Quyết định 326/TTg ban hành ngày 18/05/1996
QUYẾT ĐỊNH
CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 326/TTG NGÀY 18 THÁNG 5 NĂM 1996 VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết việc phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.- Phê chuẩn hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (chi tiết của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).
Điều 2.- Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đã phê chuẩn được ổn định trong 10 năm kể từ năm 1994 đến hết năm 2003.
Trong thời hạn ổn định hạng đất tính thuế, đối với những vùng Nhà nước có đầu tư lớn về giao thông, thuỷ lợi, cải tạo đất và các biện pháp khác đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn mức bình quân của thời kỳ 5 năm (1986 - 1990) thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương điều chỉnh hạng đất tính thuế trình Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn.
Điều 3.- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đã phê chuẩn chỉ đạo, hướng dẫn việc tính thuế và lập sổ bộ thuế đến từng hộ nộp thuế ở địa phương.
Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHI TIẾT KẾT QUẢ PHÂN HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ SDĐNN CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TW
(Kèm theo Quyết định số 326/TTg ngày 18 tháng 5 năm 1996 của Thù Tướng Chính phủ)
|
Tổng diện |
Tổng thuế |
Diện tích đất trồng cây hàng năm và mặt nước nuôi trồng thuỷ sản |
Diện tích đất trồng cây lâu năm |
|||||||||||||||
|
Số TT |
Tỉnh, thành phố trực thuộc TW |
tích tính thuế (ha) |
ghi thu (tấn) |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
Hạng 5 |
Hạng 6 |
Tổng diện tích |
Thuế ghi thu |
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
Hạng 5 |
Tổng diện tích |
Thuế ghi thu |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
Tổng cộng |
5.108.166 |
1.439.327,9 |
327.872 |
487.903 |
758.594 |
1.168.776 |
1.033.780 |
763.662 |
4.540.587 |
1.236.965,7 |
63.205 |
126.921 |
140.155 |
136.887 |
100.411 |
567.579 |
202.362,2 |
|
I |
Vùng đồng bằng sông Hồng |
669.275 |
247.247,5 |
115.634 |
156.661 |
164.661 |
126.362 |
73.037 |
29.283 |
665.293 |
246.420,9 |
27 |
172 |
656 |
1.683 |
1.411 |
3.982 |
826,6 |
|
1. |
Hà Nội |
41.122 |
14.520,1 |
6.625 |
8.165 |
9.306 |
9.015 |
5.788 |
2.223 |
41.122 |
14.520,1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2. |
Hải Phòng |
60.026 |
21.078 |
6.099 |
12.333 |
16.859 |
15.725 |
7.377 |
1.633 |
60.026 |
21.078 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3. |
Hà Tây |
107.986 |
41.024,2 |
19.647 |
27.296 |
28.551 |
16.461 |
10.276 |
2.911 |
105.142 |
40.530,2 |
- |
263 |
263 |
1.406 |
1.146 |
2.844 |
494 |
|
4. |
Nam Hà |
154.102 |
52.902,7 |
17.029 |
34.336 |
38.680 |
31.040 |
23.750 |
9.233 |
154.068 |
52.900 |
- |
- |
- |
- |
34 |
34 |
2,7 |
|
5. |
Ninh Bình |
58.590 |
16.726,6 |
3.193 |
9.608 |
11.175 |
13.261 |
12.425 |
8.606 |
58.268 |
16.690,5 |
- |
- |
- |
86 |
236 |
322 |
36,1 |
|
6. |
Hải Hương |
147.764 |
60.123,8 |
33.055 |
40.172 |
39.381 |
25.910 |
7.090 |
1.374 |
146.982 |
59.830 |
27 |
393 |
393 |
191 |
28 |
782 |
293,8 |
|
7. |
Thái Bình |
99.685 |
40.872,1 |
29.986 |
24.406 |
20.709 |
14.950 |
6.331 |
3.303 |
99.685 |
40.872,1 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
II |
Vùng đồng bằng sông Cửu Long |
2.106.436 |
634.300,2 |
148.828 |
177.436 |
338.549 |
638.141 |
427.077 |
115.077 |
1.845.108 |
550.046,3 |
18.098 |
35.393 |
83.564 |
80.469 |
43.804 |
261.328 |
84.253,9 |
|
1. |
Long An |
177.945 |
55.609,8 |
25.819 |
22.508 |
32.725 |
37.041 |
42.949 |
16.903 |
177.945 |
55.609,8 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2. |
Tiền Giang |
145.212 |
61.284,8 |
33.877 |
18.868 |
29.127 |
10.729 |
11.172 |
1.713 |
105.486 |
43.189,4 |
8.680 |
9.683 |
14.791 |
5.713 |
859 |
39.726 |
18.095,4 |
|
3. |
Bến Tre |
110.227 |
35.329,7 |
467 |
10.445 |
16.416 |
21.604 |
9.807 |
4.862 |
63.601 |
19.193 |
710 |
3.476 |
27.553 |
12.927 |
1.960 |
46.626 |
16.136,7 |
|
4. |
Đọng Tháp |
184.234 |
57.428,2 |
17.814 |
20.578 |
30.133 |
47.852 |
42.123 |
8.930 |
167.430 |
51.840 |
1.741 |
1.664 |
5.881 |
4.896 |
2.622 |
16.804 |
5.588,2 |
|
5. |
Vĩnh Long |
107.256 |
42.823,9 |
1.605 |
18.100 |
34.170 |
24.963 |
1.225 |
- |
80.063 |
29.061,8 |
3.908 |
12.955 |
10.152 |
178 |
- |
27.193 |
13,762,1 |
|
6. |
Trà Vinh |
124.362 |
26.724,3 |
- |
649 |
16.607 |
25.829 |
37.675 |
21.499 |
102.259 |
21.531,7 |
- |
1.028 |
5.130 |
10.830 |
5.115 |
22.103 |
5.192,6 |
|
7. |
An Giang |
197.252 |
72.622,6 |
44.018 |
26.354 |
22.649 |
80.414 |
17.526 |
- |
190.961 |
70.383,5 |
9 |
- |
4.884 |
1.398 |
- |
6.291 |
2.239,1 |
|
8. |
Kiên Giang |
225.576 |
55.142,7 |
- |
4.855 |
42.214 |
89.261 |
56.706 |
26.884 |
219.920 |
54.396,8 |
- |
- |
- |
2.445 |
3.211 |
5.656 |
745,9 |
|
9. |
Minh Hải |
384.918 |
101.166,0 |
17.472 |
23.222 |
36.730 |
140.879 |
116.502 |
10.555 |
345.360 |
94.826 |
- |
105 |
55 |
25.903 |
13.495 |
39.558 |
6.340 |
|
10. |
Cần Thơ |
209.718 |
65.387,6 |
6.394 |
17.738 |
42.277 |
77.569 |
31.034 |
3.123 |
178.135 |
54.780,3 |
2.083 |
5.220 |
9.735 |
11.040 |
3.505 |
31.583 |
10.607 |
|
11. |
Sóc Trăng |
239.736 |
60.780,6 |
1.362 |
14.119 |
35.501 |
82.000 |
60.358 |
20.608 |
213.948 |
55.234 |
976 |
1.262 |
5.383 |
5.139 |
13.037 |
25.788 |
5.546,6 |
|
III |
Vùng duyên hải miền Trung |
381.639 |
94.484,1 |
32.173 |
38.647 |
46.918 |
65.252 |
85.126 |
100.668 |
368.784 |
91.459,2 |
320 |
455 |
2.473 |
6.741 |
2.866 |
12.855 |
3.024,9 |
|
1. |
Quảng Nam - Đà nẵng |
82.812 |
19,093,7 |
6.116 |
6.775 |
10.149 |
14.405 |
19.518 |
25.582 |
82.545 |
19.061,2 |
- |
- |
- |
93 |
174 |
267 |
32,5 |
|
2. |
Quảng Ngãi |
62.037 |
11,783,1 |
- |
3.203 |
8.634 |
11.528 |
14.817 |
23.357 |
61.539 |
14.730,7 |
- |
- |
- |
105 |
393 |
498 |
52,4 |
|
3. |
Bình Định |
79.531 |
20,124,3 |
2.335 |
14.261 |
12.620 |
13.673 |
15.000 |
21.642 |
79.531 |
20.124,3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4. |
Phú Yên |
41.101 |
13.935,9 |
12.145 |
3.776 |
4.109 |
8.358 |
7.619 |
4.729 |
40.736 |
13.885,2 |
- |
- |
- |
179 |
186 |
365 |
50,7 |
|
5. |
Khánh Hoà |
41.068 |
11.405,0 |
6.110 |
4.033 |
3.540 |
6.283 |
6.482 |
7.786 |
34.234 |
9.840,8 |
- |
- |
1.843 |
3.564 |
1.427 |
6.834 |
1.564,2 |
|
6. |
Ninh Thuận |
20.100 |
6.713,9 |
3.987 |
3.212 |
3.318 |
2.069 |
2.933 |
3.399 |
18.918 |
6.175,2 |
319 |
355 |
178 |
321 |
9 |
1.182 |
538,7 |
|
7. |
Bình Thuận |
54.990 |
11.428,2 |
1.480 |
3.387 |
4.548 |
8.936 |
18.757 |
14.173 |
51.281 |
10.641,8 |
1 |
100 |
452 |
2.479 |
677 |
3.709 |
786,4 |
|
IV |
Vùng khu bốn cũ |
543.411 |
131.296,9 |
9.979 |
50.343 |
92.733 |
121.122 |
130.169 |
116.713 |
521.059 |
126.137,6 |
- |
2.490 |
4.450 |
6.474 |
8.938 |
22.352 |
5.159,3 |
|
1. |
Thanh Hoá |
190.363 |
54.431,9 |
9.979 |
23.947 |
41.547 |
47.487 |
39.712 |
19.079 |
181.751 |
53.274,9 |
- |
- |
572 |
2.375 |
5.665 |
8.612 |
1.157 |
|
2. |
Nghệ An |
143.951 |
35.433,1 |
- |
15.164 |
27.350 |
32.303 |
33.076 |
31.491 |
139.384 |
33.668 |
- |
1.628 |
1.655 |
875 |
409 |
4.567 |
1.765,1 |
|
3. |
Hà Tĩnh |
89.664 |
17.217,8 |
- |
2.991 |
10.912 |
18.576 |
27.848 |
27.080 |
87.407 |
16.981,2 |
- |
- |
- |
467 |
1.790 |
2.257 |
236,6 |
|
4. |
Quảng Bình |
43.022 |
7.633,2 |
- |
1.438 |
3.761 |
7.330 |
12.105 |
17.385 |
42.019 |
7.153,6 |
- |
838 |
- |
46 |
119 |
1.003 |
479,6 |
|
5. |
Quảng Trị |
34.886 |
6.702,8 |
- |
1.098 |
2.583 |
7.114 |
7.666 |
11.915 |
30.376 |
5,428,3 |
- |
- |
2.172 |
1.822 |
516 |
4.510 |
1.274,5 |
|
6. |
Thừa Thiên - Huế |
41.525 |
9.878,1 |
- |
5.705 |
6.580 |
8.312 |
9.762 |
9.763 |
40.122 |
9.631,6 |
- |
24 |
51 |
889 |
439 |
1.403 |
246,5 |
|
V |
Vùng trung du phía Bắc |
273.856 |
75.050,5 |
20.667 |
34.148 |
48.891 |
55.697 |
56.260 |
44.942 |
260.605 |
73.133,7 |
- |
513 |
876 |
2.853 |
9.009 |
13.251 |
1.823,8 |
|
1. |
Hà Bắc |
173.276 |
41.403,9 |
12.475 |
23.908 |
27.498 |
25.652 |
23.785 |
13.308 |
126.626 |
40.162,5 |
- |
25 |
368 |
2.166 |
8.091 |
10.650 |
1.241,4 |
|
2. |
Vĩnh Phú |
136.580 |
33.653,6 |
8.192 |
10.240 |
21.393 |
30.045 |
32.475 |
31.634 |
133.979 |
32.971,2 |
- |
488 |
508 |
687 |
918 |
20.601 |
682,4 |
|
VI |
Vùng đông nam Bộ |
483.725 |
136.797,4 |
391 |
9.995 |
23.405 |
77.460 |
122.957 |
83.250 |
317.458 |
61.456,1 |
27.625 |
76.680 |
24.539 |
20.013 |
17.410 |
166.267 |
75.341,3 |
|
1. |
Thành phố HCM |
68.461 |
15.183,2 |
346 |
3.042 |
8.399 |
15.133 |
26.928 |
3.777 |
57.625 |
13.970,4 |
- |
- |
604 |
1.272 |
8.960 |
10.836 |
1.212,8 |
|
2. |
Đồng Nai |
125.941 |
48.741,5 |
- |
3.949 |
7.574 |
32.408 |
39.430 |
13.127 |
96.488 |
21.446,9 |
21.292 |
16.125 |
5.520 |
10.806 |
2.710 |
56.453 |
27.294,6 |
|
3. |
Sông Bé |
115.068 |
41.162,3 |
- |
681 |
1.889 |
2.821 |
9.674 |
27.011 |
42.076 |
4.893,9 |
- |
57.625 |
9.154 |
3.467 |
2.746 |
72.992 |
36.268,4 |
|
4. |
Tây Ninh |
107.932 |
20.842,7 |
- |
1.514 |
4.880 |
25.458 |
40.637 |
27.073 |
99.562 |
18.298,6 |
- |
782 |
3.634 |
2.867 |
1.087 |
8.370 |
2.544,1 |
|
5. |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
39.323 |
10.867,7 |
45 |
809 |
663 |
1.640 |
6.288 |
12.262 |
21.707 |
2.846,3 |
6.333 |
2.148 |
5.627 |
1.601 |
1.907 |
17.616 |
8.021,4 |
|
VII |
Vùng miền núi phía Bắc |
449.369 |
71.774,0 |
- |
14.680 |
34.976 |
66.138 |
101.822 |
202.255 |
491.871 |
66.653,3 |
- |
560 |
4.646 |
8.425 |
15.867 |
29.498 |
5.120,7 |
|
1. |
Bắc Thái |
72.345 |
11.360,6 |
- |
1.119 |
5.469 |
12.346 |
17.401 |
32.506 |
68.841 |
10.752,6 |
- |
4 |
356 |
1.766 |
1.378 |
3.504 |
608 |
|
2. |
Cao Bằng |
31.077 |
4.273,3 |
- |
97 |
1.261 |
4.465 |
9.332 |
15.922 |
31.077 |
4.237,3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3. |
Lạng Sơn |
37.979 |
6.634,1 |
- |
263 |
3.006 |
8.205 |
13.679 |
12.826 |
37.979 |
6.634,1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4. |
Lào Cai |
32.583 |
3.563,0 |
- |
- |
481 |
3.556 |
6.629 |
21.126 |
31.792 |
3.423,2 |
- |
- |
144 |
254 |
393 |
791 |
139,8 |
|
5. |
Yên Bái |
28.754 |
7.189,8 |
- |
4.224 |
5.350 |
3.562 |
3.537 |
6.089 |
22.762 |
5.861 |
- |
437 |
1.371 |
1.711 |
2.473 |
5.992 |
1.328,8 |
|
6. |
Hoà Bình |
40.294 |
7.357,4 |
- |
1.349 |
3.764 |
7.030 |
11.520 |
7.983 |
31.646 |
6.454,4 |
- |
- |
366 |
784 |
7.468 |
8.648 |
903 |
|
7. |
Tuyên Quang |
43.265 |
7.916,8 |
- |
- |
3.258 |
11.140 |
14.020 |
12.561 |
40.979 |
7.476,3 |
- |
- |
499 |
816 |
971 |
2.268 |
440,5 |
|
8. |
Hà Giang |
23.819 |
3.752,5 |
- |
69 |
914 |
3.556 |
9.143 |
6.876 |
20.558 |
3.355,1 |
- |
- |
160 |
711 |
2.390 |
3.261 |
397,4 |
|
9. |
Quảng Ninh |
39.529 |
8.300,7 |
- |
3.627 |
5.324 |
6.601 |
7.013 |
13.702 |
36.267 |
7.434 |
- |
119 |
1.297 |
1.123 |
723 |
3.262 |
866,7 |
|
10. |
Sơn La |
46.796 |
6.348,7 |
- |
3.932 |
1.907 |
2.966 |
6.119 |
30.417 |
45.341 |
5.967,1 |
- |
- |
453 |
1.002 |
- |
1.455 |
381,6 |
|
11. |
Lai Châu |
52.928 |
5.113,1 |
- |
- |
4.242 |
2.711 |
3.429 |
42.247 |
52.629 |
5.058,2 |
- |
- |
- |
258 |
41 |
299 |
54,9 |
|
VIII |
Vùng Tây Nguyên |
200.455 |
48.370,3 |
200 |
6.338 |
8.461 |
18.604 |
37.332 |
71.474 |
142.409 |
21.658,6 |
17.135 |
10.658 |
18.951 |
10.229 |
1.073 |
58.046 |
26.711,7 |
|
1. |
Lâm Đồng |
41.467 |
9.911,3 |
200 |
1.021 |
1.922 |
6.762 |
10.992 |
6.549 |
27.446 |
5.490,2 |
8 |
1.150 |
6.485 |
5.660 |
748 |
14.021 |
4.421,1 |
|
2. |
Đắc Lắc |
98.098 |
28.406,4 |
- |
4.348 |
5.283 |
9.760 |
18.535 |
30.231 |
68.157 |
11.535,4 |
16.165 |
8.362 |
3.409 |
2.005 |
- |
29.941 |
16.871 |
|
3. |
Gia Lai |
53.761 |
8.868,9 |
- |
969 |
1.087 |
1.677 |
6.005 |
31.203 |
40.941 |
3.958,5 |
962 |
586 |
8.755 |
2.162 |
355 |
12.820 |
4.910,4 |
|
4. |
Kon Tum |
7.129 |
1.183,7 |
- |
- |
169 |
405 |
1.800 |
3.491 |
5.865 |
674,7 |
- |
560 |
302 |
402 |
- |
1.264 |
509,2 |
