Quyết định 1547/QĐ-CT Về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Tiên Du
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ
CỦA HUYỆN TIÊN DU
(Kèm theo Quyết định 1547/QĐ-CT ngày 27/7/2005
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT | Tên xã, thị trấn | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | ||
1 | Xã Việt Đoàn | 6 thôn | 06 | 01 | 0 | 2 | 4 |
Long Khám | X | ||||||
Đại Tảo | X | ||||||
Long Văn | X | ||||||
Đông Sơn | X | ||||||
Liên Ấp | X | ||||||
Chợ Sơn | X | ||||||
2 | Xã Nội Duệ | 4 thôn | 4 thôn | 1 | 0 | 3 | |
Lộ Bao | X | ||||||
Duệ Khánh | X | ||||||
Đình Cả | X | ||||||
Duệ Nam | X | ||||||
3 | Xã Liên Bão | 6 thôn | 6 thôn | 0 | 0 | 6 | |
Thôn Chè | X | ||||||
Thôn Dọc | X | ||||||
Hoài Thượng | X | ||||||
Hoài Trung | X | ||||||
Hoài Thị | X | ||||||
Bái Uyên | X | ||||||
4 | Thị trấn Lim | 3 thôn | 3 thôn | 2 | 1 | 0 | |
Lũng Sơn | X | ||||||
Lũng Giang | X | ||||||
Duệ Đông | X | ||||||
5 | Xã Hoàn Sơn | 10 thôn | 10 thôn | 0 | 0 | 10 | |
Núi Móng | x | ||||||
Làng Móng | x | ||||||
Núi Bất Lự | x | ||||||
Làng Bất Lự | x | ||||||
Đồng Xép | x | ||||||
Đại Sơn | x | ||||||
Thôn Đoài | x | ||||||
Làng Đông | x | ||||||
Núi Đông | x | ||||||
Đông Nâu | x | ||||||
6 | Xã Minh Đạo | 2 thôn | 2 thôn | 1 | 1 | 0 | |
Nghĩa Chỉ | x | ||||||
Tử Nê | x | ||||||
7 | Xã Đại Đồng | 4 thôn | 4 thôn | 2 | 0 | 2 | |
Đại Trung | X | ||||||
Đại Vị | X | ||||||
Đại Thượng | X | ||||||
Dương Húc | X | ||||||
8 | Xã Cảnh Hưng | 3 thôn | 3 thôn | 0 | 1 | 2 | |
Thôn Thượng | X | ||||||
Thôn Trung | X | ||||||
Thôn Rền | X | ||||||
9 | Xã Phú Lâm | 5 thôn | 5 thôn | 2 | 0 | 3 | |
Tam Tảo | X | ||||||
Đông Phù | X | ||||||
Vĩnh Phục | X | ||||||
Giới Tế | X | ||||||
Ân Phú | X | ||||||
10 | Xã Phật Tích | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 5 | ||
Phúc Nghiêm | X | ||||||
Ngô Xá | X | ||||||
Cổ Miếu | X | ||||||
Vĩnh Phú | X | ||||||
Phật Tích | X | ||||||
11 | Xã Khắc Niệm | 7 thôn | 7 thôn | 0 | 1 | 6 | |
Thôn Thượng | X | ||||||
Thôn Sơn | X | ||||||
Thôn Đoài | X | ||||||
Tiền Ngoài | X | ||||||
Tiền Trong | X | ||||||
Thôn Đông | X | ||||||
Thôn Mồ | X | ||||||
12 | Xã Tri Phương | 4 thôn | 4 thôn | 0 | 2 | 2 | |
Thôn Giáo | X | ||||||
Thôn Lương | x | ||||||
Cao Đình | X | ||||||
Thôn Đinh | X | ||||||
13 | Xã Tân Chi | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 1 | 4 | |
Thôn Văn Trung | X | ||||||
Tư Tri | X | ||||||
Chi Đống | X | ||||||
Chi Hồ | X | ||||||
Chi Trung | X | ||||||
14 | Xã Lạc Vệ | 6 thôn | 6 thôn | 1 | 1 | 4 | |
An Động | X | ||||||
Xuân Hội | X | ||||||
Hộ Vệ | X | ||||||
Nội Viên | X | ||||||
Hương Vân | X | ||||||
Nam Viên | X | ||||||
15 | Xã Hạp Lĩnh | 4 thôn | 4 thôn | 0 | 1 | 3 | |
Thôn Trần | X | ||||||
Thôn Sơn | X | ||||||
Tiên Xá | X | ||||||
Thôn Ất | X | ||||||
16 | Xã Hiên Vân | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 0 | 5 | |
Thôn Kiều | X | ||||||
Thôn Na | X | ||||||
Thôn Ngang | X | ||||||
Vân Khám | X | ||||||
Thôn Nội | X | ||||||
Cộng | 16 | 79 | 78 | 1 | 9 | 11 | 59 |
