Quyết định 1779/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính kiến trúc quy hoạch
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Số: /QĐ-UBND 1779 | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 27 Khánh Hòa, ngày tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh/Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan, tổ chức do Thủ tướng Chính phủ thành lập được giao quản lý khu chức năng/Cơ quan, tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao quản lý khu chức năng
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5001/TTr-SXD ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh/Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan, tổ chức do Thủ tướng Chính phủ thành lập được giao quản lý khu chức năng/Cơ quan, tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao quản lý khu chức năng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục thủ tục hành chính tương ứng ban hành kèm theo Quyết định số 1308/QĐ- UBND ngày 15/4/2026 và Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Trung tâm CB và Cổng TTĐT; - TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng; - Lưu: VT, NTL. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Hà |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/UBND CẤP XÃ/ CƠ QUAN, TỔ CHỨC DO THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ THÀNH LẬP ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ KHU CHỨC NĂNG/CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ KHU CHỨC
NĂNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Thời hạn giải quyết | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| A. Lĩnh vực kiến trúc | ||||||||
| 1 | 1.008891 | Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Sở Xây dựng (Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc UBND cấp tỉnh) | 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư | |
| 2 | 1.008990 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề | - Trung tâm PVHCC tỉnh; | - Nộp trực tiếp tại Bộ | 02 ngày làm việc kể từ ngày | Sở Xây dựng (Cơ quan | Không có | - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ |
| kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp | - Trung tâm PVHCC cấp xã. | phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | nhận đủ hồ sơ hợp lệ | chuyên môn về kiến trúc thuộc UBND cấp tỉnh) | ||||
| 3 | 1.008991 | Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Sở Xây dựng (Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc UBND cấp tỉnh) | 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư | |
| 4 | 1.008993 | Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Sở Xây dựng (Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc UBND cấp tỉnh) | 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức | trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
| dịch vụ Bưu chính. | thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư | |||||||
| B. Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn | ||||||||
| 1 | 1.014158 | Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | - Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: UBND cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - UBND cấp tỉnh. - Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan, tổ chức do Thủ tướng Chính phủ thành lập được giao quản lý khu chức năng; cơ quan, tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao quản lý khu chức năng. | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí | |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| A. Lĩnh vực kiến trúc | ||||
| 1 | 1.008992 | Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam | Sở Xây dựng (Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc UBND cấp tỉnh) | Nghị quyết số 24/2026/NQ CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
