Quyết định 1584/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính đường thủy nội địa
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG Cao | HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bằng, ngày tháng 8 năm 2026 |
TỈNH CAO BẰNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3760/TTr-SXD ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 39 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo). Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của 18 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 20 tại mục IX phần A; bãi bỏ danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 tại mục V phần B Phụ lục 1
ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Hổ)
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (14 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC) Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí 02
| Công bố mở | Sở Xây | Trong thời hạn | ộ | ồ | sơ: | Luật Giao thông đường thủy |
Trung tâm
N p h
Không luồng đường thuỷ dựng tỉnh ngày làm việc kể
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
nội địa số 23/2004/QH11 ngày nội địa chuyên Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ dùng nối với sơ hợp lệ theo quy
công tỉnh
vụ bưu
sung theo Luật số đường thủy nội định, Sở Xây dựng
Cao Bằng;
chính công
48/2014/QH13 ngày địa quốc gia, thẩm định hồ sơ,
Trung tâm
ích;
17/06/2014; luồng đường thủy báo cáo Ủy ban
Phục vụ
- Qua dịch
- Thông tư số 21/2026/TT- chuyên dùng nối nhân dân cấp tỉnh.
hành chính
vụ công
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ 1 với đường thủy
- Trong thời hạn 02
công các xã,
trực tuyến.
trưởng Bộ Xây dựng quy định nội địa địa ngày làm việc kể
phường.
về quản lý kết cấu hạ tầng phương từ ngày nhận đủ hồ đường thủy nội địa. (1.009459) sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp
2
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí phương án thiết dựng tỉnh ngày làm việc, kể
| quyết định công bố | |||||||||||||||
| Cho ý kiến đối với | Sở Xây | Trong thời hạn | 04 | Trung tâm | N | p h | ồ | sơ: | Không | Luật Giao thông đường thủy | |||||
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
nội địa số 23/2004/QH11 ngày lập báo hiệu Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ đường thủy nội sơ hợp lệ theo quy
công tỉnh
vụ bưu
sung theo Luật số địa định
Cao Bằng;
chính công
48/2014/QH13 ngày 2 (1.009451 )
Trung tâm
ích;
17/06/2014;
Phục vụ
- Qua dịch
- Thông tư số 21/2026/TT-
hành chính
vụ công
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
công các xã,
trực tuyến.
trưởng Bộ Xây dựng quy định
phường.
về quản lý kết cấu hạ tầng 04
| đường thủy nội địa. | |||||||||||
| Lấy ý kiến về nội | Sở Xây | Trong thời hạn | ộ | ồ | sơ: | Luật Giao thông đường thủy | |||||
Trung tâm N
p h
Không dung liên quan dựng tỉnh ngày làm việc kể
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
nội địa số 23/2004/QH11 ngày đến đường thủy Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ nội địa đối với sơ hợp lệ theo quy
công tỉnh
vụ bưu
sung theo Luật số công trình không định
Cao Bằng;
chính công
48/2014/QH13 ngày 3 thuộc kết cấu hạ
Trung tâm
ích;
17/06/2014; tầng đường thủy
Phục vụ
- Qua dịch
- Thông tư số 21/2026/TT- nội địa và các hoạt
hành chính
vụ công
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ động trên đường
công các xã,
trực tuyến.
trưởng Bộ Xây dựng quy định thủy nội địa
phường.
về quản lý kết cấu hạ tầng (1.009463)
3
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí 04
| Chấp thuận | Sở Xây | Trong thời hạn | ộ | ồ | sơ: |
Trung tâm N
p h
Không phương án bảo dựng tỉnh ngày, kể từ ngày
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
- Luật Giao thông đường thủy đảm an toàn giao Cao Bằng nhận đủ hồ sơ hợp
hành chính
- Qua dịch
nội địa số 23/2004/QH11 ngày thông đường thủy lệ theo quy định
công tỉnh
vụ bưu
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ nội địa
Cao Bằng;
chính công
sung theo Luật số (1.009465)
Trung tâm
ích;
48/2014/QH13 ngày 4
Phục vụ
- Qua dịch
17/06/2014;
hành chính
vụ công
- Thông tư số 21/2026/TT-
công các xã,
trực tuyến.
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
phường.
trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng án vận tải hàng dựng tỉnh ngày, kể từ ngày
| đường thủy nội địa. | ||||||||||||||
| Phê duyệt phương | Sở Xây | Trong thời hạn | 02 | Trung tâm | N | p h | ồ | sơ: | Không |
Phục vụ
- Trực tiếp;
có hóa siêu trường, Cao Bằng nhận được phương
hành chính
- Qua dịch
Nghị định số 123/2026/NĐ-CP hàng hóa siêu án vận tải hàng hóa
công tỉnh
vụ bưu
của Chính phủ quy định chi tiết trọng siêu trường, hàng
Cao Bằng;
chính công
một số điều của Luật Giao 5 (1.000344) hóa siêu trọng của
Trung tâm
ích;
thông đường thủy nội địa, đặc tổ chức, cá nhân
Phục vụ
- Qua dịch
biệt về vận tải hàng hóa siêu
hành chính
vụ công
trường, siêu trọng.
công các xã,
trực tuyến. phù hợp quy dựng tỉnh ngày làm việc, kể
| phường. | |||||||||||||
| Cho ý kiến về sự | Sở Xây | Trong thời hạn | 04 | Trung tâm | N | p h | ồ | sơ: | Không | ||||
Phục vụ
- Trực tiếp;
có 6 hoạch và thông số Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
| kỹ thuật xây dựng | sơ theo quy định | công tỉnh | ụ | bưu |
v
4
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí chính công địa
Trung tâm
ích;
- Luật Giao thông đường thủy (1.009442)
Phục vụ
- Qua dịch
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
hành chính
vụ công
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
công các xã,
trực tuyến.
sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; 04
| phường. | ||||||||||
| Công bố mở khu | Sở Xây | Trong thời hạn | ộ | ồ | sơ: |
Trung tâm N
p h
Không
- Thông tư số 21/2026/TT- neo đậu dựng tỉnh ngày làm việc, kể
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ (1.009449) Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
trưởng Bộ Xây dựng quy định sơ theo quy định
công tỉnh
vụ bưu
về quản lý kết cấu hạ tầng
Cao Bằng;
chính công
đường thủy nội địa. 7
Trung tâm
ích;
Phục vụ
- Qua dịch
hành chính
vụ công
công các xã,
trực tuyến. phù hợp quy dựng tỉnh ngày làm việc, kể
| phường. | |||||||||||||||||
| Cho ý kiến về | sự | Sở Xây | Trong thời hạn | 04 | Trung tâm | N | p h | ồ | sơ: | Không | Thông tư số 54/2026/TT | BXD | |||||
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng hoạch và thông số Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung kỹ thuật xây dựng sơ theo quy định
công tỉnh
vụ bưu
một số điều của Thông tư số khu neo đậu
Cao Bằng;
chính công
20/2026/TT-BXD ngày 8 (1.009448)
Trung tâm
ích;
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Phục vụ
- Qua dịch
Xây dựng quy định về quản lý
hành chính
vụ công
nhà nước chuyên ngành tại cảng
công các xã,
trực tuyến.
thủy nội địa, bến thủy nội địa,
| phường. | khu neo đậu và quản lý hoạt |
5
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí
địa và Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng 04
| đường thủy nội địa | ||||||||||
| Cho ý kiến về sự | Sở Xây | Trong thời hạn | ộ | ồ | sơ: |
Trung tâm N
p h
Không phù hợp quy dựng tỉnh ngày làm việc, kể
Phục vụ
- Trực tiếp;
có hoạch và thông số Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
Thông tư số 21/2026/TTBXD kỹ thuật xây dựng sơ hợp lệ
công tỉnh
vụ bưu
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng cảng thủy nội địa
Cao Bằng;
chính công 9
Bộ Xây dựng quy định về quản (1.115947)
Trung tâm
ích;
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
Phục vụ
- Qua dịch
nội địa
hành chính
vụ công
công các xã,
trực tuyến. thủy nội địa dựng tỉnh ngày làm việc, kể
| phường. | |||||||||||||
| Công bố mở cảng | Sở Xây | Trong thời hạn | 04 | Trung tâm | N | p h | ồ | sơ: | 100.000 | ||||
Phục vụ
- Trực tiếp;
đồng/lần (1.115948) Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
Thông tư số 21/2026/TTBXD sơ hợp lệ
công tỉnh
vụ bưu
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Cao Bằng;
chính công 10
Bộ Xây dựng quy định về quản
Trung tâm
ích;
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
Phục vụ
- Qua dịch
nội địa
hành chính
vụ công
công các xã,
trực tuyến.
6
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí cảng, bến thủy nội dựng tỉnh theo quy chế làm
| Công bố đóng | Sở Xây | 07 ngày làm việc | Trung tâm | N | p h | ồ | sơ: | Không |
Phục vụ
- Trực tiếp;
có địa, khu neo đậu Cao Bằng việc của Chính Phủ
hành chính
- Qua dịch
Thông tư số 21/2026/TTBXD (1.115949)
công tỉnh
vụ bưu
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Cao Bằng;
chính công 11
Bộ Xây dựng quy định về quản
Trung tâm
ích;
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
Phục vụ
- Qua dịch
nội địa
hành chính
vụ công
công các xã,
trực tuyến.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC) Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ
Ghi TT
Căn cứ pháp lý (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí
chú N p h Ủy ban
| Cho ý kiến về sự | Trong thời hạn | ộ | sơ: |
Trung tâm
Không 02
- Luật Giao thông đường phù hợp quy nhân dân
Phục vụ
có
- Trực tiếp; ngày làm việc kể từ
thủy nội địa số hoạch và thông số cấp xã
hành chính
ngày nhận được văn
- Qua dịch
23/2004/QH11 ngày kỹ thuật xây dựng
công tỉnh
vụ bưu bản đề nghị của Ủy 1
15/6/2004 đã được sửa đổi, bến thủy nội địa
Cao Bằng;
chính công ban nhân dân cấp xã,
bổ sung theo Luật số (1.009452)
Trung tâm
ích; Sở Xây dựng có văn
48/2014/QH13 ngày
Phục vụ
- Qua dịch bản trả lời. Trong
17/06/2014;
hành chính
v công tr
c
7
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ
Ghi TT
Căn cứ pháp lý (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí
chú
| thời hạn 02 ngày làm | công các | tuy | n. | Thông tư số 21/2026/TT |
xã,
BXD ngày 15/5/2026 của việc kể từ ngày nhận
phường.
Bộ trưởng Bộ Xây dựng được văn bản của Sở quy định về quản lý kết cấu Xây dựng, Ủy ban hạ tầng đường thủy nội địa. nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư Ủy ban
| Cho ý kiến về | Trong thời hạn | 02 | Thông tư số 21/2026/TT |
Trung tâm
Nộp hồ sơ:
Không thông số kỹ thuật
BXD ngày 15/5/2026 của nhân dân
Phục vụ
có ngày làm việc kể từ
- Trực tiếp; xây dựng bến
Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp xã
hành chính
ngày nhận đủ hồ sơ
- Qua dịch khách ngang
quy định về quản lý kết cấu
công tỉnh
hợp lệ theo quy
vụ bưu sông, kết cấu hạ
hạ tầng đường thủy nội địa.
Cao Bằng;
định, Sở Xây dựng
chính công tầng đường thủy
Trung tâm
ích; trả lời Ủy ban nhân nội địa phục vụ thi
Phục vụ
dân cấp xã.
- Qua dịch công công trình,
hành chính
vụ công trực
- Trong thời hạn 04 dự án và bến dân
công các
2
tuyến. ngày làm việc kể từ sinh
xã,
ngày nhận đủ hồ sơ (1.009453 )
phường.
hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư
8
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ
Ghi TT
Căn cứ pháp lý (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí
chú N p h Ủy ban
| Công bố mở bến | Trong thời hạn | ộ | sơ: | Thông tư số 21/2026/TT |
Trung tâm
04
100.000 thủy nội địa, bến
BXD ngày 15/5/2026 của nhân dân
Phục vụ
- Trực tiếp;
đồng/lần ngày làm việc kể từ khách ngang
Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp xã
hành chính
ngày nhận đủ hồ sơ
- Qua dịch sông, kết cấu hạ
quy định về quản lý kết cấu
công tỉnh
vụ bưu hợp lệ theo quy định, tầng đường thủy
hạ tầng đường thủy nội địa.
Cao Bằng;
chính công Ủy Ban nhân dân cấp nội địa phục vụ thi 3
Trung tâm
ích; xã ban hành quyết công công trình,
Phục vụ
- Qua dịch định công bố mở dự án và bến dân
hành chính
vụ công trực sinh
công các
tuyến. (1.115950)
xã, phường.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC) DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí 05
| Công bố đóng | Sở Xây | Trong thời hạn | ộ | ồ | sơ: | Thông tư số 54/2026/TT | Nội dung |
Trung tâm N
p h
Không luồng đường thủy dựng tỉnh ngày làm việc, kể
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
BXD ngày 01/7/2026 của
sửa đổi: nội địa khi không Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Căn cứ 1 có nhu cầu khai sơ, Ủy ban nhân
công tỉnh
vụ bưu
sửa đổi, bổ sung một số
pháp lý; thác, sử dụng dân cấp tỉnh quyết
Cao Bằng;
chính công
điều của Thông tư số
- Thời gian (1.009460)
Trung tâm
ích;
20/2026/TT-BXD ngày
:
9
Tên TTHC
Cơ quan
Thời gian
Địa điểm
Cách thức
Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết
thực hiện
thực hiện
phí
| luồng đường thủy | Phục vụ | ị | 15/5/2026 của Bộ trưởng | Cắt giảm từ |
- Qua d
ch nội địa trong địa
hành chính
vụ công
Bộ Xây dựng quy định về
16 ngày làm giới hành chính địa
công các xã,
trực tuyến.
quản lý nhà nước chuyên
việc xuống phương
phường.
ngành tại cảng thủy nội địa,
còn 5 ngày bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động 02
| làm việc. | ||||||||||||
| Công bố hạn | chế | Sở Xây | Trong thời hạn | ộ | ồ | sơ: | Nội dung | |||||
Trung tâm N
p h
Không
hoa tiêu đường thủy nội địa giao thông đường dựng tỉnh ngày làm việc, kể
Phục vụ
- Trực tiếp;
có
sửa đổi: và Thông tư số thủy nội địa Cao Bằng từ ngày nhận đủ hồ
hành chính
- Qua dịch
- Căn cứ 21/2026/TT-BXD ngày (1.009464) sơ hợp lệ
công tỉnh
vụ bưu
pháp lý; 15/5/2026 của Bộ trưởng
Cao Bằng;
chính công
- Thời gian Bộ Xây dựng quy định về 2
Trung tâm
ích;
thực hiện: quản lý kết cấu hạ tầng
Phục vụ
- Qua dịch
Cắt giảm từ đường thủy nội địa
hành chính
vụ công
04 ngày làm
công các xã,
trực tuyến.
việc xuống
phường.
còn 02 ngày
10
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (23 THHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC) STT Mã
| Đã được công bố tại | Căn cứ pháp lý bãi |
| TTHC | Quyết định | bỏ | |||||
| 1 | 1.009462 | hỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
Quyết định số 2370/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc 1.009446 trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số công bố danh mục thủ thục hành chính và phê 1.009447 duyệt quy trình nội bộ giải 1.009450 quyết thủ tục hành chính
| 2 | 1009445 | Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy | ||||||||
| nội địa | ||||||||||
| 3 | 1.009456 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa | ||||||||
| 4 | Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa | |||||||||
| kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa | ||||||||||
| 5 | Công bố đóng cảng, bến thủy | nội địa | ||||||||
| 6 | Công bố đóng khu neo đậu | |||||||||
| 7 | 1.009443 | Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu | ||||||||
Thông tư số trong một số lĩnh vực 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 của Bộ thuộc thẩm quyền giải 1.004242 trưởng Bộ Xâ y dựng 1.009458 quyết của Sở Xây dựng, quy định về quản lý kết Ủy ban nhân dân cấp xã cấu hạ tầng đường thủy 1.009461 thực hiện không phụ thuộc nội địa vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
| 8 | 1.009444 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | |||||||
| 9 | Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa | ||||||||
| 10 | Công bố hoạt động cảng thủy | nội địa trường hợp không | |||||||
| còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | |||||||||
| 11 | Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng | ||||||||
| 12 | 1.009459 | Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, | |||||||
| luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương | |||||||||
| 13 | 1.0094 | 1 | Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với | ||||||
| công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa | |||||||||
| 14 | 1.00946 | 3 | Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa | ||||||
| thủy nội | địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa | ||||||||
| 15 | 1.00946 | 5 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông | ||||||
| 16 | 1.0094 | 42 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy | ||||||
| nội địa | |||||||||
| 17 | Công bố hoạt động khu neo đậu |
| 18 | 1.009 | 448 | Thiết lập | khu neo đậu |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC) STT Mã
| Đã được công bố tại Quyết định | Căn cứ pháp lý |
| TTHC | bãi bỏ | ||||
| 1 | 1.009455 | Công bố hoạt động bến khách ngang |
Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày
Thông tư số sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 21/2026/TTBXD công trình chính Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục ngày 15/5/2026 hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải của Bộ trưởng Bộ quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực Xây dựng quy định 1.009452 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, về quản lý kết cấu Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ 1.009453 hạ tầng đường thủy thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi bến khách ngang sông, bến thủy nội địa nội địa
| 2 | 1.009454 | Công bố hoạt động bến thủy nội | địa | |||
| 3 | 1.003658 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | ||||
| 4 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng | |||||
| bến thủy nội địa | ||||||
| 5 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng | |||||
| phục vụ thi công công trình chính | ||||||
tỉnh Cao Bằng
39 TTHC
- Tổng số danh mục TTHC được công bố:
14 TTHC 11 TTHC 03 TTHC 02 TTHC 02 TTHC 00 TTHC 23 TTHC 18 TTHC
| + Cấp tỉnh: | ||
| + Cấp xã: | ||
| TTHC được sửa đổi, bổ sung: | ||
| + Cấp xã: | ||
| TTHC bị bãi bỏ: | ||
| Số TTHC thực hiện trực tiếp: | 6 | TTHC | |||||
| Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: | 6 | TTHC | |||||
| Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: | 6 | TTHC | |||||
| Số TTHC có phí, lệ phí: | 02 | TTHC | |||||
| Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: | 02 | TTHC | |||||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng) A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 09 thủ tục hành chính:
1.1. Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009451).
1.2. Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009463).
1.3. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009465)
1.4. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009442)
1.5. Công bố mở khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009449)
1.6. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009448)
1.7. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (1.115947)
1.8. Công bố mở cảng thủy nội địa (1.115948)
1.9. Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (Mã TTHC: 1.009459) Th t
Th
i gian th
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
công việc
hiện nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng quả của Sở Xây dựng tại Trung Bước 1 02 giờ làm việc chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu tâm Phục vụ hành chính công trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
| Ki | m tra, xem xét tính chính xác, đ | y đ | ủ | ủ | a h | ồ | sơ; l | p phi | u ti | p | B | ộ | ph | n ti | p nh | n và tr | ả |
| theo b | n gi | y; c | p nh | t vào H | ệ | th | ng thông tin gi | i quy | t TTHC | các xã, phư | ng |
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường h ợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
o Phòng K
t c
u h Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
04 giờ làm việc tầng giao thông Th nh, x lý h m tra, xem xét h th o k t Công ch c Phòng K t c u h Bước 3 16 giờ làm việc quả) tầng giao thông Bước 4 04 giờ làm việc Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC tầng giao thông c 6 u, chuy n k
| m đ | ị | ử | sơ (Ki | ể | sơ và d | ự | ả | ế | ứ | ấ | ạ | |||||||||||||||||||||||
| Lãnh đ | o Phòng K | u h | ạ | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Bư | c 5 | Lãnh đ | o S | ở | xem xét | , ký | phê duy | t k | t qu | TTHC | Lãnh đ | o S | ở | Xây d | ng | 4 | gi | ờ | làm vi | |||||||||||||||
| Bư | ớ | Văn thư vào s | ố | văn b | n, đóng d | ấ | ể | ế | ả | ề | Văn thư S | ở | ự | ờ | ||||||||||||||||||||
t qu v TTPVHCC
Xây d
ng 02 gi
làm vi
c B ph n ti p nh n và tr k t quả của Sở Xây dựng tại Trung Không tính thời Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC tâm Phục vụ hành chính công gian (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường (32 gi ) 04 ngày Tổng thời gian thực hiện TTHC: làm việc
3
2. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
2.1. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (Mã TTHC: 1.000344)
2.2. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009464) Th t
Th
i gian th
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
công việc
hiện Ki c
| m tra, xem xét tính chính xác, đ | y đ | ủ | ủ | ồ | sơ; l | ậ | ế |
a h p phi
u ti
p nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu Bộ phận tiếp nhận và trả kết trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung quả của Sở Xây dựng tại Trung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bước 1 tâm Phục vụ hành chính công
01 giờ làm việc của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp các xã, phường theo đối với trường h ợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ 02 giờ làm việc tầng giao thông Bước 3 08 giờ làm việc quả) tầng giao thông o Phòng K t c u h Bước 4 02 giờ làm việc Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC tầng giao thông Bộ phận tiếp nhận và trả kết Không tính thời
| Lãnh đ | o Phòng K | u h | ạ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Th | m đ | nh, x | ử | lý h | sơ (Ki | ồ | sơ và d | ự | th | o k | t | Công ch | c Phòng K | u h | ạ | |||||||||||||||||
| Lãnh đ | ấ | ạ | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Bư | c 5 | Lãnh đ | o S | ở | xem xét, ký phê duy | t k | t qu | ả | TTHC | Lãnh đ | o S | Xây d | ng | 2 | gi | ờ | làm vi | |||||||||||||||
| Bư | c 6 | Văn thư vào s | ố | văn b | n, đóng d | u, chuy | n k | t qu | v | TTPVHCC | Văn thư S | Xây d | ng | 1 | gi | ờ | làm vi | |||||||||||||||
| Bư | c 7 | Tr | ế | t qu | cho cá nhân, t | ch | i TTPVHCC | |||||||||||||||||||||||||
| qu | c | a S | ở | Xây d | ng t | i Trung | gian |
tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
(16 gi
) 02 ngày Tổng thời gian thực hiện TTHC: làm việc
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (Mã TTHC: 1.009460). Th t
Th
i gian th
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
công việc
hiện nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu Bộ phận tiếp nhận và trả kết trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung quả của Sở Xây dựng tại Trung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bước 1 tâm Phục vụ hành chính công 02 giờ làm việc của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp các xã, phường theo đối với trường h ợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ 04 giờ làm việc tầng giao thông Th nh, x lý h m tra, xem xét h th o k t Công ch c Phòng K t c u h Bước 3 24 giờ làm việc quả) tầng giao thông
| Ki | m tra, xem xét tính chính xác, đ | y đ | ủ | ủ | a h | sơ; l | p phi | u ti | p | |||||||||||
| Lãnh đ | o Phòng K | t c | u h | |||||||||||||||||
| m đ | ị | ử | ồ | sơ (Ki | ể | sơ và d | ự | ả | ế | ứ | ế | ấ | ||||||||
Bước 4
04 giờ làm việc Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC tầng giao thông c 5 o S xem xét, ký phê duy t k t qu
| Bư | ớ | Lãnh đ | ạ | ở | ệ | ế | ả | Lãnh đ | ạ | ở | ự | ờ |
TTHC
o S
Xây d
ng 04 gi
làm vi
c c 6 u, chuy n k
| Bư | ớ | Văn thư vào s | ố | văn b | n, đóng d | ấ | ể | ế | ả | ề | Văn thư S | ở | ự | ờ |
t qu v TTPVHCC
Xây d
ng 02 gi
làm vi
c quả của Sở Xây dựng tại Trung Không tính thời Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC tâm Phục vụ hành chính công gian (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường (40 gi ) 05 ngày Tổng thời gian thực hiện TTHC: làm việc Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính:
(1.115949) Th t Th
i gian th
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
công việc
hiện nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu Bộ phận tiếp nhận và trả kết trách nhiệm về tính đầy đ ủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung quả của Sở Xây dựng tại Trung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bước 1 tâm Phục vụ hành chính công 02 giờ làm việc của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp các xã, phường theo đối với trường h ợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
| Ki | m tra, xem xét tính chính xác, đ | y đ | ủ | ủ | a h | ồ | sơ; l | p phi | u ti | p |
Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
04 giờ làm việc tầng giao thông Th nh, x lý h m tra, xem xét h th o k t Công ch c Phòng K t c u h Bước 3 40 giờ làm việc quả) tầng giao thông Bước 4 04 giờ làm việc Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC tầng giao thông quả của Sở Xây dựng tại Trung Không tính thời Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC tâm Phục vụ hành chính công
| m đ | ị | ử | sơ (Ki | ể | ồ | sơ và d | ự | ả | ế | ứ | ấ | ạ | |||||||||||||||||||||
| Lãnh đ | ạ | o Phòng K | u h | ạ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Bư | c 5 | Lãnh đ | o S | ở | xem xét, ký phê duy | ệ | t k | t qu | ả | TTHC | Lãnh đ | o S | Xây d | ng | 04 gi | ờ | làm vi | ||||||||||||||||
| Bư | c 6 | Văn thư vào s | ố | văn b | n, đóng d | u, chuy | n k | t qu | v | TTPVHCC | Văn thư S | Xây d | ng | 02 gi | ờ | làm vi | |||||||||||||||||
| B | ộ | ph | n ti | p nh | n và tr | ả | t | ||||||||||||||||||||||||||
gian (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường (56 gi ) 07 ngày Tổng thời gian thực hiện TTHC: làm việc
7
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.1. Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009452).
1.2. Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (1.115950) Th t
Th
i gian th
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
công việc
hiện nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu Bộ phận tiếp nhận và trả kết trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung quả của Sở Xây dựng tại Trung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bước 1 tâm Phục vụ hành chính công 02 giờ làm việc của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp các xã, phường theo đối với trường h ợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Bước 3 Công chức Phòng Kinh tế 16 giờ làm việc quả) o UBND c
| Ki | m tra, xem xét tính chính xác, đ | y đ | c | a h | ồ | sơ; l | p phi | u ti | p | |||||||||||||||||
| Bư | c 2 | Lãnh đ | o phòng xem xét, phân công th | lý h | ồ | sơ | Lãnh đ | o Phòng | Kinh t | ế | 04 gi | ờ | làm vi | |||||||||||||
| Th | m đ | nh, x | ử | lý h | ồ | sơ (Ki | m tra, xem xét h | ồ | sơ và d | th | o k | t | ||||||||||||||
| Soát xét, trình Lãnh đ | ạ | ấ | ệ | ế | ả | |||||||||||||||||||||
p xã ký phê duy
t k
t qu Bước 4
Lãnh đạo Phòng Kinh tế 04 giờ làm việc TTHC c 5 o UBND c p xã xem xét, ký phê duy
| Bư | ớ | Lãnh đ | ạ | ấ | ệ | ế | ả | Lãnh đ | ạ | UBND cấp xã | ờ |
t k t qu TTHC
o
04 gi
làm vi
c c 6 u, chuy n k
| Bư | ớ | Văn thư vào s | ố | văn b | n, đóng d | ấ | ể | ế | ả | ề | Văn thư | ấ | ờ |
t qu v TTPVHCC
UBND c
p xã 02 gi
làm vi
c c 7 Tr k t qu cho cá nhân, t ch c t i TTPVHCC Bộ phận tiếp nhận và trả kết Không tính thời
| qu | c | a S | ở | Xây d | ng t | i Trung | gian |
tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
(32 gi
) 04 ngày Tổng thời gian thực hiện TTHC: làm việc
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (Mã TTHC: 1.009453). Th t
Th
i gian th
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
công việc
hiện nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu Bộ phận tiếp nhận và trả kết trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung quả của Sở Xây dựng tại Trung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bước 1 tâm Phục vụ hành chính công 02 giờ làm việc của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp các xã, phường theo đối với trường h ợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. c 2 o phòng xem xét, phân công th lý h o Phòng Kinh t 04 gi làm vi
| Ki | m tra, xem xét tính chính xác, đ | y đ | ủ | a h | ồ | sơ; l | p phi | u ti | p | ||||||||
| Bư | ớ | Lãnh đ | ạ | ụ | ồ | sơ | Lãnh đ | ạ | ế | ờ | |||||||
c Th nh, x lý h m tra, xem xét h th o k t Bước 3 Công chức Phòng Kinh tế 32 giờ làm việc quả) Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kinh tế 04 giờ làm việc TTHC
| m đ | ị | ử | ồ | sơ (Ki | ể | ồ | sơ và d | ự | ả | |||
| Soát xét, trình Lãnh đ | o UBND | c | p xã ký phê duy | t k | t qu | |||||||
| Bư | c 5 | Lãnh đ | o UBND c | p xã xem xét, ký phê duy | t k | t qu | ả | TTHC | Lãnh đ | UBND cấp xã | 04 gi | ờ | làm vi | ||||||||||||||||
| Bư | c 6 | Văn thư vào s | ố | văn b | n, đóng d | u, chuy | n k | t qu | v | TTPVHCC | Văn thư UBND | ấ | p xã | 02 gi | ờ | làm vi | |||||||||||||
| B | ộ | ph | n ti | p nh | n và tr | ả | t | ||||||||||||||||||||||
quả của Sở Xây dựng tại Trung
Không tính thời Bước 7 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC tâm Phục vụ hành chính công
gian (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường (48 gi ) 06 ngày Tổng thời gian thực hiện TTHC: làm việc
