Quyết định 1601/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1601 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Tiếp theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quy trình số 10, 11, 12, 13, 14, 19 mục X phần A ban hành kèm theo Quyết định số 2756/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC (NTVA). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Phú |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc.
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC. | |||
| Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ điều kiện và thuộc trường hợp không phải xin ý kiến của các cơ quan thì dự thảo văn bản chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc, trình lãnh đạo phòng (chuyển Bước 8). | Dự thảo văn bản chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc đang khai thác trên địa bàn. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan, dự thảo văn bản xin ý kiến, trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xin ý kiến |
| Xem xét, trình lãnh đạo sở dự thảo văn bản xin ý kiến. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xin ý kiến | ||
| Bước 5 | Ký ban hành Văn bản xin ý kiến. | Lãnh đạo sở. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| Bước 6 | Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Xây dựng các cơ quan có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Xây dựng tổng hợp. | Công chức các cơ quan được lấy ý kiến. | 07 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến |
| Bước 7 | Tổng hợp, xem xét ý kiến tham gia và tiến hành kiểm tra nếu đủ điều kiện. | Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc đang khai thác trên địa bàn/ Dự thảo Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 8 | Xem xét, trình Lãnh đạo sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng. | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc đang khai thác trên địa bàn/ Dự thảo Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn. | Lãnh đạo Sở Xây dựng. | 01 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc đang khai thác trên địa bàn/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | Văn thư Sở Xây dựng. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc đang khai thác trên địa bàn/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 11 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Quyết định chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc đang khai thác trên địa bàn/ Văn bản trả lời không chấp thuận . |
| Tổng thời hạn giải quyết: - Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. | ||||
2. Quy trình số 02: Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ k ết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ.
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng/ UBND cấp xã để giải quyết theo thẩm quyền. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ. | Hồ sơ TTHC | |||
| Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng yêu cầu, tham mưu dự thảo Văn bản chấp thuận. | Dự thảo Văn bản thông báo chấp thuận | |||
| - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu hoặc không hợp lệ, thông báo bằng văn bản cho cá nhân, tổ chức và nêu rõ lý do. | Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Chuyên viên được giao xử lý. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
| Xem xét, trình Lãnh đạo sở/ Lãnh đạo UBND cấp xã. | Dự thảo Văn bản thông báo chấp thuận/ Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận. | |||
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn. | Văn bản thông báo chấp thuận/ Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận. | |||
| Bước 6 | Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân. | Văn thư sở/Văn thư UBND cấp xã. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo chấp thuận/ Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận. |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Văn bản thông báo chấp thuận/ Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận. |
| Tổng thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | ||||
3. Quy trình số 03: Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác.
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng/ UBND cấp xã để giải quyết theo thẩm quyền. | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên. | Hồ sơ TTHC | |||
| Xử lý hồ sơ: - Chuyên viên kiểm tra hồ sơ; nếu đủ điều kiện cấp phép thì dự thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác, trình Lãnh đạo phòng. | Dự thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm về chuyên môn thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ: + Nếu không bổ sung được thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép trình Lãnh đạo phòng. + Nếu bổ sung đầy đủ thì dự thảo Văn bản cấp phép trình Lãnh đạo sở. | Chuyên viên phòng chuyên môn. | - Đối với đám tang: 04 giờ - Đối với trường hợp khác: 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác/ Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép. |
| Xem xét, trình Lãnh đạo sở/ Lãnh đạo UBND cấp xã. | Dự thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác/ Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép. | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. | Lãnh đạo sở/ Lãnh đạo UBND cấp xã. | - Đối với đám tang: 01 giờ - Đối với trường hợp khác: 0,5 ngày làm việc | Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác/ Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép. |
| Bước 6 | Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân. | Văn thư Sở / Văn thư UBND cấp xã | - Đối với đám tang: 0,5 giờ - Đối với trường hợp khác: 0,5 ngày làm việc | Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác/ Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép. |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Đối với đám tang: 0,5 giờ - Đối với trường hợp khác: Giờ hành chính. | Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác/ Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép. |
| Tổng thời hạn giải quyết: 01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||||
4. Quy trình số 04: Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác.
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên. | Hồ sơ TTHC | |||
| Xử lý hồ sơ: - Chuyên viên kiểm tra hồ sơ; nếu đủ điều kiện thì dự thảo quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Sở và gửi chủ đầu tư, người quản lý sử dụng đường cao tốc; đăng tải văn bản này trên Cổng thông tin điện tử của Sở Xây dựng. | Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm về chuyên môn thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức: + Nếu không bổ sung được thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt; trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo sở. + Nếu bổ sung đầy đủ thì dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo sở. | Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng. | 10 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt/ Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt. |
| Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Dự thảo Quyết định phê duyệt/ Dự thảo | |||
| Quản lý hạ tầng | làm việc | Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt. | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. | Lãnh đạo Sở Xây dựng. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt/ Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt. |
| Bước 6 | Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân. | Văn thư Sở Xây dựng. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt/ Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt. |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt. |
| Tổng thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | ||||
5. Quy trình số 05: Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác.
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng/ UBND cấp xã để giải quyết theo thẩm quyền. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ, chưa đảm bảo theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên. | Hồ sơ TTHC. | |||
| Xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo yêu cầu, đủ điều kiện cấp thì dự thảo văn bản chấp thuận nút giao đấu nối tạm theo quy định, trình Lãnh đạo phòng. | Dự thảo Văn bản chấp thuận nút giao đấu nối tạm theo quy định. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm về chuyên môn thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ: + Nếu không bổ sung được thì dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép; trình Lãnh đạo phòng; + Nếu bổ sung đầy đủ thì dự thảo văn bản chấp thuận trình lãnh đạo Sở. | Chuyên viên được giao xử lý. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản trả lời không chấp thuận và nêu rõ lý do. |
| Xem xét, trình Lãnh đạo sở/ Lãnh đạo UBND cấp xã. | Dự thảo Văn bản chấp thuận nút giao đấu nối tạm theo quy định/ Dự thảo | |||
| Văn bản trả lời không chấp thuận. | ||||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. | Lãnh đạo sở/ Lãnh đạo UBND cấp xã. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận nút giao đấu nối tạm theo quy định/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 6 | Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | Văn thư sở/ Văn thư UBND cấp xã. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận nút giao đấu nối tạm theo quy định/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Văn bản chấp thuận nút giao đấu nối tạm theo quy định/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Tổng thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | ||||
6. Quy trình số 06: Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch.
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên. | Hồ sơ TTHC. | |||
| Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ điều kiện và thuộc trường hợp không phải xin ý kiến của các cơ quan thì dự thảo văn bản chấp thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trên địa bàn, trình lãnh đạo phòng (chuyển Bước 8). | Dự thảo văn bản chấp thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trên địa bàn. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan, dự thảo văn bản xin ý kiến, trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xin ý kiến |
| Xem xét, trình lãnh đạo sở dự thảo văn bản xin ý kiến. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xin ý kiến | ||
| Bước 5 | Ký ban hành Văn bản xin ý kiến. | Lãnh đạo Sở Xây dựng. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| Bước 6 | Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Xây dựng các cơ quan có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Xây dựng tổng hợp. | Công chức các cơ quan được lấy ý kiến. | 07 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến |
| Bước 7 | Tổng hợp, xem xét ý kiến tham gia và tiến hành kiểm tra nếu đủ điều kiện. | Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trên địa bàn/ Dự thảo Văn bản trả lời không chấp thuận và nêu rõ lý do. |
| Bước 8 | Xem xét, trình lãnh đạo sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trên địa bàn/ Dự thảo Văn bản trả lời không chấp thuận và nêu rõ lý do. |
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. | Lãnh đạo Sở Xây dựng. | 01 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trên địa bàn/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 10 | Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân. | Văn thư Sở Xây dựng. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chấp thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trên địa bàn/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Bước 11 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Giờ hành chính | Quyết định chấp thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trên địa bàn/ Văn bản trả lời không chấp thuận. |
| Tổng thời hạn giải quyết: - Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. | ||||
