Quyết định 1846/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 1846 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 19 Hải Phòng, ngày tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định l iên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng và Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố
2
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại các Tờ trình: số 152/TTr- SXD, số 153/TTr-SXD và số 154/TTr-SXD ngày 11 /5/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung: 31 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa; Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 07 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhi ệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình n ội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm vi ệc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên
3
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5 /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1. | Thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn. | 30 ngày | 15 ngày | Trên cơ sở các thông tin về dự án nhà ở xã hội đã được công khai, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ mua nhà ở xã hội cho chủ đầu tư dự án | Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội | Không quy định | - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của | |
| - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1. | 1.012883 | Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. | Không quá 30 ngày | Không quá 15 ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không quy định | - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 2. | 1.012884 | Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư | Không quá 30 ngày | Không quá 15 ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
| 3. | 1.012885 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | Không quá 35 ngày | Không quá 7,5 ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Không quá 30 ngày | Không quá 15 ngày | ||||||
| 5. | 1.012890 | Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Vi ệt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài | Không quá 30 ngày | Không quá 15 ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
| 6. | 1.012892 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp | Không quá 30 ngày | Không quá 15 ngày | - Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. | Không quy định | - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 7. | 1.012897 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở | - Không quá 45 ngày, đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/N Đ-CP có hiệu lực thi hành); | - Không quá 22,5 ngày, đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/N Đ-CP có hiệu lực thi hành); | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| - Không quá 25 ngày, đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013 | - Không quá12,5 ngày, đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013 | ||||||
| 8. | 1.012898 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê | Không quá 15 ngày | Không quá 7,5 ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 9. | 1.012893 | Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | Không quá 45 ngày | Không quá 22,5 ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
| 10. | 1.012894 | Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. | - Không quá 45 ngày, kể từ | - Không quá 22,5 ngày, kể từ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||||
| II | LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ||||||
| 11. | 2.002615 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thuỷ nội địa | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| 12. | 2.002616 | Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép | 03 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính | Không quy định | - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 13. | 2.002617 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng | 02 ngày làm việc | 01 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| 14. | 2.001802 | Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển | - 07 ngày làm việc đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho | - 3,5 ngày làm việc đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| - 03 ngày làm việc đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp | - 1,5 ngày làm việc đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp | ||||||
| 15. | 2.002625 | Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ | 07 ngày làm việc | 3,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ | Không quy định | - Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 16. | 2.002624 | Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 202/2025/QĐ- UBND ngày 06/11//2025 của Ủy ban nhân dân thành phố. |
| 17. | 1.013466 | Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm phục vụ hành chính công | Không quy định | - Nghị định số 58/2017/NĐ-CP |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 18. | 1.013467 | Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động | 03 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính | Không quy định | - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 19. | 1.009464 | Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa | 05 ngày làm việc | 2,5ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Quyết định số 202/2025/QĐ- UBND ngày 06/11//2025 của UBND thành phố; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| 20. | 1.009463 | Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm | Không quy định | - Quyết định số 202/2025/QĐ- UBND ngày 06/11//2025 của UBND thành phố; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 21. | 1.009460 | Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng | 13 ngày làm việc | 6,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Quyết định số 202/2025/QĐ- UBND ngày 06/11//2025 của UBND thành phố; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 202/2025/QĐ- UBND ngày 06/11//2025 của Ủy ban nhân dân thành phố. |
| 22. | 1.009456 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa | 04 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 100.000đ | - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| 23. | 1.009459 | Công bố mở luồng chuyên dùng đối với | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Trung tâm phục vụ hành | Không quy định | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 24. | 1.009449 | Công bố hoạt động khu neo đậu | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| 25. | 1.009446 | Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính | Không quy định | - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
B. DA NH M ỤC TH Ủ TỤ C HÀN H C HÍ NH DÙN G C HU NG B1 . D ANH MỤ C T HỦ TỤC H ÀNH CH ÍN H S ỬA ĐỔ I, B Ổ S UNG D ÙN G C HU NG C ẤP TỈ N H, CẤ P X Ã
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 1. | 1.014632 | Thủ tục Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở: | Không quá 07 ngày | Không quá 3,5 ngày | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội. - Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 | - Ủy ban nhân dân cấp |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
20
B2 . DAN H M ỤC TH Ủ T ỤC H ÀN H CH ÍNH S ỬA Đ Ổ I, B Ổ S UNG D ÙNG CH UNG CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
| Thời gian giải quyết | |||||||
| ST T | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1. | 1.009794 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | - Thời hạn 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu, cơ quan chuyên môn về xây dựng ra thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu | - Thời hạn 10 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 08 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu, cơ quan chuyên môn về xây dựng ra thông báo kết quả kiểm tra công | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị định số 06/2021/NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ- CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2021/NĐ-CP |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| ST T | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng | tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng | ||||||
C. DA NH M Ụ C TH Ủ TỤ C HÀN H C HÍ NH C ẤP XÃ C1 . DA NH M ỤC T H Ủ TỤ C HÀ NH C HÍ NH ĐƯ ỢC S Ử A , B Ổ SU NG
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1. | 1.009452 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | - Đối với bến thủy nội trên đường thủy nội địa quốc gia (02 ngày làm việc | - Đối với bến thủy nội trên đường thủy nội địa quốc gia (01 ngày làm việc kể | - Trung tâm | Không quy định | - Nghị quyết 24/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| - Đối với bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ hàng hải khu vực); - Đối với bến thủy nội địa trên tuyến đường nội địa phương: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ | - Đối với bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ hàng hải khu vực); - Đối với bến thủy nội địa trên tuyến đường nội địa phương: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ | ||||||
| 2. | 1.009453 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị quyết 24/2026/NQ-CP |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 3. | 1.009455 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 100.000đ | - Nghị quyết 24/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Phụ lụ c I I DANH MỤ C TH Ủ T ỤC HÀ NH C HÍ NH BÃ I B Ỏ THUỘC PH ẠM VI C HỨ C N ĂN G Q U ẢN L Ý CỦ A SỞ XÂY D ỰNG
(K èm th e o Qu y ết đ ịn h số /QĐ-UB ND ng à y /5 / 2 026 c ủa Ch ủ t ịc h Ủy b an n hâ n dâ n th ành p h ố)
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
| I | LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ||
| 1 | 1.000940 | Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động | |
| 2 | 1.007949 | Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động | |
| 3 | 1.000892 | Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển | |
| 4 | 2.000378 | Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ | |
| 5 | 1.009445 | Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa | |
| 6 | 2.001998 | Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | Nghị quyết số 24/2026/NQ CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
| II | LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | ||
| 1 | 1.009788 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn thành phố | |
