Quyết định 1545/QĐ-CT Về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Lương Tài
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ
CỦA HUYỆN LƯƠNG TÀI
(Kèm theo Quyết định 1545/QĐ-CT ngày 27/7/2005
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT | Tên xã, thị trấn | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Chia ra | ||||||
Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | |||
1 | Xã An Thịnh | 7 thôn | 7 thôn | 0 | 3 | 4 | |
Lôi Châu | X | ||||||
An Trụ | X | ||||||
Thanh Hà | X | ||||||
An Phú | X | ||||||
Thanh Lâm | X | ||||||
Cường Tráng | X | ||||||
Cáp Thuỷ | X | ||||||
2 | Xã Quảng Phú | 6 thôn | 6 thôn | 1 | 2 | 3 | |
Thanh Gia | X | ||||||
Phú Thọ | X | ||||||
Tuyên Bá | X | ||||||
Lĩnh Mai | X | ||||||
Quang Nạp | X | ||||||
Quang Bố | X | ||||||
3 | Xã Đông Tiến | 6 thôn | 6 thôn | 0 | 0 | 6 | |
Ngọc Quan | X | ||||||
Ngọc Khám | X | ||||||
Kim Thao | X | ||||||
Thái Trì | X | ||||||
Lâm Thao | X | ||||||
Nhiên Đậu | X | ||||||
4 | Xã Bình Định | 5 thôn | 5 thôn | 1 | 0 | 4 | |
Quảng cầu | X | ||||||
Ngọc Trì | X | ||||||
Cổ Lãm | X | ||||||
Tỉnh Ngô | X | ||||||
Ngô Phần | X | ||||||
5 | Xã Phú Lương | 6 thôn | 6 thôn | 0 | 0 | 6 | |
Bích Khê | X | ||||||
Phú Lâu Trên | X | ||||||
Phú Lâu Dưới | X | ||||||
Lạng Dương | X | ||||||
Lương Xá | X | ||||||
Thọ Linh | X | ||||||
6 | Thị Trấn Thứa | 8 thôn | 8 Thôn | 0 | 0 | 8 | |
Tân Dân | X | ||||||
Kim Đào | X | ||||||
Đạo Sử | X | ||||||
Đông Hương | X | ||||||
Thôn Giàng | X | ||||||
Thôn Bùi | X | ||||||
Phương Trì | X | ||||||
Phượng Giáo | X | ||||||
7 | Xã Trung Chính | 18 thôn | 18 thôn | 0 | 0 | 18 | |
Đào Xá | X | ||||||
Đào Xuyên | X | ||||||
Ấp Dừa | X | ||||||
Trinh phú | X | ||||||
Trung Chinh | X | ||||||
Tuần La | X | ||||||
Lai Đông 1 | X | ||||||
Lai Đông 2 | X | ||||||
Lai Đông 3 | X | ||||||
Lai Tê | X | ||||||
Thiên Lộc | X | ||||||
Đan Quế | X | ||||||
Trình Khê | X | ||||||
Thanh Dương | X | ||||||
Thiên Đức | X | ||||||
Thiên Phúc | X | ||||||
Ấp Ngoài | X | ||||||
8 | Xã Mỹ Hương | 3 thôn | 3 thôn | 0 | 2 | 1 | |
An Mỹ | X | ||||||
My Xuyên | X | ||||||
Nghĩa Hương | X | ||||||
9 | Xã Minh Tân | 5 Thôn | 5 Thôn | 0 | 0 | 5 | |
An Cường | X | ||||||
Thận Trai | X | ||||||
Nhất Trai | X | ||||||
Hương Trai | X | ||||||
Đạm Trai | X | ||||||
10 | Xã Trung Kênh | 8 Thôn | 8 Thôn | 0 | 0 | 8 | |
Tháp Dương | X | ||||||
Hoàng Kênh | X | ||||||
Quan Kênh | X | ||||||
Lai Nguyễn | X | ||||||
Cáp Trên | X | ||||||
Cáp Hạ | X | ||||||
Tảo Hoà | X | ||||||
Cáp trại | X | ||||||
11 | Xã Lai Hạ | 4 thôn | 4 thôn | 0 | 1 | 3 | |
Lai Hạ | X | ||||||
Văn Phạm | X | ||||||
Thanh Khê | X | ||||||
Bồng Lai | X | ||||||
12 | Xã Trừng Xá | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 0 | 5 | |
Vĩnh Trai | X | ||||||
Trừng Xá | X | ||||||
Đỉnh Dương | X | ||||||
Đông Triều | X | ||||||
Nhị Trai | X | ||||||
13 | Xã Tân Lãng | 7 thôn | 7 thôn | 0 | 0 | 7 | |
Hữu Ái | X | ||||||
Ngọc Cục | X | ||||||
Tử Nê | X | ||||||
Bái Giang | X | ||||||
Hương La | X | ||||||
Lạng Khê | X | ||||||
Tam Sơn | X | ||||||
14 | Xã Phú Hoà | 14 thôn | 14 thôn | 0 | 0 | 14 | |
Văn Ngoài | X | ||||||
Văn Trong | X | ||||||
Phú Dưới | X | ||||||
Phú Trên | X | ||||||
Mỹ Duệ | X | ||||||
Duyện Dương | X | ||||||
Tĩnh Xá | X | ||||||
Bà Khê | X | ||||||
Tỳ Điện | X | ||||||
Hương Chi | X | ||||||
Ngọc Thượng | X | ||||||
Phương Thanh | X | ||||||
Phương Mới | X | ||||||
Phương cũ | X | ||||||
Cộng | 14 | 102 | 102 | 2 | 8 | 92 | |
Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.
