Quyết định 1740/QĐ-BTC 2026 giao dự toán thu chi ngân sách Nhà nước
| BỘ TÀI CHÍNH
Số: 1740/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kế hoạch - Tài chính;
Căn cứ các Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính về việc giao, điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026 cho các đơn vị dự toán thuộc Bộ (chi tiết theo các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026 được giao, Cục trưởng Cục Hải quan, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể thực hiện quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Hải quan, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c); - Các Vụ: NSNN, KTN; - Kho bạc Nhà nước; - Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách) - Cục CNTT (để công khai); - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
|
Phụ lục I
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Văn phòng Bộ Tài chính
Mã số đơn vị QHNSNN: 1132948
Mã số KBNN giao dịch: 0011
(Kèm theo Quyết định số 1740/QĐ-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG SỐ (QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - Khoản 341) | 189.061.000 | 189.061.000 | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 189.061.000 | 189.061.000 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP; chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo Nghị quyết số 197/2025/QH15 và các nhiệm vụ đột xuất phát sinh của ngành tài chính | 179.608.000 | 179.608.000 |
|
| 2.2 | Tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 135/NQ-CP của Bộ Tài chính | 9.453.000 | 9.453.000 |
|
|
|
|
|
|
|
: Mục 2.1: Giao Cục Kế hoạch - Tài chính phối hợp với các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính rà soát, báo cáo Bộ phê duyệt chi tiết nội dung sử dụng theo quy định.
Phụ lục II
GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
Mã số đơn vị QHNSNN: 1135522
(Kèm theo Quyết định số 1740/QĐ-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||||
| Tổng nguồn phí | Đơn vị được sử dụng | Tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 135/NQ-CP | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| A | DỰ TOÁN THU |
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
|
| II | Số thu phí nộp ngân sách nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
|
| III | Số thu phí được để lại sử dụng | 0 | 0 | 0 | -350.040 | 350.040 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 | -350.040 | 350.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | TỔNG SỐ (QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - Khoản 341) | 15.788.240 | 0 | 15.788.240 | 15.241.737 | 546.503 |
| I | Kinh phí thực hiện tự chủ | 1.828.440 | 0 | 1.828.440 | 1.828.440 | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | 1.019.476 | 0 | 1.019.476 | 1.019.476 | 0 |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | 808.964 | 0 | 808.964 | 808.964 | 0 |
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 13.959.800 | 0 | 13.959.800 | 13.413.297 | 546.503 |
| 2.1 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin | 13.585.800 | 0 | 13.585.800 | 13.039.297 | 54.503 |
| 2.2 | Quỹ tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP | 374.000 | 0 | 374.000 | 374.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
:
1. Mục 2.1 Thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định số 1737/QĐ-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ Tài chính. Giao Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể rà soát xác định danh mục ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện tiết kiệm theo Nghị quyết số 135/NQ-CP và báo cáo Bộ phê duyệt điều chỉnh theo quy định.
2. Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: Báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục Kế hoạch - Tài chính) kết quả phân bổ chi tiết dự toán năm 2026 kèm theo Quyết định giao dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
Phụ lục III
GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Cục Hải quan
Mã số đơn vị QHNSNN: 1059110
(Kèm theo Quyết định số 1740/QĐ-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |||
| Nguồn NSNN | Nguồn phí | |||||
| Tổng nguồn phí | Đơn vị được sử dụng | Tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 135/NQ-CP | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN THU |
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 |
| 0 | 0 |
|
| II | Sổ thu phí nộp ngân sách nhà nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | Sổ thu phí được để lại sử dụng | 0 | 0 | 0 | (13.550.680) | 13.550.680 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 | (13.550.680) | 13.550.680 |
|
|
|
|
|
|
|
|
