.34 | 6.14 | 718,528 | 824,976 | 949,849 | 1,093,145 | 1,256,912 |
1.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 104,401 | 104,401 | 104,401 | 104,401 | 53,245 |
1.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 |
1.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 128,967 | 128,967 | 128,967 | 128,967 | 81,249 |
| Cộng |
|
|
| 6.05 | 6.57 | 7.18 | 7.88 | 8.68 | 1,238,488 | 1,344,937 | 1,469,809 | 1,613,105 | 1,628,868 |
2 | Bản đồ tỷ lệ 1 / 1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | quét tài liệu | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 81,884 | 81,884 | 81,884 | 81,884 | 32,753 |
1.2 | Số hoá nội dung bản đồ | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 6.65 | 7.65 | 8.80 | 10.12 | 11.64 | 1,361,314 | 1,566,022 | 1,801,438 | 2,071,653 | 2,382,811 |
1.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 122,825 | 122,825 | 122,825 | 122,825 | 73,695 |
1.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 |
1.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 174,002 | 174,002 | 174,002 | 174,002 | 147,902 |
| Cộng |
|
|
| 9.50 | 10.50 | 11.65 | 12.97 | 14.49 | 1,944,734 | 2,149,442 | 2,384,858 | 2,655,073 | 2,841,870 |
3 | Bản đồ tỷ lệ 1 / 2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | quét tài liệu | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 81,884 | 81,884 | 81,884 | 81,884 | 32,753 |
1.2 | Số hoá nội dung bản đồ | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 12.70 | 14.61 | 16.80 | 19.32 | 22.22 | 2,599,802 | 2,990,796 | 3,439,108 | 3,954,974 | 4,548,630 |
1.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 139,202 | 139,202 | 139,202 | 139,202 | 94,657 |
1.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 |
1.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 259,980 | 259,980 | 259,980 | 259,980 | 330,175 |
| Cộng |
|
|
| 16.05 | 17.96 | 20.15 | 22.67 | 25.57 | 3,285,576 | 3,676,570 | 4,124,882 | 4,640,749 | 5,210,924 |
4 | Bản đồ tỷ lệ 1 / 5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | quét tài liệu | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 |
| 81,884 | 81,884 | 81,884 | 81,884 |
|
1.2 | Số hoá nội dung bản đồ | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 23.23 | 26.71 | 30.72 | 35.33 |
| 4,755,386 | 5,467,772 | 6,288,655 | 7,232,362 |
|
1.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 0.77 |
| 157,626 | 157,626 | 157,626 | 157,626 |
|
1.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 |
| 307,063 | 307,063 | 307,063 | 307,063 |
|
1.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.70 | 1.70 | 1.70 | 1.70 |
| 348,005 | 348,005 | 348,005 | 348,005 |
|
| Cộng |
|
|
| 27.60 | 31.08 | 35.09 | 39.70 |
| 5,649,963 | 6,362,350 | 7,183,232 | 8,126,940 |
|
II | Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN -2000 |
|
|
| ||||||||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1 / 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển | điểm | 1KS2+1KS3 | 405,879 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 405,879 | 405,879 | 405,879 | 405,879 | 405,879 |
1.2 | Chuyển đổi bản đồ số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 | Nắn chuyển | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 2.24 | 2.56 | 2.88 | 3.20 | 3.68 | 458,548 | 524,055 | 589,561 | 655,068 | 753,328 |
1.2.2 | Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.43 | 0.43 | 0.43 | 0.43 | 0.43 | 88,025 | 88,025 | 88,025 | 88,025 | 88,025 |
1.2.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 104,401 | 104,401 | 104,401 | 104,401 | 104,401 |
1.2.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 |
1.2.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 128,967 | 128,967 | 128,967 | 128,967 | 128,967 |
| Cộng |
|
|
| 5.81 | 6.13 | 6.45 | 6.77 | 7.25 | 1,390,528 | 1,456,035 | 1,521,542 | 1,587,049 | 1,685,309 |
2 | Bản đồ tỷ lệ 1 / 1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển | mảnh | 1KS2+1KS3 | 405,879 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 405,879 | 405,879 | 405,879 | 405,879 | 405,879 |
2.2 | Chuyển đổi bản đồ số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 | Nắn chuyển | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 2.80 | 3.20 | 3.60 | 4.00 | 4.60 | 573,185 | 655,068 | 736,952 | 818,835 | 941,661 |
2.2.2 | Tính lại và so sánh diện tích | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 122,825 | 122,825 | 122,825 | 122,825 | 122,825 |
2.2.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 122,825 | 122,825 | 122,825 | 122,825 | 122,825 |
2.2.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 |
2.2.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 174,002 | 174,002 | 174,002 | 174,002 | 174,002 |
| Cộng |
|
|
| 6.85 | 7.25 | 7.65 | 8.05 | 8.65 | 1,603,425 | 1,685,309 | 1,767,192 | 1,849,076 | 1,971,901 |
3 | Bản đồ tỷ lệ 1 / 2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển | điểm | 1KS2+1KS3 | 405,879 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 405,879 | 405,879 | 405,879 | 405,879 | 405,879 |
3.2 | Chuyển đổi bản đồ số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.1 | Nắn chuyển | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 3.50 | 4.00 | 4.50 | 5.00 | 5.75 | 716,481 | 818,835 | 921,190 | 1,023,544 | 1,177,076 |
3.2.2 | Tính lại và so sánh diện tích | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 157,626 | 157,626 | 157,626 | 157,626 | 157,626 |
3.2.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 139,202 | 139,202 | 139,202 | 139,202 | 139,202 |
3.2.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 | 204,709 |
3.2.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 259,980 | 259,980 | 259,980 | 259,980 | 259,980 |
| Cộng |
|
|
| 8.22 | 8.72 | 9.22 | 9.72 | 10.47 | 1,883,876 | 1,986,231 | 2,088,585 | 2,190,940 | 2,344,471 |
4 | Bản đồ tỷ lệ 1 / 5000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 | Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển | điểm | 1KS2+1KS3 | 405,879 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
| 405,879 | 405,879 | 405,879 | 405,879 |
|
4.2 | Chuyển đổi bản đồ số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.1 | Nắn chuyển | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 5.50 | 6.00 | 6.50 | 7.00 |
| 1,125,898 | 1,228,253 | 1,330,607 | 1,432,962 |
|
4.2.2 | Tính lại và so sánh diện tích | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.94 | 0.94 | 0.94 | 0.94 |
| 192,426 | 192,426 | 192,426 | 192,426 |
|
4.2.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 0.77 |
| 157,626 | 157,626 | 157,626 | 157,626 |
|
4.2.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.6 | Phục vụ KTNT | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 |
| 307,063 | 307,063 | 307,063 | 307,063 |
|
4.2.7 | Giao nộp sản phẩm | mảnh | 1KTV6 | 204,709 | 1.70 | 1.70 | 1.70 | 1.70 |
| 348,005 | 348,005 | 348,005 | 348,005 |
|
| Cộng |
|
|
| 11.41 | 11.91 | 12.41 | 12.91 |
| 2,536,898 | 2,639,252 | 2,741,606 | 2,843,961 |
|
CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | Danh mục | ĐVT | T-hạn | Đơn giá | ĐG/ca | Định mức | Thành tiền | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/500 | 1/ 1000 | 1/ 2000 | 1/ 5000 | ||||||
I | Số hóa bản đồ địa chính | ||||||||||||
a | Dụng cụ | ||||||||||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 30.000 | 128 | 5.39 | 9.52 | 12.72 | 20.08 | 691 | 1.221 | 1.631 | 2.574 |
2 | Bàn máy vi tính | Cái | 72 | 420.000 | 224 | 4.04 | 7.14 | 9.54 | 15.06 | 906 | 1.602 | 2.140 | 3.379 |
3 | Ghế xoay | Cái | 72 | 80.000 | 43 | 4.04 | 7.14 | 9.54 | 15.06 | 173 | 305 | 408 | 644 |
4 | Dép xốp | Đôi | 6 | 10.000 | 64 | 5.39 | 9.52 | 12.72 | 20.08 | 346 | 610 | 815 | 1.287 |
5 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 50.000 | 53 | 1.68 | 2.97 | 3.97 | 6.27 | 90 | 159 | 212 | 335 |
6 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 40.000 | 51 | 4.04 | 7.14 | 9.54 | 15.06 | 207 | 366 | 489 | 772 |
7 | E ke | Bộ | 24 | 25.000 | 40 | 0.07 | 0.12 | 0.16 | 0.25 | 3 | 5 | 6 | 10 |
8 | Giá để tài liệu bằng sắt | Cái | 60 | 420.000 | 269 | 0.07 | 0.12 | 0.16 | 0.25 | 19 | 32 | 43 | 67 |
9 | Ghế tựa | Cái | 60 | 200.000 | 128 | 0.67 | 1.19 | 1.59 | 2.51 | 86 | 153 | 204 | 322 |
10 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 50.000 | 40 | 0.67 | 1.19 | 1.59 | 2.51 | 27 | 48 | 64 | 101 |
11 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 0.27 | 0.47 | 0.63 | 1.00 | 519 | 904 | 1.212 | 1.923 |
12 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2.500.000 | 1.603 | 0.03 | 0.06 | 0.08 | 0.13 | 48 | 96 | 128 | 208 |
13 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 1.01 | 1.79 | 2.39 | 3.77 | 1.942 | 3.442 | 4.596 | 7.250 |
14 | Quạt thông gió | Cái | 36 | 70.000 | 75 | 0.67 | 1.19 | 1.59 | 2.51 | 50 | 89 | 119 | 188 |
15 | Quạt trần 100 w | Cái | 36 | 220.000 | 235 | 0.67 | 1.19 | 1.59 | 2.51 | 157 | 280 | 374 | 590 |
16 | Qui phạm | Quyển | 48 | 15.000 | 12 | 1.35 | 2.38 | 3.18 | 5.02 | 16 | 29 | 38 | 60 |
17 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.000.000 | 641 | 0.67 | 1.19 | 1.59 | 2.51 | 429 | 763 | 1.019 | 1.609 |
18 | Thước Đrôbsep | Cái | 120 | 1.500.000 | 481 | 0.13 | 0.23 | 0.31 | 0.49 | 63 | 111 | 149 | 236 |
19 | Thước nhựa 1.2 m | Cái | 24 | 25.000 | 40 | 1.35 | 2.38 | 3.18 | 5.02 | 54 | 95 | 127 | 201 |
20 | Xô nhựa 10lít | Cái | 12 | 10.000 | 32 | 2.70 | 4.76 | 6.36 | 10.04 | 87 | 153 | 204 | 322 |
21 | Quy định số hoá | Quyển | 48 | 83.000 | 67 | 0.67 | 1.19 | 1.59 | 2.51 | 45 | 79 | 106 | 167 |
22 | Lưu điện | Cái | 60 | 2.500.000 | 1.603 | 2.70 | 4.76 | 6.36 | 10.04 | 4.327 | 7.628 | 10.192 | 16.090 |
23 | Đầu ghi đĩa CD | Cái | 72 | 500.000 | 267 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 3 | 3 | 3 | 3 |
24 | Máy in Lazer A4 | Cái | 72 | 7.118.000 | 3.802 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.04 | 76 | 76 | 152 | 152 |
25 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 70.000 | 673 | 4.04 | 7.14 | 9.54 | 15.06 | 2.719 | 4.806 | 6.421 | 10.137 |
26 | Điện | kW | 1.200 | 1.200 | 5.80 | 10.20 | 13.60 | 21.50 | 6.960 | 12.240 | 16.320 | 25.800 | |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 21.045 | 37.057 | 49.531 | 78.147 | |||||||||
Loại khó khăn 1 | Mảnh | 0.76 | 0.76 | 0.76 | 0.76 | 15.994 | 28.164 | 37.644 | 59.392 | ||||
Loại khó khăn 2 | Mảnh | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 0.87 | 18.309 | 32.240 | 43.092 | 67.988 | ||||
Loại khó khăn 3 | Mảnh | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 21.045 | 37.057 | 49.531 | 78.147 | ||||
Loại khó khăn 4 | Mảnh | 1.15 | 1.15 | 1.15 | 1.15 | 24.201 | 42.616 | 56.961 | 89.869 | ||||
Loại khó khăn 5 | Mảnh | 1.32 | 1.32 | 1.32 | 27.779 | 48.916 | |||||||
b | Vật liệu | ||||||||||||
1 | Sổ ghi chép công tác | Quyển | 5.000 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||
2 | Băng dính phim | Cuộn | 3.000 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 60 | 60 | 60 | 60 | ||
3 | Giấy đóng gói thành quả | Tờ | 2.000 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ||
4 | Giấy vẽ sơ đồ khu đo | Tờ | 1.000 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
5 | Giấy can | Mét | 6.000 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ||
6 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.04 | 900 | 900 | 1.800 | 1.800 | ||
7 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 1.500 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ||
8 | Mực in Lazer A4 | Hộp | 550.000 | 0.004 | 0.004 | 0.008 | 0.008 | 2.200 | 2.200 | 4.400 | 4.400 | ||
9 | Đĩa CD | Cái | 10.000 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
10 | Thuốc tẩy rửa | Lit | 10.000 | 0.001 | 0.001 | 0.002 | 0.003 | 10 | 10 | 20 | 30 | ||
11 | Mực in phun | Hộp | 2.000.000 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | ||
12 | Khăn mặt | Cái | 8.000 | 0.05 | 0.05 | 0.07 | 0.10 | 400 | 400 | 560 | 800 | ||
13 | Khăn lau máy | Cái | 2.000 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.03 | 20 | 20 | 40 | 60 | ||
14 | Bản đồ gốc | Tờ | 20.000 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ||
15 | Cồn công nghiệp | Lít | 11.000 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 110 | 110 | 220 | 220 | ||
16 | Bóng đèn máy quét | Cái | 450.000 | 0.0001 | 0.0001 | 0.0001 | 0.0001 | 45 | 45 | 45 | 45 | ||
17 | Số giao ca | Quyển | 2.500 | 0.05 | 0.05 | 0.07 | 0.1 | 125 | 125 | 175 | 250 | ||
Cộng 8% hao hụt | 141.880 | 141.880 | 145.606 | 145.978 | |||||||||
Cộng (dụng cụ, vật liệu) | |||||||||||||
Loại khó khăn 1 | Mảnh | 157.873 | 170.043 | 183.250 | 205.370 | ||||||||
Loại khó khăn 2 | Mảnh | 160.188 | 174.120 | 188.698 | 213.966 | ||||||||
Loại khó khăn 3 | Mảnh | 162.924 | 178.937 | 195.137 | 224.125 | ||||||||
Loại khó khăn 4 | Mảnh | 166.081 | 184.496 | 202.567 | 235.847 | ||||||||
Loại khó khăn 5 | Mảnh | 169.658 | 190.795 | 145.606 | |||||||||
II | Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN -2000 | ||||||||||||
a | Dụng cụ | ||||||||||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 30.000 | 128 | 4.24 | 6.12 | 544 | 785 | ||||
2 | Bàn máy vi tính | Cái | 72 | 420.000 | 224 | 3.18 | 4.59 | 713 | 1.030 | ||||
3 | Ghế xoay | Cái | 72 | 80.000 | 43 | 3.18 | 4.59 | 136 | 196 | ||||
4 | Dép xốp | Đôi | 6 | 10.000 | 64 | 4.24 | 6.12 | 272 | 392 | ||||
5 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 50.000 | 53 | 1.32 | 1.91 | 71 | 102 | ||||
6 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 40.000 | 51 | 3.18 | 4.59 | 163 | 235 | ||||
7 | E ke | Bộ | 24 | 25.000 | 40 | 0.05 | 0.08 | 2 | 3 | ||||
8 | Giá để tài liệu bằng sắt | Cái | 60 | 420.000 | 269 | 0.05 | 0.08 | 13 | 22 | ||||
9 | Ghế tựa | Cái | 60 | 200.000 | 128 | 0.53 | 0.77 | 68 | 99 | ||||
10 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 50.000 | 40 | 0.53 | 0.77 | 21 | 31 | ||||
11 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 0.21 | 0.31 | 404 | 596 | ||||
12 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2.500.000 | 1.603 | 0.03 | 0.04 | 48 | 64 | ||||
13 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 0.80 | 1.15 | 1.538 | 2.212 | ||||
14 | Quạt thông gió | Cái | 36 | 70.000 | 75 | 0.53 | 0.77 | 40 | 58 | ||||
15 | Quạt trần 100 w | Cái | 36 | 220.000 | 235 | 0.53 | 0.77 | 125 | 181 | ||||
16 | Qui phạm | Quyển | 48 | 15.000 | 12 | 1.06 | 1.53 | 13 | 18 | ||||
17 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.000.000 | 641 | 0.53 | 0.77 | 340 | 494 | ||||
18 | Thước Đrôbsep | Cái | 120 | 1.500.000 | 481 | 0.10 | 0.15 | 48 | 72 | ||||
19 | Thước nhựa 1,2 m | Cái | 24 | 25.000 | 40 | 1.06 | 1.53 | 42 | 61 | ||||
20 | Xô nhựa 10lít | Cái | 12 | 10.000 | 32 | 2.12 | 3.06 | 68 | 98 | ||||
21 | Quy định số hoá | Quyển | 48 | 83.000 | 67 | 0.53 | 0.77 | 35 | 51 | ||||
22 | Lưu điện | Cái | 60 | 2.500.000 | 1.603 | 2.12 | 3.06 | 3.397 | 4.904 | ||||
23 | Đầu ghi đĩa CD | Cái | 72 | 500.000 | 267 | 0.01 | 0.01 | 3 | 3 | ||||
24 | Máy in Lazer A4 | Cái | 72 | 7.118.000 | 3.802 | 0.04 | 0.04 | 152 | 152 | ||||
25 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 70.000 | 673 | 3.18 | 4.59 | 2.140 | 3.089 | ||||
26 | Điện | kW | 1.200 | 1.200 | 5.80 | 8.36 | 6.960 | 10.032 | |||||
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 18.224 | 26.229 | |||||||||||
Loại khó khăn 1 | Mảnh | 0.80 | 0.90 | 9.477 | 11.663 | 14.579 | 23.606 | ||||||
Loại khó khăn 2 | Mảnh | 0.90 | 1.00 | 10.661 | 13.121 | 16.402 | 26.229 | ||||||
Loại khó khăn 3 | Mảnh | 1.00 | 1.00 | 11.846 | 14.579 | 18.224 | 26.229 | ||||||
Loại khó khăn 4 | Mảnh | 1.10 | 1.10 | 13.030 | 16.037 | 20.047 | 28.852 | ||||||
Loại khó khăn 5 | Mảnh | 1.30 | 15.399 | 18.953 | 23.691 | ||||||||
b | Vật liệu | ||||||||||||
1 | Sổ ghi chép công tác | Quyển | 5.000 | 0.04 | 0.07 | 200 | 350 | ||||||
2 | Băng dính phim | Cuộn | 3.000 | 0.02 | 0.02 | 60 | 60 | ||||||
3 | Giấy đóng gói thành quả | Tờ | 2.000 | 3.00 | 3.00 | 6.000 | 6.000 | ||||||
4 | Giấy vẽ sơ đồ khu đo | Tờ | 1.000 | 1.00 | 1.00 | 1.000 | 1.000 | ||||||
5 | Giấy can | Mét | 6.000 | 1.50 | 1.50 | 9.000 | 9.000 | ||||||
6 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.04 | 0.04 | 1.800 | 1.800 | ||||||
7 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 1.500 | 3.00 | 3.00 | 4.500 | 4.500 | ||||||
8 | Mực in Lazer A4 | Hộp | 550.000 | 0.008 | 0.008 | 4.400 | 4.400 | ||||||
9 | Đĩa CD | Cái | 10.000 | 0.05 | 0.05 | 500 | 500 | ||||||
10 | Thuốc tẩy rửa | Lit | 10.000 | 0.002 | 0.003 | 20 | 30 | ||||||
11 | Mực in phun | Hộp | 2.000.000 | 0.03 | 0.03 | 60.000 | 60.000 | ||||||
12 | Khăn mặt | Cái | 8.000 | 0.05 | 0.10 | 400 | 800 | ||||||
13 | Khăn lau máy | Cái | 2.000 | 0.01 | 0.03 | 20 | 60 | ||||||
14 | Bản đồ gốc | Tờ | 20.000 | 1.00 | 1.00 | 20.000 | 20.000 | ||||||
15 | Cồn công nghiệp | Lít | 11.000 | 0.01 | 0.01 | 110 | 110 | ||||||
16 | Bóng đèn máy quét | Cái | 450.000 | 0.0001 | 0.0001 | 45 | 45 | ||||||
17 | Số giao ca | Quyển | 2.500 | 0.01 | 0.02 | 25 | 50 | ||||||
Cộng 8% hao hụt | 81.708 | 81.708 | 116.726 | 117.401 | |||||||||
Cộng (dụng cụ, vật liệu) | |||||||||||||
Loại khó khăn 1 | Mảnh | 91.185 | 93.372 | 131.306 | 141.007 | ||||||||
Loại khó khăn 2 | Mảnh | 92.370 | 94.830 | 133.128 | 143.630 | ||||||||
Loại khó khăn 3 | Mảnh | 93.554 | 96.288 | 134.951 | 143.630 | ||||||||
Loại khó khăn 4 | Mảnh | 94.739 | 97.746 | 136.773 | 146.253 | ||||||||
Loại khó khăn 5 | Mảnh | 97.108 | 100.662 | 140.418 | |||||||||
CHI PHÍ THIẾT BỊ, NĂNG LƯỢNG SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | Danh mục | §VT | Công suất | SL | Đơn giá | ĐG/ca | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK6 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK6 | |||||||
I | Số hóa bản đồ địa chính | |||||||||||||||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 2.34 | 2.84 | 3.44 | 4.14 | 4.99 | 5.94 | 11.232 | 13.632 | 16.512 | 19.872 | 23.952 | 28.512 | |
Máy quét (scan) A4 | c¸i | 2.5 | 1 | 2.649.000 | 530 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 127 | 127 | 127 | 127 | 127 | 127 | |
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.1 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.16 | 0.19 | 0.23 | 0.28 | 0.33 | 0.40 | 1.280 | 1.520 | 1.840 | 2.240 | 2.640 | 3.200 | |
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.16 | 0.19 | 0.23 | 0.28 | 0.33 | 0.40 | 3.904 | 4.636 | 5.612 | 6.832 | 8.052 | 9.760 | |
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | |
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 2.34 | 2.84 | 3.44 | 4.14 | 4.99 | 5.94 | 32.760 | 39.760 | 48.160 | 57.960 | 69.860 | 83.160 | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 0.49 | 0.57 | 0.67 | 0.79 | 0.93 | 1.09 | 490 | 570 | 670 | 790 | 930 | 1.090 | |
Cộng | Mảnh | 55.481 | 65.933 | 78.609 | 93.509 | 111.249 | 131.537 | |||||||||||
Điện | KW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 22.3 | 25.3 | 29.1 | 33.6 | 38.9 | 44.9 | 26.760 | 30.360 | 34.920 | 40.320 | 46.680 | 53.880 | ||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 5.34 | 5.7 | 6.54 | 7.68 | 11.34 | 13.68 | 25.632 | 27.360 | 31.392 | 36.864 | 54.432 | 65.664 | |
Máy quét (scan) A4 | c¸i | 2.5 | 1 | 2.649.000 | 530 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 127 | 127 | 127 | 127 | 127 | 127 | |
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.1 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.36 | 0.38 | 0.44 | 0.51 | 0.76 | 0.91 | 2.880 | 3.040 | 3.520 | 4.080 | 6.080 | 7.280 | |
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.36 | 0.38 | 0.44 | 0.51 | 0.76 | 0.91 | 8.784 | 9.272 | 10.736 | 12.444 | 18.544 | 22.204 | |
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | |
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 5.34 | 5.7 | 6.54 | 7.68 | 11.34 | 13.68 | 74.760 | 79.800 | 91.560 | 107.520 | 158.760 | 191.520 | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 0.99 | 1.05 | 1.19 | 1.38 | 1.99 | 2.38 | 990 | 1.050 | 1.190 | 1.380 | 1.990 | 2.380 | |
Cộng | Mảnh | 118.861 | 126.337 | 144.213 | 168.103 | 245.621 | 294.863 | |||||||||||
Điện | KW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 41.20 | 43.40 | 48.70 | 55.90 | 79.00 | 93.70 | 49.440 | 52.080 | 58.440 | 67.080 | 94.800 | 112.440 | ||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 6.45 | 8.06 | 10.8 | 12.6 | 15.75 | 19.68 | 30.960 | 38.688 | 51.840 | 60.480 | 75.600 | 94.464 | |
Máy quét (scan) A4 | c¸i | 2.5 | 1 | 2.649.000 | 530 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 127 | 127 | 127 | 127 | 127 | 127 | |
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.1 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.6 | 0.75 | 0.95 | 1.15 | 1.45 | 1.80 | 4.800 | 6.000 | 7.600 | 9.200 | 11.600 | 14.400 | |
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.6 | 0.75 | 0.95 | 1.15 | 1.45 | 1.80 | 14.640 | 18.300 | 23.180 | 28.060 | 35.380 | 43.920 | |
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | |
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 6.45 | 8.06 | 10.8 | 12.6 | 15.75 | 19.68 | 90.300 | 112.840 | 151.200 | 176.400 | 220.500 | 275.520 | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 1.61 | 2.02 | 2.7 | 3.15 | 3.94 | 4.92 | 1.610 | 2.020 | 2.700 | 3.150 | 3.940 | 4.920 | |
Cộng | Mảnh | 148.125 | 183.663 | 242.335 | 283.105 | 352.835 | 439.039 | |||||||||||
Điện | KW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 55.77 | 69.19 | 91.28 | 105.73 | 130.85 | 161.98 | 66.924 | 83.028 | 109.536 | 126.876 | 157.020 | 194.376 | ||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 11.52 | 15.36 | 18.43 | 22.12 | 55.296 | 73.728 | 88.464 | 106.176 | |||||
Máy quét (scan) A4 | c¸i | 2.5 | 1 | 2.649.000 | 530 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 127 | 127 | 127 | 127 | |||||
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.1 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.96 | 1.15 | 1.38 | 1.66 | 7.680 | 9.200 | 11.040 | 13.280 | |||||
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.96 | 1.15 | 1.38 | 1.66 | 23.424 | 28.060 | 33.672 | 40.504 | |||||
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | 5.688 | |||||
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 11.52 | 15.36 | 18.43 | 22.12 | 161.280 | 215.040 | 258.020 | 309.680 | ||||||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 2.88 | 3.84 | 4.61 | 5.53 | 2.880 | 3.840 | 4.610 | 5.530 | |||||
Cộng | Mảnh | 256.375 | 335.683 | 401.621 | 480.985 | |||||||||||||
Điện | KW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 95.84 | 126.6 | 150.82 | 179.84 | 115.008 | 151.920 | 180.984 | 215.808 | ||||||
II | Chuyển hệ | |||||||||||||||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 1.57 | 1.73 | 1.92 | 2.11 | 2.21 | 2.54 | 7.536 | 8.304 | 9.216 | 10.128 | 10.608 | 12.192 | |
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.1 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.10 | 0.12 | 0.13 | 0.14 | 0.15 | 0.16 | 800 | 960 | 1.040 | 1.120 | 1.200 | 1.280 | |
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.10 | 0.12 | 0.13 | 0.14 | 0.15 | 0.16 | 2.440 | 2.928 | 3.172 | 3.416 | 3.660 | 3.904 | |
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 4.740 | 4.740 | 4.740 | 4.740 | 4.740 | 4.740 | |
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 1.57 | 1.73 | 1.92 | 2.11 | 2.21 | 2.54 | 21.980 | 24.220 | 26.880 | 29.540 | 30.940 | 35.560 | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 0.31 | 0.35 | 0.38 | 0.42 | 0.44 | 0.51 | 310 | 350 | 380 | 420 | 440 | 510 | |
Cộng | Mảnh | 37.806 | 41.502 | 45.428 | 49.364 | 51.588 | 58.186 | |||||||||||
Điện | kW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 11.27 | 12.56 | 13.72 | 15.06 | 15.76 | 18.10 | 13.524 | 15.072 | 16.464 | 18.072 | 18.912 | 21.720 | ||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 1.97 | 2.16 | 2.40 | 2.64 | 2.76 | 3.17 | 9.456 | 10.368 | 11.520 | 12.672 | 13.248 | 15.216 | |
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.1 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.13 | 0.14 | 0.16 | 0.18 | 0.19 | 0.20 | 1.040 | 1.120 | 1.280 | 1.440 | 1.520 | 1.600 | |
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.13 | 0.14 | 0.16 | 0.18 | 0.19 | 0.20 | 3.172 | 3.416 | 3.904 | 4.392 | 4.636 | 4.880 | |
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.19 | 0.19 | 0.19 | 0.19 | 0.19 | 0.19 | 6.004 | 6.004 | 6.004 | 6.004 | 6.004 | 6.004 | |
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 1.97 | 2.16 | 2.40 | 2.64 | 2.76 | 3.17 | 27.580 | 30.240 | 33.600 | 36.960 | 38.640 | 44.380 | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 0.34 | 0.37 | 0.41 | 0.45 | 0.48 | 0.55 | 340 | 370 | 410 | 450 | 480 | 550 | |
Cộng | Mảnh | 47.592 | 51.518 | 56.718 | 61.918 | 64.528 | 72.630 | |||||||||||
Điện | kW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 13.26 | 13.86 | 15.94 | 17.47 | 18.42 | 20.96 | 15.912 | 16.632 | 19.128 | 20.964 | 22.104 | 25.152 | ||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 2.46 | 2.70 | 3.00 | 3.30 | 3.45 | 3.96 | 11.808 | 12.960 | 14.400 | 15.840 | 16.560 | 19.008 | |
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.3 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.16 | 0.18 | 0.20 | 0.22 | 0.24 | 0.27 | 1.280 | 1.440 | 1.600 | 1.760 | 1.920 | 2.160 | |
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.16 | 0.18 | 0.20 | 0.22 | 0.24 | 0.27 | 3.904 | 4.392 | 4.880 | 5.368 | 5.856 | 6.588 | |
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 0.24 | 7.584 | 7.584 | 7.584 | 7.584 | 7.584 | 7.584 | |
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 2.46 | 2.70 | 3.00 | 3.30 | 3.45 | 3.96 | 34.440 | 37.800 | 42.000 | 46.200 | 48.300 | 55.440 | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 0.42 | 0.46 | 0.51 | 0.56 | 0.60 | 0.68 | 420 | 460 | 510 | 560 | 600 | 680 | |
Cộng | Mảnh | 59.436 | 64.636 | 70.974 | 77.312 | 80.820 | 91.460 | |||||||||||
Điện | KW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 16.50 | 18.00 | 19.90 | 21.80 | 23.05 | 26.15 | 19.800 | 21.600 | 23.880 | 26.160 | 27.660 | 31.380 | ||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | c¸i | 0.35 | 1 | 12.000.000 | 4.800 | 3.69 | 3.99 | 4.29 | 4.59 | 17.712 | 19.152 | 20.592 | 22.032 | |||||
Thiết bị nối mạng Hub | bé | 0.3 | 1 | 20.000.000 | 8.000 | 0.22 | 0.25 | 0.27 | 0.29 | 1.760 | 2.000 | 2.160 | 2.320 | |||||
Máy chủ | c¸i | 0.4 | 1 | 122.000.000 | 24.400 | 0.22 | 0.25 | 0.27 | 0.29 | 5.368 | 6.100 | 6.588 | 7.076 | |||||
Máy in phun A0 | c¸i | 0.4 | 1 | 158.000.000 | 31.600 | 0.24 | 0.36 | 0.36 | 0.36 | 7.584 | 11.376 | 11.376 | 11.376 | |||||
Phần mềm số hoá | b¶n | 1 | 70.000.000 | 14.000 | 3.30 | 3.69 | 3.99 | 4.29 | 46.200 | 51.660 | 55.860 | 60.060 | ||||||
Máy điều hòa nhiệt độ | c¸i | 2.2 | 1 | 5.000.000 | 1.000 | 0.56 | 0.65 | 0.70 | 0.75 | 560 | 650 | 700 | 750 | |||||
Cộng | Mảnh | 79.184 | 90.938 | 97.276 | 103.614 | |||||||||||||
Điện | KW | Mảnh | 1.200 | 1.200 | 22.90 | 26.00 | 27.90 | 29.80 | 27.480 | 31.200 | 33.480 | 35.760 | ||||||
4. Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Công LĐKT | Công LĐPT | Chi phí dụng cụ, vật liệu | Chi phí sử dụng máy | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KH - TB | Năng lượng | |||||||||
I | Tỷ lệ 1/200 | |||||||||
1 | Ngoại nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 400,864 | 27,572 | 3,354 | 7,445 | 46 | 439,281 | 109,820 | 549,102 | |
KK2 | thửa | 479,195 | 33,099 | 3,400 | 9,303 | 58 | 525,055 | 131,264 | 656,319 | |
KK3 | thửa | 577,121 | 39,716 | 3,638 | 12,405 | 78 | 632,957 | 158,239 | 791,197 | |
KK4 | thửa | 690,324 | 47,652 | 3,830 | 14,888 | 92 | 756,786 | 189,197 | 945,983 | |
2 | Nội nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 38,716 | 5,303 | 311 | 539 | 44,869 | 6,730 | 51,599 | ||
KK2 | thửa | 42,849 | 5,022 | 325 | 574 | 48,771 | 7,316 | 56,086 | ||
KK3 | thửa | 47,175 | 4,870 | 358 | 640 | 53,042 | 7,956 | 60,999 | ||
KK4 | thửa | 51,708 | 4,762 | 385 | 693 | 57,548 | 8,632 | 66,180 | ||
II | Tỷ lệ 1/500 | |||||||||
1 | Ngoại nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 274,644 | 19,239 | 2,142 | 5,237 | 32 | 301,294 | 75,324 | 376,618 | |
KK2 | thửa | 328,044 | 23,100 | 2,210 | 6,545 | 40 | 359,940 | 89,985 | 449,925 | |
KK3 | thửa | 395,523 | 27,720 | 2,413 | 8,727 | 53 | 434,437 | 108,609 | 543,046 | |
KK4 | thửa | 477,852 | 33,248 | 2,714 | 11,782 | 71 | 525,668 | 131,417 | 657,085 | |
KK5 | thửa | 574,857 | 39,914 | 3,070 | 14,837 | 90 | 632,767 | 158,192 | 790,959 | |
2 | Nội nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 21,578 | 3,980 | 238 | 430 | 26,226 | 3,934 | 30,160 | ||
KK2 | thửa | 22,843 | 3,891 | 246 | 447 | 27,427 | 4,114 | 31,540 | ||
KK3 | thửa | 23,188 | 3,879 | 264 | 483 | 27,815 | 4,172 | 31,987 | ||
KK4 | thửa | 29,864 | 3,894 | 291 | 534 | 34,583 | 5,187 | 39,771 | ||
KK5 | thửa | 34,099 | 3,934 | 319 | 587 | 38,938 | 5,841 | 44,779 | ||
III | Tỷ lệ 1/1000 | |||||||||
1 | Ngoại nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 98,919 | 7,013 | 1,464 | 2,067 | 12 | 109,474 | 27,369 | 136,843 | |
KK2 | thửa | 116,960 | 8,432 | 1,483 | 2,581 | 15 | 129,470 | 32,368 | 161,838 | |
KK3 | thửa | 140,609 | 10,098 | 1,567 | 3,435 | 21 | 155,730 | 38,932 | 194,662 | |
KK4 | thửa | 178,017 | 12,128 | 1,784 | 4,647 | 27 | 196,603 | 49,151 | 245,753 | |
KK5 | thửa | 211,089 | 14,553 | 1,898 | 6,011 | 36 | 233,587 | 58,397 | 291,984 | |
2 | Nội nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 14,895 | 3,550 | 192 | 355 | 18,992 | 2,849 | 21,840 | ||
KK2 | thửa | 15,200 | 3,528 | 246 | 360 | 19,334 | 2,900 | 22,234 | ||
KK3 | thửa | 16,185 | 3,550 | 264 | 373 | 20,372 | 3,056 | 23,427 | ||
KK4 | thửa | 18,284 | 3,666 | 214 | 394 | 22,558 | 3,384 | 25,941 | ||
KK5 | thửa | 19,711 | 3,682 | 224 | 414 | 24,030 | 3,605 | 27,635 | ||
IV | Tỷ lệ 1/2000 | |||||||||
1 | Ngoại nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 138,061 | 9,834 | 776 | 2,126 | 14 | 150,810 | 37,703 | 188,513 | |
KK2 | thửa | 160,593 | 11,814 | 774 | 2,834 | 17 | 176,032 | 44,008 | 220,040 | |
KK3 | thửa | 191,293 | 14,174 | 857 | 3,537 | 22 | 209,883 | 52,471 | 262,354 | |
KK4 | thửa | 242,879 | 17,012 | 1,118 | 4,425 | 27 | 265,460 | 66,365 | 331,825 | |
KK5 | thửa | 287,855 | 20,411 | 1,239 | 6,126 | 1 | 315,632 | 78,908 | 394,540 | |
2 | Nội nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 15,876 | 3,549 | 196 | 362 | 19,983 | 2,997 | 22,980 | ||
KK2 | thửa | 16,213 | 3,518 | 200 | 372 | 20,302 | 3,045 | 23,348 | ||
KK3 | thửa | 17,088 | 3,540 | 206 | 383 | 21,217 | 3,183 | 24,400 | ||
KK4 | thửa | 19,446 | 3,666 | 219 | 404 | 23,735 | 3,560 | 27,295 | ||
KK5 | thửa | 21,633 | 3,691 | 234 | 416 | 25,975 | 3,896 | 29,871 | ||
V | Tỷ lệ 1/5000 | |||||||||
1 | Ngoại nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 200,313 | 13,794 | 1,035 | 3,147 | 19 | 218,308 | 54,577 | 272,885 | |
KK2 | thửa | 231,240 | 16,550 | 1,072 | 3,627 | 22 | 252,511 | 63,128 | 315,639 | |
KK3 | thửa | 279,326 | 19,850 | 1,228 | 4,834 | 30 | 305,267 | 76,317 | 381,584 | |
KK4 | thửa | 329,203 | 23,826 | 1,264 | 5,324 | 33 | 359,650 | 89,913 | 449,563 | |
2 | Nội nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 19,342 | 3,545 | 217 | 403 | 23,507 | 3,526 | 27,034 | ||
KK2 | thửa | 19,690 | 3,538 | 222 | 412 | 23,862 | 3,579 | 27,442 | ||
KK3 | thửa | 22,207 | 3,581 | 239 | 443 | 26,470 | 3,971 | 30,441 | ||
KK4 | thửa | 23,007 | 3,587 | 244 | 455 | 27,293 | 4,094 | 31,387 | ||
VI | Tỷ lệ 1/10000 | |||||||||
1 | Ngoại nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 377,541 | 27,588 | 2,170 | 4,722 | 25 | 412,047 | 103,012 | 515,059 | |
KK2 | thửa | 451,825 | 33,083 | 2,350 | 5,441 | 29 | 492,727 | 123,182 | 615,909 | |
KK3 | thửa | 545,719 | 39,699 | 2,650 | 7,254 | 39 | 595,360 | 148,840 | 744,200 | |
KK4 | thửa | 651,246 | 47,652 | 2,770 | 7,987 | 42 | 709,696 | 177,424 | 887,120 | |
2 | Nội nghiệp | |||||||||
KK1 | thửa | 22,115 | 3,602 | 281 | 524 | 26,522 | 3,978 | 30,500 | ||
KK2 | thửa | 23,140 | 3,653 | 292 | 542 | 27,627 | 4,144 | 31,771 | ||
KK3 | thửa | 25,656 | 3,740 | 317 | 589 | 30,301 | 4,545 | 34,846 | ||
KK4 | thửa | 26,682 | 3,774 | 327 | 607 | 31,389 | 4,708 | 36,097 | ||
Ghi chú: Mức ở trên được tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh BĐ có mức biến động trên 15% số thửa thì số thửa biến động vượt trên 15% tính như sau:
- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% tính = 0.9 mức trên;
- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên;
- Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính như đo vẽ mới BĐĐC.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH – TRƯỜNG HỢP CHỈ THAY ĐỔI TÊN CHỦ, ĐỊA CHỈ, LOẠI ĐẤT
Đvt: đồng
TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Công LĐKT | Công LĐPT | Chi phí dụng cụ, vật liệu | Chi phí sử dụng máy | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KH - TB | Năng lượng | |||||||||
1 | Tỷ lệ 1/200 | |||||||||
Nội nghiệp | ||||||||||
KK1 - KK5 | thửa | 6,746 | 2,078 | 116 | 184 | 9,123 | 1,368 | 10,491 | ||
2 | Tỷ lệ 1/500 | - | ||||||||
Nội nghiệp | - | |||||||||
KK1 - KK5 | thửa | 6,614 | 997 | 91 | 160 | 7,863 | 1,179 | 9,042 | ||
3 | Tỷ lệ 1/1000 | - | ||||||||
Nội nghiệp | - | |||||||||
KK1 - KK5 | thửa | 5,890 | 775 | 83 | 152 | 6,901 | 1,035 | 7,936 | ||
4 | Tỷ lệ 1/2000 | - | ||||||||
Nội nghiệp | - | |||||||||
KK1 - KK5 | thửa | 6,144 | 766 | 83 | 153 | 7,146 | 1,072 | 8,218 | ||
5 | Tỷ lệ 1/5000 | - | ||||||||
Nội nghiệp | - | |||||||||
KK1 - KK5 | thửa | 5,999 | 747 | 82 | 151 | 6,979 | 1,047 | 8,026 | ||
6 | Tỷ lệ 1/10 000 | - | ||||||||
Nội nghiệp | - | |||||||||
KK1 - KK5 | thửa | 5,664 | 728 | 81 | 149 | 6,621 | 993 | 7,614 | ||
CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | CÔNG VIỆC | ĐV tính | L.ngày/ nhóm | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
I | Tỷ lệ 1/200 | 100 | 1.00 | 67 | 82 | 97 | 112 |
| 467,152 | 555,144 | 664,011 | 789,684 |
|
A | Ngoại nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 428,436 | 512,294 | 616,837 | 737,976 |
|
| Công kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
| 400,864 | 479,195 | 577,121 | 690,324 |
|
| Công phổ thông |
|
|
|
|
|
|
| 27,572 | 33,099 | 39,716 | 47,652 |
|
1 | Đối soát thực địa (C.nhóm/mảnh) | thửa | 438,415 | 2.95 | 3.83 | 4.98 | 6.47 |
| 19,303 | 20,477 | 22,508 | 25,326 |
|
2 | Lưới đo vẽ (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 1.93 | 2.42 | 3.22 | 3.86 |
| 22,519 | 28,237 | 37,571 | 45,039 |
|
3 | Đo vẽ chi tiết (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 23.90 | 28.68 | 34.42 | 41.30 |
| 278,868 | 334,642 | 401,617 | 481,894 |
|
| Lao động phổ thông | thửa | 165,000 | 16.71 | 20.06 | 24.07 | 28.88 |
| 27,572 | 33,099 | 39,716 | 47,652 |
|
B | Nội nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 38,716 | 42,849 | 47,175 | 51,708 |
|
1 | Số hóa BĐĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Lập bản vẽ BĐĐC (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 466,038 | 5.12 | 6.14 | 7.16 | 8.20 |
| 23,861 | 28,615 | 33,368 | 38,215 |
|
3 | Lập kết quả ĐĐĐC thửa đất (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 |
| 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 |
|
4 | Bổ sung sổ mục kê (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 |
| 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 |
|
5 | Biên tập bản đồ và in (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 0.51 |
| 1,558 | 1,273 | 1,076 | 932 |
|
6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 |
| 1,222 | 999 | 844 | 731 |
|
7 | Cập nhật dữ liệu vào không gian ĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Giao nộp sản phẩm (C.nhóm/mảnh) | thửa | 409,418 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 |
| 611 | 499 | 422 | 366 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II | Tỷ lệ 1/500 | 100 | 6.25 | 32 | 42 | 50 | 60 | 70 | 315,461 | 373,987 | 446,431 | 540,964 | 648,870 |
A | Ngoại nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 293,883 | 351,144 | 423,243 | 511,100 | 614,771 |
| Công kỹ thuật | thửa |
|
|
|
|
|
| 274,644 | 328,044 | 395,523 | 477,852 | 574,857 |
| Công phổ thông | thửa |
|
|
|
|
|
| 19,239 | 23,100 | 27,720 | 33,248 | 39,914 |
1 | Đối soát thực địa (C.nhóm/mảnh) | thửa | 438,415 | 4.42 | 5.74 | 7.47 | 9.71 | 12.62 | 9,689 | 9,587 | 10,480 | 11,352 | 12,646 |
2 | Lưới đo vẽ (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 1.32 | 1.65 | 2.20 | 2.97 | 3.74 | 15,402 | 19,252 | 25,670 | 34,654 | 43,639 |
3 | Đo vẽ chi tiết (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 16.68 | 20.02 | 24.02 | 28.82 | 34.59 | 194,624 | 233,596 | 280,269 | 336,276 | 403,601 |
| Lao động phổ thông | thửa | 165,000 | 11.66 | 14.00 | 16.80 | 20.15 | 24.19 | 19,239 | 23,100 | 27,720 | 33,248 | 39,914 |
B | Nội nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 21,578 | 22,843 | 23,188 | 29,864 | 34,099 |
1 | Số hóa BĐĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Lập bản vẽ BĐĐC (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 466,038 | 1.63 | 2.03 | 2.17 | 3.66 | 4.61 | 7,596 | 9,461 | 10,113 | 17,057 | 21,484 |
3 | Lập kết quả ĐĐĐC thửa đất (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 |
4 | Bổ sung sổ mục kê (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 |
5 | Biên tập bản đồ và in (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 614 | 468 | 393 | 328 | 281 |
6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 614 | 468 | 393 | 328 | 281 |
7 | Cập nhật dữ liệu vào không gian ĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Giao nộp sản phẩm (C.nhóm/mảnh) | thửa | 409,418 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 0.63 | 1,290 | 983 | 825 | 688 | 590 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III | Tỷ lệ 1/1000 | 100 | 25 | 30 | 50 | 60 | 25 | 35 | 120,826 | 140,592 | 166,892 | 208,428 | 245,353 |
A | Ngoại nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 105,931 | 125,392 | 150,707 | 190,144 | 225,642 |
| Công kỹ thuật | thửa |
|
|
|
|
|
| 98,919 | 116,960 | 140,609 | 178,017 | 211,089 |
| Công phổ thông | thửa |
|
|
|
|
|
| 7,013 | 8,432 | 10,098 | 12,128 | 14,553 |
1 | Đối soát thực địa (C.nhóm/mảnh) | thửa | 438,415 | 6.63 | 8.62 | 11.20 | 14.56 | 18.93 | 3,876 | 3,023 | 3,274 | 10,213 | 9,485 |
2 | Lưới đo vẽ (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 0.36 | 0.45 | 0.60 | 0.81 | 1.04 | 4,201 | 5,251 | 7,001 | 9,451 | 12,135 |
3 | Đo vẽ chi tiết (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 6.09 | 7.31 | 8.76 | 10.52 | 12.62 | 71,059 | 85,294 | 102,213 | 122,749 | 147,252 |
| Lao động phổ thông | thửa | 165,000 | 4.25 | 5.11 | 6.12 | 7.35 | 8.82 | 7,013 | 8,432 | 10,098 | 12,128 | 14,553 |
B | Nội nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 14,895 | 15,200 | 16,185 | 18,284 | 19,711 |
1 | Số hóa BĐĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Lập bản vẽ BĐĐC (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 466,038 | 0.55 | 0.69 | 0.92 | 1.24 | 1.61 | 2,563 | 3,216 | 4,288 | 5,779 | 7,503 |
3 | Lập kết quả ĐĐĐC thửa đất (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 |
4 | Bổ sung sổ mục kê (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 |
5 | Biên tập bản đồ và in (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 186 | 111 | 93 | 223 | 159 |
6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.80 | 0.80 | 0.80 | 0.80 | 0.80 | 218 | 131 | 109 | 262 | 187 |
7 | Cập nhật dữ liệu vào không gian ĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Giao nộp sản phẩm (C.nhóm/mảnh) | thửa | 409,418 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 464 | 278 | 232 | 557 | 398 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV | Tỷ lệ 1/2000 | 100 | 100 | 7 | 15 | 20 | 6 | 8 | 163,771 | 188,620 | 222,555 | 279,337 | 329,899 |
A | Ngoại nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 147,895 | 172,407 | 205,467 | 259,891 | 308,265 |
| Công kỹ thuật | thửa |
|
|
|
|
|
| 138,061 | 160,593 | 191,293 | 242,879 | 287,855 |
| Công phổ thông | thửa |
|
|
|
|
|
| 9,834 | 11,814 | 14,174 | 17,012 | 20,411 |
1 | Đối soát thực địa (C.nhóm/mảnh) | thửa | 438,415 | 11.66 | 14.00 | 16.80 | 20.16 | 24.19 | 7,303 | 4,092 | 3,683 | 14,731 | 13,257 |
2 | Lưới đo vẽ (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 0.31 | 0.42 | 0.52 | 0.65 | 0.91 | 3,617 | 4,901 | 6,067 | 7,584 | 10,618 |
3 | Đo vẽ chi tiết (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 8.53 | 10.24 | 12.28 | 14.74 | 17.69 | 99,529 | 119,482 | 143,285 | 171,988 | 206,409 |
| Lao động phổ thông | thửa | 165,000 | 5.96 | 7.16 | 8.59 | 10.31 | 12.37 | 9,834 | 11,814 | 14,174 | 17,012 | 20,411 |
B | Nội nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 15,876 | 16,213 | 17,088 | 19,446 | 21,633 |
1 | Số hóa BĐĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Lập bản vẽ BĐĐC (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 466,038 | 0.67 | 0.89 | 1.11 | 1.39 | 1.94 | 3,122 | 4,148 | 5,173 | 6,478 | 9,041 |
3 | Lập kết quả ĐĐĐC thửa đất (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 |
4 | Bổ sung sổ mục kê (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 |
5 | Biên tập bản đồ và in (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 0.77 | 225 | 105 | 79 | 263 | 197 |
6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 322 | 150 | 113 | 375 | 281 |
7 | Cập nhật dữ liệu vào không gian ĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Giao nộp sản phẩm (C.nhóm/mảnh) | thửa | 409,418 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 1.27 | 743 | 347 | 260 | 867 | 650 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V | Tỷ lệ 1/5000 | 100 | 900 | 1 | 2 | 2 | 3 |
| 233,448 | 267,480 | 321,382 | 376,036 |
|
A | Ngoại nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 214,107 | 247,790 | 299,176 | 353,029 |
|
| Công kỹ thuật | thửa |
|
|
|
|
|
| 200,313 | 231,240 | 279,326 | 329,203 |
|
| Công phổ thông | thửa |
|
|
|
|
|
| 13,794 | 16,550 | 19,850 | 23,826 |
|
1 | Đối soát thực địa (C.nhóm/mảnh) | thửa | 438,415 | 23.33 | 28.00 | 33.60 | 40.32 |
| 11,365 | 6,820 | 8,184 | 6,547 |
|
2 | Lưới đo vẽ (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 0.81 | 0.93 | 1.24 | 1.36 |
| 9,451 | 10,851 | 14,468 | 15,869 |
|
3 | Đo vẽ chi tiết (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 11.95 | 14.34 | 17.21 | 20.65 |
| 139,434 | 167,321 | 200,809 | 240,947 |
|
| Lao động phổ thông | thửa | 165,000 | 8.36 | 10.03 | 12.03 | 14.44 |
| 13,794 | 16,550 | 19,850 | 23,826 |
|
B | Nội nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 19,342 | 19,690 | 22,207 | 23,007 |
|
1 | Số hóa BĐĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Lập bản vẽ BĐĐC (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 466,038 | 1.40 | 1.62 | 2.16 | 2.38 |
| 6,525 | 7,550 | 10,066 | 11,092 |
|
3 | Lập kết quả ĐĐĐC thửa đất (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 |
| 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 |
|
4 | Bổ sung sổ mục kê (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 |
| 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 |
|
5 | Biên tập bản đồ và in (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 0.85 | 0.85 | 0.85 | 0.85 |
| 193 | 97 | 97 | 64 |
|
6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 1.70 | 1.70 | 1.70 | 1.70 |
| 387 | 193 | 193 | 129 |
|
7 | Cập nhật dữ liệu vào không gian ĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Giao nộp thành quả (C.nhóm/mảnh) | thửa | 409,418 | 1.70 | 1.70 | 1.70 | 1.70 |
| 773 | 387 | 387 | 258 |
|
VI | Tỷ lệ 1/10000 | 100 | 3,600 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 427,244 | 508,047 | 611,074 | 725,579 |
|
A | Ngoại nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 405,129 | 484,907 | 585,418 | 698,898 |
|
| Công kỹ thuật | thửa |
|
|
|
|
|
| 377,541 | 451,825 | 545,719 | 651,246 |
|
| Công phổ thông | thửa |
|
|
|
|
|
| 27,588 | 33,083 | 39,699 | 47,652 |
|
1 | Đối soát thực địa (C.nhóm/mảnh) | thửa | 438,415 | 35.00 | 42.00 | 50.40 | 60.48 |
| 4,262 | 5,115 | 6,138 | 7,365 |
|
2 | Lưới đo vẽ (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 1.62 | 1.86 | 2.48 | 2.72 |
| 18,902 | 21,703 | 28,937 | 31,737 |
|
3 | Đo vẽ chi tiết (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 1,166,813 | 23.90 | 28.68 | 34.41 | 41.30 |
| 278,868 | 334,642 | 401,500 | 481,894 |
|
| Lao động phổ thông | thửa | 165,000 | 16.72 | 20.05 | 24.06 | 28.88 |
| 27,588 | 33,083 | 39,699 | 47,652 |
|
B | Nội nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
| 22,115 | 23,140 | 25,656 | 26,682 |
|
1 | Số hóa BĐĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Lập bản vẽ BĐĐC (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 466,038 | 2.20 | 2.42 | 2.96 | 3.18 |
| 10,253 | 11,278 | 13,795 | 14,820 |
|
3 | Lập kết quả ĐĐĐC thửa đất (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 |
| 6,141 | 6,141 | 6,141 | 6,141 |
|
4 | Bổ sung sổ mục kê (C.nhóm/100 thửa) | thửa | 204,709 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 |
| 5,322 | 5,322 | 5,322 | 5,322 |
|
5 | Biên tập bản đồ và in (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
| 57 | 57 | 57 | 57 |
|
6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (C.nhóm/mảnh) | thửa | 204,709 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 |
| 114 | 114 | 114 | 114 |
|
7 | Cập nhật dữ liệu vào không gian ĐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Giao nộp thành quả (C.nhóm/mảnh) | thửa | 409,418 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 |
| 227 | 227 | 227 | 227 |
|
CHI PHÍ DỤNG CỤ. VẬT LIỆU ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | Danh mục | ĐV tính | Thời hạn | Đơn giá | Đơn giá/ ca | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tỷ lệ 1/200 | Tỷ lệ 1/500 | Tỷ lệ 1/1000 | Tỷ lệ 1/2000 | Tỷ lệ 1/5000 | Tỷ lệ 1/10000 | Tỷ lệ 1/200 | Tỷ lệ 1/500 | Tỷ lệ 1/1000 | Tỷ lệ 1/2000 | Tỷ lệ 1/5000 | Tỷ lệ 1/10000 | ||||||
A | NGOẠI NGHIỆP | ||||||||||||||||
A.1 | Dụng cụ | ||||||||||||||||
I | Đối soát thực địa (Ca/mảnh) | ||||||||||||||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 50.000 | 107 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 | 479 | 718 | 1.077 | 1.615 | 3.231 | 4.846 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 50.000 | 107 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 | 479 | 718 | 1.077 | 1.615 | 3.231 | 4.846 |
3 | Ba lô | Cái | 18 | 42.000 | 90 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 | 1.070 | 1.605 | 2.406 | 3.609 | 7.219 | 10.828 |
4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 15.000 | 48 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 | 573 | 860 | 1.289 | 1.934 | 3.867 | 5.801 |
5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 15.400 | 49 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 | 588 | 883 | 1.323 | 1.985 | 3.970 | 5.956 |
6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 80.000 | 342 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 | 4.075 | 6.113 | 9.166 | 13.750 | 27.501 | 41.251 |
7 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 5.000 | 16 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 | 191 | 287 | 430 | 645 | 1.289 | 1.934 |
8 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 30.000 | 48 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 | 215 | 323 | 485 | 727 | 1.454 | 2.181 |
9 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 40.000 | 385 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 | 1.723 | 2.585 | 3.877 | 5.815 | 11.631 | 17.446 |
10 | Máy tính tay | Cái | 24 | 100.000 | 160 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 | 718 | 1.077 | 1.615 | 2.423 | 4.846 | 7.269 |
11 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 30.000 | 32 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 | 382 | 573 | 859 | 1.289 | 2.578 | 3.867 |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 11.018 | 16.527 | 24.784 | 37.179 | 74.358 | 111.537 | |||||||||||
KK1 | thửa | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 99 | 50 | 20 | 32 | 50 | 19 | ||||
KK2 | thửa | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 101 | 47 | 15 | 19 | 31 | 23 | ||||
KK3 | thửa | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 114 | 53 | 17 | 19 | 41 | 31 | ||||
KK4 | thửa | 1.20 | 1.35 | 1.35 | 1.35 | 1.10 | 1.10 | 118 | 59 | 54 | 84 | 30 | 34 | ||||
KK5 | thửa | 1.75 | 1.75 | 1.75 | 66 | 50 | 81 | ||||||||||
II | Lưới đo vẽ (Ca/100 thửa) | ||||||||||||||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 50.000 | 107 | 3.86 | 2.64 | 0.72 | 0.62 | 1.49 | 2.98 | 412 | 282 | 77 | 66 | 159 | 318 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 50.000 | 107 | 3.86 | 2.64 | 0.72 | 0.62 | 1.49 | 2.98 | 412 | 282 | 77 | 66 | 159 | 318 |
3 | Ba lô | Cái | 18 | 42.000 | 90 | 10.30 | 7.04 | 1.92 | 1.66 | 3.97 | 7.94 | 924 | 632 | 172 | 149 | 356 | 713 |
4 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 10.000 | 64 | 10.30 | 7.04 | 1.92 | 1.66 | 3.97 | 7.94 | 660 | 451 | 123 | 509 | ||
5 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 15.000 | 48 | 10.30 | 7.04 | 1.92 | 1.66 | 3.97 | 7.94 | 495 | 338 | 92 | 80 | 191 | 382 |
6 | Mũ cứng | Cái | 12 | 15.400 | 49 | 10.30 | 7.04 | 1.92 | 1.66 | 3.97 | 7.94 | 508 | 347 | 95 | 82 | 196 | 392 |
7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 80.000 | 342 | 10.30 | 7.04 | 1.92 | 1.66 | 3.97 | 7.94 | 3.521 | 2.407 | 656 | 568 | 1.357 | 2.715 |
8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 5.000 | 16 | 10.30 | 7.04 | 1.92 | 1.66 | 3.97 | 7.94 | 165 | 113 | 31 | 27 | 64 | 127 |
9 | Búa đập đá, đóng cọc | Cái | 36 | 20.000 | 21 | 0.04 | 0.03 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.04 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
10 | Bút kẻ kỹ thuật | Cái | 24 | 15.000 | 24 | 6.44 | 4.40 | 1.20 | 1.04 | 2.48 | 4.96 | 155 | 106 | 29 | 25 | 60 | 119 |
11 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 150.000 | 120 | 16.10 | 11.00 | 3.00 | 2.60 | 6.20 | 12.40 | 1.935 | 1.322 | 361 | 313 | 745 | 1.490 |
12 | ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 30.000 | 48 | 3.22 | 2.20 | 0.60 | 0.52 | 1.24 | 2.48 | 155 | 106 | 29 | 25 | 60 | 119 |
13 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 15.000 | 64 | 0.64 | 0.44 | 0.12 | 0.10 | 0.25 | 0.50 | 41 | 28 | 8 | 6 | 16 | 32 |
14 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 15.000 | 48 | 16.10 | 11.00 | 3.00 | 2.60 | 6.20 | 12.40 | 774 | 529 | 144 | 125 | 298 | 596 |
15 | E ke | Bộ | 24 | 25.000 | 40 | 0.64 | 0.44 | 0.12 | 0.10 | 0.25 | 0.50 | 26 | 18 | 5 | 4 | 10 | 20 |
16 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 10.000 | 64 | 1.61 | 1.10 | 0.30 | 0.26 | 0.62 | 1.24 | 103 | 71 | 19 | 17 | 40 | 79 |
17 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 50.000 | 40 | 4.29 | 2.93 | 0.80 | 0.69 | 1.65 | 3.30 | 172 | 117 | 32 | 28 | 66 | 132 |
18 | Qui phạm | Quyển | 48 | 15.000 | 12 | 4.83 | 3.30 | 0.90 | 0.78 | 1.86 | 3.72 | 58 | 40 | 11 | 9 | 22 | 45 |
19 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 500 | 3 | 16.10 | 11.00 | 3.00 | 2.60 | 6.20 | 12.40 | 52 | 35 | 10 | 8 | 20 | 40 |
20 | Máy tính tay | Cái | 24 | 100.000 | 160 | 0.64 | 0.44 | 0.12 | 0.10 | 0.25 | 0.50 | 103 | 71 | 19 | 16 | 40 | 80 |
21 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 10.000 | 43 | 3.22 | 2.20 | 0.60 | 0.52 | 1.24 | 2.48 | 138 | 94 | 26 | 22 | 53 | 106 |
22 | Ô che máy (dù) | Cái | 24 | 120.000 | 192 | 16.10 | 11.00 | 3.00 | 2.60 | 6.20 | 12.40 | 3.096 | 2.115 | 577 | 500 | 1.192 | 2.385 |
23 | Bảng ngắm | Cái | 36 | 15.000 | 16 | 0.64 | 0.44 | 0.12 | 0.10 | 0.25 | 0.50 | 10 | 7 | 2 | 2 | 4 | 8 |
24 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 30.000 | 32 | 1.61 | 1.10 | 0.30 | 0.26 | 0.62 | 1.24 | 52 | 35 | 10 | 8 | 20 | 40 |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 14.667 | 10.024 | 2.734 | 2.253 | 5.385.1 | 11.304.6 | |||||||||||
KK1 | thửa | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 88 | 60 | 16 | 14 | 32 | 68 | ||||
KK2 | thửa | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 110 | 75 | 21 | 17 | 40 | 85 | ||||
KK3 | thửa | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 147 | 100 | 27 | 23 | 54 | 113 | ||||
KK4 | thửa | 1.20 | 1.35 | 1.35 | 1.35 | 1.10 | 1.10 | 176 | 135 | 37 | 30 | 59 | 124 | ||||
KK5 | thửa | 1.75 | 1.75 | 1.75 | 175 | 48 | 39 | ||||||||||
III | Đo vẽ chi tiết (Ca/100 thửa) | ||||||||||||||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 50.000 | 107 | 47.80 | 33.36 | 13.45 | 13.96 | 22.06 | 44.12 | 5.107 | 3.564 | 1.437 | 1.491 | 2.357 | 4.714 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 50.000 | 107 | 47.80 | 33.36 | 13.45 | 13.96 | 22.06 | 44.12 | 5.107 | 3.564 | 1.437 | 1.491 | 2.357 | 4.714 |
3 | Ba lô | Cái | 18 | 42.000 | 90 | 127.46 | 88.96 | 35.86 | 37.23 | 58.82 | 117.64 | 11.439 | 7.984 | 3.218 | 3.341 | 5.279 | 10.557 |
4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 15.000 | 48 | 127.46 | 88.96 | 35.86 | 37.23 | 58.82 | 117.64 | 6.128 | 4.277 | 1.724 | 1.790 | 2.828 | 5.656 |
5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 15.400 | 49 | 127.46 | 88.96 | 35.86 | 37.23 | 58.82 | 117.64 | 6.291 | 4.391 | 1.770 | 1.838 | 2.903 | 5.807 |
6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 80.000 | 342 | 127.46 | 88.96 | 35.86 | 37.23 | 58.82 | 117.64 | 43.576 | 30.414 | 12.260 | 12.728 | 20.109 | 40.219 |
7 | Tất sợi (vớ) | Đôi | 6 | 10.000 | 64 | 127.46 | 88.96 | 35.86 | 37.23 | 58.82 | 117.64 | 8.171 | 5.703 | 2.299 | 2.387 | 3.771 | 7.541 |
8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 5.000 | 16 | 127.46 | 88.96 | 35.86 | 37.23 | 58.82 | 117.64 | 2.043 | 1.426 | 575 | 597 | 943 | 1.885 |
9 | Bút kẻ kỹ thuật | Cái | 24 | 15.000 | 24 | 7.97 | 5.56 | 2.24 | 2.32 | 3.08 | 6.16 | 192 | 134 | 54 | 56 | 74 | 148 |
10 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 150.000 | 120 | 23.90 | 16.68 | 6.72 | 6.98 | 9.23 | 18.46 | 2.873 | 2.005 | 808 | 839 | 1.109 | 2.219 |
11 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 30.000 | 48 | 23.90 | 16.68 | 6.72 | 6.98 | 9.23 | 18.46 | 1.149 | 802 | 323 | 336 | 444 | 888 |
12 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 15.000 | 64 | 3.98 | 2.78 | 1.12 | 1.16 | 1.54 | 3.08 | 255 | 178 | 72 | 74 | 99 | 197 |
13 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 15.000 | 48 | 23.90 | 16.68 | 6.72 | 6.98 | 9.23 | 18.46 | 1.149 | 802 | 323 | 336 | 444 | 888 |
14 | E ke | Bộ | 24 | 25.000 | 40 | 3.98 | 2.78 | 1.12 | 1.16 | 1.54 | 3.08 | 159 | 111 | 45 | 46 | 62 | 123 |
15 | Thước đo độ | Cái | 24 | 10.000 | 16 | 15.93 | 11.12 | 4.48 | 4.66 | 6.16 | 12.32 | 255 | 178 | 72 | 75 | 99 | 197 |
16 | Thước bẹt nhựa 60cm | Cái | 24 | 15.000 | 24 | 3.98 | 2.78 | 1.12 | 1.16 | 1.54 | 3.08 | 96 | 67 | 27 | 28 | 37 | 74 |
17 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 40.000 | 385 | 7.97 | 5.56 | 2.24 | 2.32 | 3.08 | 6.16 | 3.065 | 2.138 | 862 | 892 | 1.185 | 2.369 |
18 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 200.000 | 3.846 | 3.98 | 2.78 | 1.12 | 1.16 | 1.54 | 3.08 | 15.308 | 10.692 | 4.308 | 4.462 | 5.923 | 11.846 |
19 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 10.000 | 64 | 1.99 | 1.39 | 0.57 | 0.58 | 0.77 | 1.54 | 128 | 89 | 37 | 37 | 49 | 99 |
20 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 50.000 | 40 | 3.98 | 2.78 | 1.12 | 1.16 | 1.54 | 3.08 | 159 | 111 | 45 | 46 | 62 | 123 |
21 | Qui phạm | Quyển | 48 | 15.000 | 12 | 3.98 | 2.78 | 1.12 | 1.16 | 1.54 | 3.08 | 48 | 33 | 13 | 14 | 19 | 37 |
22 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 500 | 3 | 23.90 | 16.68 | 6.72 | 6.98 | 9.23 | 18.46 | 77 | 53 | 22 | 22 | 30 | 59 |
23 | Máy tính tay | Cái | 24 | 100.000 | 160 | 0.40 | 0.28 | 0.11 | 0.12 | 0.15 | 0.30 | 64 | 45 | 18 | 19 | 24 | 48 |
24 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 30.000 | 32 | 1.99 | 1.39 | 0.57 | 0.58 | 0.77 | 1.54 | 64 | 45 | 18 | 19 | 25 | 49 |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 118.546 | 82.746 | 33.352 | 34.612 | 52.740 | 105.480 | |||||||||||
KK1 | thửa | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 711 | 496 | 200 | 208 | 316 | 633 | ||||
KK2 | thửa | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 889 | 621 | 250 | 260 | 396 | 791 | ||||
KK3 | thửa | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.185 | 827 | 334 | 346 | 527 | 1.055 | ||||
KK4 | thửa | 1.20 | 1.35 | 1.35 | 1.35 | 1.10 | 1.10 | 1.423 | 1.117 | 450 | 467 | 580 | 1.160 | ||||
KK5 | thửa | 1.75 | 1.75 | 1.75 | 1.448 | 584 | 606 | ||||||||||
(2) Mức dụng cụ đo vẽ chi tiết ở trên tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | |||||||||||||||||
A.2 | Vật liệu | ||||||||||||||||
I | Đối soát thực địa (mảnh) | ||||||||||||||||
1 | Bản đồ địa chính | Tờ | 10.000 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ||
2 | Bút chì màu | Cái | 3.000 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||
3 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ||
4 | Giấy can | m | 6.000 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ||
5 | Tẩy chì (gôm) | Cái | 1.500 | 5.00 | 5.00 | 5.00 | 5.00 | 5.00 | 5.00 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ||
6 | Kẹp giấy loại nhỏ | Cái | 2.200 | 10.00 | 10.00 | 10.00 | 10.00 | 10.00 | 10.00 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ||
Cộng hao hụt 8% | 57.240 | 57.240 | 57.240 | 57.240 | 57.240 | 57.240 | |||||||||||
KK1 | thửa | 854 | 286 | 76 | 82 | 64 | 16 | ||||||||||
KK2 | thửa | 698 | 218 | 46 | 38 | 32 | 16 | ||||||||||
KK3 | thửa | 590 | 183 | 38 | 29 | 32 | 16 | ||||||||||
KK4 | thửa | 511 | 153 | 92 | 95 | 21 | 16 | ||||||||||
KK5 | thửa | 131 | 65 | 72 | |||||||||||||
II | Đo vẽ chi tiết (100 thửa) | ||||||||||||||||
1 | Bản đồ địa chính | Tờ | 10.000 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.10 | 100 | 200 | 200 | 200 | 400 | 1.000 | ||
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 20.000 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.10 | 200 | 400 | 400 | 400 | 800 | 2.000 | ||
3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 500 | 3.00 | 0.68 | 0.33 | 0.20 | 0.11 | 0.28 | 1.500 | 340 | 165 | 100 | 55 | 140 | ||
4 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 2.000 | 0.30 | 0.09 | 0.07 | 0.05 | 0.04 | 0.10 | 600 | 180 | 140 | 100 | 80 | 200 | ||
5 | Bìa đóng sổ | Cái | 1.000 | 2.24 | 0.51 | 0.25 | 0.15 | 0.08 | 0.20 | 2.240 | 510 | 250 | 150 | 80 | 200 | ||
6 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 500 | 0.04 | 0.06 | 0.04 | 0.35 | 0.24 | 0.60 | 20 | 30 | 20 | 175 | 120 | 300 | ||
7 | Đĩa CD | Đĩa | 10.000 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.10 | 100 | 200 | 200 | 200 | 400 | 1.000 | ||
8 | Giấy can | Mét | 6.000 | 0.37 | 0.17 | 0.17 | 0.10 | 0.08 | 0.20 | 2.220 | 1.020 | 1.020 | 600 | 480 | 1.200 | ||
9 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 1.49 | 1.36 | 1.33 | 0.05 | 0.06 | 0.15 | 67.050 | 61.200 | 59.850 | 2.250 | 2.700 | 6.750 | ||
10 | Mực màu | Tuýp | 5.000 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.10 | 50 | 100 | 100 | 100 | 200 | 500 | ||
11 | Sổ đo các loại | Quyển | 5.000 | 2.99 | 1.02 | 0.50 | 0.50 | 0.33 | 0.83 | 14.950 | 5.100 | 2.500 | 2.500 | 1.650 | 4.150 | ||
12 | Sổ ghi chép | Quyển | 5.000 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.10 | 50 | 100 | 100 | 100 | 200 | 500 | ||
13 | Cọc gỗ 4cm x 30cm + đinh 3cm | Cái | 3.000 | 15 | 10 | 10 | 8 | 10 | 25 | 45.000 | 30.000 | 30.000 | 24.000 | 30.000 | 75.000 | ||
14 | Bảng thống kê hiện trạng đo | Bộ | 20.000 | 0.36 | 0.54 | 0.33 | 0.40 | 0.67 | 1.68 | 7.200 | 10.800 | 6.600 | 8.000 | 13.400 | 33.600 | ||
Cộng hao hụt 8% | 152.582 | 118.994 | 109.669 | 41.985 | 54.610 | 136.663 | |||||||||||
KK1-KK5 | thửa | 1.526 | 1.190 | 1.097 | 420 | 546 | 1.367 | ||||||||||
(2) Mức vật liệu đo vẽ chi tiết ở trên tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | |||||||||||||||||
III | Lưới đo vẽ (100 thửa) | ||||||||||||||||
KK1-KK5 | thửa | 76 | 59 | 55 | 21 | 27 | 68 | ||||||||||
ĐƠN GIÁ CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT TƯ NGOẠI NGHIỆP ĐO CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ | |||||||||||||||||
KK1 | thửa | 3.354 | 2.142 | 1.464 | 776 | 1.035 | 2.170 | ||||||||||
KK2 | thửa | 3.400 | 2.210 | 1.483 | 774 | 1.072 | 2.350 | ||||||||||
KK3 | thửa | 3.638 | 2.413 | 1.567 | 857 | 1.228 | 2.650 | ||||||||||
KK4 | thửa | 3.830 | 2.714 | 1.784 | 1.118 | 1.264 | 2.770 | ||||||||||
KK5 | thửa | 3.070 | 1.898 | 1.239 | |||||||||||||
B | NỘI NGHIỆP | ||||||||||||||||
B.1 | Dụng cụ | ||||||||||||||||
I | Số hoá bản đồ | ||||||||||||||||
II | Lập bản vẽ (Ca/100 thửa) | ||||||||||||||||
1 | Ba lô | Cái | 18 | 42.000 | 90 | 10.59 | 6.74 | 3.87 | 4.18 | 5.86 | 11.72 | 950 | 605 | 347 | 375 | 526 | 1.052 |
2 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 15.000 | 48 | 10.59 | 6.74 | 3.87 | 4.18 | 5.86 | 11.72 | 509 | 324 | 186 | 201 | 282 | 563 |
3 | Mũ cứng | Cái | 12 | 15.400 | 49 | 10.59 | 6.74 | 3.87 | 4.18 | 5.86 | 11.72 | 523 | 333 | 191 | 206 | 289 | 578 |
4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 80.000 | 342 | 10.59 | 6.74 | 3.87 | 4.18 | 5.86 | 11.72 | 3.621 | 2.304 | 1.323 | 1.429 | 2.003 | 4.007 |
5 | Tất sợi (vớ) | Đôi | 6 | 10.000 | 64 | 10.59 | 6.74 | 3.87 | 4.18 | 5.86 | 11.72 | 679 | 432 | 248 | 268 | 376 | 751 |
6 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 5.000 | 16 | 10.59 | 6.74 | 3.87 | 4.18 | 5.86 | 11.72 | 170 | 108 | 62 | 67 | 94 | 188 |
7 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 150.000 | 120 | 4.87 | 3.43 | 2.35 | 2.47 | 3.10 | 6.20 | 585 | 412 | 282 | 297 | 373 | 745 |
8 | ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 30.000 | 48 | 4.87 | 3.43 | 2.35 | 2.47 | 3.10 | 6.20 | 234 | 165 | 113 | 119 | 149 | 298 |
9 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 15.000 | 48 | 4.87 | 3.43 | 2.35 | 2.47 | 3.10 | 6.20 | 234 | 165 | 113 | 119 | 149 | 298 |
10 | Thước bẹt nhựa 60cm | Cái | 24 | 15.000 | 24 | 0.81 | 0.57 | 0.39 | 0.41 | 0.52 | 1.04 | 19 | 14 | 9 | 10 | 13 | 25 |
11 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 50.000 | 40 | 0.81 | 0.57 | 0.39 | 0.41 | 0.52 | 1.04 | 32 | 23 | 16 | 16 | 21 | 42 |
12 | Qui phạm | Quyển | 48 | 15.000 | 12 | 0.81 | 0.57 | 0.39 | 0.41 | 0.52 | 1.04 | 10 | 7 | 5 | 5 | 6 | 13 |
13 | Máy tính tay | Cái | 24 | 100.000 | 160 | 0.08 | 0.06 | 0.04 | 0.04 | 0.05 | 0.1 | 13 | 10 | 6 | 6 | 8 | 16 |
14 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 30.000 | 32 | 0.41 | 0.29 | 0.2 | 0.21 | 0.26 | 0.52 | 13 | 9 | 6 | 7 | 8 | 17 |
15 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 1.62 | 1.14 | 0.78 | 0.82 | 1.03 | 2.06 | 3.115 | 2.192 | 1.500 | 1.577 | 1.981 | 3.962 |
16 | Lưu điện 1000VA | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 6.50 | 4.57 | 3.14 | 3.29 | 4.13 | 8.26 | 12.500 | 8.788 | 6.038 | 6.327 | 7.942 | 15.885 |
17 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 70.000 | 673 | 4.87 | 3.43 | 2.35 | 2.47 | 3.10 | 6.20 | 3.278 | 2.309 | 1.582 | 1.663 | 2.087 | 4.173 |
18 | USB (1GB) | Cái | 24 | 150.000 | 240 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 5 |
19 | Đầu ghi CD | Cái | 72 | 500.000 | 267 | 0.008 | 0.006 | 0.004 | 0.004 | 0.005 | 0.01 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 3 |
20 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 40.000 | 51 | 1.62 | 1.14 | 0.78 | 0.82 | 1.03 | 2.06 | 83 | 58 | 40 | 42 | 53 | 106 |
21 | Điện | kW | 1.200 | 1.200 | 0.037 | 0.03 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 44 | 36 | 24 | 24 | 24 | 48 | |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 27.949 | 19.213 | 12.701 | 13.399 | 17.206 | 34.412 | |||||||||||
KK1 | thửa | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 0.60 | 168 | 115 | 76 | 80 | 103 | 206 | ||||
KK2 | thửa | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 210 | 144 | 95 | 100 | 129 | 258 | ||||
KK3 | thửa | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 279 | 192 | 127 | 134 | 172 | 344 | ||||
KK4 | thửa | 1.20 | 1.35 | 1.35 | 1.35 | 1.10 | 1.10 | 335 | 259 | 171 | 181 | 189 | 379 | ||||
KK5 | thửa | 1.75 | 1.75 | 1.75 | 336 | 222 | 234 | ||||||||||
(2) Mức dụng cụ lập bản vẽ ở trên tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | |||||||||||||||||
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số. | |||||||||||||||||
III | Bổ sung sổ mục kê (Ca/100 thửa) | ||||||||||||||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 30.000 | 128 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 267 | 267 | 267 | 267 | 267 | 267 |
2 | Dép xốp | Cái | 6 | 10.000 | 64 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 133 | 133 | 133 | 133 | 133 | 133 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 420.000 | 269 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 |
4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 200.000 | 128 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 133 | 133 | 133 | 133 | 133 | 133 |
5 | Giá để tài liệu bằng sắt | Cái | 60 | 420.000 | 269 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 210 | 210 | 210 | 210 | 210 | 210 |
6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.000.000 | 641 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
7 | Đèn Neon 40W | Bộ | 30 | 40.000 | 51 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 107 | 107 | 107 | 107 | 107 | 107 |
8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
9 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 50.000 | 53 | 0.52 | 0.52 | 0.52 | 0.52 | 0.52 | 0.52 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 |
10 | Quạt thông gió | Cái | 36 | 70.000 | 75 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 |
11 | Quạt trần 100 w | Cái | 36 | 220.000 | 235 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 0.26 | 61 | 61 | 61 | 61 | 61 | 61 |
12 | Đèn bàn | Cái | 12 | 10.000 | 32 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | 67 | 67 | 67 | 67 | 67 | 67 |
13 | Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 2.90 | 2.90 | 2.90 | 2.90 | 2.90 | 2.90 | 3.480 | 3.480 | 3.480 | 3.480 | 3.480 | 3.480 | |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 8.699 | 8.699 | 8.699 | 8.699 | 8.699 | 8.699 | |||||||||||
KK1-KK5 | thửa | 87 | 87 | 87 | 87 | 87 | 87 | ||||||||||
(2) Mức DC bổ sung sổ mục kê ở trên tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | |||||||||||||||||
IV | Biên tập bản đồ, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm (Ca/mảnh) | ||||||||||||||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 30.000 | 128 | 0.89 | 1.97 | 2.54 | 3.53 | 4.76 | 9.52 | 114 | 253 | 326 | 453 | 610 | 1.221 |
2 | Dép xốp | Cái | 6 | 10.000 | 64 | 0.89 | 1.97 | 2.54 | 3.53 | 4.76 | 9.52 | 57 | 126 | 163 | 226 | 305 | 610 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 420.000 | 269 | 0.40 | 0.73 | 0.93 | 1.26 | 1.70 | 3.40 | 108 | 197 | 250 | 339 | 458 | 915 |
4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 200.000 | 128 | 0.40 | 0.73 | 0.93 | 1.26 | 1.70 | 3.40 | 51 | 94 | 119 | 162 | 218 | 436 |
5 | Bàn vẽ kỹ thuật | Cái | 60 | 800.000 | 513 | 0.40 | 0.73 | 0.93 | 1.26 | 1.70 | 3.40 | 205 | 374 | 477 | 646 | 872 | 1.744 |
6 | Giá để tài liệu bằng sắt | Cái | 60 | 420.000 | 269 | 0.10 | 0.18 | 0.23 | 0.31 | 0.43 | 0.86 | 27 | 48 | 62 | 83 | 116 | 232 |
7 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.000.000 | 641 | 0.10 | 0.18 | 0.23 | 0.31 | 0.43 | 0.86 | 64 | 115 | 147 | 199 | 276 | 551 |
8 | Đèn Neon 40W | Bộ | 30 | 40.000 | 51 | 0.81 | 1.46 | 1.86 | 2.51 | 3.40 | 6.80 | 42 | 75 | 95 | 129 | 174 | 349 |
9 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 3.000.000 | 1.923 | 0.61 | 1.10 | 1.40 | 1.88 | 2.55 | 5.1 | 1.173 | 2.115 | 2.692 | 3.615 | 4.904 | 9.808 |
10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 50.000 | 53 | 0.20 | 0.37 | 0.47 | 0.63 | 0.85 | 1.7 | 11 | 20 | 25 | 34 | 45 | 91 |
11 | Qui phạm | Quyển | 48 | 15.000 | 12 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.08 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
12 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 50.000 | 40 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.08 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 |
13 | Quạt trần 100 w | Cái | 36 | 220.000 | 235 | 0.10 | 0.18 | 0.23 | 0.31 | 0.43 | 0.86 | 24 | 42 | 54 | 73 | 101 | 202 |
14 | Điện | 1.200 | 1.200 | 0.30 | 0.50 | 0.60 | 0.80 | 1.10 | 2.20 | 360 | 600 | 720 | 960 | 1.320 | 2.640 | ||
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 2.347 | 4.264 | 5.389 | 7.266 | 9.871 | 19.742 | |||||||||||
KK1 | thửa | 35 | 21 | 7 | 10 | 11 | 5 | ||||||||||
KK2 | thửa | 29 | 16 | 4 | 5 | 5 | 5 | ||||||||||
KK3 | thửa | 24 | 14 | 4 | 4 | 5 | 5 | ||||||||||
KK4 | thửa | 21 | 11 | 9 | 12 | 4 | 5 | ||||||||||
KK5 | thửa | 10 | 6 | 9 | |||||||||||||
(2) Mức DC cho công việc mục IV ở trên tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | |||||||||||||||||
B.2 | Vật liệu | ||||||||||||||||
I | Số hoá bản đồ | ||||||||||||||||
II | Lập bản vẽ (100 thửa) | ||||||||||||||||
1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 15.000 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 150 | 150 | 150 | 150 | 300 | 300 | ||
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 20.000 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 200 | 200 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 500 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||
4 | Bảng tính toán | Tờ | 500 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||
5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 2.000 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1.000 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||
7 | Biên bản bàn giao thành quả | tờ | 500 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||
8 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 67.500 | 67.500 | 67.500 | 67.500 | 67.500 | 67.500 | ||
9 | Mực in Lazer A4 | hộp | 550.000 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 165.000 | 165.000 | 165.000 | 165.000 | 165.000 | 165.000 | ||
10 | Giấy gói hàng | Tờ | 1.000 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||
11 | Sổ ghi chép | Quyển | 5.000 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
12 | Bảng thống kê hiện trạng đo | Bộ | 20.000 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ||
Cộng hao hụt 8% | 266.382 | 266.382 | 266.382 | 266.382 | 266.760 | 266.760 | |||||||||||
KK1-KK5 | thửa | 2.664 | 2.664 | 2.664 | 2.664 | 2.668 | 2.668 | ||||||||||
(2) Mức vật liệu lập bản vẽ ở trên tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | |||||||||||||||||
III | Bổ sung sổ mục kê (100 thửa) | ||||||||||||||||
1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 500 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||
2 | Bìa đóng sổ | Cái | 1.000 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||
3 | Biên bản bàn giao thành quả | tờ | 500 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||
4 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ||
5 | Mực in Lazer A4 | hộp | 550.000 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ||
6 | Sổ mục kê | Quyển | 30.000 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||
7 | Sổ ghi chép | Quyển | 5.000 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
8 | Bảng thống kê hiện trạng đo | Bộ | 20.000 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ||
Cộng hao hụt 8% | 62.154 | 62.154 | 62.154 | 62.154 | 62.154 | 62.154 | |||||||||||
KK1-KK5 | thửa | 622 | 622 | 622 | 622 | 622 | 622 | ||||||||||
IV | Biên tập bản đồ, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm (Ca/mảnh) | ||||||||||||||||
1 | Biên bản bàn giao thành quả | tờ | 500 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 4.00 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||
2 | Đĩa CD | Đĩa | 10.000 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
3 | Giấy Kroky | Tờ | 6.000 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ||
4 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.30 | 0.30 | 0.25 | 0.20 | 0.15 | 0.15 | 13.500 | 13.500 | 11.250 | 9.000 | 6.750 | 6.750 | ||
5 | Mực in Lazer A4 | hộp | 550.000 | 0.06 | 0.06 | 0.05 | 0.04 | 0.03 | 0.03 | 33.000 | 33.000 | 27.500 | 22.000 | 16.500 | 16.500 | ||
6 | Giấy gói hàng | Tờ | 1.000 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.00 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||
7 | Sổ ghi chép | Quyển | 5.000 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
8 | Mực in phun Plotter | Hộp | 2.000.000 | 0.02 | 0.01 | 0.003 | 0.002 | 0.001 | 0.001 | 40.000 | 20.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | ||
9 | Bảng thống kê hiện trạng đo | Bộ | 20.000 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ||
Cộng hao hụt 8% | 115.776 | 94.176 | 70.686 | 60.156 | 49.626 | 49.626 | |||||||||||
KK1 | thửa | 1.728 | 471 | 94 | 86 | 55 | 14 | ||||||||||
KK2 | thửa | 1.412 | 359 | 57 | 40 | 28 | 14 | ||||||||||
KK3 | thửa | 1.194 | 301 | 47 | 30 | 28 | 14 | ||||||||||
KK4 | thửa | 1.034 | 251 | 113 | 100 | 18 | 14 | ||||||||||
KK5 | thửa | 215 | 81 | 75 | |||||||||||||
(2) Mức vật liệu ở trên tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | |||||||||||||||||
ĐƠN GIÁ CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT TƯ NỘI NGHIỆP ĐO CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ | |||||||||||||||||
KK1 | thửa | 5.303 | 3.980 | 3.550 | 3.549 | 3.545 | 3.602 | ||||||||||
KK2 | thửa | 5.022 | 3.891 | 3.528 | 3.518 | 3.538 | 3.653 | ||||||||||
KK3 | thửa | 4.870 | 3.879 | 3.550 | 3.540 | 3.581 | 3.740 | ||||||||||
KK4 | thửa | 4.762 | 3.894 | 3.666 | 3.666 | 3.587 | 3.774 | ||||||||||
KK5 | thửa | 3.934 | 3.682 | 3.691 | |||||||||||||
ĐƠN GIÁ CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT TƯ NỘI NGHIỆP CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG KHI CHỈ THAY ĐỔI TÊN CHỦ, ĐỊA CHỈ, LOẠI ĐẤT | |||||||||||||||||
KK1 -KK5 | 2.078 | 997 | 775 | 766 | 747 | 728 | |||||||||||
CHI PHÍ THIẾT BỊ, NĂNG LƯỢNG ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đvt: đồng
TT | DANH MỤC | ĐVT | Nguyên giá | Thời gian SD (năm) | Số ca máy SD 1 năm | Mức khấu hao 1 ca máy | ĐỊNH MỨC | THÀNH TIỀN | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||||
A | NGOẠI NGHIỆP | |||||||||||||||
I | Lưới đo vẽ: (Ca/100 thửa) | |||||||||||||||
1 | Tỷ lệ 1/200 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 1.16 | 1.45 | 1.93 | 2.32 | 46.400 | 58.000 | 77.200 | 92.800 | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.10 | 0.12 | 0.16 | 0.19 | 680 | 816 | 1.088 | 1.292 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 0.12 | 0.15 | 0.19 | 0.23 | 960 | 1.200 | 1.520 | 1.840 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.35 | 0.44 | 0.56 | 0.68 | 420 | 528 | 672 | 816 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 480 | 600 | 798 | 959 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 4 | 5 | 7 | 8 | |||||||||||
2 | Tỷ lệ 1/500 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 0.79 | 0.99 | 1.32 | 1.78 | 2.24 | 31.600 | 39.600 | 52.800 | 71.200 | 89.600 | |
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.79 | 0.99 | 1.32 | 1.78 | 2.24 | 5.372 | 6.732 | 8.976 | 12.104 | 15.232 | |
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 0.07 | 0.08 | 0.11 | 0.15 | 0.19 | 560 | 640 | 880 | 1.200 | 1.520 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.20 | 0.24 | 0.32 | 0.44 | 0.56 | 240 | 288 | 384 | 528 | 672 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 375 | 470 | 627 | 845 | 1.064 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | ||||||||||
3 | Tỷ lệ 1/1000 | 0 | ||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 0.22 | 0.27 | 0.36 | 0.49 | 0.62 | 8.800 | 10.800 | 14.400 | 19.600 | 24.800 | |
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.22 | 0.27 | 0.36 | 0.49 | 0.62 | 1.496 | 1.836 | 2.448 | 3.332 | 4.216 | |
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.05 | 160 | 160 | 240 | 320 | 400 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.06 | 0.06 | 0.09 | 0.12 | 0.15 | 72 | 72 | 108 | 144 | 180 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 105 | 128 | 171 | 233 | 294 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||||||||||
4 | Tỷ lệ 1/2000 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 0.19 | 0.25 | 0.31 | 0.39 | 0.55 | 7.600 | 10.000 | 12.400 | 15.600 | 22.000 | |
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.19 | 0.25 | 0.31 | 0.39 | 0.55 | 1.292 | 1.700 | 2.108 | 2.652 | 3.740 | |
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.03 | 0.04 | 160 | 160 | 240 | 240 | 320 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.06 | 0.08 | 0.09 | 0.10 | 0.12 | 72 | 96 | 108 | 120 | 144 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 91 | 119 | 147 | 185 | 261 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
5 | Tỷ lệ 1/5000 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 0.49 | 0.56 | 0.74 | 0.82 | 19.600 | 22.400 | 29.600 | 32.800 | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.49 | 0.56 | 0.74 | 0.82 | 3.332 | 3.808 | 5.032 | 5.576 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.07 | 320 | 400 | 480 | 560 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.12 | 0.15 | 0.18 | 0.21 | 144 | 180 | 216 | 252 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 233 | 266 | 351 | 389 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 1 | 2 | 2 | 3 | |||||||||||
6 | Tỷ lệ 1/10000 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 0.74 | 0.84 | 1.11 | 1.23 | 29.600 | 33.600 | 44.400 | 49.200 | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.74 | 0.84 | 1.11 | 1.23 | 5.032 | 5.712 | 7.548 | 8.364 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 0.06 | 0.08 | 0.09 | 0.11 | 480 | 640 | 720 | 880 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.16 | 0.20 | 0.23 | 0.27 | 192 | 240 | 276 | 324 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 351 | 400 | 527 | 584 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 2 | 2 | 3 | 3 | |||||||||||
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ | ||||||||||||||||
(2) Mức ở trên tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | ||||||||||||||||
II | Đo vẽ chi tiết (Ca/100 thửa) | |||||||||||||||
1 | Tỷ lệ 1/200 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 14.34 | 17.92 | 23.90 | 28.68 | 573.600 | 716.800 | 956.000 | 1.147.200 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 14.34 | 17.92 | 23.90 | 28.68 | 114.720 | 143.360 | 191.200 | 229.440 | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 1.20 | 1.49 | 1.99 | 2.39 | 8.160 | 10.132 | 13.532 | 16.252 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 3.50 | 4.40 | 5.90 | 7.00 | 4.200 | 5.280 | 7.080 | 8.400 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 6.965 | 8.703 | 11.607 | 13.929 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 42 | 53 | 71 | 84 | |||||||||||
2 | Tỷ lệ 1/500 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 10.01 | 12.51 | 16.68 | 22.52 | 28.36 | 400.400 | 500.400 | 667.200 | 900.800 | 1.134.400 | |
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 10.01 | 12.51 | 16.68 | 22.52 | 28.36 | 80.080 | 100.080 | 133.440 | 180.160 | 226.880 | |
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.83 | 1.04 | 1.39 | 1.88 | 2.36 | 5.644 | 7.072 | 9.452 | 12.784 | 16.048 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 2.50 | 3.10 | 4.10 | 5.50 | 6.90 | 3.000 | 3.720 | 4.920 | 6.600 | 8.280 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 4.861 | 6.076 | 8.101 | 10.937 | 13.773 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 30 | 37 | 49 | 66 | 83 | ||||||||||
3 | Tỷ lệ 1/1000 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 4.04 | 5.05 | 6.72 | 9.09 | 11.77 | 161.600 | 202.000 | 268.800 | 363.600 | 470.800 | |
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 4.04 | 5.05 | 6.72 | 9.09 | 11.77 | 32.320 | 40.400 | 53.760 | 72.720 | 94.160 | |
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.34 | 0.42 | 0.57 | 0.76 | 0.99 | 2.312 | 2.856 | 3.876 | 5.168 | 6.732 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.95 | 1.22 | 1.62 | 2.16 | 2.84 | 1.140 | 1.464 | 1.944 | 2.592 | 3.408 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 1.962 | 2.453 | 3.264 | 4.415 | 5.717 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 11 | 15 | 19 | 26 | 34 | ||||||||||
4 | Tỷ lệ 1/2000 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 4.19 | 5.59 | 6.98 | 8.73 | 12.22 | 167.600 | 223.600 | 279.200 | 349.200 | 488.800 | |
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 4.19 | 5.59 | 6.98 | 8.73 | 12.22 | 33.520 | 44.720 | 55.840 | 69.840 | 97.760 | |
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.35 | 0.47 | 0.58 | 0.73 | 2.380 | 3.196 | 3.944 | 4.964 | 0 | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 1.08 | 1.35 | 1.76 | 2.16 | 1.296 | 1.620 | 2.112 | 2.592 | 0 | ||||
Cộng thiết bị | thửa | 2.035 | 2.715 | 3.390 | 4.240 | 5.866 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 13 | 16 | 21 | 26 | 0 | ||||||||||
5 | Tỷ lệ 1/5000 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 6.00 | 6.92 | 9.23 | 10.16 | 240.000 | 276.800 | 369.200 | 406.400 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 6.00 | 6.92 | 9.23 | 10.16 | 48.000 | 55.360 | 73.840 | 81.280 | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.50 | 0.58 | 0.77 | 0.85 | 3.400 | 3.944 | 5.236 | 5.780 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 1.50 | 1.70 | 2.30 | 2.50 | 1.800 | 2.040 | 2.760 | 3.000 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 2.914 | 3.361 | 4.483 | 4.935 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 18 | 20 | 28 | 30 | |||||||||||
6 | Tỷ lệ 1/10000 | |||||||||||||||
Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 100.000.000 | 10 | 250 | 40.000 | 9.00 | 10.38 | 13.85 | 15.24 | 360.000 | 415.200 | 554.000 | 609.600 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 20.000.000 | 5 | 500 | 8.000 | 9.00 | 10.38 | 13.85 | 15.24 | 72.000 | 83.040 | 110.800 | 121.920 | |||
Sổ điện tử | Cái | 17.000.000 | 10 | 250 | 6.800 | 0.75 | 0.87 | 1.16 | 1.28 | 5.100 | 5.916 | 7.888 | 8.704 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 1.95 | 2.21 | 2.99 | 3.25 | 2.340 | 2.652 | 3.588 | 3.900 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 4.371 | 5.042 | 6.727 | 7.402 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 23 | 27 | 36 | 39 | |||||||||||
Mức ở trên tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | ||||||||||||||||
CỘNG NGOẠI NGHIỆP | ||||||||||||||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 7.445 | 9.303 | 12.405 | 14.888 | |||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 46 | 58 | 78 | 92 | |||||||||||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 5.237 | 6.545 | 8.727 | 11.782 | 14.837 | ||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 32 | 40 | 53 | 71 | 90 | ||||||||||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 2.067 | 2.581 | 3.435 | 4.647 | 6.011 | ||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 12 | 15 | 21 | 27 | 36 | ||||||||||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 2.126 | 2.834 | 3.537 | 4.425 | 6.126 | ||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 14 | 17 | 22 | 27 | 1 | ||||||||||
5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 3.147 | 3.627 | 4.834 | 5.324 | |||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 19 | 22 | 30 | 33 | |||||||||||
6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 4.722 | 5.441 | 7.254 | 7.987 | |||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 25 | 29 | 39 | 42 | |||||||||||
B | NỘI NGHIỆP | |||||||||||||||
I | Lập bản vẽ (ca/100 thửa) | |||||||||||||||
1 | Bản đồ 1/200 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 3.64 | 4.10 | 4.87 | 5.48 | 17.472 | 19.680 | 23.376 | 26.304 | |||
Máy in Lazer A4 | Cái | 7.118.000 | 10 | 500 | 1.424 | 0.005 | 0.006 | 0.008 | 0.010 | 7 | 9 | 11 | 14 | |||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.97 | 1.09 | 1.30 | 1.46 | 970 | 1.090 | 1.300 | 1.460 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 28.72 | 32.33 | 38.34 | 43.15 | 34.464 | 38.796 | 46.008 | 51.780 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 184 | 208 | 247 | 278 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 345 | 388 | 460 | 518 | |||||||||||
2 | Bản đồ 1/500 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 2.78 | 3.02 | 3.43 | 4.00 | 4.57 | 13.344 | 14.496 | 16.464 | 19.200 | 21.936 | |
Máy in Lazer A4 | Cái | 7.118.000 | 10 | 500 | 1.424 | 0.004 | 0.005 | 0.006 | 0.007 | 0.008 | 6 | 7 | 9 | 10 | 11 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.74 | 0.80 | 0.91 | 1.07 | 1.22 | 740 | 800 | 910 | 1.070 | 1.220 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 21.92 | 23.72 | 27.02 | 31.43 | 35.93 | 26.304 | 28.464 | 32.424 | 37.716 | 43.116 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 141 | 153 | 174 | 203 | 232 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 263 | 285 | 324 | 377 | 431 | ||||||||||
3 | Bản đồ 1/1000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 2.13 | 2.21 | 2.35 | 2.54 | 2.77 | 10.224 | 10.608 | 11.280 | 12.192 | 13.296 | |
Máy in Lazer A4 | Cái | 7.118.000 | 10 | 500 | 1.424 | 0.002 | 0.003 | 0.004 | 0.005 | 0.006 | 3 | 4 | 6 | 7 | 9 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.57 | 0.59 | 0.63 | 0.68 | 0.74 | 570 | 590 | 630 | 680 | 740 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 16.81 | 17.41 | 18.52 | 20.02 | 21.83 | 20.172 | 20.892 | 22.224 | 24.024 | 26.196 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 108 | 112 | 119 | 129 | 140 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 202 | 209 | 222 | 240 | 262 | ||||||||||
4 | Bản đồ 1/2000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 2.20 | 2.33 | 2.47 | 2.63 | 2.96 | 10.560 | 11.184 | 11.856 | 12.624 | 14.208 | |
Máy in Lazer A4 | Cái | 7.118.000 | 10 | 500 | 1.424 | 0.002 | 0.003 | 0.004 | 0.005 | 0.006 | 3 | 4 | 6 | 7 | 9 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.59 | 0.62 | 0.66 | 0.70 | 0.79 | 590 | 620 | 660 | 700 | 790 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 17.31 | 18.41 | 19.41 | 20.72 | 21.93 | 20.772 | 22.092 | 23.292 | 24.864 | 26.316 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 112 | 118 | 125 | 133 | 150 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 208 | 221 | 233 | 249 | 263 | ||||||||||
5 | Bản đồ 1/5000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 2.64 | 2.77 | 3.10 | 3.23 | 12.672 | 13.296 | 14.880 | 15.504 | |||
Máy in Lazer A4 | Cái | 7.118.000 | 10 | 500 | 1.424 | 0.003 | 0.004 | 0.005 | 0.005 | 4 | 6 | 7 | 7 | |||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.70 | 0.74 | 0.83 | 0.86 | 700 | 740 | 830 | 860 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 20.81 | 21.82 | 24.42 | 25.42 | 24.972 | 26.184 | 29.304 | 30.504 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 134 | 140 | 157 | 164 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 250 | 262 | 293 | 305 | |||||||||||
6 | Bản đồ 1/10000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 3.96 | 4.16 | 4.65 | 4.85 | 19.008 | 19.968 | 22.320 | 23.280 | |||
Máy in Lazer A4 | Cái | 7.118.000 | 10 | 500 | 1.424 | 0.006 | 0.008 | 0.010 | 0.013 | 9 | 11 | 14 | 19 | |||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 1.05 | 1.11 | 1.25 | 1.29 | 1.050 | 1.110 | 1.250 | 1.290 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 31.22 | 32.77 | 36.64 | 38.14 | 37.464 | 39.324 | 43.968 | 45.768 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 201 | 211 | 236 | 246 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 375 | 393 | 440 | 458 | |||||||||||
Mức ở trên tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | ||||||||||||||||
II | Bổ sung sổ mục kê (ca/100 thửa) | |||||||||||||||
1 | Bản đồ 1/200 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | ||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 420 | 420 | 420 | 420 | ||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | ||||
Cộng thiết bị | thửa | 79 | 79 | 79 | 79 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 148 | 148 | 148 | 148 | |||||||||||
2 | Bản đồ 1/500 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 79 | 79 | 79 | 79 | 79 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 148 | 148 | 148 | 148 | 148 | ||||||||||
3 | Bản đồ 1/1000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 79 | 79 | 79 | 79 | 79 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 148 | 148 | 148 | 148 | 148 | ||||||||||
4 | Bản đồ 1/2000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 79 | 79 | 79 | 79 | 79 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 148 | 148 | 148 | 148 | 148 | ||||||||||
5 | Bản đồ 1/5000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | |||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 420 | 420 | 420 | 420 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 79 | 79 | 79 | 79 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 148 | 148 | 148 | 148 | |||||||||||
6 | Bản đồ 1/10000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 1.56 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | 7.488 | |||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 420 | 420 | 420 | 420 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 12.30 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | 14.760 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 79 | 79 | 79 | 79 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 148 | 148 | 148 | 148 | |||||||||||
Mức ở trên tính cho mảnh BĐ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính = 0.9 mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính = 0.8 mức trên. | ||||||||||||||||
III | Biên tập bản đồ, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm (ca/mảnh) | |||||||||||||||
1 | Bản đồ 1/200 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 0.31 | 0.31 | 0.31 | 0.31 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | |||
Máy in phun plotter | Cái | 158.000.000 | 10 | 500 | 31.600 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | |||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.08 | 0.08 | 0.08 | 0.08 | 80 | 80 | 80 | 80 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 3.120 | 3.120 | 3.120 | 3.120 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 47 | 38 | 32 | 28 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 47 | 38 | 32 | 28 | |||||||||||
2 | Bản đồ 1/500 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 0.36 | 0.36 | 0.36 | 0.36 | 0.36 | 1.728 | 1.728 | 1.728 | 1.728 | 1.728 | |
Máy in phun plotter | Cái | 158.000.000 | 10 | 500 | 31.600 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.00 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 18 | 14 | 11 | 9 | 8 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 19 | 14 | 12 | 10 | 8 | ||||||||||
3 | Bản đồ 1/1000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 1.968 | 1.968 | 1.968 | 1.968 | 1.968 | |
Máy in phun plotter | Cái | 158.000.000 | 10 | 500 | 31.600 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.11 | 0.11 | 0.11 | 0.11 | 0.11 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 3.40 | 3.40 | 3.40 | 3.40 | 3.40 | 4.080 | 4.080 | 4.080 | 4.080 | 4.080 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 5 | 3 | 2 | 6 | 4 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 5 | 3 | 3 | 7 | 5 | ||||||||||
4 | Bản đồ 1/2000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 0.46 | 0.46 | 0.46 | 0.46 | 0.46 | 2.208 | 2.208 | 2.208 | 2.208 | 2.208 | |
Máy in phun plotter | Cái | 158.000.000 | 10 | 500 | 31.600 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | |
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 3.80 | 3.80 | 3.80 | 3.80 | 3.80 | 4.560 | 4.560 | 4.560 | 4.560 | 4.560 | |||
Cộng thiết bị | thửa | 6 | 3 | 2 | 7 | 5 | ||||||||||
Điện năng | thửa | 7 | 3 | 2 | 8 | 6 | ||||||||||
5 | Bản đồ 1/5000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 2.448 | 2.448 | 2.448 | 2.448 | |||
Máy in phun plotter | Cái | 158.000.000 | 10 | 500 | 31.600 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | 1.580 | |||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 140 | 140 | 140 | 140 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 4.20 | 4.20 | 4.20 | 4.20 | 5.040 | 5.040 | 5.040 | 5.040 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 5 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 6 | 3 | 3 | 2 | |||||||||||
6 | Bản đồ 1/10000 | |||||||||||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 12.000.000 | 5 | 500 | 4.800 | 0.57 | 0.57 | 0.57 | 0.57 | 2.736 | 2.736 | 2.736 | 2.736 | |||
Máy in phun plotter | 158.000.000 | 10 | 500 | 31.600 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 3.160 | 3.160 | 3.160 | 3.160 | ||||
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 5.000.000 | 10 | 500 | 1.000 | 0.19 | 0.19 | 0.19 | 0.19 | 190 | 190 | 190 | 190 | |||
Điện | Kw | 1.200 | 1.200 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 4.25 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | |||||
Cộng thiết bị | thửa | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||
Điện năng | thửa | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
CỘNG NỘI NGHIỆP | ||||||||||||||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 311 | 325 | 358 | 385 | |||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 539 | 574 | 640 | 693 | |||||||||||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 238 | 246 | 264 | 291 | 319 | ||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 430 | 447 | 483 | 534 | 587 | ||||||||||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 192 | 194 | 201 | 214 | 224 | ||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 355 | 360 | 373 | 394 | 414 | ||||||||||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 196 | 200 | 206 | 219 | 234 | ||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 362 | 372 | 383 | 404 | 416 | ||||||||||
5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 217 | 222 | 239 | 244 | |||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 403 | 412 | 443 | 455 | |||||||||||
6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | 281 | 292 | 317 | 327 | |||||||||||
Sử dụng điện | thửa | 524 | 542 | 589 | 607 | |||||||||||
NỘI NGHIỆP CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG CHỈ THAY ĐỔI TÊN CHỦ, ĐỊA CHỈ, LOẠI ĐẤT | ||||||||||||||||
KK | TL200 | TL500 | TL1000 | TL2000 | TL5000 | TL10000 | ||||||||||
Khấu hao thiết bị | thửa | KK1-KK5 | 116 | 91 | 83 | 83 | 82 | 81 | ||||||||
Sử dụng điện | thửa | KK1-KK5 | 184 | 160 | 152 | 153 | 151 | 149 | ||||||||
5. Đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
Đvt: đồng
Số TT | Tên sản phẩm | ĐVT (m2) | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí | Chi phí sử dụng máy | Chi phí | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KH-TB | Năng lượng | |||||||||
1 | Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Ngoại nghiệp | <100 m2 | 1,612,267 |
| 1,382 | 2,158 |
| 1,615,807 | 403,952 | 2,019,758 |
| Nội nghiệp | 281,192 |
| 2,836 | 653 |
| 284,681 | 42,702 | 327,383 | |
| Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 1,914,567 |
| 1,641 | 2,562 |
| 1,918,770 | 479,693 | 2,398,463 |
| Nội nghiệp | 333,915 |
| 3,368 | 775 |
| 338,058 | 50,709 | 388,767 | |
| Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 2,032,128 |
| 1,741 | 2,720 |
| 2,036,589 | 509,147 | 2,545,737 |
| Nội nghiệp | 351,490 |
| 3,545 | 816 |
| 355,851 | 53,378 | 409,229 | |
| Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 2,485,578 |
| 2,130 | 3,327 |
| 2,491,035 | 622,759 | 3,113,794 |
| Nội nghiệp | 433,504 |
| 4,372 | 1,006 |
| 438,883 | 65,832 | 504,715 | |
| Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 3,409,273 |
| 2,921 | 4,563 |
| 3,416,758 | 854,189 | 4,270,947 |
| Nội nghiệp | 597,533 |
| 6,027 | 1,387 |
| 604,947 | 90,742 | 695,689 | |
| Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 5,239,868 |
| 4,490 | 7,013 |
| 5,251,371 | 1,312,843 | 6,564,214 |
| Nội nghiệp | 913,874 |
| 9,217 | 2,122 |
| 925,212 | 138,782 | 1,063,994 | |
| Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 6,287,842 |
| 5,388 | 8,416 |
| 6,301,645 | 1,575,411 | 7,877,057 |
| Nội nghiệp | 1,096,648 |
| 11,061 | 2,546 |
| 1,110,255 | 166,538 | 1,276,793 | |
| Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 6,811,829 |
| 5,837 | 9,117 |
| 6,826,783 | 1,706,696 | 8,533,478 |
| Nội nghiệp | 1,188,036 |
| 11,982 | 2,758 |
| 1,202,776 | 180,416 | 1,383,193 | |
| Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 7,335,815 |
| 6,286 | 9,818 |
| 7,351,920 | 1,837,980 | 9,189,900 |
| Nội nghiệp | 1,279,423 |
| 12,904 | 2,970 |
| 1,295,297 | 194,295 | 1,489,592 | |
| Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 8,383,789 |
| 7,184 | 11,221 |
| 8,402,194 | 2,100,548 | 10,502,742 |
| Nội nghiệp | 1,462,198 |
| 14,747 | 3,395 |
| 1,480,340 | 222,051 | 1,702,391 | |
| Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 9,431,763 |
| 8,082 | 12,623 |
| 9,452,468 | 2,363,117 | 11,815,585 |
| Nội nghiệp | 1,644,973 |
| 16,591 | 3,819 |
| 1,665,382 | 249,807 | 1,915,190 | |
| Ngoại nghiệp | >1000 ha | 268,711 |
| 553 | 863 |
| 270,127 | 67,532 | 337,659 |
| Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 234,327 |
| 1,134 | 261 |
| 235,722 | 35,358 | 271,080 |
2 | Đất ngoài khu vực đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngoại nghiệp | <100 m2 | 1,074,845 |
| 1,311 | 1,673 |
| 1,077,828 | 269,457 | 1,347,285 |
| Nội nghiệp | 187,461 |
| 2,820 | 573 |
| 190,855 | 28,628 | 219,483 | |
| Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 1,276,378 |
| 1,557 | 1,986 |
| 1,279,921 | 319,980 | 1,599,901 |
| Nội nghiệp | 222,610 |
| 3,349 | 681 |
| 226,640 | 33,996 | 260,636 | |
| Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 1,360,350 |
| 1,659 | 2,117 |
| 1,364,126 | 341,032 | 1,705,158 |
| Nội nghiệp | 234,327 |
| 3,526 | 717 |
| 238,569 | 35,785 | 274,354 | |
| Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 1,654,253 |
| 2,017 | 2,574 |
| 1,658,845 | 414,711 | 2,073,556 |
| Nội nghiệp | 287,050 |
| 4,319 | 878 |
| 292,247 | 43,837 | 336,084 | |
| Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 2,267,251 |
| 2,765 | 3,528 |
| 2,273,544 | 568,386 | 2,841,930 |
| Nội nghiệp | 392,497 |
| 5,905 | 1,200 |
| 399,602 | 59,940 | 459,543 | |
| Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 3,493,245 |
| 4,260 | 5,436 |
| 3,502,942 | 875,735 | 4,378,677 |
| Nội nghiệp | 609,249 |
| 9,166 | 1,863 |
| 620,278 | 93,042 | 713,320 | |
| Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 4,191,894 |
| 5,112 | 6,523 |
| 4,203,530 | 1,050,882 | 5,254,412 |
| Nội nghiệp | 731,099 |
| 11,000 | 2,236 |
| 744,334 | 111,650 | 855,984 | |
| Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 4,541,219 |
| 5,538 | 7,067 |
| 4,553,824 | 1,138,456 | 5,692,280 |
| Nội nghiệp | 792,024 |
| 11,916 | 2,422 |
| 806,362 | 120,954 | 927,316 | |
| Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 4,890,544 |
| 5,964 | 7,611 |
| 4,904,118 | 1,226,030 | 6,130,148 |
| Nội nghiệp | 852,949 |
| 12,833 | 2,608 |
| 868,390 | 130,258 | 998,648 | |
| Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 5,589,193 |
| 6,816 | 8,698 |
| 5,604,707 | 1,401,177 | 7,005,883 |
| Nội nghiệp | 974,799 |
| 14,666 | 2,981 |
| 992,445 | 148,867 | 1,141,312 | |
| Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 6,287,842 |
| 7,668 | 9,785 |
| 6,305,295 | 1,576,324 | 7,881,619 |
| Nội nghiệp | 1,096,648 |
| 16,499 | 3,353 |
| 1,116,501 | 167,475 | 1,283,976 | |
| Ngoại nghiệp | >1000 ha | 268,711 |
| 524 | 669 |
| 269,905 | 67,476 | 337,381 |
| Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 234,327 |
| 1,128 | 229 |
| 235,684 | 35,353 | 271,037 |
Ghi chú:
- Mức ở trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0.5 mức đo ngắm lưới địa chính.
- Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi tính bằng 80% mức trên.
- Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên
và môi trường thì định mức áp dụng bằng 0.25 mức quy định trên.
CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
Lương nhóm 3KTV(1KTV4+2KTV6)
Hệ số thời tiết: 1.25 Đvt: đồng
TT | Nội dung | Đvt | Lương ngày | <100 m2 | 100-300m2 | 300-500m2 | 500-1000m2 | 1000-3000m2 | 3000-10000m2 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
ĐM | T. tiền | ĐM | T. tiền | ĐM | T. tiền | ĐM | T. tiền | ĐM | T. tiền | ĐM | T. tiền | ||||
1 | Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Ngoại nghiệp | thửa | 671,778 | 1.92 | 1,612,267 | 2.28 | 1,914,567 | 2.42 | 2,032,128 | 2.96 | 2,485,578 | 4.06 | 3,409,273 | 6.24 | 5,239,868 |
1.2 | Nội nghiệp | thửa | 585,816 | 0.48 | 281,192 | 0.57 | 333,915 | 0.60 | 351,490 | 0.74 | 433,504 | 1.02 | 597,533 | 1.56 | 913,874 |
2 | Đất ngoài khu vực đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Ngoại nghiệp | thửa | 671,778 | 1.28 | 1,074,845 | 1.52 | 1,276,378 | 1.62 | 1,360,350 | 1.97 | 1,654,253 | 2.70 | 2,267,251 | 4.16 | 3,493,245 |
2.2 | Nội nghiệp | thửa | 585,816 | 0.32 | 187,461 | 0.38 | 222,610 | 0.40 | 234,327 | 0.49 | 287,050 | 0.67 | 392,497 | 1.04 | 609,249 |
6. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Đvt: đồng
Số TT | Tên sản phẩm | ĐVT (m2) | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí | Chi phí sử dụng máy | Chi phí | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KH-TB | Năng lượng | |||||||||
I | Trường hợp đo đạc chỉnh lý riêng từng thửa đất | |||||||||
1 | Đất đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 644,907 | 691 | 1,079 | 646,677 | 161,669 | 808,346 | |||
Nội nghiệp | 112,477 | 1,418 | 326 | 114,221 | 17,133 | 131,354 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 765,827 | 820 | 1,281 | 767,928 | 191,982 | 959,910 | |||
Nội nghiệp | 133,566 | 1,684 | 388 | 135,638 | 20,346 | 155,983 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 812,851 | 871 | 1,360 | 815,082 | 203,770 | 1,018,852 | |||
Nội nghiệp | 140,596 | 1,773 | 408 | 142,776 | 21,416 | 164,193 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 994,231 | 1,065 | 1,663 | 996,960 | 249,240 | 1,246,200 | |||
Nội nghiệp | 173,402 | 2,186 | 503 | 176,091 | 26,414 | 202,505 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 1,363,709 | 1,461 | 2,281 | 1,367,451 | 341,863 | 1,709,314 | |||
Nội nghiệp | 239,013 | 3,013 | 694 | 242,720 | 36,408 | 279,128 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 2,095,947 | 2,245 | 3,507 | 2,101,699 | 525,425 | 2,627,123 | |||
Nội nghiệp | 365,549 | 4,609 | 1,061 | 371,219 | 55,683 | 426,902 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 2,515,137 | 2,694 | 4,208 | 2,522,039 | 630,510 | 3,152,548 | |||
Nội nghiệp | 438,659 | 5,530 | 1,273 | 445,463 | 66,819 | 512,282 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 2,724,731 | 2,919 | 4,558 | 2,732,208 | 683,052 | 3,415,261 | |||
Nội nghiệp | 475,214 | 5,991 | 1,379 | 482,585 | 72,388 | 554,972 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 2,934,326 | 3,143 | 4,909 | 2,942,378 | 735,595 | 3,677,973 | |||
Nội nghiệp | 511,769 | 6,452 | 1,485 | 519,706 | 77,956 | 597,662 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 3,353,516 | 3,592 | 5,610 | 3,362,718 | 840,680 | 4,203,398 | |||
Nội nghiệp | 584,879 | 7,374 | 1,697 | 593,950 | 89,093 | 683,043 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 3,772,705 | 4,041 | 6,312 | 3,783,058 | 945,764 | 4,728,822 | |||
Nội nghiệp | 657,989 | 8,295 | 1,910 | 668,194 | 100,229 | 768,423 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 107,484 | 221 | 345 | 108,051 | 27,013 | 135,063 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 93,731 | 454 | 345 | 94,530 | 14,179 | 108,709 | |||
2 | Đất ngoài khu vực đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 429,938 | 655 | 836 | 431,430 | 107,857 | 539,287 | |||
Nội nghiệp | 74,985 | 1,410 | 287 | 76,681 | 11,502 | 88,184 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 510,551 | 778 | 993 | 512,323 | 128,081 | 640,403 | |||
Nội nghiệp | 89,044 | 1,675 | 340 | 91,059 | 13,659 | 104,718 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 544,140 | 829 | 1,058 | 546,028 | 136,507 | 682,535 | |||
Nội nghiệp | 93,731 | 1,410 | 287 | 95,427 | 14,314 | 109,742 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 661,701 | 1,009 | 1,287 | 663,997 | 165,999 | 829,996 | |||
Nội nghiệp | 114,820 | 2,159 | 439 | 117,418 | 17,613 | 135,031 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 906,900 | 1,382 | 1,764 | 910,047 | 227,512 | 1,137,559 | |||
Nội nghiệp | 156,999 | 2,953 | 600 | 160,552 | 24,083 | 184,634 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 1,397,298 | 2,130 | 2,718 | 1,402,146 | 350,537 | 1,752,683 | |||
Nội nghiệp | 243,700 | 4,583 | 931 | 249,214 | 37,382 | 286,596 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 1,676,758 | 2,556 | 3,262 | 1,682,576 | 420,644 | 2,103,219 | |||
Nội nghiệp | 292,440 | 5,500 | 1,118 | 299,057 | 44,859 | 343,916 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 1,816,488 | 2,769 | 3,533 | 1,822,790 | 455,698 | 2,278,488 | |||
Nội nghiệp | 316,810 | 5,958 | 1,211 | 323,979 | 48,597 | 372,575 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 1,956,217 | 2,982 | 3,805 | 1,963,005 | 490,751 | 2,453,756 | |||
Nội nghiệp | 341,179 | 6,416 | 1,304 | 348,900 | 52,335 | 401,235 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 2,235,677 | 3,408 | 4,349 | 2,243,434 | 560,859 | 2,804,293 | |||
Nội nghiệp | 389,919 | 7,333 | 1,490 | 398,743 | 59,811 | 458,554 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 2,515,137 | 3,834 | 4,892 | 2,523,863 | 630,966 | 3,154,829 | |||
Nội nghiệp | 438,659 | 8,250 | 1,677 | 448,586 | 67,288 | 515,874 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 107,484 | 210 | 268 | 107,962 | 26,990 | 134,952 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 93,731 | 451 | 92 | 94,274 | 14,141 | 108,415 | |||
II | Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp | |||||||||
1 | Đất đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 322,453 | 414 | 647 | 323,515 | 80,879 | 404,394 | |||
Nội nghiệp | 56,238 | 851 | 196 | 57,285 | 8,593 | 65,878 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 382,913 | 492 | 769 | 384,174 | 96,044 | 480,218 | |||
Nội nghiệp | 66,783 | 1,010 | 233 | 68,026 | 10,204 | 78,230 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 406,426 | 522 | 816 | 407,764 | 101,941 | 509,705 | |||
Nội nghiệp | 70,298 | 1,064 | 245 | 71,606 | 10,741 | 82,347 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 497,116 | 639 | 998 | 498,753 | 124,688 | 623,441 | |||
Nội nghiệp | 86,701 | 1,312 | 302 | 88,314 | 13,247 | 101,562 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 681,855 | 876 | 1,369 | 684,100 | 171,025 | 855,125 | |||
Nội nghiệp | 119,507 | 1,808 | 416 | 121,731 | 18,260 | 139,990 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 1,047,974 | 1,347 | 2,104 | 1,051,425 | 262,856 | 1,314,281 | |||
Nội nghiệp | 182,775 | 2,765 | 637 | 186,176 | 27,926 | 214,103 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 1,257,568 | 1,616 | 2,525 | 1,261,709 | 315,427 | 1,577,137 | |||
Nội nghiệp | 219,330 | 3,318 | 764 | 223,412 | 33,512 | 256,923 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 1,362,366 | 1,751 | 2,735 | 1,366,852 | 341,713 | 1,708,565 | |||
Nội nghiệp | 237,607 | 3,595 | 827 | 242,029 | 36,304 | 278,334 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 1,467,163 | 1,886 | 2,945 | 1,471,994 | 367,999 | 1,839,993 | |||
Nội nghiệp | 255,885 | 3,871 | 891 | 260,647 | 39,097 | 299,744 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 1,676,758 | 2,155 | 3,366 | 1,682,279 | 420,570 | 2,102,849 | |||
Nội nghiệp | 292,440 | 4,424 | 1,018 | 297,882 | 44,682 | 342,565 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 1,886,353 | 2,425 | 3,787 | 1,892,564 | 473,141 | 2,365,705 | |||
Nội nghiệp | 328,995 | 4,977 | 1,146 | 335,117 | 50,268 | 385,385 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 53,742 | 111 | 173 | 54,025 | 13,506 | 67,532 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 46,865 | 227 | 52 | 47,144 | 7,072 | 54,216 | |||
2 | Đất ngoài khu vực đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 214,969 | 393 | 502 | 215,864 | 53,966 | 269,830 | |||
Nội nghiệp | 37,492 | 846 | 172 | 38,510 | 5,777 | 44,287 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 255,276 | 467 | 596 | 256,338 | 64,085 | 320,423 | |||
Nội nghiệp | 44,522 | 1,005 | 204 | 45,731 | 6,860 | 52,591 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 272,070 | 498 | 635 | 273,203 | 68,301 | 341,504 | |||
Nội nghiệp | 46,865 | 1,058 | 215 | 48,138 | 7,221 | 55,359 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 330,851 | 605 | 772 | 332,228 | 83,057 | 415,285 | |||
Nội nghiệp | 57,410 | 1,296 | 263 | 58,969 | 8,845 | 67,814 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 453,450 | 829 | 1,058 | 455,338 | 113,835 | 569,173 | |||
Nội nghiệp | 78,499 | 1,772 | 360 | 80,631 | 12,095 | 92,726 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 698,649 | 1,278 | 1,631 | 701,558 | 175,389 | 876,947 | |||
Nội nghiệp | 121,850 | 2,750 | 559 | 125,159 | 18,774 | 143,932 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 838,379 | 1,534 | 1,957 | 841,870 | 210,467 | 1,052,337 | |||
Nội nghiệp | 146,220 | 3,300 | 671 | 150,190 | 22,529 | 172,719 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 908,244 | 1,661 | 2,120 | 912,025 | 228,006 | 1,140,032 | |||
Nội nghiệp | 158,405 | 3,575 | 727 | 162,706 | 24,406 | 187,112 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 978,109 | 1,789 | 2,283 | 982,181 | 245,545 | 1,227,726 | |||
Nội nghiệp | 170,590 | 3,850 | 782 | 175,222 | 26,283 | 201,505 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 1,117,839 | 2,045 | 2,609 | 1,122,493 | 280,623 | 1,403,116 | |||
Nội nghiệp | 194,960 | 4,400 | 894 | 200,254 | 30,038 | 230,292 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 1,257,568 | 2,300 | 2,935 | 1,262,804 | 315,701 | 1,578,505 | |||
Nội nghiệp | 219,330 | 4,950 | 1,006 | 225,286 | 33,793 | 259,078 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 53,742 | 105 | 134 | 53,981 | 13,495 | 67,476 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 46,865 | 226 | 46 | 47,137 | 7,071 | 54,207 | |||
Ghi chú: Trường hợp trích đo xác định vị trí chuyển mục đích sử dụng đất thì áp dụng đối với đơn giá có diện tích tương ứng với phần diện tích chuyển mục đích SDĐ.
7. Đơn giá sản phẩm đo đạc tài sản gắn liền với đất (Áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ Đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó, Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản)
Đvt: đồng
Số TT | Tên sản phẩm | ĐVT (m2) | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí | Chi phí sử dụng máy | Chi phí | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KH-TB | Năng lượng | |||||||||
I | Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất | |||||||||
1 | Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác | |||||||||
1.1 | Đất đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 806,134 | 691 | 1,079 | 807,903 | 201,976 | 1,009,879 | |||
Nội nghiệp | 140,596 | 1,418 | 326 | 142,340 | 21,351 | 163,691 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 957,284 | 820 | 1,281 | 959,385 | 239,846 | 1,199,231 | |||
Nội nghiệp | 166,958 | 1,684 | 388 | 169,029 | 25,354 | 194,384 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 1,016,064 | 871 | 1,360 | 1,018,295 | 254,574 | 1,272,868 | |||
Nội nghiệp | 175,745 | 1,773 | 408 | 177,925 | 26,689 | 204,614 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 1,242,789 | 1,065 | 1,663 | 1,245,518 | 311,379 | 1,556,897 | |||
Nội nghiệp | 216,752 | 2,186 | 503 | 219,441 | 32,916 | 252,358 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 1,704,637 | 1,461 | 2,281 | 1,708,379 | 427,095 | 2,135,473 | |||
Nội nghiệp | 298,766 | 3,013 | 694 | 302,473 | 45,371 | 347,844 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 2,619,934 | 2,245 | 3,507 | 2,625,686 | 656,421 | 3,282,107 | |||
Nội nghiệp | 456,937 | 4,609 | 1,061 | 462,606 | 69,391 | 531,997 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 3,143,921 | 2,694 | 4,208 | 3,150,823 | 787,706 | 3,938,528 | |||
Nội nghiệp | 548,324 | 5,530 | 1,273 | 555,127 | 83,269 | 638,397 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 3,405,914 | 2,919 | 4,558 | 3,413,391 | 853,348 | 4,266,739 | |||
Nội nghiệp | 594,018 | 5,991 | 1,379 | 601,388 | 90,208 | 691,596 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 3,667,908 | 3,143 | 4,909 | 3,675,960 | 918,990 | 4,594,950 | |||
Nội nghiệp | 639,712 | 6,452 | 1,485 | 647,649 | 97,147 | 744,796 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 4,191,894 | 3,592 | 5,610 | 4,201,097 | 1,050,274 | 5,251,371 | |||
Nội nghiệp | 731,099 | 7,374 | 1,697 | 740,170 | 111,025 | 851,195 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 4,715,881 | 4,041 | 6,312 | 4,726,234 | 1,181,559 | 5,907,793 | |||
Nội nghiệp | 822,486 | 8,295 | 1,910 | 832,691 | 124,904 | 957,595 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 134,356 | 276 | 432 | 135,063 | 33,766 | 168,829 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 117,163 | 567 | 131 | 117,861 | 17,679 | 135,540 | |||
1.2 | Đất ngoài khu vực đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 537,422 | 655 | 836 | 538,914 | 134,729 | 673,643 | |||
Nội nghiệp | 93,731 | 1,410 | 287 | 95,427 | 14,314 | 109,742 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 638,189 | 778 | 993 | 639,960 | 159,990 | 799,951 | |||
Nội nghiệp | 111,305 | 1,675 | 340 | 113,320 | 16,998 | 130,318 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 680,175 | 829 | 1,058 | 682,063 | 170,516 | 852,579 | |||
Nội nghiệp | 117,163 | 1,763 | 358 | 119,284 | 17,893 | 137,177 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 827,127 | 1,009 | 1,287 | 829,422 | 207,356 | 1,036,778 | |||
Nội nghiệp | 143,525 | 2,159 | 439 | 146,123 | 21,918 | 168,042 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 1,133,625 | 1,382 | 1,764 | 1,136,772 | 284,193 | 1,420,965 | |||
Nội nghiệp | 196,249 | 2,953 | 600 | 199,801 | 29,970 | 229,771 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 1,746,623 | 2,130 | 2,718 | 1,751,471 | 437,868 | 2,189,338 | |||
Nội nghiệp | 304,625 | 4,583 | 931 | 310,139 | 46,521 | 356,660 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 2,095,947 | 2,556 | 3,262 | 2,101,765 | 525,441 | 2,627,206 | |||
Nội nghiệp | 365,549 | 5,500 | 1,118 | 372,167 | 55,825 | 427,992 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 2,270,610 | 2,769 | 3,533 | 2,276,912 | 569,228 | 2,846,140 | |||
Nội nghiệp | 396,012 | 5,958 | 1,211 | 403,181 | 60,477 | 463,658 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 2,445,272 | 2,982 | 3,805 | 2,452,059 | 613,015 | 3,065,074 | |||
Nội nghiệp | 426,474 | 6,416 | 1,304 | 434,195 | 65,129 | 499,324 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 2,794,596 | 3,408 | 4,349 | 2,802,353 | 700,588 | 3,502,942 | |||
Nội nghiệp | 487,399 | 7,333 | 1,490 | 496,223 | 74,433 | 570,656 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 3,143,921 | 3,834 | 4,892 | 3,152,647 | 788,162 | 3,940,809 | |||
Nội nghiệp | 548,324 | 8,250 | 1,677 | 558,251 | 83,738 | 641,988 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 134,356 | 262 | 335 | 134,952 | 33,738 | 168,690 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 117,163 | 564 | 115 | 117,842 | 17,676 | 135,518 | |||
2 | Đo đạc tài sản gắn liền với đất (không phải là nhà ở và các công trình xây dựng khác) | |||||||||
2.1 | Đất đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 483,680 | 414 | 647 | 484,742 | 121,185 | 605,927 | |||
Nội nghiệp | 84,358 | 851 | 196 | 85,404 | 12,811 | 98,215 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 574,370 | 492 | 769 | 575,631 | 143,908 | 719,539 | |||
Nội nghiệp | 100,175 | 1,010 | 233 | 101,418 | 15,213 | 116,630 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 609,639 | 522 | 816 | 610,977 | 152,744 | 763,721 | |||
Nội nghiệp | 105,447 | 1,064 | 245 | 106,755 | 16,013 | 122,769 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 745,674 | 639 | 998 | 747,311 | 186,828 | 934,138 | |||
Nội nghiệp | 130,051 | 1,312 | 302 | 131,665 | 19,750 | 151,415 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 1,022,782 | 876 | 1,369 | 1,025,027 | 256,257 | 1,281,284 | |||
Nội nghiệp | 179,260 | 1,808 | 416 | 181,484 | 27,223 | 208,707 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 1,571,960 | 1,347 | 2,104 | 1,575,411 | 393,853 | 1,969,264 | |||
Nội nghiệp | 274,162 | 2,765 | 637 | 277,564 | 41,635 | 319,198 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 1,886,353 | 1,616 | 2,525 | 1,890,494 | 472,623 | 2,363,117 | |||
Nội nghiệp | 328,995 | 3,318 | 764 | 333,076 | 49,961 | 383,038 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 2,043,549 | 1,751 | 2,735 | 2,048,035 | 512,009 | 2,560,043 | |||
Nội nghiệp | 356,411 | 3,595 | 827 | 360,833 | 54,125 | 414,958 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 2,200,745 | 1,886 | 2,945 | 2,205,576 | 551,394 | 2,756,970 | |||
Nội nghiệp | 383,827 | 3,871 | 891 | 388,589 | 58,288 | 446,878 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 2,515,137 | 2,155 | 3,366 | 2,520,658 | 630,165 | 3,150,823 | |||
Nội nghiệp | 438,659 | 4,424 | 1,018 | 444,102 | 66,615 | 510,717 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 2,829,529 | 2,425 | 3,787 | 2,835,740 | 708,935 | 3,544,676 | |||
Nội nghiệp | 493,492 | 4,977 | 1,146 | 499,615 | 74,942 | 574,557 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 80,613 | 166 | 259 | 81,038 | 20,260 | 101,298 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 70,298 | 340 | 78 | 70,717 | 10,607 | 81,324 | |||
2.2 | Đất ngoài khu vực đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 322,453 | 393 | 502 | 323,348 | 80,837 | 404,186 | |||
Nội nghiệp | 56,238 | 846 | 172 | 57,256 | 8,588 | 65,845 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 382,913 | 467 | 596 | 383,976 | 95,994 | 479,970 | |||
Nội nghiệp | 66,783 | 1,005 | 204 | 67,992 | 10,199 | 78,191 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 408,105 | 498 | 635 | 409,238 | 102,309 | 511,547 | |||
Nội nghiệp | 70,298 | 1,058 | 215 | 71,571 | 10,736 | 82,306 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 496,276 | 605 | 772 | 497,653 | 124,413 | 622,067 | |||
Nội nghiệp | 86,115 | 1,296 | 263 | 87,674 | 13,151 | 100,825 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 680,175 | 829 | 1,058 | 682,063 | 170,516 | 852,579 | |||
Nội nghiệp | 117,749 | 1,772 | 360 | 119,881 | 17,982 | 137,863 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 1,047,974 | 1,278 | 1,631 | 1,050,882 | 262,721 | 1,313,603 | |||
Nội nghiệp | 182,775 | 2,750 | 559 | 186,084 | 27,913 | 213,996 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 1,257,568 | 1,534 | 1,957 | 1,261,059 | 315,265 | 1,576,324 | |||
Nội nghiệp | 219,330 | 3,300 | 671 | 223,300 | 33,495 | 256,795 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 1,362,366 | 1,661 | 2,120 | 1,366,147 | 341,537 | 1,707,684 | |||
Nội nghiệp | 237,607 | 3,575 | 727 | 241,909 | 36,286 | 278,195 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 1,467,163 | 1,789 | 2,283 | 1,471,235 | 367,809 | 1,839,044 | |||
Nội nghiệp | 255,885 | 3,850 | 782 | 260,517 | 39,078 | 299,594 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 1,676,758 | 2,045 | 2,609 | 1,681,412 | 420,353 | 2,101,765 | |||
Nội nghiệp | 292,440 | 4,400 | 894 | 297,734 | 44,660 | 342,394 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 1,886,353 | 2,300 | 2,935 | 1,891,588 | 472,897 | 2,364,486 | |||
Nội nghiệp | 328,995 | 4,950 | 1,006 | 334,950 | 50,243 | 385,193 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 80,613 | 157 | 201 | 80,971 | 20,243 | 101,214 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 70,298 | 338 | 69 | 70,705 | 10,606 | 81,311 | |||
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm đơn giá trích đo địa chính thửa đất (áp dụng tại Mục 6 ở trên); trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính đối với trích đo địa chính thửa đất mà không tính mức đo đạc tài sản gắn liền với đất | ||||||||||
II | Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất | |||||||||
1 | Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác | |||||||||
1.1 | Đất đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 1,128,587 | 967 | 1,511 | 1,131,065 | 282,766 | 1,413,831 | |||
Nội nghiệp | 196,834 | 1,985 | 457 | 199,277 | 29,891 | 229,168 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 1,340,197 | 1,148 | 1,794 | 1,343,139 | 335,785 | 1,678,924 | |||
Nội nghiệp | 233,741 | 2,357 | 543 | 236,641 | 35,496 | 272,137 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 1,422,490 | 1,219 | 1,904 | 1,425,613 | 356,403 | 1,782,016 | |||
Nội nghiệp | 246,043 | 2,482 | 571 | 249,096 | 37,364 | 286,460 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 1,739,905 | 1,491 | 2,329 | 1,743,725 | 435,931 | 2,179,656 | |||
Nội nghiệp | 303,453 | 3,061 | 705 | 307,218 | 46,083 | 353,301 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 2,386,491 | 2,045 | 3,194 | 2,391,730 | 597,933 | 2,989,663 | |||
Nội nghiệp | 418,273 | 4,219 | 971 | 423,463 | 63,519 | 486,982 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 3,667,908 | 3,143 | 4,909 | 3,675,960 | 918,990 | 4,594,950 | |||
Nội nghiệp | 639,712 | 6,452 | 1,485 | 647,649 | 97,147 | 744,796 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 4,401,489 | 3,772 | 5,891 | 4,411,152 | 1,102,788 | 5,513,940 | |||
Nội nghiệp | 767,654 | 7,742 | 1,782 | 777,178 | 116,577 | 893,755 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 4,768,280 | 4,086 | 6,382 | 4,778,748 | 1,194,687 | 5,973,435 | |||
Nội nghiệp | 831,625 | 8,388 | 1,931 | 841,943 | 126,291 | 968,235 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 5,135,071 | 4,400 | 6,873 | 5,146,344 | 1,286,586 | 6,432,930 | |||
Nội nghiệp | 895,596 | 9,033 | 2,079 | 906,708 | 136,006 | 1,042,714 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 5,868,652 | 5,029 | 7,855 | 5,881,536 | 1,470,384 | 7,351,920 | |||
Nội nghiệp | 1,023,538 | 10,323 | 2,376 | 1,036,238 | 155,436 | 1,191,674 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 6,602,234 | 5,657 | 8,836 | 6,616,728 | 1,654,182 | 8,270,910 | |||
Nội nghiệp | 1,151,481 | 11,614 | 2,673 | 1,165,768 | 174,865 | 1,340,633 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 188,098 | 387 | 604 | 189,089 | 47,272 | 236,361 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 164,029 | 794 | 183 | 165,005 | 24,751 | 189,756 | |||
1.2 | Đất ngoài khu vực đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 752,391 | 918 | 1,171 | 754,480 | 188,620 | 943,100 | |||
Nội nghiệp | 131,223 | 1,974 | 401 | 133,598 | 20,040 | 153,638 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 893,465 | 1,090 | 1,390 | 895,945 | 223,986 | 1,119,931 | |||
Nội nghiệp | 155,827 | 2,344 | 476 | 158,648 | 23,797 | 182,445 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 952,245 | 1,161 | 1,482 | 954,888 | 238,722 | 1,193,611 | |||
Nội nghiệp | 164,029 | 2,468 | 502 | 166,998 | 25,050 | 192,048 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 1,157,977 | 1,412 | 1,802 | 1,161,191 | 290,298 | 1,451,489 | |||
Nội nghiệp | 200,935 | 3,023 | 614 | 204,573 | 30,686 | 235,258 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 1,587,075 | 1,935 | 2,470 | 1,591,481 | 397,870 | 1,989,351 | |||
Nội nghiệp | 274,748 | 4,134 | 840 | 279,722 | 41,958 | 321,680 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 2,445,272 | 2,982 | 3,805 | 2,452,059 | 613,015 | 3,065,074 | |||
Nội nghiệp | 426,474 | 6,416 | 1,304 | 434,195 | 65,129 | 499,324 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 2,934,326 | 3,578 | 4,566 | 2,942,471 | 735,618 | 3,678,089 | |||
Nội nghiệp | 511,769 | 7,700 | 1,565 | 521,034 | 78,155 | 599,189 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 3,178,853 | 3,877 | 4,947 | 3,187,677 | 796,919 | 3,984,596 | |||
Nội nghiệp | 554,417 | 8,341 | 1,695 | 564,453 | 84,668 | 649,121 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 3,423,380 | 4,175 | 5,327 | 3,432,883 | 858,221 | 4,291,103 | |||
Nội nghiệp | 597,064 | 8,983 | 1,826 | 607,873 | 91,181 | 699,054 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 3,912,435 | 4,771 | 6,088 | 3,923,295 | 980,824 | 4,904,118 | |||
Nội nghiệp | 682,359 | 10,266 | 2,087 | 694,712 | 104,207 | 798,919 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 4,401,489 | 5,368 | 6,849 | 4,413,706 | 1,103,427 | 5,517,133 | |||
Nội nghiệp | 767,654 | 11,550 | 2,347 | 781,551 | 117,233 | 898,783 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 188,098 | 367 | 468 | 188,933 | 47,233 | 236,166 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 164,029 | 790 | 161 | 164,979 | 24,747 | 189,726 | |||
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì đơn giá đo đạc tầng sát mặt đất bằng đơn giá ở phần 1 Mục II ở trên; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần đơn giá đo đạc của tầng sát mặt đất. | ||||||||||
2 | Đo đạc tài sản gắn liền với đất (không phải là nhà ở và các công trình xây dựng khác) | |||||||||
2.1 | Đất đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 483,680 | 414 | 647 | 484,742 | 121,185 | 605,927 | |||
Nội nghiệp | 84,358 | 851 | 196 | 85,404 | 12,811 | 98,215 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 574,370 | 492 | 769 | 575,631 | 143,908 | 719,539 | |||
Nội nghiệp | 100,175 | 1,010 | 233 | 101,418 | 15,213 | 116,630 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 609,639 | 522 | 816 | 610,977 | 152,744 | 763,721 | |||
Nội nghiệp | 105,447 | 1,064 | 245 | 106,755 | 16,013 | 122,769 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 745,674 | 639 | 998 | 747,311 | 186,828 | 934,138 | |||
Nội nghiệp | 130,051 | 1,312 | 302 | 131,665 | 19,750 | 151,415 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 1,022,782 | 876 | 1,369 | 1,025,027 | 256,257 | 1,281,284 | |||
Nội nghiệp | 179,260 | 1,808 | 416 | 181,484 | 27,223 | 208,707 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 1,571,960 | 1,347 | 2,104 | 1,575,411 | 393,853 | 1,969,264 | |||
Nội nghiệp | 274,162 | 2,765 | 637 | 277,564 | 41,635 | 319,198 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 1,886,353 | 1,616 | 2,525 | 1,890,494 | 472,623 | 2,363,117 | |||
Nội nghiệp | 328,995 | 3,318 | 764 | 333,076 | 49,961 | 383,038 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 2,043,549 | 1,751 | 2,735 | 2,048,035 | 512,009 | 2,560,043 | |||
Nội nghiệp | 356,411 | 3,595 | 827 | 360,833 | 54,125 | 414,958 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 2,200,745 | 1,886 | 2,945 | 2,205,576 | 551,394 | 2,756,970 | |||
Nội nghiệp | 383,827 | 3,871 | 891 | 388,589 | 58,288 | 446,878 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 2,515,137 | 2,155 | 3,366 | 2,520,658 | 630,165 | 3,150,823 | |||
Nội nghiệp | 438,659 | 4,424 | 1,018 | 444,102 | 66,615 | 510,717 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 2,829,529 | 2,425 | 3,787 | 2,835,740 | 708,935 | 3,544,676 | |||
Nội nghiệp | 493,492 | 4,977 | 1,146 | 499,615 | 74,942 | 574,557 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 80,613 | 166 | 259 | 81,038 | 20,260 | 101,298 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 70,298 | 340 | 78 | 70,717 | 10,607 | 81,324 | |||
2.2 | Đất ngoài khu vực đô thị | |||||||||
Ngoại nghiệp | <100 m2 | 322,453 | 393 | 502 | 323,348 | 80,837 | 404,186 | |||
Nội nghiệp | 56,238 | 846 | 172 | 57,256 | 8,588 | 65,845 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-300 m2 | 382,913 | 467 | 596 | 383,976 | 95,994 | 479,970 | |||
Nội nghiệp | 66,783 | 1,005 | 204 | 67,992 | 10,199 | 78,191 | ||||
Ngoại nghiệp | >300-500 m2 | 408,105 | 498 | 635 | 409,238 | 102,309 | 511,547 | |||
Nội nghiệp | 70,298 | 1,058 | 215 | 71,571 | 10,736 | 82,306 | ||||
Ngoại nghiệp | >500-1000 m2 | 496,276 | 605 | 772 | 497,653 | 124,413 | 622,067 | |||
Nội nghiệp | 86,115 | 1,296 | 263 | 87,674 | 13,151 | 100,825 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000-3000 m2 | 680,175 | 829 | 1,058 | 682,063 | 170,516 | 852,579 | |||
Nội nghiệp | 117,749 | 1,772 | 360 | 119,881 | 17,982 | 137,863 | ||||
Ngoại nghiệp | >3000-10000 m2 | 1,047,974 | 1,278 | 1,631 | 1,050,882 | 262,721 | 1,313,603 | |||
Nội nghiệp | 182,775 | 2,750 | 559 | 186,084 | 27,913 | 213,996 | ||||
Ngoại nghiệp | 1-10 ha | 1,257,568 | 1,534 | 1,957 | 1,261,059 | 315,265 | 1,576,324 | |||
Nội nghiệp | 219,330 | 3,300 | 671 | 223,300 | 33,495 | 256,795 | ||||
Ngoại nghiệp | 10-50 ha | 1,362,366 | 1,661 | 2,120 | 1,366,147 | 341,537 | 1,707,684 | |||
Nội nghiệp | 237,607 | 3,575 | 727 | 241,909 | 36,286 | 278,195 | ||||
Ngoại nghiệp | 50-100 ha | 1,467,163 | 1,789 | 2,283 | 1,471,235 | 367,809 | 1,839,044 | |||
Nội nghiệp | 255,885 | 3,850 | 782 | 260,517 | 39,078 | 299,594 | ||||
Ngoại nghiệp | 100-500 ha | 1,676,758 | 2,045 | 2,609 | 1,681,412 | 420,353 | 2,101,765 | |||
Nội nghiệp | 292,440 | 4,400 | 894 | 297,734 | 44,660 | 342,394 | ||||
Ngoại nghiệp | 500-1000 ha | 1,886,353 | 2,300 | 2,935 | 1,891,588 | 472,897 | 2,364,486 | |||
Nội nghiệp | 328,995 | 4,950 | 1,006 | 334,950 | 50,243 | 385,193 | ||||
Ngoại nghiệp | >1000 ha | 80,613 | 157 | 201 | 80,971 | 20,243 | 101,214 | |||
Nội nghiệp | (tính cho 1 km đường ranh giới thửa đất) | 70,298 | 338 | 69 | 70,705 | 10,606 | 81,311 | |||
CHƯƠNG II
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GCN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (ĐĂNG KÝ, CẤP GCN)
1. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
1.1. Tổng hợp theo các cấp thực hiện:
a) Đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất: Đvt: đồng
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1.1 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 | 174,977 | 21,058 | 1,484 | 9,273 | 139 | 246 | 207,178 | 31,077 | 238,254 | |
Hồ sơ | 2 | 186,375 | 24,028 | 1,572 | 9,273 | 139 | 246 | 221,633 | 33,245 | 254,877 | |||
Hồ sơ | 3 | 199,611 | 27,493 | 1,746 | 9,273 | 139 | 246 | 238,508 | 35,776 | 274,284 | |||
1.2 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 | 162,195 | 21,058 | 1,484 | 9,273 | 139 | 246 | 194,395 | 29,159 | 223,555 | |
Hồ sơ | 2 | 173,592 | 24,028 | 1,572 | 9,273 | 139 | 246 | 208,850 | 31,328 | 240,178 | |||
Hồ sơ | 3 | 186,828 | 27,493 | 1,746 | 9,273 | 139 | 246 | 225,726 | 33,859 | 259,584 | |||
2 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Trừ mục 14 - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) | ||||||||||||
2.1 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tiếp; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 5 (Trích lục thửa đất) là trích lục trên bản đồ dạng số; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
,- Nội dung công việc tại Mục 6 (Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế) là theo hình thức trực tiếp; | Hồ sơ | 1-3 | 121,018 | - | 1,319 | 15,255 | 2,699 | 3,350 | 143,640 | 21,546 | 165,186 | ||
,- Nội dung công việc tại Mục 7 (Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện) là theo hình thức trực tiếp; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
,- Nội dung công việc tại Mục 10 (In GCN) là in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
2.2 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tuyến; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 5 (Trích lục thửa đất) là trích lục trên bản đồ dạng số; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
,- Nội dung công việc tại Mục 6 (Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế) là theo hình thức liên thông; | Hồ sơ | 1-3 | 114,090 | - | 1,319 | 15,255 | 2,699 | 3,350 | 136,713 | 20,507 | 157,220 | ||
,- Nội dung công việc tại Mục 7 (Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện) là theo hình thức trực tuyến; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
,- Nội dung công việc tại Mục 10 (In GCN) là in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
2.3 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2.3.1 | Quét trang A3 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 3,358 | - | - | - | - | - | 3,358 | 504 | 3,862 | |
2.3.2 | Quét trang A4 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 2,015 | - | - | - | - | - | 2,015 | 302 | 2,317 | |
2.4 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1-3 | 1,679 | - | - | - | - | - | 1,679 | 252 | 1,931 | |
2.5 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất nếu có | Hợp đồng | 1-3 | 42,923 | - | 4 | 2,813 | - | - | 45,741 | 6,861 | 52,602 | |
| Ghi chú: Chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị tại mục 2.3 đã được tính vào chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị tại mục 2.1, 2.2. | ||||||||||||
3 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
3.1 | Đối với xã chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 11,646 | - | 326 | 7,433 | 787 | 1,399 | 21,591 | 3,239 | 24,830 | |
3.2 | Đối với xã có xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 11,646 | - | - | - | - | - | 11,646 | 1,747 | 13,393 | |
Ghi chú: Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính bằng 50% đối với trường hợp cấp GCN ở trên.
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp GCN ở trên.
Đối với các hồ sơ không đủ không đủ điều kiên cấp GCN:
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm |
1 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 | 167,327 | 21,058 | 1,336 | 9,273 | 125 | 221 | 199,340 | 29,901 | 229,241 |
Hồ sơ | 2 | 178,724 | 24,028 | 1,414 | 9,273 | 125 | 221 | 213,786 | 32,068 | 245,854 | ||
Hồ sơ | 3 | 191,960 | 27,493 | 1,572 | 9,273 | 125 | 221 | 230,644 | 34,597 | 265,241 | ||
1.2 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 | 154,544 | 21,058 | 1,336 | 9,273 | 125 | 221 | 186,558 | 27,984 | 214,542 |
Hồ sơ | 2 | 165,942 | 24,028 | 1,414 | 9,273 | 125 | 221 | 201,004 | 30,151 | 231,155 | ||
Hồ sơ | 3 | 179,178 | 27,493 | 1,572 | 9,273 | 125 | 221 | 217,862 | 32,679 | 250,541 | ||
2 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Trừ mục 14 - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) | |||||||||||
2.1 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tiếp. | Hồ sơ | 1-3 | 66,142 | - | 1,187 | 15,255 | 2,429 | 3,015 | 88,028 | 13,204 | 101,232 |
2.2 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tuyến. | Hồ sơ | 1-3 | 63,273 | - | 1,187 | 15,255 | 2,429 | 3,015 | 85,159 | 12,774 | 97,933 |
2.3 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 | Quét trang A3 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 3,358 | - | - | - | - | - | 3,358 | 504 | 3,862 |
2.3.2 | Quét trang A4 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 2,015 | - | - | - | - | - | 2,015 | 302 | 2,317 |
2.4 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1-3 | 1,679 | - | - | - | - | - | 1,679 | 252 | 1,931 |
3 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đối với xã chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 11,646 | - | 294 | 7,433 | 708 | 1,259 | 21,340 | 3,201 | 24,541 |
3.2 | Đối với xã có xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 11,646 | - | - | - | - | - | 11,646 | 1,747 | 13,393 |
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 HS và cấp chung trong 1 GCN (đơn giá đối với mỗi thửa đất tăng thêm):
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm |
1 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Các nội dung công việc tại Mục 5, 8 (Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 | 43,634 | 6,039 | 297 | 9,273 | 28 | 49 | 59,320 | 8,898 | 68,218 |
Hồ sơ | 2 | 47,053 | 6,930 | 314 | 9,273 | 28 | 49 | 63,648 | 9,547 | 73,195 | ||
Hồ sơ | 3 | 51,024 | 7,970 | 349 | 9,273 | 28 | 49 | 68,693 | 10,304 | 78,997 | ||
1.2 | Các nội dung công việc tại Mục 5, 8 (Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 | 42,668 | 6,039 | 297 | 9,273 | 28 | 49 | 58,354 | 8,753 | 67,107 |
Hồ sơ | 2 | 46,087 | 6,930 | 314 | 9,273 | 28 | 49 | 62,682 | 9,402 | 72,084 | ||
Hồ sơ | 3 | 50,058 | 7,970 | 349 | 9,273 | 28 | 49 | 67,727 | 10,159 | 77,886 | ||
2 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | |||||||||||
| ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tiếp; Trích lục bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1-3 | 18,925 | - | 396 | 15,255 | 810 | 1,005 | 36,390 | 5,458 | 41,848 |
| ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tuyến; Trích lục bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1-3 | 18,064 | - | 396 | 15,255 | 810 | 1,005 | 35,529 | 5,329 | 40,859 |
3 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đối với xã chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 3,422 | - | 326 | 7,433 | 787 | 1,399 | 13,367 | 2,005 | 15,373 |
3.2 | Đối với xã có xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 3,422 | - | - | - | - | - | 3,422 | 513 | 3,936 |
b) Đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất: Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì mức tính cho 1 HS đăng ký đối với tài sản bằng mức tính cho 1 HS đăng ký đối với đất.
c) Đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản:
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 | 279,964 | 33,693 | 2,375 | 9,273 | 222 | 394 | 325,920 | 48,888 | 374,808 |
Hồ sơ | 2 | 298,200 | 38,445 | 2,515 | 9,273 | 222 | 394 | 349,048 | 52,357 | 401,405 | ||
Hồ sơ | 3 | 319,377 | 43,989 | 2,794 | 9,273 | 222 | 394 | 376,049 | 56,407 | 432,456 | ||
1.2 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 | 259,512 | 33,693 | 2,375 | 9,273 | 222 | 394 | 305,469 | 45,820 | 351,289 |
Hồ sơ | 2 | 277,748 | 38,445 | 2,515 | 9,273 | 222 | 394 | 328,596 | 49,289 | 377,886 | ||
Hồ sơ | 3 | 298,925 | 43,989 | 2,794 | 9,273 | 222 | 394 | 355,597 | 53,340 | 408,936 | ||
2 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Trừ mục 14 - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) | |||||||||||
2.1 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tiếp; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,- Nội dung công việc tại Mục 5 (Trích lục thửa đất) là trích lục trên bản đồ dạng số; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 6 (Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế) là theo hình thức trực tiếp; | Hồ sơ | 1-3 | 193,628 | - | 2,110 | 15,255 | 4,318 | 5,361 | 220,672 | 33,101 | 253,772 | |
,- Nội dung công việc tại Mục 7 (Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện) là theo hình thức trực tiếp; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 10 (In GCN) là in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2.2 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tuyến; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,- Nội dung công việc tại Mục 5 (Trích lục thửa đất) là trích lục trên bản đồ dạng số; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 6 (Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế) là theo hình thức liên thông; | Hồ sơ | 1-3 | 182,544 | - | 2,110 | 15,255 | 4,318 | 5,361 | 209,587 | 31,438 | 241,025 | |
,- Nội dung công việc tại Mục 7 (Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện) là theo hình thức trực tuyến; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 10 (In GCN) là in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2.3 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 | Quét trang A3 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 5,373 | - | - | - | - | - | 5,373 | 806 | 6,179 |
2.3.2 | Quét trang A4 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 3,224 | - | - | - | - | - | 3,224 | 484 | 3,707 |
2.4 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1-3 | 2,686 | - | - | - | - | - | 2,686 | 403 | 3,089 |
2.5 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất nếu có | Hợp đồng | 1-3 | 42,923 | - | 4 | 2,813 | - | - | 45,741 | 6,861 | 52,602 |
| Ghi chú: Chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị tại mục 2.3 đã được tính vào chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị tại mục 2.1, 2.2. | |||||||||||
3 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đối với xã chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 18,633 | - | 522 | 7,433 | 1,259 | 2,239 | 30,086 | 4,513 | 34,599 |
3.2 | Đối với xã có xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 18,633 | - | - | - | - | - | 18,633 | 2,795 | 21,428 |
Ghi chú: Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính bằng 50% đối với trường hợp cấp GCN ở trên.
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp GCN ở trên.
Đối với các hồ sơ không đủ không đủ điều kiên cấp GCN khi đăng ký cả đất và tài sản:
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 | 267,723 | 33,693 | 2,137 | 9,273 | 200 | 354 | 313,381 | 47,007 | 360,388 |
Hồ sơ | 2 | 285,959 | 38,445 | 2,263 | 9,273 | 200 | 354 | 336,494 | 50,474 | 386,968 | ||
Hồ sơ | 3 | 307,136 | 43,989 | 2,515 | 9,273 | 200 | 354 | 363,467 | 54,520 | 417,987 | ||
1.2 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 | 247,271 | 33,693 | 2,137 | 9,273 | 200 | 354 | 292,929 | 43,939 | 336,868 |
Hồ sơ | 2 | 265,507 | 38,445 | 2,263 | 9,273 | 200 | 354 | 316,043 | 47,406 | 363,449 | ||
Hồ sơ | 3 | 286,684 | 43,989 | 2,515 | 9,273 | 200 | 354 | 343,015 | 51,452 | 394,468 | ||
2 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Trừ mục 14 - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) | |||||||||||
2.1 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tiếp. | Hồ sơ | 1-3 | 105,827 | - | 1,899 | 15,255 | 3,886 | 4,825 | 131,692 | 19,754 | 151,445 |
2.2 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến) là theo hình thức trực tuyến. | Hồ sơ | 1-3 | 101,237 | - | 1,899 | 15,255 | 3,886 | 4,825 | 127,101 | 19,065 | 146,167 |
2.3 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 | Quét trang A3 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 5,373 | - | - | - | - | - | 5,373 | 806 | 6,179 |
2.3.2 | Quét trang A4 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-3 | 3,224 | - | - | - | - | - | 3,224 | 484 | 3,707 |
2.4 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1-3 | 2,686 | - | - | - | - | - | 2,686 | 403 | 3,089 |
3 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đối với xã chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 18,633 | - | 470 | 7,433 | 1,133 | 2,015 | 29,684 | 4,453 | 34,136 |
3.2 | Đối với xã có xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 1-3 | 18,633 | - | - | - | - | - | 18,633 | 2,795 | 21,428 |
1.2. Tổng hợp theo công việc thực hiện: Đvt: đồng
NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
Đvt: đồng
CHI PHÍ DỤNG CỤ ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
Đvt: đồng
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | T. hạn (tháng) | Đơn giá | Đơn giá /ca | Định mức (ca/hồ sơ) | Thành tiền (hồ sơ) | ||||
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 50.000 | 53 | 0.590 | 0.565 | 0.145 | 31.517 | 30.182 | 7.746 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 200.000 | 80 | 1.060 | 0.611 | 0.145 | 84.936 | 48.958 | 11.619 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 420.000 | 168 | 1.060 | 0.611 | 0.145 | 178.365 | 102.813 | 24.399 |
4 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 1.000.000 | 401 | 0.590 | 0.565 | 0.145 | 236.378 | 226.362 | 58.093 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 3.000 | 5 | 0.031 | 0.043 | 0.002 | 0.149 | 0.207 | 0.010 |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 100.000 | 107 | 0.006 | 0.009 | 0.001 | 0.641 | 0.962 | 0.107 |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 20.000 | 64 | 0.002 | 0.002 | 0.001 | 0.128 | 0.128 | 0.064 |
8 | Bàn dập ghim nhỏ | Cái | 12 | 15.000 | 48 | 0.062 | 0.085 | 0.004 | 2.981 | 4.087 | 0.192 |
9 | Bàn dập ghim lớn | Cái | 12 | 30.000 | 96 | 0.020 | 0.029 | 0.002 | 1.923 | 2.788 | 0.192 |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 10.000 | 43 | 0.011 | 0.014 | 0.001 | 0.470 | 0.598 | 0.043 |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 30.000 | 96 | 1.060 | 0.611 | 0.145 | 101.923 | 58.750 | 13.942 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 10.000 | 64 | 1.060 | 0.611 | 0.145 | 67.949 | 39.167 | 9.295 |
13 | Căp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 23.000 | 74 | 0.020 | 0.027 | 0.000 | 1.474 | 1.990 | 0.000 |
14 | Quạt trần 100 w | Cái | 36 | 220.000 | 235 | 0.413 | 0.396 | 0.102 | 97.073 | 93.077 | 23.974 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 40.000 | 51 | 1.060 | 0.611 | 0.145 | 54.359 | 31.333 | 7.436 |
16 | Điện năng | Kw | 1.200 | 1.200 | 0.669 | 0.512 | 0.128 | 802.800 | 614.400 | 153.600 | |
Cộng 5% dụng cụ nhỏ | 1.746 | 1.319 | 326 | ||||||||
Tổng hợp đơn giá công cụ | |||||||||||
ĐVT | KK | hệ số | Thành tiền | ||||||||
1 | Tại địa bàn cấp xã | ||||||||||
hồ sơ | 1 | 0.85 | 1.484 | ||||||||
hồ sơ | 2 | 0.90 | 1.572 | ||||||||
hồ sơ | 3 | 1.00 | 1.746 | ||||||||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | ||||||||||
hồ sơ | 1-3 | 1.00 | 1.319 | ||||||||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||||
hồ sơ | 1-3 | 1.00 | 326 | ||||||||
4 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | ||||||||||
hợp đồng | 1-3 | 4 | |||||||||
CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
Đvt: đồng
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Đơn giá | Định mức (hồ sơ) | Thành tiền (hồ sơ) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Cặp tài liệu | Cái | 45.000 | 0.002 | 0.017 | 0.002 | 90.00 | 765.00 | 90.00 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 3.000 | 0.001 | 0.007 | 0.001 | 3.00 | 21.00 | 3.00 |
3 | Ghim dập | Hộp | 7.000 | 0.001 | 0.011 | 0.002 | 7.00 | 77.00 | 14.00 |
4 | Mực in Lazer A4 | Hộp | 550.000 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 550.00 | 550.00 | 550.00 |
5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 300.000 | 0.002 | 0.003 | 0.00 | 600.00 | 900.00 | |
6 | Mực in Lazer A3 | Hộp | 2.000.000 | 0.001 | 0.001 | 0.00 | 2.000.00 | 2.000.00 | |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 2.000 | 1.000 | 0.00 | 2.000.00 | 0.00 | ||
8 | Giấy CNQSDĐ | Tờ | 6.900 | 1.000 | 0.00 | 6.900.00 | 0.00 | ||
9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 500 | 1.000 | 500.00 | 0.00 | 0.00 | ||
10 | Giấy A4 | Ram | 45.000 | 0.002 | 0.009 | 0.002 | 90.00 | 405.00 | 90.00 |
11 | Giấy A3 | Ram | 70.000 | 0.009 | 0.010 | 0.00 | 630.00 | 700.00 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 5.000 | 0.004 | 0.009 | 0.002 | 20.00 | 45.00 | 10.00 |
13 | Bút bi | Chiếc | 2.000 | 0.019 | 0.011 | 0.004 | 38.00 | 22.00 | 8.00 |
14 | Bút xóa | Cái | 12.000 | 0.002 | 0.006 | 0.001 | 24.00 | 72.00 | 12.00 |
15 | Bút đánh dấu (dạ quang ) | Cái | 3.000 | 0.002 | 0.006 | 0.001 | 6.00 | 18.00 | 3.00 |
16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 15.000 | 0.024 | 0.00 | 0.00 | 360.00 | ||
17 | Đĩa CD | Đĩa | 10.000 | 0.002 | 0.004 | 0.00 | 20.00 | 40.00 | |
18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 2.000 | 1.000 | 2.000.00 | 0.00 | 0.00 | ||
19 | Mực in phun Plotter | Hộp | 2.000.000 | 0.001 | 0.001 | 2.000.00 | 0.00 | 2.000.00 | |
20 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 1.500 | 0.023 | 0.068 | 34.50 | 0.00 | 102.00 | |
21 | Mực photocopy A0 | Hộp | 3.224.000 | 0.001 | 3.224.00 | 0.00 | 0.00 | ||
Cộng 8% hao hụt | 9.273 | 15.255 | 7.433 | ||||||
Tổng hợp đơn giá vật liệu | |||||||||
ĐVT | KK | hệ số | Thành tiền | ||||||
1 | Tại địa bàn cấp xã | ||||||||
hồ sơ | 1-3 | 9.273 | |||||||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | ||||||||
hồ sơ | 1-3 | 15.255 | |||||||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
hồ sơ | 1-3 | 7.433 | |||||||
4 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | ||||||||
hợp đồng | 1-3 | 2.813 | |||||||
CHI PHÍ THIẾT BỊ, NĂNG LƯỢNG ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
Đvt: đồng
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Định mức | Thời gian SD máy (năm) | Nguyên giá | Mức khấu hao 1 ca | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tại địa bàn xã, thị trấn | hồ sơ | (kw/h) | |||||
1.1 | Khấu hao | 139 | ||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 0.40 | 0.023 | 5 | 12.000.000 | 4.800 | 110 | |
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 0.003 | 10 | 7.118.000 | 1.424 | 4 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 0.006 | 10 | 5.000.000 | 1.000 | 6 | |
Máy phôtôcopy A0 | Cái | 1.50 | 0.001 | 10 | 90.000.000 | 18.000 | 18 | |
1.2 | Điện năng | Kw | 0.205 | 1.200 | 1.200 | 246 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | hồ sơ | ||||||
2.1 | Khấu hao | 2.699 | ||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 0.40 | 0.238 | 5 | 12.000.000 | 4.800 | 1.142 | |
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 0.024 | 10 | 7.118.000 | 1.424 | 34 | |
Máy in Lazer A3 | Cái | 0.60 | 0.040 | 10 | 25.000.000 | 5.000 | 200 | |
Máy scan A3 | Cái | 0.6 | 0.040 | 10 | 102.412.542 | 20.483 | 819 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 0.071 | 10 | 5.000.000 | 1.000 | 71 | |
Máy phôtôcopy A0 | Cái | 1.50 | 0.024 | 10 | 90.000.000 | 18.000 | 432 | |
2.2 | Điện năng | Kw | 2.792 | 1.200 | 3.350 | |||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | hồ sơ | ||||||
3.1 | Khấu hao | 787 | ||||||
Máy vi tính để bàn | Cái | 0.40 | 0.129 | 5 | 12.000.000 | 4.800 | 619 | |
Máy in Lazer A4 | Cái | 0.60 | 0.003 | 10 | 7.118.000 | 1.424 | 4 | |
Máy in Lazer A3 | Cái | 0.60 | 0.008 | 10 | 25.000.000 | 5.000 | 40 | |
Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.20 | 0.038 | 10 | 5.000.000 | 1.000 | 38 | |
Máy phôtôcopy A0 | Cái | 1.50 | 0.003 | 10 | 90.000.000 | 18.000 | 54 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0.40 | 0.001 | 10 | 158.000.000 | 31.600 | 32 | |
3.2 | Điện năng | Kw | 1.166 | 1.200 | 1.200 | 1.399 | ||
Tổng hợp đơn giá khấu hao thiết bị và năng lượng | ||||||||
ĐVT | KK | hệ số | Thành tiền | |||||
Khấu hao | N. lượng | |||||||
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||||||
hồ sơ | 1-3 | 139 | 246 | |||||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||||||
hồ sơ | 1-3 | 2.699 | 3.350 | |||||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||||||
hồ sơ | 1-3 | 787 | 1.399 | |||||
2. Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp GCN lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường:
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
2.1. Tổng hợp theo các cấp thực hiện:
a) Đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất: Đvt: đồng
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí lao động kỹ thuật | Chi phí lao động phổ thông | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 2 | 327,574 | 42,735 | 2,032 | 11,128 | 71 | 150 | 383,689 | 57,553 | 441,243 |
Hồ sơ | 3 | 360,663 | 50,985 | 2,257 | 11,128 | 71 | 150 | 425,254 | 63,788 | 489,043 | ||
Hồ sơ | 4 | 400,370 | 60,885 | 2,483 | 11,128 | 71 | 150 | 475,087 | 71,263 | 546,351 | ||
Hồ sơ | 5 | 448,166 | 72,765 | 2,709 | 11,128 | 71 | 150 | 534,989 | 80,248 | 615,237 | ||
1.2 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 2 | 314,791 | 42,735 | 2,032 | 11,128 | 71 | 150 | 370,907 | 55,636 | 426,543 |
Hồ sơ | 3 | 347,881 | 50,985 | 2,257 | 11,128 | 71 | 150 | 412,472 | 61,871 | 474,343 | ||
Hồ sơ | 4 | 387,588 | 60,885 | 2,483 | 11,128 | 71 | 150 | 462,305 | 69,346 | 531,651 | ||
Hồ sơ | 5 | 435,384 | 72,765 | 2,709 | 11,128 | 71 | 150 | 522,207 | 78,331 | 600,538 | ||
2 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Trừ mục 14 - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) | |||||||||||
2.1 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến) là theo hình thức trực tiếp; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,- Nội dung công việc tại Mục 5 (Trích lục thửa đất) là trích lục trên bản đồ dạng số; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 6 (Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế) là theo hình thức trực tiếp; | Hồ sơ | 2-5 | 132,119 | - | 2,024 | 16,789 | 3,519 | 5,340 | 159,790 | 23,969 | 183,759 | |
,- Nội dung công việc tại Mục 7 (Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện) là theo hình thức trực tiếp; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 10 (In GCN) là in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2.2 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến) là theo hình thức trực tuyến; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,- Nội dung công việc tại Mục 5 (Trích lục thửa đất) là trích lục trên bản đồ dạng số; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 6 (Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế) là theo hình thức liên thông; | Hồ sơ | 2-5 | 127,104 | - | 2,024 | 16,789 | 3,519 | 5,340 | 154,775 | 23,216 | 177,991 | |
,- Nội dung công việc tại Mục 7 (Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện) là theo hình thức trực tuyến; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
,- Nội dung công việc tại Mục 10 (In GCN) là in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2.3 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 | Quét trang A3 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 2-5 | 3,358 | - | - | - | - | - | 3,358 | 504 | 3,862 |
2.3.2 | Quét trang A4 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 2-5 | 2,015 | - | - | - | - | - | 2,015 | 302 | 2,317 |
2.4 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2-5 | 1,679 | - | - | - | - | - | 1,679 | 252 | 1,931 |
2.5 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất nếu có | Hợp đồng | 2-5 | 42,923 | - | 6 | 2,522 | - | - | 45,451 | 6,818 | 52,269 |
| Ghi chú: Chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị tại các mục 2.3 đã được tính vào chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị tại mục 2.1, 2.2. | |||||||||||
3 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đối với xã chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 2-5 | 17,205 | - | 335 | 9,503 | 1,006 | 2,110 | 30,160 | 4,524 | 34,683 |
3.2 | Đối với xã có xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 2-5 | 17,205 | - | - | - | - | - | 17,205 | 2,581 | 19,786 |
Ghi chú: Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính bằng 50% đối với trường hợp cấp GCN ở trên.
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp GCN ở trên.
Đối với các hồ sơ không đủ không đủ điều kiên cấp GCN:
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí lao động kỹ thuật | Chi phí lao động phổ thông | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm |
1 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 2 | 319,923 | 42,735 | 1,828 | 11,128 | 64 | 135 | 375,814 | 56,372 | 432,186 |
Hồ sơ | 3 | 353,013 | 50,985 | 2,032 | 11,128 | 64 | 135 | 417,356 | 62,603 | 479,960 | ||
Hồ sơ | 4 | 392,720 | 60,885 | 2,235 | 11,128 | 64 | 135 | 467,167 | 70,075 | 537,242 | ||
Hồ sơ | 5 | 440,516 | 72,765 | 2,438 | 11,128 | 64 | 135 | 527,046 | 79,057 | 606,102 | ||
1.2 | Các nội dung công việc tại Mục 1.4, 5, 8 (Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN; Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN; Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý) là theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 2 | 307,141 | 42,735 | 1,828 | 11,128 | 64 | 135 | 363,031 | 54,455 | 417,486 |
Hồ sơ | 3 | 340,230 | 50,985 | 2,032 | 11,128 | 64 | 135 | 404,574 | 60,686 | 465,260 | ||
Hồ sơ | 4 | 379,938 | 60,885 | 2,235 | 11,128 | 64 | 135 | 454,384 | 68,158 | 522,542 | ||
Hồ sơ | 5 | 427,733 | 72,765 | 2,438 | 11,128 | 64 | 135 | 514,263 | 77,139 | 591,403 | ||
2 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Trừ mục 14 - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) | |||||||||||
2.1 | ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến) là theo hình thức trực tiếp. | Hồ sơ | 2-5 | 66,257 | - | 1,821 | 16,789 | 3,167 | 4,806 | 92,840 | 13,926 | 106,766 |
| ,- Nội dung công việc tại Mục 1 (Tiếp nhận hồ sơ đề nghị, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến) là theo hình thức trực tuyến. | Hồ sơ | 2-5 | 63,388 | - | 1,821 | 16,789 | 3,167 | 4,806 | 89,971 | 13,496 | 103,466 |
2.3 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 | Quét trang A3 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 2-5 | 3,358 | - | - | - | - | - | 3,358 | 504 | 3,862 |
2.3.2 | Quét trang A4 và xử lý tệp tin quét thành file hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 2-5 | 2,015 | - | - | - | - | - | 2,015 | 302 | 2,317 |
2.5 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 2-5 | 1,679 | - | - | - | - | - | 1,679 | 252 | 1,931 |
3 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đối với xã chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 2-5 | 17,205 | - | 302 | 9,503 | 906 | 1,899 | 29,814 | 4,472 | 34,287 |
3.2 | Đối với xã có xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Hồ sơ | 2-5 | 17,205 | - | - | - | - | - | 17,205 | 2,581 | 19,786 |
