Quyết định 16/2020/QĐ-UBND Ban hành giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Số: 16/2020/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Trà Vinh, ngày 17 tháng 7 năm 2020 |
Ban hành giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để tính tiền bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án
năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh về giá cây trồng để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án, nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, UBND các huyện, thị xã, thành phố chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC 01
GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2020/QĐ-UBND
ngày 17/7/2020 của UBND tỉnh)
1. Cây hàng năm
STT | Loại cây trồng | Đơn vị tính | Mức giá (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Cây lúa, bắp | đồng/m2 | 5.000 | |
2 | Cây đậu phộng | đồng/m2 | 11.900 | |
3 | Cây mía | đồng/m2 | 9.500 | |
4 | Cây khoai các loại | đồng/m2 | 18.600 | |
5 | Cây ớt các loại | đồng/m2 | 22.000 | |
6 | Cây thơm, khóm | đồng/m2 | 31.200 | |
7 | Rau ăn lá các loại | đồng/m2 | 17.000 | |
8 | Rau ăn trái các loại | đồng/m2 | 19.600 | |
9 | Rau ăn củ các loại | đồng/m2 | 25.700 | |
10 | Cỏ trồng, sả | đồng/m2 | 7.900 | |
11 | Dưa hấu | đồng/m2 | 18.700 | |
12 | Lác | đồng/m2 | 17.500 | |
13 | Thuốc cá | đồng/m2 | 18.000 |
2. Cây ăn trái
STT | Loại cây trồng | Đơn vị tính | Mức giá (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thanh long | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/trụ | 150.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/trụ | 251.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/trụ | 452.000 | ||
Từ 03 năm đến 10 năm | đồng/trụ | 907.000 | ||
Cây lão hóa từ trên 10 năm trở lên | đồng/trụ | 442.000 | ||
2 | Bưởi da xanh | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 172.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 238.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 355.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 04 năm | đồng/cây | 484.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 20 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 1.225.000 | ||
Cây lão hóa từ 20 năm trở lên | đồng/cây | 478.000 | ||
3 | Bưởi 5 roi | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 172.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 238.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 355.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 04 năm | đồng/cây | 484.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 20 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 715.000 | ||
Cây lão hóa từ 20 năm trở lên | đồng/cây | 371.000 | ||
4 | Bưởi long, Bưởi đường | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 150.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 240.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 04 năm | đồng/cây | 305.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 20 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 605.000 | ||
Cây lão hóa từ 20 năm trở lên | đồng/cây | 315.000 | ||
5 | Dừa các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 130.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 230.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 440.000 | ||
Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm | đồng/cây | 750.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 1.220.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 680.000 | ||
6 | Dừa sáp (trồng bằng trái dừa giống) | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 203.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 335.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 473.000 | ||
Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm | đồng/cây | 2.100.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 2.450.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 1.511.000 | ||
7 | Dừa sáp (trồng bằng cây giống nuôi cấy phôi) | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 1.024.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 1.169.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 1.322.000 | ||
Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm | đồng/cây | 4.100.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 6.772.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 3.622.000 | ||
8 | Sầu riêng các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 110.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 220.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 325.000 | ||
Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm | đồng/cây | 1.020.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 1.900.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 1.080.000 | ||
9 | Măng cụt | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 110.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 200.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 290.000 | ||
Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm | đồng/cây | 1.380.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 2.000.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 1.280.000 | ||
10 | Chôm chôm các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 120.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 180.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 240.000 | ||
Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm | đồng/cây | 670.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 860.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 620.000 | ||
11 | Xoài các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 120.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 220.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 04 năm | đồng/cây | 345.000 | ||
Từ năm thứ 04 đến dưới 07 năm | đồng/cây | 645.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 1.040.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 630.000 | ||
12 | Vú sữa các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 160.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 07rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 645.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 870.000 | ||
Cây từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 1.000.000 | ||
13 | Bòn bon | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 40.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 65.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 07rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 695.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 1.000.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 630.000 | ||
14 | Nhãn các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 115.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 210.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 05 năm | đồng/cây | 395.000 | ||
Từ 05 năm đến dưới 20 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 620.000 | ||
Cây lão hóa từ 20 năm trở lên | đồng/cây | 450.000 | ||
15 | Cam các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 40.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 50.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 215.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 70.000 | ||
16 | Quýt các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 60.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 430.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 320.000 | ||
17 | Mít các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 120.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 395.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 520.000 | ||
Cây từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 800.000 | ||
18 | Ca cao | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 50.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 65.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm | đồng/cây | 80.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 04 năm | đồng/cây | 105.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 10 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 220.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 110.000 | ||
19 | Me các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 45.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 110.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 07rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 525.000 | ||
Từ 07 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 740.000 | ||
Cây từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 1.000.000 | ||
20 | Dâu | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 80.000 | ||
Từ năm 01 đếndưới 05rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 145.000 | ||
Từ 05 năm đến dưới 20 năm rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 670.000 | ||
Cây lão hóa từ 20 năm trở lên | đồng/cây | 416.000 | ||
21 | Điều, Ô môi | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 45.000 | ||
Từ 01 năm đếndưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 110.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 08rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 205.000 | ||
Từ 08 năm đến dưới 25 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 280.000 | ||
Cây lão hóa từ 25 năm trở lên | đồng/cây | 190.000 | ||
22 | Ổi, Lựu | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 35.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 110.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 10 năm rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 160.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 110.000 | ||
23 | Đu đủ các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 35.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 105.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 05 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 145.000 | ||
Cây lão hóa từ 05 năm trở lên | đồng/cây | 80.000 | ||
24 | Chuối (gồm: 01 cây mẹ và từ 01-03 cây con (cây con là cây có chiều cao dưới 1m) | đồng/cây | 40.000 | |
25 | Cây mận các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 50.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 150.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 10 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 265.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 180.000 | ||
26 | Sơ ri, Táo | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 25.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 110.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 10 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 210.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 150.000 | ||
27 | Mãng cầu các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 55.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 90.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 220.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 10 nrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm căm | đồng/cây | 315.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 220.000 | ||
28 | Sapoche | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 80.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 05rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 140.000 | ||
Từ 05 năm đến dưới 10 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 490.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 235.000 | ||
29 | Cóc các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 60.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 260.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 10 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 360.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 270.000 | ||
30 | Chanh, Tắc | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 40.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 170.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 10 nămrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 290.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 180.000 | ||
31 | Khế, Chùm ruột | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 25.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 50.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Từ năm thứ 05 trở lênrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 150.000 | ||
32 | Sa kê, Lêkima, Quách | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 50.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 150.000 | ||
Từ năm thứ 04 trở lênrụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 200.000 | ||
33 | Gấc | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 175.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 225.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 280.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 225.000 | ||
34 | Lài | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 25.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 50.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 80.000 | ||
35 | Tiêu | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 35.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 70.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 04rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 170.000 | ||
Từ 04 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 230.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 170.000 | ||
36 | Trầu | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 15.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 30.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 80.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 110.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 80.000 | ||
37 | Cau | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 15.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 30.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 80.000 | ||
Từ năm thứ 04 trở lên | đồng/cây | 120.000 | ||
38 | Nhàu | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 10.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 20.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 40.000 | ||
Từ 03 năm đến dưới 10 năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Cây lão hóa từ 10 năm trở lên | đồng/cây | 50.000 | ||
39 | Đinh lăng các loại | |||
Từ mới trồng đến dưới 01 năm | đồng/cây | 20.000 | ||
Từ 01 năm đến dưới 02rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c năm | đồng/cây | 100.000 | ||
Từ 02 năm đến dưới 03 năm rụ/ha0 1rồngghiệp và PTNT đất đai 2013 và t cứ theo lương thực. loại, cây lương thựcquân, bơ, bưởi long, bưởi đườngi 01 năm c | đồng/cây | 400.000 | ||
Từ 03 năm trở lên | đồng/cây | 800.000 |
3. Cây lâm nghiệp
3.1 Cây lâm nghiệp có đường kính dưới 6 cm
STT | Loại cây trồng | Đơn vị tính | Mức giá (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bằng lăng cườm; Cẩm liên; Muồng đen (Lành canh). | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 12.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 17.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 20.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 25.000 | ||
2 | Sao đen (Sao dòng) | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 27.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 40.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 50.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 60.000 | ||
3 | Bằng lăng nước; Bằng lăng tía; Bằng lăng ổi; Săng lẻ; Bình linh (Giá dòng, cây Năm lá, cây Ba lá); Dâu vàng (Dâu rừng); Tếch (Giá tỵ); Quăng gai; Quăng nghệ; Bàng gai; Đinh lá bẹ. | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 15.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 20.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 25.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 30.000 | ||
4 | Bời lời nhớt; Bời lời vàng; Dầu song nàng; Gội nếp; Gội dầu; Long não (Dạ hương); Viết (Sến xanh); Bời lời giấy; Cồng (họ Mù u); Nhạc ngựa (Dái ngựa); Dầu rái (Dầu dòng); Gội tẻ (Gội gác); Lim vang (Lim xẹt, Phượng vàng); Nhãn rừng; Phi lao; Trâm; Xà cừ; Xoài rừng (Ngoéo); Me tây (Còng); Trạch quạch (Sống rắn hạt đỏ, Muồng cườm). | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 18.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 25.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 30.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 42.000 | ||
5 | Bạch đàn (Khuynh diệp, Xuân diệp); Bứa; Bồ húc; Bồ kết giả (Bồ kết tây, Sống rắn hạt nâu); Đước; Dà; Su; Vẹt; Mã tiền (Củ chi); Máu chó; Mắm; Mù u; Nhọ nồi; Quao; Sấu tía; Thị rừng; Xoan ta (Sầu đâu); Cám; Gáo vàng; Hồng rừng; Hồng quân (Bồ quân, Quần quân); Mò cua (Sữa); Thừng mực (Lòng mức); Điệp phèo heo; Me keo (Cù quanh); Nhọc; Chiếc; Vừng nước; Bàng nhớt; Gõ nước (Gõ nước mặn); Cò ke; Tra nhớt; Sảng; Trâm bầu, Tràm Hoa ban (Móng bò). | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 18.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 23.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 26.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 30.000 | ||
6 | Bồ đề; Da (Đa; Gừa); Sộp; Xanh; Sung; Bồ hòn; Bồ kết; Duối rừng; Gáo trắng; Gạo; Gòn; Núc nác; Ngọc lan tây; So đũa; Thanh thất; Trôm; Vông (Dong nem); Bã đậu; Trứng cá; Giá (Giá nước mặn, Giá mủ); Cà ri; Ngâu; Keo dậu (Bình linh), Cơm nguội (Mét). | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 25.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 38.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 47.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 55.000 | ||
7 | Tra bồ đề (Tra lâm vồ). | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 18.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 25.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 30.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 32.000 | ||
8 | Keo chịu hạn | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 15.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 20.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 25.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 30.000 | ||
9 | Keo lai | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 15.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 20.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 22.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 25.000 | ||
10 | Bần | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 30.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 35.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 38.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 40.000 | ||
11 | Cóc (Cóc nước mặn) | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 22.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 26.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 28.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 30.000 | ||
12 | Đưng | |||
Loại A: < 2,5 cm | đồng/cây | 32.000 | ( là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây ) | |
Loại B: 2,5 cm ≤ < 3,5 cm | đồng/cây | 37.000 | ||
Loại C: 3,5 cm ≤ < 4,5 cm | đồng/cây | 40.000 | ||
Loại D: 4,5 cm ≤ ≤ 06 cm | đồng/cây | 42.000 |
3.2 Cây lâm nghiệp có đường kính trên 6 cm:
STT | Loại cây trồng | Đơn vị tính | Mức giá (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Muồng đen (Lành canh) |
| ||
Loại D: 6 cm < ≤ 10 cm | đồng/m3 | 800.000 | là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất) | |
Loại C: 10 cm < ≤ 15 cm | đồng/m3 | 1.000.000 | ||
Loại B: 15 cm < ≤ 20 cm | đồng/m3 | 2.000.000 | ||
Loại A: từ 20 cm trở lên | đồng/m3 | 2.400.000 | ||
2 | Sao đen (Sao dòng; Sến Mật (Viết rừng); Cẩm liên; Gõ nước (Gõ biển, Gõ rừng ngập mặn); Mặc nưa. |
| ||
Loại D: 6 cm < ≤ 10 cm | đồng/m3 | 800.000 | là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất) | |
Loại C: 10 cm < ≤ 15 cm | đồng/m3 | 2.000.000 | ||
Loại B: 15 cm < ≤ 20 cm | đồng/m3 | 3.000.000 | ||
Loại A: từ 20 cm trở lên | đồng/m3 | 5.500.000 | ||
3 | Quăng gai; Quăng nghệ; Bình linh (Giá dòng, cây Năm lá, cây Ba lá); Dâu vàng (Dâu rừng); Tếch (Giá Tỵ); Đinh lá bẹ; Tra bồ đề; Bằng lăng; Bàng gai. |
| ||
Loại D: 6 cm < ≤ 10 cm | đồng/m3 | 800.000 | là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất) | |
Loại C: 10 cm < ≤ 15 cm | đồng/m3 | 2.000.000 | ||
Loại B: 15 cm < ≤ 20 cm | đồng/m3 | 2.300.000 | ||
Loại A: từ 20 cm trở lên | đồng/m3 | 4.600.000 | ||
4 | Phi lao; Trâm; Xà cừ; Sống rắn; Dầu rái (Dầu dòng); Bời lời nhớt; Bời lời vàng; Gội nếp; Gội dầu; Long não (Dạ hương); Viết (Sến xanh); Bời lời giấy; Cồng (họ Mù u); Nhạc ngựa (Dái ngựa); Gội; Lim vang (Lim xẹt, Phượng vàng); Nhãn rừng; Xoài rừng (Ngoéo); Me tây (Còng); Trạch quạch (Sống rắn hạt đỏ, Muồng cườm); |
| ||
Loại D: 6 cm < ≤ 10 cm | đồng/m3 | 500.000 | là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất) | |
Loại C: 10 cm < ≤ 15 cm | đồng/m3 | 1.500.000 | ||
Loại B: 15 cm < ≤ 20 cm | đồng/m3 | 1.800.000 | ||
Loại A: từ 20 cm trở lên | đồng/m3 | 3.400.000 | ||
5 | Bạch đàn (Khuynh diệp, Xuân diệp); Tràm cừ; Xoan ta (Sầu đâu); Đước; Trang; Đưng; Su; Bứa; Bồ húc; Bồ kết giả (Bồ kết tây, Sống rắn hạt nâu); Dà; Sú; Vẹt dù; Vẹt tách; Mã tiền (Củ chi); Máu chó; Mù u; Nhọ nồi; Sấu tía; Thị rừng; Cám; Gáo vàng; Hồng rừng; Cóc trắng (Cóc rừng ngập mặn) Hồng quân (Bồ quân, Quần quân); Mò cua (Sữa); Thừng mực (Lòng mức); Điệp Phèo heo; Me keo (Cù quanh); Nhọc; Chiếc; Lộc vừng; Vừng nước; Bàng nhớt; Cò ke; Tra nhớt; Sảng; Trâm bầu; Thổ mật xoan; Xăng mã (Đước cạn); Phượng; Chòi mòi, Hoa ban (Móng bò). |
| ||
Loại D: 6 cm < ≤ 10 cm | đồng/m3 | 500.000 | là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất) | |
Loại C: 10 cm < ≤ 15 cm | đồng/m3 | 1.000.000 | ||
Loại B: 15 cm < ≤ 20 cm | đồng/m3 | 1.500.000 | ||
Loại A: từ 20 cm trở lên | đồng/m3 | 2.500.000 | ||
6 | Tràm bông vàng; Keo Lai, Keo tai tượng. |
| ||
Loại D: 6 cm < ≤ 10 cm | đồng/m3 | 800.000 | là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất) | |
Loại C: 10 cm < ≤ 15 cm | đồng/m3 | 1.300.000 | ||
Loại B: 15 cm < ≤ 20 cm | đồng/m3 | 1.900.000 | ||
Loại A: từ 20 cm trở lên | đồng/m3 | 2.600.000 | ||
7 | Bồ đề; Da (Đa; Gừa); Sung; Sộp; Xanh; Bồ hòn; Bồ kết; Duối rừng; Gáo trắng; Gạo; Gòn; Núc nác; Ngọc lan tây; So đũa; Thanh thất; Trôm; Vông (Dong nem); Bã đậu; Trứng cá; Giá (Giá nước mặn, Giá mủ); Cà ri; Ngâu; Keo dậu (Bình linh); Bần; Mấm; Quao; Mướp xác, Cơm nguội (Mét). |
| ||
Loại D: 6 cm < ≤ 10 cm | đồng/m3 | 200.000 | là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất) | |
Loại C: 10 cm < ≤ 15 cm | đồng/m3 | 300.000 | ||
Loại B: 15 cm < ≤ 20 cm | đồng/m3 | 600.000 | ||
Loại A: từ 20 cm trở lên | đồng/m3 | 1.200.000 |
* Ghi chú:
(1) Công thức quy thành trữ lượng gỗ (cây đứng), như sau:
M = d2 x h x 0,785 x 0,5
Trong đó :
+ M là trữ lượng gỗ (được tính bằng mét khối)
+ d là đường kính thân cây, đo tại vị trí cách mặt đất 1,3 mét (được tính bằng mét).
+ h là chiều cao vút ngọn của cây (đo từ gốc đến đỉnh ngọn cây, được tính bằng mét).
+ 0,785 = π/4 = 3,14/4
+ 0,5 hình số độ thon của cây (F1,3 = 0,5).
(2) Công thức tính giá bồi thường cây lâm nghiệp có đường kính > 6 cm
Mức bồi thường | = | Giá trị tại thời điểm | + | Mức giá loại D (cây cùng loại, thuộc nhóm cây có đường kính < 6cm)” |
4. Nhóm cây khác
STT | Loại cây trồng | Đơn vị tính | Mức giá (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Chà là (cây ngập mặn) |
| ||
Chiều cao cây < 1,5 m | đồng/cây | 10.000 | ||
Chiều cao cây từ 1,5m đến 4 m | đồng/cây | 30.000 | ||
Chiều cao cây > 4 m | đồng/cây | 40.000 | ||
2 | Tre các loại |
| ||
Chiều cao cây < 2 m | đồng/cây | 6.000 | ||
Chiều cao cây từ 2 m đến 4 m | đồng/cây | 16.000 | ||
Chiều cao cây từ 4 m đến 6 m | đồng/cây | 40.000 | ||
Chiều cao cây > 6 m | đồng/cây | 60.000 | ||
3 | Trúc; Lục bình |
| ||
Chiều cao cây < 2 m | đồng/cây | 2.000 | ||
Chiều cao cây từ 2 m đến 4 m | đồng/cây | 7.000 | ||
Chiều cao cây từ 4 m đến 6 m | đồng/cây | 10.000 | ||
Chiều cao cây > 6 m | đồng/cây | 15.000 | ||
4 | Tầm vong |
| ||
Chiều cao cây < 2 m | đồng/cây | 2.000 | ||
Chiều cao cây từ 2 m đến 4 m | đồng/cây | 7.000 | ||
Chiều cao cây từ 4 m đến 6 m | đồng/cây | 20.000 | ||
Chiều cao cây > 6 m | đồng/cây | 40.000 | ||
5 | Dừa nước |
| ||
Chiều cao cây < 1m | đồng/m2 | 5.000 | ||
Chiều cao cây từ 1 m đến 3 m | đồng/m2 | 10.000 | ||
Chiều cao cây > 3m | đồng/m2 | 15.000 |
|
