quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1812/QĐ-UB Về việc Quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt và chiều cao mộ bia tại các nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Cơ quanUBND Tỉnh Lâm Đồng
Ngày BH25/07/1989
Hiệu lực25/07/1989
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 1812/QĐ-UB Về việc Quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt và chiều cao mộ bia tại các nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
25/07/1989
Ngày hiệu lực
25/07/1989
Tình trạng
Còn Hiệu lực
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1812/QĐ-UB
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 07 năm 1989

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

Về việc Quy định diện tích đất để mai táng, cải táng,

chiều sâu huyệt và chiều cao mộ bia tại các nghĩa trang trên địa bàn Tỉnh Lâm Đồng

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993;

Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;

Xét công văn số 304/ĐC ngày 20/7/1998 của Sở Địa chính tỉnh V/v Đề nghị quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt, chiều cao mộ bia; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt và chiều cao mộ, bia tại các nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng cụ thể như sau:

- Diện tích đất để mai táng: Tối đa 8m2 (2mx4m)

- Diện tích đất để cải táng: Tối đa 1,5 m2 (1mx1,5m).

- Chiều cao tối đa của mộ bia:1,5m (tính từ mặt đất tự nhiên).

- Chiều sâu huyệt:

+ Chiều sâu tối thiểu: 1m

+ Chiều sâu tối đa: 3m

Điều 2. Trên cơ sở quy định trên, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh căn cứ vào quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn và từng nghĩa trang để có hướng dẫn cụ thể với yêu cầu đảm bảo tiết kiệm đất, không làm ảnh hưởng đến cảnh quan và môi trường.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh xã hội và các ngành, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)


Đặng Đức Lợi

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026