Quyết định 1887/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1887 | Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026 22 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 08 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Tiếp theo Quyết định số 1818/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quy trình:
- Tiểu mục số 02 thuộc Quy trình số 01; Quy trình số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
- Quy trình số 01, 02, 09 mục X Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 2756/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Chủ tịch UBND tỉnh (b/c); - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC (NTVA). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Phú |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. (Mã thủ tục 1.000703) Thực hiện theo Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” được phê duyệt tại Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thực hiện cơ chế “Luồng xanh” và thủ tục hành chính cấp xã thí điểm thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
2. Quy trình số 02: Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh. (Mã thủ tục 1.012896)
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Nội dung công việc | Kết quả/sản phẩm | |||
| Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn. | Dự thảo Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản. | Dự thảo văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, không đủ điều kiện giải quyết. Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải & ATGT | 03 ngày làm việc | Văn bản trả lại hồ sơ cho công dân, doanh nghiệp |
| Xem xét, trình Lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. | Dự thảo Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | |||
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: ký duyệt Giấy phép - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn. | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | |||
| Bước 6 | Phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | Văn thư Sở Xây dựng | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | ||||
3. Quy trình số 03: Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định. (Mã thủ tục 2.002285)
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai thác tuyến của đơn vị kinh doanh vận tải; | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ; | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Sở Xây dựng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Công chức xử lý hồ sơ xác nhận hồ sơ đầy đủ , hợp lệ và chuyển sang Bước 4 | - Xác nhận hồ sơ hợp lệ trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng | |||
| - Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung: Thông báo trực tiếp trên hệ thống dịch vụ công nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến đơn vị kinh doanh vận tải. | - Thông báo sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng | |||
| Bước 2 | - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Công chức xử lý hồ sơ dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị. | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải & An toàn giao thông | Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | - Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ |
| Đơn vị kinh doanh vận tải hoàn thiện, cập nhật hồ sơ lên hệ thống Dịch vụ công trực tuyến. | Trường hợp quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo của Sở Xây dựng, đơn vị kinh doanh vận tải không hoàn thiện, bổ sung đủ hồ sơ thì hồ sơ được | |||
| Nội dung công việc | Kết quả/sản phẩm | |||
| coi là không hợp lệ, Sở Xây dựng tiếp tục kiểm tra hồ sơ tiếp theo theo thứ tự thời gian nộp trên hệ thống dịch vụ công. | ||||
| GIAI ĐOẠN 2: Thực hiện rà soát và lấy ý kiến thống nhất với Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng | ||||
| Bước 4 | Dự thảo văn bản lấy ý kiến gửi Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng. | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải & An toàn giao thông | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia |
| Bước 5 | Xem xét, trình Lãnh đạo sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải & An toàn giao thông | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia |
| Bước 6 | Ký duyệt văn bản lấy ý kiến thống nhất dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng. | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 01 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia |
| Bước 7 | Văn thư Sở vào số, đóng dấu văn bản, gửi Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia trên Hệ thống . | Văn thư Sở Xây dựng | 0,25 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia |
| Bước 8 | Tiếp nhận, ban hành văn bản cho ý kiến. | Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời trên Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng |
| GIAI ĐOẠN 3: Sở Xây dựng tiếp nhận, tổng hợp ý kiến của Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia (Thời gian thực hiện không tính vào thời gian xử lý hồ sơ thủ tục hành chính) | ||||
| Bước 9 | Tiếp nhận, tổng hợp ý kiến của Sở đầu tuyến bên kia: - Trường hợp Sở đầu tuyến bên kia đồng ý: dự thảo Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công theo mẫu quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 218/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026, trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải & An toàn giao thông | Không quy định | Dự thảo Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công |
| - Trường hợp sở đầu tuyến bên kia không đồng ý: dự thảo văn bản trả lời không đồng ý việc đơn vị đăng ký khai thác tuyến. | Văn bản trả lời không đồng ý việc đơn vị đăng ký khai thác tuyến. | |||
| Bước 10 | Xem xét, trình Lãnh đạo sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC. | Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải & An toàn giao thông | Không quy định | Dự thảo Thông báo đơn vị đăng ký khai thác tuyến thành công/ Văn bản trả lời không đồng ý việc đơn vị đăng ký khai thác tuyến. |
| Bước 11 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở Xây dựng | Không quy định | Thông báo đơn vị đăng ký khai thác tuyến thành công/ Văn bản trả lời không đồng ý việc đơn vị đăng ký khai thác tuyến. |
| Bước 12 | Văn thư đóng dấu, chuyển trả kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | Văn thư Sở | Không quy định | Thông báo đơn vị đăng ký khai thác tuyến thành công/ Văn bản trả lời không đồng ý việc đơn vị đăng ký khai thác tuyến. |
| Bước 13 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính | Thông báo đơn vị đăng ký khai thác tuyến thành công/ Văn bản trả lời không đồng ý việc đơn vị đăng ký khai thác tuyến. |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, cụ thể: - Trong thời hạn 02 ngày làm việc: Sở Xây dựng nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện rà soát và gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất trên Hệ thống dị ch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng với Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia. - Trong thời gian 01 ngày làm việc, Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trên Hệ thống dịch vụ côn g trực tuyến của Bộ Xây dựng về việc đồng ý hoặc không đồng ý (nêu rõ lý do kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | ||||
4. Quy trình số 04: Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải. (Mã thủ tục 2.002288)
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Trong giờ hành chính | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng phê duyệt. | - Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo. | |||
| - Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải. | - Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lại hồ sơ cho công dân/doanh nghiệp. |
| Xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Phù hiệu xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ tương ứng với loại hình kinh doanh vận tải. | |||
| Nội dung công việc | Kết quả/sản phẩm | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý. | Lãnh đạo sở | 0,5 ngày làm việc | Phù hiệu xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ tương ứng với loại hình kinh doanh vận tải. |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Trong giờ hành chính | Phù hiệu xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ tương ứng với loại hình kinh doanh vận tải. |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | ||||
5. Quy trình số 05 - Áp dụng đối với 18 thủ tục sau: (1) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (Mã thủ tục 1.010702) (2) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (Mã thủ tục 1.010704) (3) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (Mã thủ tục 1.002829) (4) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (Mã thủ tục 1.002817) (5) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mã thủ tục 1.002877) (6) Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào (Mã thủ tục 1.002847) (7) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam và Campuchia (Mã thủ tục 1.000302) (8) Cấp, cấp lại giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (Mã thủ tục 1.001023) (9) Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Ca mpuchia (Mã thủ tục 1.000321 ). (10) Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mã thủ tục 1.002268). (11) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (Mã thủ tục 1.002856) (12) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (Mã thủ tục 1.002063). (13) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (Mã thủ tục 1.002861). (14) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (Mã thủ tục 1.001737). (15) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (Mã thủ tục 1.001577). (16) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (Mã thủ tục 1.010707). (17) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (Mã thủ tục 1.002286). (18) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (Mã thủ tục 1.002046).
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng phê duyệt. | Dự thảo kết quả giải quyết TTHC | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm, dự thảo Công văn yêu cầu cá nhân, doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện. | Công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, thông báo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải & An toàn giao thông | 04 giờ làm việc | Văn bản trả lại hồ sơ cho công dân/ doanh nghiệp. |
| Xem xét, trình Lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. | Dự thảo Giấy phép/ Thông báo khai thác tuyến /Công văn gia hạn. | |||
| Nội dung công việc | Kết quả/sản phẩm | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn. | Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc | Giấy phép/ Thông báo khai thác tuyến /Công văn gia hạn. |
| Bước 6 | Phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | Văn thư Sở Xây dựng | 01 giờ làm việc | Giấy phép/ Thông báo khai thác tuyến /Công văn gia hạn. |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | Giờ hành chính | Giấy phép/ Thông báo khai thác tuyến /Công văn gia hạn. |
| Tổng thời hạn giải quyết: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | ||||
