Quyết định 1568/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính đường thủy nội địa
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU 1568 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày tháng 7 năm 2026 24 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP, ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 3813/TTr-SXD, ngày 22/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I, II chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Bộ Xây dựng; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c); - VPUBND tỉnh: V1, V4, CB; - VNPT Lai Châu (để ph/h); - Lưu: VT, Hcc4. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Tống Thanh Hải |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
| TT | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, lệ phí (đồng) | Căn cứ pháp lý |
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||||
| Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa 1.009462 | ||||||
| 1 | Thoả thuận nâng cấp bến thuỷ nội địa thành cảng thuỷ nội địa 1.009445 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa | 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. |
| Tên TTHC được thay thế | ||||||
| Công bố hoạt động cảng thủy nội địa 1.009456 | ||||||
| 2 | Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa 1.009446 | Công bố mở cảng thủy nội địa | 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. |
| Tên TTHC được thay thế | ||||||
| Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa 1.009447 | ||||||
| 3 | Công bố đóng khu neo đậu 1.009450 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không. | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; - Thông tư số 54/2026/TT- BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. |
| Tên TTHC được thay thế | ||||||
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | |||||
| Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1.009455 | ||||||
| 4 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa 1.009454 | Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đãđược sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, lệ phí (đồng) | Căn cứ pháp lý |
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||
| 1 | Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương 1.009459 | + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. |
| 2 | Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa 1.009451 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; |
| 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | ||||
| 3 | Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa 1.009463 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. |
| - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | |||||
| 4 | Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa 1.000344 | Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá nhân. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày 04/4/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật giao thông đường thủy nội địa và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật giao thông đường thủy nội địa. |
| - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | |||||
| 5 | Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng 1.009460 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; - Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. |
| 6 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa 1.009442 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 7 | Công bố mở khu neo đậu 1.009449 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ |
| Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; - Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | ||||
| 8 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu 1.009448 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; - Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 |
| - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | ||||
| 9 | Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa 1.009464 | Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; - Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT- |
| - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | ||||
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ | ||||
| 1 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa 1.009465 | Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. - Quyết định số 3253/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ lĩnh vực đường bộ, đường thuỷ nội địa và quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dưng trên địa bàn tỉnh. |
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | ||||
| 1 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa 1.009452 | Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 2 | Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi | - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ, Sở Xây | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh | Không | - Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ |
| công công trình, dự án và bến dân sinh 1.009453 | dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã. - Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư. | Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | ||
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản quy định nội dung bãi bỏ | Lĩnh vực |
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||
| 1 | 1.009443 | Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 2 | 1.009444 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 3 | 1.003658 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 4 | 1.004242 | Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 5 | 1.009458 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
| 6 | 1.009461 | Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng | Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | Đường thủy nội địa |
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 1 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 2 | Công bố mở cảng thủy nội địa Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: 3,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 3 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/8 ngày - Thẩm định:.1/8 ngày | ||||||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (Ký duyệt VB) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Văn thư Sở Xây dựng (Vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | ||||||||||
| Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 01 ngày | ||||||||||||
| Tổ chức | ||||||||||||
| Chuyên viên VPUBND tỉnh xử lý * Thời gian thực hiện: 01 ngày | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình ký * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Văn thư UBND tỉnh * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | ||||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư UBND tỉnh (phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo UBND tỉnh (duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | ||||||||||
| 4 | Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương 1.009459 Thời gian thực hiện: + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công . | |||||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 5 | Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa 1.009451 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 6 | Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa 1.009463 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | ||||||||
| Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/8 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/8 ngày - Thẩm định: 1/2 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: 01 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/8 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/8 ngày | |||||||
| 7 | Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa 1.000344 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá nhân. | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ½ ngày | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: ¼ ngày | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 03 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư UBND tỉnh (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: ½ ngày | Lãnh đạo UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: ½ ngày | ||||||||
| 8 | Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng 1.009460 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 9 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa 1.009442 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 10 | Công bố mở khu neo đậu 1.009449 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 11 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu 1.009448 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/8 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/8 ngày - Thẩm định: 1/2 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: 01 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/8 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/8 ngày | |||||||
| 12 | Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa 1.009464 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | |||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/4 ngày - Thẩm định: 1/4 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu hạ tầng * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Sở Xây dựng (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/4 ngày | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | |||||||
| 13 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa 1.009465 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | * Đối với Sở Xây dựng | |||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công * Thời gian thực hiện: - Phân công: ¼ ngày - Thẩm định: ¼ ngày | Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị * Thời gian thực hiện: 02 ngày | ||||||
| Chuyên viên VP UBND xã xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: ½ ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||
| Lãnh đạo VP UBND xã thẩm định * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | ||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư VP UBND cấp xã (phát hành) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | |||||||
| * Đối với UBND cấp xã | ||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công * Thời gian thực hiện: - Phân công: ¼ ngày - Thẩm định: ¼ ngày | Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị * Thời gian thực hiện: 02 ngày | ||||||
| Chuyên viên VP UBND xã xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: ½ ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||
| Lãnh đạo VP UBND xã thẩm định * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | ||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư VP UBND cấp xã (phát hành) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | |||||||
| 14 | Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | |||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công * Thời gian thực hiện: - Phân công: ¼ ngày - Thẩm định: ¼ ngày | Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị * Thời gian thực hiện: 02 ngày | ||||||
| Chuyên viên VP UBND xã xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: ½ ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||
| Lãnh đạo VP UBND xã thẩm định * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | ||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư VP UBND cấp xã (phát hành) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | |||||||
| 15 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa 1.009452 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư. | |||||||
| Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công * Thời gian thực hiện: - Phân công: ¼ ngày - Thẩm định: ¼ ngày | Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị * Thời gian thực hiện: 04 ngày | ||||||
| Chuyên viên VP UBND xã xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: ½ ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||
| Lãnh đạo VP UBND xã thẩm định * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | ||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư VP UBND cấp xã (phát hành) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày | |||||||
| 16 | Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh 1.009453 Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã. - Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư. | |||||||
