Quyết định 1548/QĐ-CT Về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Gia Bình
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ
CỦA HUYỆN GIA BÌNH
(Kèm theo Quyết định 1548/QĐ-CT ngày 27/7/2005
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT | Tên xã, thị trấn | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Chia ra | ||||||
Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | |||
1 | Xã Bình Dương | 4 Thôn | 4 thôn | 0 | 1 | 3 | |
Thôn Đìa | X | ||||||
Thôn Độ | X | ||||||
Gia Phú | X | ||||||
Thôn Bùng | X | ||||||
2 | XãCao Đức | 8 Thôn | 8 thôn | 0 | 0 | 8 | |
Thôn Lớ | X | ||||||
Tân Tiến | X | ||||||
Trại Than | X | ||||||
Văn Than | X | ||||||
Kênh phố | X | ||||||
Mỹ lộc | X | ||||||
Thôn Gốm | X | ||||||
Thôn Đình | X | ||||||
3 | Xã đại Bái | 3 Thôn | 3 thôn | 1 | 0 | 2 | |
Ngọc Xuyên | X | ||||||
Đại Bái | X | ||||||
Đoan Bái | X | ||||||
4 | Xã Đại Lai | 4 thôn | 2 | 2 | 0 | ||
Thôn Đại Lai | X | ||||||
Trung Thành | X | ||||||
Huề Đông | X | ||||||
Phương Triện | X | ||||||
5 | Xã Đông Cứu | 6 Thôn | 6 thôn | 0 | 1 | 5 | |
Cứu Sơn | X | ||||||
Yên Việt | X | ||||||
Bảo Tháp | X | ||||||
Hiệp Sơn | X | ||||||
Đông Cao | X | ||||||
Nghĩa Thắng | X | ||||||
6 | Xã Giang Sơn | 4 Thôn | 4 Thôn | 0 | 1 | 3 | |
Du Tràng | X | ||||||
Cổ Thiết | X | ||||||
Hữu Ái | X | ||||||
Tiêu Xá | X | ||||||
7 | Xã Lãng Ngâm | 5 Thôn | 5 thôn | 0 | 2 | 3 | |
Ngăm Mặc | X | ||||||
An Quảng | X | ||||||
Ngọc Tỉnh | X | ||||||
Môn Quảng | X | ||||||
Ngăm Lương | X | ||||||
8 | Xã Nhân Thắng | 7 Thôn | 7 Thôn | 0 | 1 | 6 | |
Khoái Khê | X | ||||||
Cầu Đào | X | ||||||
Lê Lợi | X | ||||||
Cẩm Xá | X | ||||||
Nhân Hữu | X | ||||||
Hương Triện | X | ||||||
Ngô Cương | X | ||||||
9 | Xã Quỳnh Phú | 6 Thôn | 6 Thôn | 0 | 0 | 6 | |
Phú Dư | X | ||||||
Đổng Lâm | X | ||||||
Thủ Pháp | X | ||||||
Quỳnh Bội | X | ||||||
Lương Tháp | X | ||||||
Đỗ Xá | X | ||||||
10 | Xã Song Giang | 4 Thôn | 4 Thôn | 1 | 0 | 3 | |
Chi Nhị | X | ||||||
Ích Phú | X | ||||||
Lập Ái | X | ||||||
Từ Ái | X | ||||||
11 | Xã Thái Bảo | 4 Thôn | 4 Tthôn | 0 | 1 | 3 | |
Vạn Ty | X | ||||||
Tân Hương | X | ||||||
Thiên Đức | X | ||||||
Bảo Ngọc | X | ||||||
12 | Thị Trấn Gia Bình | 5 Thôn | 5 Thôn | 0 | 0 | 5 | |
Đông Bình | X | ||||||
Phú Ninh | X | ||||||
Hương Vinh | X | ||||||
Nội Phú | X | ||||||
Song Quỳnh | X | ||||||
13 | Xã Vạn Ninh | 5 Thôn | 5 thôn | 1 | 0 | 4 | |
Thọ Ninh | X | ||||||
Tiểu Than | X | ||||||
Xuân Dương | X | ||||||
Xuân Chính | X | ||||||
Cao Thọ | X | ||||||
14 | Xã Xuân Lai | 9 Thôn | 9 Thôn | 1 | 0 | 8 | |
Thôn Vàng | X | ||||||
Định Cương | X | ||||||
Ngô Thôn | X | ||||||
Phú Thọ | X | ||||||
Đại Lộc | X | ||||||
Mỹ Thôn | X | ||||||
Định Mỗ | X | ||||||
Phúc Lai | X | ||||||
Xuân Lai | X | ||||||
14 xã, thị trấn | 74 thôn | 74 thôn | 0 Tổ dân phố | 6 | 9 | 59 | |
