Quyết định 1699/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH CAO BẰNG Số: /QĐ-UBND Cao Bằng, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5628/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
Lương Tuấn Hùng
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (1.003814)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công công chức chuyên môn thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng, Chi cục Phát triển nông thôn | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ và ra thông báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu | Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng | 1,25 ngày làm việc |
| 2 | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| nhập khẩu; trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ thì phải nêu lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu); trình lãnh đạo Phòng phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết | Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 03 ngày làm việc | |||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001604)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công công chức chuyên môn thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng, Chi cục Phát triển nông thôn | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ và thành lập đoàn lấy mẫu, kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo yêu cầu và ra thông báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu. Trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ thì phải nêu lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu). Trình lãnh đạo Phòng phê duyệt | Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng | 5,5 ngày làm việc |
| 4 | ||||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết | Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 07 ngày làm việc | |||
