Quyết định 1827/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 1827/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ; Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại các văn bản sau:
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11; Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13; Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
- Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2352/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ Quyết định số 846/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI NGHỊ ĐỊNH 63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
1 |
1.010093 |
Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11; - Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. |
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
1 |
1.008401 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.008402 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên |
Các bộ, cơ quan ngang bộ; Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
|
3 |
1.014844 |
Quyết định chủ trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.014845 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
Các bộ, cơ quan ngang bộ; Uỷ ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
|
2 |
1.014846 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
1 Xác định cụ thể thầm quyền giải quyết TTHC trong nội dung cụ thể của TTHC
2 Chuyển từ TTHC cấp trung ương, cấp tỉnh thuộc phạm vi Nghị định 63/2010/NĐ-CP sang TTHC nội bộ, do xác định lại đối tượng đã thực hiện TTHC theo phân cấp, phân định thẩm quyền.
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A - THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục hành chính: Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
C- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
2. Tên thủ tục hành chính: Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
Phụ lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
__________________
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành5
| TT | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | |||
| 1 | Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ | - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ | Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 2 | Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ | - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ | Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Các bộ, cơ quan ngang bộ; Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| 3 | Quyết định chủ trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ | - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ | Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 4 | Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ | - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ | Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Các bộ, cơ quan ngang bộ; Uỷ ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||
| 1 | Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) | - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ | Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
| 2 | Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) | - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ | Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
3. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bãi bỏ
| TT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | |||||
| 1 | 5.000056 | Lấy ý kiến đối với nội dung đảm bảo thoát lũ, an toàn đê điều của dự án đầu tư xây dựng ở bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao nơi chưa có công trình xây dựng trước khi Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt | Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
__________________
5 Chuyển từ TTHC cấp trung ương, cấp tỉnh thuộc phạm vi Nghị định 63/2010/NĐ-CP sang TTHC nội bộ, do xác định lại đối tượng đã thực hiện TTHC theo phân cấp, phân định thẩm quyền.
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung
| TT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Cơ quan/ người có thẩm quyền quyết định |
|
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | ||||||
| 1 | 5.000050 | Phê duyệt quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | - Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15; - Nghị định số 53/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 53/2026/NĐ-CP | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 2 | 5.000051 | Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | - Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15; - Nghị định số 53/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 53/2026/NĐ-CP | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 3 | 5.000052 | Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | - Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15; - Nghị định số 53/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 53/2026/NĐ-CP | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 4 | 5.000053 | Phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn | - Luật Đê điều số 79/2006/QH11; Nghị định số 113/2007/NĐ–CP được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 53/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 54/2013/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 5 | 5.000054 | Điều chỉnh phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn | - Luật Đê điều số 79/2006/QH11; - Nghị định số 113/2007/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 53/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 54/2013/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 6 | 5.000055 | Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều | - Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều và Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 7 | 5.003113 | Lập kế hoạch duy tu, bảo dưỡng đê điều từ nguồn ngân sách trung ương | Thông tư số 25/2023/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 8 | 5.003114 | Thực hiện kế hoạch duy tu, bảo dưỡng đê điều từ nguồn ngân sách trung ương | Thông tư số 25/2023/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | |
| 9 | 5.003138 | Xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều từ nguồn ngân sách trung ương | - Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 53/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 25/2023/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 10/2026/TT- BNNMT | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Cục Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | |
| 10 | 5.000047 | Phê duyệt Chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai | Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thủ tướng Chính phủ | TTHC giữ nguyên |
| 11 | 5.000048 | Cập nhật, điều chỉnh Chiến lươc quốc gia về phòng, chống thiên tai kỳ 05 năm hoặc khi có biến động lớn về thiên tai | Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thủ tướng Chính phủ | TTHC giữ nguyên |
| 12 | 5.000049 | Phê duyệt Kế hoạch phòng, chống thiên tai quốc gia | - Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13; - Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều. | Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thủ tướng Chính phủ | TTHC giữ nguyên |
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
2. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
3. Tên thủ tục hành chính: Quyết định chủ trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
4. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
5. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
6. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
7. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
8. Tên thủ tục hành chính: Phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn
9. Tên thủ tục hành chính: Điều chỉnh phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn
10. Tên thủ tục hành chính: Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều
11. Tên thủ tục hành chính: Lập kế hoạch duy tu, bảo dưỡng đê điều từ nguồn ngân sách trung ương
12. Tên thủ tục hành chính: Thực hiện kế hoạch duy tu, bảo dưỡng đê điều từ nguồn ngân sách trung ương
13. Tên thủ tục hành chính: Xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều từ nguồn ngân sách trung ương
14. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt Chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai
15. Tên thủ tục hành chính: Cập nhật, điều chỉnh Chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai kỳ 05 năm hoặc khi có biến động lớn về thiên tai
16. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt Kế hoạch phòng, chống thiên tai quốc gia
