Quyết định 180/2003/QĐ-UB Vê việc: Qui định định mức chi ngân sách cấp tỉnh và hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004
PHỤ LỤC SỐ I
ĐỊNH MỨC CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2004.
Số TT | LOẠI ĐƠN VỊ | Đơn vị tính | Ngân sách Nhà nước cấp | Thu sự nghiệp được để lại chi theo chế độ | Định mức chi năm 2004 |
I | Cơ quan Đảng cấp tỉnh | Nghìn đồng/ 1BC/ 1 Năm | |||
1 | Văn phòng tỉnh uỷ | “ | 45.000 | 0 | 45.000 |
2 | Các ban của Đảng | “ | 35.000 | 0 | 35.000 |
II | Đoàn thể-Hội cấp tỉnh | “ | |||
1 | MTTQ và các đoàn thể chính trị | “ | 30.000 | 0 | 30.000 |
2 | Tổ chức xã hội-nghề nghiệp | “ | 24.000 | 0 | 24.000 |
III | Chi quản Lý nhà nước | “ | |||
1 | Văn phòng HĐND-UBND | “ | 30.000 | 0 | 30.000 |
2 | Dưới 30 biên chế | “ | 24.000 | 0 | 24.000 |
3 | Từ 30 đến 59 biên chế | “ | 23.000 | 0 | 23.000 |
4 | Từ 60 biên chế trở lên | “ | 22.000 | 0 | 22.000 |
5 | Đơn vị ngành dọc | “ | 20.000 | 0 | 20.000 |
IV | Sự nghiệp giáo dục | Nghìn | |||
đồng/1HS/năm | |||||
1 | Trung học phổ thông | “ | 1.000 | 0 | 1.000 |
2 | Trung học phổ thông chuyên | “ | 1.800 | 0 | 1.800 |
3 | Trường PTDT Nội trú Tỉnh | “ | 6.000 | 0 | 6.000 |
- | Học bổng học sinh theo quyết định số 634/ 2001/QĐ-UB | Nghìn đồng/ 1HS/1 tháng | 200 | ||
- | Học bổng học sinh theo quyết định số 77/2003/QĐ-UB | Nghìn đồng/ 1HS/1 tháng | 100 | ||
V | Sự nghiệp Đào tạo | Nghìn đồng/1HS/năm | |||
1 | Trường cao đẳng sư phạm | “ | |||
- Hệ cao đẳng | “ | 6.500 | 0 | 6.500 | |
- Hệ trung cấp | “ | 5.000 | 0 | 5.000 | |
2 | Trung cấp văn hoá nghệ thuật | “ | 5.500 | 0 | 5.500 |
4 | Trường đào tạo nghề | “ | 5.000 | 0 | 5.000 |
3 | Trung học y tế | “ | 5.500 | 0 | 5.500 |
5 | Trung học nông lâm | “ | 5.000 | 0 | 5.000 |
VI | Chi y tế-Phòng chống dịch | ||||
A | Chi khám chữa bệnh | 1.000đồng/ 1 giường bệnh/1 năm | |||
1. | Bênh “viện đa khoa tỉnh | 17.000 | 10.000 | 27.000 | |
2. | Bệnh viện đa khoa Phù yên | “ | 15.000 | 6.000 | 21.000 |
3 | Bệnh viện Y học dân tộc | “ | 15.000 | 6.000 | 21.000 |
4 | Bệnh viện chuyên khoa Lao | “ | 16.000 | 1.000 | 17.000 |
5 | Bệnh viện điều dưỡng | “ | 15.000 | 2.000 | 17.000 |
B | Y tế dự phòng | 1.000đồng/ 1biên chế/ 1 năm | 19.000 | 0 | 19.000 |
VII | Sự nghiệp văn hoá-thông tin | “ | 20.000 | 0 | 20.000 |
VIII | Sự nghiệp thể dục-thể thao | “ | 20.000 | 0 | 20.000 |
IX | Sự nghiệp phát thanh-Truyền hình (Không bao gồm chi nghiệp vụ đặc thù của đơn vị) | “ | 20.000 | 4.000 | 24.000 |
X | Chi sự nghiệp kinh tế | ||||
1 | Duy tu bảo dưỡng đường | 1.000đồng/ 1Km/1 năm | 12.000 | 0 | 12.000 |
2 | Sự nghiệp kinh tế khác | Mức chi do HĐND, UBND tỉnh quyết định | |||
XI | Chi đảm bảo xã hội | Định mức chi trên cơ sở đối tuỢỉĩg được hưởng chính sách theo chỉ tiêu được cấp có thẩm quyền giao và chế độ, chính sách chi hiện hành của nhà nước | |||
XII | Các đơn vị khác (Được giao biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước) | 1.000đồng/1 BC/1 năm | 19.000 | 0 | 19.000 |
Ghi chú:
1. định mức chi Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo: không bao gồm các khoản chi về xây dựng cơ sở vật chất trường học; Chi mua sách giáo khoa, giấy vở cấp cho học sinh chính sách; mua thiết bị giáo dục kinh phí cấp và chi qua Sở Giáo dục - Đào tạo.
Các trường có nguồn thu được để lại bổ sung định mức chi: Chi mua sắm, sửa chữa trang thiết bị phục vụ công tác Giáo dục - Đào tạo.
2. Định mức chi sự nghiệp y yế-phòng chống dịch: Không bao gồm kinh phí mua thiết bị y tế cấp và chi qua Sở y tế; Định mức chi y tế dự phòng chưa bao gồm chi từ nguồn thu sự nghiệp và chi chuyên môn nghiệp vụ đặc thù của từng đơn vị.
3. Định mức chi sự nghiệp văn hoá thông tin, sự nghiệp thể dục-thể thao chưa bao gồm chi từ nguồn thu sự nghiệp và chi chuyên môn nghiệp vụ đặc thù của từng đơn vị.
PHU LỤC SỐ II
HƯỚNG DẪN ĐỊNH MỨC CHI
NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2004
Số TT | LOẠI ĐƠN VỊ | Đơn vị tính | Ngân sách Nhà nước cấp | Thu sự nghiệp được để lại chi theo chế độ | Định mức chi năm 2004 |
I | Cơ quan Đảng cấp Huyện | Triệu đồng/ 1BC/ 1 Năm | |||
1 | Văn phòng huyện uỷ | “ | 40 | 0 | 40 |
2 | Các ban thuộc huyện uỷ | “ | 30 | 0 | 30 |
II | Đoàn thể-Hội cấp tỉnh | “ | |||
1 | MTTQ và các đoàn thể chính trị | “ | 25 | 0 | 25 |
2 | Tổ chức xã hội-nghề nghiệp | “ | 19 | 0 | 19 |
III | Chi quản Lý nhà nước | “ | |||
1 | Văn phòng HĐND-UBND | “ | 25 | 0 | 25 |
2 | Đơn vị trực thuộc UBND | “ | 19 | 0 | 19 |
IV | Sự nghiệp giáo dục | 1.000 đồng/1HS/năm | |||
1 | Mầm non | “ | 650 | 0 | 650 |
2 | Tiểu học | “ | 600 | 0 | 600 |
3 | Trung học cơ sở | “ | 650 | 0 | 650 |
4 | Trung học phổ thông | “ | 1.000 | 0 | 1.000 |
5 | Phổ thông DTNT | “ | 5.000 | 0 | 5.000 |
V | Sự nghiệp Đào tạo | ( Chi đào tạo lại cán bộ công chức, mức chi do HĐND tỉnh quyết định) | |||
VI | Chi y tế-phòng chống dịch | ||||
A | Chi khám chữa bệnh | 1.000 đồng/ 1 giường bệnh/lnăm | |||
1. | Bệnh viện đa khoa tuyến huyện | “ | 15.000 | 4.000 | 19.000 |
2. | Phòng khám đa khoa khu vực | “ | 13.000 | 2.000 | 15.000 |
3 | Trạm xá xã | “ | 7.000 | 0 | 7.000 |
B | Y tế dự phòng | 1.000 đồng/1 biên chế/ 1 năm | 18.000 | 0 | 18.000 |
VII | Chi sự nghiệp văn hoá thông tin | 1.000đồng/1 biên chế/ 1 năm | 18.000 | 0 | 18.000 |
VIII | Sự nghiệp thể dục-Thể thao | 1.000 đồng/1 biên chế/ 1 năm | 18.000 | 0 | 18.000 |
IX | Các đơn vị khác (Được giao biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nước) | 1.000 đồng/1 biên chế/ 1 năm | 18.000 | 0 | 18.000 |
Ghi chú:
1. Định mức chi Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo: không bao gồm các khoản chi về xây dựng cơ sở vật chất trường học; Chi mua sách giáo khoa, giấy vở cấp cho học sinh chính sách; mua thiết bị giáo dục kinh phí cấp và chi qua Sở Giáo dục - Đào tạo.
Cảc trường có nguồn thu được đổ lại bổ sung định mức chi: Chi mua sắm, sửa chữa trang thiết bị phục vụ công tác Giáo dục - Đào tạo.
2. Định mức chi sự nghiệp y yế-phòng chống dịch: Không bao gồm kinh phí mua thiết bị y tế cấp và chi qua Sở y tế; Định mức chi y tế dự phòng chưa bao gồm chi từ nguồn thu sự nghiệp và chi chuyên môn nghiệp vụ đặc thù của từng đơn vị.
3. Định mức chi sự nghiệp văn hoá thông tin, sự nghiệp thể dục-thể thao chưa bao gồm chi từ nguồn thu sự nghiệp và chi chuyên môn nghiệp vụ đặc thù của từng đơn vị.
