Quyết định 1656/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Hàng hải và đường thủy nội địa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1656 | Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 24 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyt định số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay th, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính được thay thế, 12 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - HTTT giải quyết TTHC (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC (NTVA) | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Phú |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyt định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| Cách thức thực hiện | ||||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Toàn trình | X | X | |||||||
| 2 | Cho ý kin đối với phương án thit lập báo hiệu đường thủy nội địa | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kt cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Toàn trình | X | X |
| 3 | Lấy ý kin về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | X | Toàn trình | X | X | ||||
| 4 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Toàn trình | X | X |
| 5 | Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng. | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương. | X | Toàn trình | X | X | ||||
| 6 | Cho ý kin về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng có ý kin bằng văn bản gửi chủ đầu tư. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Toàn trình | X | X |
| 7 | Công bố mở khu neo đậu. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Toàn trình | X | X |
| 8 | Cho ý kin về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Thông tư số 54/2026/TT- BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Toàn trình | X | X |
| 9 | Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa. | Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Không | Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bn thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kt cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Toàn trình | X | X |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
| Cách thức thực hiện | ||||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Toàn trình | X | X | |||||||
| 2 | Cho ý kin về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kt cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bn dân sinh. | - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã. - Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kin về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | UBND các xã, phường | Không | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kt cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Toàn trình | X | X |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
| Cách thức thực hiện | ||||||||||
| Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| Công bố hoạt động bến thủy nội địa. | Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định công bố mở. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | UBND các xã, phường | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/ lần (bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh không phải nộp phí này). | Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | X | Một phần | X | X |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
| TT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC | Ghi chú |
| 1 | 1.009443.000. 00.00.H18 | Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu. | Thông tư số 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ; hàng hải và đường thủy; đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |
| 2 | 1.009446.000. 00.00.H18 | Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa. | ||
| 3 | 1.009456.000. 00.00.H18 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa. | Thủ tục đã được thay thế bằng thủ tục “Công bố mở cảng thủy nội địa” tại Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và trong 5 năm liên tiếp không phát sinh hồ sơ kể từ khi được công bố ban hành mới tại Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa và lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |
| 4 | 1.009462.000. 00.00.H18 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa. | ||
| 6 | 1.009445.000.00 .00.H18 | Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa. | Thủ tục đã được thay thế bằng thủ tục “Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa” tại Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và trong 5 năm liên tiếp không phát sinh hồ sơ kể từ khi được công bố ban hành mới tại Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ; hàng hải và đường thủy; đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |
| 7 | 1.009450.000. 00.00.H18 | Công bố đóng khu neo đậu | ||
| 8 | 1.009447.000. 00.00.H18 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa | Thủ tục đã được thay thế bằng thủ tục “Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu ” tại Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và trong 5 năm liên tiếp không phát sinh hồ sơ kể từ khi được công bố ban hành mới tại Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |
| 9 | 1.009444.000. 00.00.H18 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa. | ||
| 10 | 1.003658.000. 00.00.H18 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa. | Thông tư số 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |
| 11 | 1.004242.000. 00.00.H18 | Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa. | ||
| 12 | 1.009461.000. 00.00.H18 | Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng. | Thông tư số 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ; hàng hải và đường thủy; đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |
