Quyết định 1839/QĐ-UBND Hưng Yên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG | HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Hưng Yên, ngày tháng 6 năm 2026 |
TỈNH HƯNG YÊN Số: /QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: 1177/QĐ-BCT ngày 20/05/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; 1298/QĐ-BCT ngày 29/05/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2219/TTr-SCT ngày 03/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 75 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương, gồm: 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành; 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; 63 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (trong đó 54 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ và 09 thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm công khai nội dung của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn
đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Công Thương; các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh Hưng Yên;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
Thảo
- Lưu: VT, TT PVHCC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
công trực Mã số tuyến STT Tên TTHC Địa điểm tiếp nhận
Tên VBQPPL quy định TTHC phần trình khẩu, nhập khẩu vật Hưng Yên 66.18/2026/NQ-CP ngày liệu nổ công nghiệp 18/5/2026 của Chính phủ
| Một | Toàn | ||||||||||||||||||||||||
| I | LĨNH | VỰC | VẬT | LIỆU | NỔ | CÔNG | NGHIỆP, | TIỀN | CHẤT | THUỐC | NỔ | ||||||||||||||
| 1 | 2.000578 | Cấp | giấy | phép | xuất | Trung | tâm | Phục | vụ | hành | chính | công | tỉnh | x | Nghị | quyết | số | ||||||||
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
về việc phân quyền, cắt
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường
kinh doanh.
Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| II | LĨNH | VỰC | XUẤT | NHẬP | KHẨU | ||||||||||||||||
| 1 | 2.001282 | Thủ | tục | cấp | Giấy | Trung | tâm | Phục | vụ | hành | chính | công | tỉnh | x | Nghị | quyết | số | ||||
phép xuất khẩu,
Hưng Yên
66.18/2026/NQ-CP ngày nhập khẩu hàng hóa 18/5/2026 của Chính phủ
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
đã có quyết định tạm
| 2 | |||||||||||||||
| ngừng | xuất | khẩu, | phường | Phố | Hiến, | tỉnh | Hưng | Yên | về | việc | phân | quyền, | cắt |
tạm ngừng nhập
giảm, đơn giản hóa thủ
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường
khẩu nhằm phục vụ
tục hành chính, điều kiện
Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
mục đích đặc dụng,
kinh doanh. bảo hành, phân tích,
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh phép thương nhân
| 2 | 1.013771 | Thủ | tục | cấp | giấy | Trung | tâm | Phục | vụ | hành | chính | công | tỉnh | x | Nghị | quyết | số |
Hưng Yên
66.18/2026/NQ-CP ngày thực hiện hoạt động 18/5/2026 của Chính phủ
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
gia công hàng hóa
về việc phân quyền, cắt thuộc Danh mục
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
giảm, đơn giản hóa thủ hàng hóa cấm xuất tục hành chính, điều kiện
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường
khẩu, cấm nhập
kinh doanh. khẩu, hàng hóa tạm
Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
ngừng xuất khẩu,
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
trực tuyến Mã số STT Tên TTHC Địa điểm tiếp nhận
Tên VBQPPL quy định TTHC phần trình
| Một | Toàn | |||||||||||||||
| I | LĨNH | VỰC | XUẤT | NHẬP | KHẨU | |||||||||||
| 1 | 1.000957 | Thủ | tục | cấp | Giấy | x | Nghị | quyết | số | |||||||
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
phép tạm nhập, tái
66.18/2026/NQ-CP ngày Hưng Yên xuất theo hình thức 18/5/2026 của Chính phủ về
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
khác
việc phân quyền, cắt giảm,
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| 2 | 1.000905 | Thủ | tục | cấp | Giấy | x | Nghị | quyết | số |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
phép tạm xuất, tái
66.18/2026/NQ-CP ngày Hưng Yên nhập 18/5/2026 của Chính phủ về
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
việc phân quyền, cắt giảm,
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
đơn giản hóa thủ tục hành
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường
chính, điều kiện kinh doanh.
Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| 3 | 1.013778 | Thủ | tục | gia | hạn | thời | x | Nghị | quyết | số |
| 4 | |||||||||||||
| với | hàng | hóa | quá | Hưng | Yên | 18/5/2026 | của | Chính | phủ | về |
cảnh
việc phân quyền, cắt giảm,
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
đơn giản hóa thủ tục hành
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
chính, điều kiện kinh doanh.
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| II | LĨNH | VỰC | QUẢN | LÝ | BÁN | HÀNG | ĐA | CẤP | ||||||||
| 1 | 2.000309 | Đăng | ký | hoạt | động | x | Nghị | định | số | 137/2026/NĐ- | ||||||
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
bán hàng đa cấp tại
CP ngày 07/4/2026 của Chính Hưng Yên địa phương phủ về quản lý hoạt động
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
kinh doanh theo phương thức
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
đa cấp
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| 2 | 2.000631 | Đăng | ký | sửa | đổi, | bổ | x | Nghị | định | số | 137/2026/NĐ- |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
sung nội dung hoạt
CP ngày 07/4/2026 của Chính Hưng Yên động bán hàng đa phủ về quản lý hoạt động
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
cấp tại địa phương
kinh doanh theo phương thức
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
đa cấp
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| 3 | 2.000609 | Thông | báo | tổ | chức | x | Nghị | định | số | 137/2026/NĐ- |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hội nghị, hội thảo,
CP ngày 07/4/2026 của Chính Hưng Yên
| 5 | ||||||||||||||||||
| đa | cấp | + | Trụ | sở | chính: | Số | 2, | đường | Chùa | Chuông, | phủ | về | quản | lý | hoạt | động |
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
kinh doanh theo phương thức đa cấp
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| 4 | 2.001573 | Chấm | dứt | hoạt | động | x | Nghị | định | số | 137/2026/NĐ- |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
bán hàng đa cấp
CP ngày 07/4/2026 của Chính Hưng Yên phủ về quản lý hoạt động
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
kinh doanh theo phương thức
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
đa cấp
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| 5 | 1.003705 | Công | nhận | chương | x | Nghị | định | số | 137/2026/NĐ- |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
trình đào tạo kiến
CP ngày 07/4/2026 của Chính Hưng Yên thức pháp luật về phủ về quản lý hoạt động
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
bán hàng đa cấp
kinh doanh theo phương thức
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
đa cấp
+ Cơ sở 2: Số 136 đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
| 6 | 2.000324 | Kiểm | tra | kiến | thức | x | Nghị | định | số | 137/2026/NĐ- |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
pháp luật về bán
CP ngày 07/4/2026 của Chính Hưng Yên hàng đa cấp, kiến phủ về quản lý hoạt động
+ Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông,
thưc cho đầu mối tại
kinh doanh theo phương thức
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
địa phương
| 6 | |||||||||||||
| + | Cơ | sở | 2: | Số | 136 | đường | Lê | Lợi, | phường | đa | cấp | ||
Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
Mã số
Cơ quan STT Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định Ghi chú TTHC thực hiện đăng ký hoạt động kiểm 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| I | LĨNH | VỰC | CÔNG | NGHIỆP | TIÊU | DÙNG | ||||||||||||||||||
| 1 | 2.000604 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||
Quyết định số 1606/QĐ-UBND định quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh Giấy chứng nhận đăng 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 2 | 2.001675 | Cấp | bổ | sung, | sửa | đổi | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ký hoạt động kiểm định quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh đăng ký hoạt động kiểm 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 3 | 2.001665 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND định quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh
| II | LĨNH | VỰC | KINH | DOANH | KHÍ | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 1.000475 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||||||
| điều | kiện | sản | xuất, | sửa | 18/5/2026 | của | Chính | phủ | về | việc | phân | Quyết | định | số | 1551QĐ-UBND | ||||||||||||||
| 7 | |||||||||||||||||||
| chữa | chai | chứa | LPG | quyền, | cắt | giảm, | đơn | giản | hóa | thủ | tục | ngày | 27/10/2025 | của | Chủ | tịch | |||
hành chính, điều kiện kinh doanh.
UBND tỉnh đủ điều kiện sản xuất, 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1551QĐ-UBND sửa chữa chai chứa LPG quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh chứng nhận đủ điều kiện 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1551QĐ-UBND sản xuất, sửa chữa chai quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch chứa LPG. hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh điều kiện sản xuất chai 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1551QĐ-UBND LPG mini. quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh đủ điều kiện sản xuất 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1551QĐ-UBND chai LPG mini. quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh chứng nhận đủ điều kiện 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1551QĐ-UBND sản xuất chai LPG mini quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh điều kiện thương nhân 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1551QĐ-UBND xuất khẩu, nhập khẩu quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch LPG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh đủ điều kiện thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1551QĐ-UBND nhân xuất khẩu, nhập quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch khẩu LPG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh
| 2 | 1.000455 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||
| 3 | 1.000742 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||||
| 4 | 2.000304 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||
| 5 | 1.000709 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||
| 6 | 1.000704 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||||
| 7 | 2.001424 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||
| 8 | 1.000510 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||
| 8 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 1.000491 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||
chứng nhận đủ điều kiện
18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
Quyết định số 1551QĐ-UBND thương nhân xuất khẩu, quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của Chủ tịch nhập khẩu LPG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh điều kiện thương nhân 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 10 | 1.005184 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND xuất khẩu, nhập khẩu quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch LNG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh đủ điều kiện thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 11 | 1.005372 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND nhân xuất khẩu, nhập quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch khẩu LNG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh chứng nhận đủ điều kiện 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 12 | 1.000649 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND thương nhân xuất khẩu, quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch nhập khẩu LNG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh điều kiện thương nhân 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 13 | 1.000706 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND xuất khẩu, nhập khẩu quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch CNG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh đủ điều kiện thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 14 | 1.000387 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND nhân xuất khẩu, nhập quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch khẩu CNG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh chứng nhận đủ điều kiện 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 15 | 2.000146 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND thương nhân xuất khẩu, quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch nhập khẩu CNG hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh điều kiện thương nhân Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày
| 16 | 2.000142 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ |
| 9 | |||||||||||||||||||
| kinh | doanh | mua | bán | quyền, | cắt | giảm, | đơn | giản | hóa | thủ | tục | 11/12/2020 | của | Chủ | tịch | UBND | |||
LPG
hành chính, điều kiện kinh doanh.
tỉnh nhận đủ điều kiện Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày thương nhân kinh doanh quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND mua bán LPG hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh Giấy chứng nhận đủ Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày điều kiện thương nhân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND kinh doanh mua bán hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh LPG điều kiện trạm nạp LPG Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày vào chai quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh đủ điều kiện trạm nạp Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày LPG vào chai quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh chứng nhận đủ điều kiện Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày trạm nạp LPG vào chai quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh điều kiện trạm nạp LPG Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày vào xe bồn quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh đủ điều kiện trạm nạp Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày LPG vào xe bồn quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
| 17 | 2.000136 | Cấp | lại | Cấp | Giấy | chứng | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 18 | 2.000078 | Cấp | điều | chỉnh | Cấp | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||
| 19 | 2.000073 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 20 | 2.000207 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 21 | 2.000201 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||
| 22 | 2.000194 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 23 | 2.000187 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 10 | |||||||||||||||||||||||||||||
| hành | chính, | điều | kiện | kinh | doanh. | tỉnh | |||||||||||||||||||||||
| 24 | 2.000175 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||||
chứng nhận đủ điều kiện
Thương
18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
số 2901/QĐ-UBND ngày trạm nạp LPG vào xe quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND bồn hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh điều kiện trạm nạp LPG Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày vào phương tiện vận tải quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh đủ điều kiện trạm nạp Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày LPG vào phương tiện quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND vận tải hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh chứng nhận đủ điều kiện Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày trạm nạp LPG vào quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND phương tiện vận tải hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh điều kiện thương nhân Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày kinh doanh mua bán quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND LNG hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh đủ điều kiện thương Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày nhân kinh doanh mua quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND bán LNG hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh chứng nhận đủ điều kiện Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày thương nhân kinh doanh quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND mua bán LNG hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh
| 25 | 2.000196 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 26 | 1.000425 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 27 | 2.000180 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||
| 28 | 2.000166 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 29 | 2.000156 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 30 | 2.000390 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||
| 31 | 2.000387 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||
| 11 | ||||||||||||||||||||||
| điều | kiện | trạm | nạp | LNG | Thương | 18/5/2026 | của | Chính | phủ | về | việc | phân | số | 2901/QĐ-UBND | ngày | |||||||
vào phương tiện vận tải
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh đủ điều kiện trạm nạp Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày LNG vào phương tiện quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND vận tải hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh chứng nhận đủ điều kiện Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày trạm nạp LNG vào quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND phương tiện vận tải hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh điều kiện thương nhân Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày kinh doanh mua bán quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND CNG hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh đủ điều kiện thương Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày nhân kinh doanh mua quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND bán CNG hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh chứng nhận đủ điều kiện Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày thương nhân kinh doanh quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND mua bán CNG hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh điều kiện trạm nạp CNG Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày vào phương tiện vận tải quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh đủ điều kiện trạm nạp Thương 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 2901/QĐ-UBND ngày
| 32 | 2.000376 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||||||
| 33 | 2.000371 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||||||||
| 34 | 2.000354 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||||||
| 35 | 2.000279 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||||||
| 36 | 1.000481 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||||||||
| 37 | 2.000163 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||||||
| 38 | 1.000444 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||||||||
| CNG | vào | phương | tiện | quyền, | cắt | giảm, | đơn | giản | hóa | thủ | tục | 11/12/2020 | của | Chủ | tịch | UBND | ||||||||||||||||
| 12 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| vận | tải | hành | chính, | điều | kiện | kinh | doanh. | tỉnh | ||||||||||||||||||||||
| 39 | 2.000211 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||||||||
chứng nhận đủ điều kiện
Thương
18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
số 2901/QĐ-UBND ngày trạm nạp CNG vào quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND phương tiện vận tải hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh rượu công nghiệp (quy 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| III | LĨNH | VỰC | LƯU | THÔNG | HÀNG | HÓA | TRONG | NƯỚC | ||||||||||||||||||
| 1 | 1.004021 | Cấp | Giấy | phép | sản | xuất | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||||
Quyết định số 1551/QĐ-UBND mô từ 3 triệu lít/năm trở quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của UBND lên) hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh xuất rượu công nghiệp 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 2 | 1.003992 | Cấp | lại | Giấy | phép | sản | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND (quy mô từ 3 triệu lít/năm quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của UBND trở lên) hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh rượu công nghiệp (quy 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 3 | 2.001646 | Cấp | Giấy | phép | sản | xuất | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ |
ngày số 913/QĐ-UBND mô dưới 3 triệu lít/năm) quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 21/4/2025 của UBND tỉnh hành chính, điều kiện kinh doanh. xuất rượu công nghiệp 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân số 913/QĐ-UBND ngày (quy mô dưới 3 triệu quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 21/4/2025 của UBND tỉnh lít/năm) hành chính, điều kiện kinh doanh. Giấy phép sản xuất rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 4 | 2.001630 | Cấp | lại | Giấy | phép | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||
| 5 | 1.004007 | Cấp | sửa | bổ | sung | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||||
Quyết định số 1551/QĐ-UBND công nghiệp (quy mô từ 3 quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/10/2025 của UBND triệu lít/năm trở lên) hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh
| 6 | 1.003977 | Cấp | Giấy | phép | phân | phối | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
| 13 | |||||||||||||||
| rượu | 18/5/2026 | của | Chính | phủ | về | việc | phân | Quyết | định | số | 1606/QĐ-UBND | ||||
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh Giấy phép phân phối 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 7 | 1.005376 | Cấp | sửa | đổi, | bổ | sung | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND rượu quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh phối rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 8 | 1.003101 | Cấp | lại | Giấy | phép | phân | UBND | Tỉnh | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Thương số 2901/QĐ-UBND ngày quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh Giấy phép bán buôn rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Thương số 2901/QĐ-UBND ngày quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh buôn rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Thương số 2901/QĐ-UBND ngày quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục 11/12/2020 của Chủ tịch UBND hành chính, điều kiện kinh doanh. tỉnh
| 9 | 2.001624 | Cấp | Giấy | phép | bán | buôn | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||
| 10 | 2.001619 | Cấp | sửa | đổi, | bổ | sung | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||
| 11 | 2.000636 | Cấp | lại | Giấy | phép | bán | Sở | Công | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | ||||||
| IV | LĨNH | VỰC | QUẢN | LÝ | BÁN | HÀNG | ĐA | CẤP | ||||||||||||||||||
| 14 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2.000619 | Thông | báo | chấm | dứt | hoạt | UBND | Tỉnh | Nghị | định | số | 137/2026/NĐ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | QĐ | |||||
động bán hàng đa cấp tại
số 1387/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chính phủ về quản lý địa phương 30/6/2023 của Chủ tịch UBND hoạt động kinh doanh theo phương tỉnh
thức đa cấp
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ
Mã số
Cơ quan STT Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định Ghi chú TTHC thực hiện I LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC rượu thủ công nhằm mục 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
| 1 | 2.000633 | Cấp | Giấy | phép | sản | xuất | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 875/QĐ-UBND Xã đích kinh doanh quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 02/04/2026 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh xuất rượu thủ công nhằm 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 875/QĐ-UBND Xã mục đích kinh doanh quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 02/04/2026 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh Giấy phép sản xuất rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 875/QĐ-UBND Xã thủ công nhằm mục đích quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 02/04/2026 của Chủ tịch kinh doanh hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1606/QĐ-UBND Xã quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh
| 2 | 1.001279 | Cấp | lại | Giấy | phép | sản | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||||
| 3 | 2.000629 | Cấp | sửa | đổi, | bổ | sung | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||||
| 4 | 2.000620 | Cấp | Giấy | phép | bán | lẻ | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | |||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 2.001240 | Cấp | lại | Giấy | phép | bán | lẻ | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
rượu
18/5/2026 của Chính phủ về việc phân
Quyết định số 1606/QĐ-UBND Xã quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh Giấy phép bán lẻ rượu 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Quyết định số 1606/QĐ-UBND Xã quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh điều kiện cửa hàng bán lẻ 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Xã
| 6 | 2.000615 | Cấp | sửa | đổi, | bổ | sung | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||||||||
| II | LĨNH | VỰC | KINH | DOANH | KHÍ | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2.001283 | Cấp | Giấy | chứng | nhận | đủ | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại | ||||||||||||
Quyết định số 1606/QĐ-UBND LPG chai quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh đủ điều kiện cửa hàng 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Xã
| 2 | 2.001270 | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND bán lẻ LPG chai quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh chứng nhận đủ điều kiện 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân Xã
| 3 | 2.001261 | Cấp | điều | chỉnh | Giấy | UBND | cấp | Nghị | quyết | số | 66.18/2026/NQ-CP | ngày | TTHC | đã | được | ban | hành | tại |
Quyết định số 1606/QĐ-UBND cửa hàng bán lẻ LPG chai quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục ngày 27/6/2025 của Chủ tịch hành chính, điều kiện kinh doanh. UBND tỉnh
