Quyết định 174/2003/QĐ-UB V/v: Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2004
PHU LUC
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu
giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2004
(Ban hành kèm thao Quyết định số: 174/2003/QĐ-UB ngày 12/12/2003 của uỷ ban nhân dân Tỉnh Sơn la )
Số TT | Nội dung các khoản thu | Tỷ lệ phân chia | |||
Ngân sách TW (%) | Ngân sách cấp tỉnh (%) | Ngân sách cấp huyện (%) | Ngân sách xã (%) | ||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
1 | Thu từ DNNN Trung ương quản lý | ||||
- Thuế giá trị gia tăng | 100 | ||||
- Thuế thu nhập DN hoạt động SXKD chính | |||||
+ Các đơn vị hạch toán toàn ngành | 100 | ||||
+ Các đơn vị hạch toán độc lập | 100 | ||||
- Thuế thu nhập DN hoạt động SXKD phụ | 100 | ||||
- Thuế tài nguyên | 100 | ||||
Trong đó thuế tài nguyên nước Thuỷ diện HB | 100 | ||||
- Thuế môn bài | 100 | ||||
- Thu hoàn vốn | 100 | ||||
2 | Thu từ DNNN địa phưong quản lý, DN có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ phần từ DNNN, chi nhánh đóng trên địa bàn tỉnh của các DN tỉnh khác. | ||||
- Thuế giá trị gia tăng | 100 | ||||
- Thu thu nhập doanh nghiệp | 100 | ||||
- Thuế tài nguyên | 100 | ||||
- Thuế môn bài | 100 | ||||
- Thu hoàn vốn (đối với DN có vốn tham gia của Nhà nước) | 100 | ||||
3 | Thu từ hoạt động kinh doanh của các tổ chức kinh tế khác, các doanh nghiệp tỉnh khác (không có chi nhánh tại tỉnh) kinh doanh vãng lai trên địa bàn huyện, thị xã | ||||
- Thuế giá trị gia tăng | 100 | ||||
- Thu thu nhập doanh nghiệp | 100 | ||||
- Thuế tài nguyên | 100 | ||||
- Thuế môn bài | 100 | ||||
4 | Thu hoạt động kinh doanh của các hộ kinh doanh (không kể hoạt động kinh doanh vận tải) | ||||
- Thuế giá trị gia tăng | |||||
+ Các hộ kinh doanh môn bài từ bậc 1 đến bậc 3 | 100 | ||||
+ Các hộ kinh doanh môn bài từ bậc 4 đến bậc 6 | 100 | ||||
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | |||||
+ Các hộ kinh doanh môn bài từ bậc 1 đến bậc 3 | |||||
+ Các hộ kinh doanh môn bài từ bậc 4 đến bậc 6 | 100 | ||||
- Thuế tài nguyên | 100 | ||||
- Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | ||||
- Thuế môn bài | |||||
+ Các hộ kinh doanh môn bài từ bậc 1 đến bậc 3 | 100 | ||||
+ Các hộ kinh doanh môn bài từ bậc 4 đến bậc 6 | 100 | ||||
5 | Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ tư nhân | 100 | |||
6 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||
- Các tổ chức kinh tế nộp | 100 | ||||
- Các hộ kinh doanh nộp | 100 | ||||
7 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | ||||
- Thu nhập thường xuyên của người lao động trong các tổ chức do cục thuế quản lý thu thuế | 100 | ||||
- Thu nhập không thường xuyên, thu nhập thường xuyên của người lao động trong các tổ chức do chi cục thuế quản lý thu thuế | 100 | ||||
8 | Thu tiền cho thuê đất | ||||
- Của các tổ chức do Cục Thuế quản lý thu thuế | 100 | ||||
- Của các tổ chức do Chi cục Thuế quản lý thu thuế | 100 | ||||
9 | Tiền cấp quyền sử dụng đất | ||||
- Thu của các tổ chức kinh tế do cục thuế quản lý thu thuế | 100 | ||||
- Thu của các tổ chức, cá nhân do chi cục thuế quản lý thu thuế | 100 | ||||
10 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 30 | 70 | ||
11 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | ||||
- Các tổ chức kinh tế nộp | 100 | ||||
- Hộ gia đình, cá nhân nộp | 100 | ||||
12 | Lệ phí trước bạ (trừ trước bạ nhà, đất) | ||||
- Cục Thuế tỉnh thu | 100 | ||||
- Các huyện, thị xã thu | 100 | ||||
13 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 30 | 70 | ||
14 | Thuê nhà đất | 30 | 70 | ||
15 | Tiền cho thuê và bán nhà thuộc Sở hữu nhà nước (kể cả tiền sử dụng đất theo nhà) | 100 | |||
16 | Thu từ xổ số kiến thiết | 100 | |||
17 | Thu phí xăng, dầu | 100 | |||
18 | Thu phí và lệ phí | ||||
- Đơn vị Trung ương nộp | 100 | ||||
- Đơn vị tỉnh nộp | 100 | ||||
- Đơn vị thuộc huyện, thị xã nộp | 100 | ||||
- Xã, phưòng, thị trấn nộp | 100 | ||||
19 | Tiền thu hồi vốn, thu hồi tiền vay, thu nhập từ vốn góp của ngân sách cấp tỉnh. | 100 | |||
20 | Thu phạt vi phạm an toàn giao thông | ||||
- Tỉnh thu | 100 | ||||
- Huyện, thị xã thu | 70 | 30 | |||
21 | Thu phạt vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng. | ||||
- Chi cục Kiểm lâm thu | 100 | ||||
- Huyện, thi xã thu | • | 100 | |||
- Xã, phường thu | 100 | ||||
22 | Đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước | ||||
- Cho tỉnh | 100 | ||||
- Cho huyện | 100 | ||||
- Cho xã | 100 | ||||
23 | Viện trợ của tổ chức, cá nhân ngoài nước | ||||
- Cho tỉnh | 100 | ||||
- Cho huyện | 100 | ||||
-'Cho xã | 100 | ||||
24 | Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | ||||
- Của tỉnh | 100 | ||||
- Của huyện | 100 | ||||
- Của xã | 100 | ||||
25 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương | 100 | |||
26 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | ||||
- Chuyển nguồn của ngân sách cấp tỉnh | 100 | ||||
- Chuyển nguồn của ngân sách cấp huyện | 100 | ||||
- Chuyển nguồn của ngân sách xã | 100 | ||||
27 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | ||||
- Trung ương bổ sung cho tỉnh | 100 | ||||
- Tỉnh bổ sung cho huyện, thị xã | 100 | ||||
- Huyện bổ sung cho các xã, phường | 100 | ||||
28 | Thu kết dư ngân sách năm trước | ||||
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh (không bao gồm bổ sung Quỹ dự trữ Tài chính địa phương) | 100 | ||||
- Kết dư ngân sách cấp huyện | 100 | ||||
- Kết dư ngân sách xã | 100 | ||||
29 | Thu khác | ||||
- Đơn vị Trung ương nộp | 100 | ||||
- Đơn vị tỉnh nộp | 100 | ||||
- Đơn vị thuộc huyện, thị xã nộp | 100 | ||||
- Xã, phường, thị trấn nộp | 100 | ||||
