Quyết định 1506/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
UỶ BAN NHÂN DÂN 1506 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 5 06 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
năm
của phủ về kiểm thủ tục Nghị định số 92/2017/NĐ-CP năm của phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP năm của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP
năm
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm thủ tục hành chính;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn một số nội
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; đề nghị của
đốc Sở Nội vụ tại Tờ
số 24 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
bố
Quyết định
mục thủ tục
sửa đổi, bổ bị lĩnh vực
động, tiền lương
lĩnh vực Quản
động nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp quyền địa tỉnh Hòa.
| 08 | tháng | 6 | 2010 | Chính | |||||||||||||||||||||
| soát | 8 | ||||||||||||||||||||||||
| 2017 | |||||||||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||||||
| hành | |||||||||||||||||||||||||
| và | |||||||||||||||||||||||||
| 31 | tháng | 12 | 2025 | Chính | sung | ||||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||||||
| chính | |||||||||||||||||||||||||
| Thông | 02/2017/TT-VPCP | ngày | 31 | tháng | 10 | 2017 | |||||||||||||||||||
| phòng | |||||||||||||||||||||||||
| Thông | |||||||||||||||||||||||||
| phòng | Chính | thi | hành | dung | |||||||||||||||||||||
| ngày | 09 | tháng | 6 | Chính | |||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | liên | thông | |||||||||||||||||||||
| Theo | trình | 3714 | /TTr-SNV | ||||||||||||||||||||||
| 1. | Công | này | D | anh | hành | ||||||||||||||||||||
| sung | , | Lao | và | lý | ngoài | ||||||||||||||||||||
| các | |||||||||||||||||||||||||
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều
Văn
Ủy
tỉnh,
đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy cấp
tổ chức
chịu
nhiệm thi hành Quyết định này./.
| - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (b/c); - Chủ tịch UBND tỉnh (b/c); - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; - Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, | Nguyễn Thanh Hà |
Nơi nhận:
PHÓ CHỦ TỊCH QTr.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TT
| Tên thủ tục | quyết | Địa điểm | Phí, lệ phí | Ghi chú |
hành chính
hạn giải
Lĩnh vực
thực hiện
(nếu có) Căn cứ pháp lý
| hành | |||||||
| ban nhân | khi | hành | quy | công | |||
cấp Cấp Giấy hoạt Dịch vụ của động lại trực Quốc hội định về động tuyến toàn trình xử một số vấn đề (Mã đến sắp xếp 1.000479) tổ chức bộ (Sửa đổi, bổ việc nước số thứ tự mục (kể từ nhận Lao động
Phục vụ
- Nghị định số mục Không 1 được hồ sơ đầy
Quyết định số
đủ, hợp lệ)
cấp
địa
của 2672/QĐ-UBND
tỉnh
phủ
định của chức năng, nhiệm vụ,
Chủ tịch Ủy
quyền hạn
cơ cấu dân tỉnh Khánh Hòa) tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải quyết hiện (nếu có)
của phủ định tiết hướng dẫn một số điều của Bộ luật động về điều kiện động và quan hệ lao động.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
của phủ định tổ chức cơ thuộc Ủy tỉnh, phố trực thuộc ương Ủy huyện, quận, thị phố thuộc tỉnh, phố thuộc phố trực thuộc Trung ương
- Quyết định số 458/QĐ-BNV
của Bộ Nội vụ về việc
bố thủ
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có) mới
được sửa đổi, bổ
bị bỏ tại Nghị quyết số về cắt giảm, đơn giản thủ tục định đến hoạt động sản xuất, thuộc phạm chức năng quản của Bộ Nội vụ
Nghị quyết số 66.7/2025/NQCP
của phủ định cắt giảm, đơn giản thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có)
| hành | |||||||
| ban nhân dân | khi | hành chính | ngày | chính cung | |||
- Nghị quyết số
Thủ tục định về xử một số cấp Dịch vụ vấn đề đến
trực sắp xếp tổ chức bộ tuyến một máy nhà nước phân hạn Giấy
- Nghị định số hoạt động 25/2025/NĐ-CP lại lao động
năm (Mã của phủ định chức năng, : 1.000464) việc Phục nhiệm vụ, quyền hạn (Sửa đổi, bổ kể từ nhận Lao động
vụ
cơ cấu tổ chức của số thứ tự Không 2 được hồ sơ đầy
- Tiền lương
cấp
Bộ Nội vụ; mục mục đủ, hợp lệ
địa bàn tỉnh
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
Quyết định số
năm 2672/QĐ-UBND của phủ định tiết của Chủ tịch Ủy hướng dẫn tỉnh một số điều của Bộ Khánh Hòa) luật động về điều kiện động hệ lao động.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có)
của phủ định tổ chức cơ thuộc Ủy tỉnh, phố trực thuộc ương Ủy huyện, quận, thị phố thuộc tỉnh, phố thuộc phố trực thuộc trung ương
Quyết định số 458/QĐ-BNV
của Bộ Nội vụ về việc
bố thủ tục mới được sửa đổi, bổ bị bỏ tại Nghị quyết số về cắt giảm, đơn giản thủ tục định đến hoạt động sản xuất,
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có) thuộc phạm
chức năng quản của Bộ Nội vụ
Nghị quyết số 66.7/2025/NQCP
của phủ định cắt giảm, đơn giản thủ tục chính dựa trên dữ liệu Cấp lại Giấy Bộ luật động
| hành | |||||||
| sung | ngày | hành chính | máy nhà | toàn | |||
Thủ tục hoạt động năm 2019. lại lao động
- Nghị quyết số
cấp Dịch vụ việc Phục (Mã công
vụ
tuyến của Quốc Không 3 được hồ sơ đăng
- Tiền lương
cấp
trình : 1.000448) hội định về xử ký)
địa bàn tỉnh
một số vấn đề (Sửa đổi, bổ
đến sắp xếp tổ số thứ tự chức bộ mục mục nước.
Quyết định số
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có)
| 330/QĐ- | UBND | |||
| ban nhân dân | công | |||
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP của Chủ tịch Ủy
của tỉnh phủ định chức Khánh Hòa) năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
của phủ định tổ chức cơ thuộc Ủy tỉnh, phố trực thuộc ương Ủy huyện, quận, thị phố thuộc tỉnh, phố thuộc phố trực thuộc Trung ương
- Quyết định số 458/QĐ-BNV
của Bộ Nội vụ về việc
bố
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có) thủ tục mới
được sửa đổi, bổ
bị bỏ tại Nghị quyết số về cắt giảm, đơn giản thủ tục định đến hoạt động sản xuất, thuộc phạm chức năng quản của Bộ Nội vụ
Nghị quyết số 66.7/2025/NQCP
của phủ định cắt giảm, đơn giản thủ tục hồi Giấy Đối với trường
| Thu | hành | |||||||
| doanh | hành chính | hành chính | toàn | |||||
Quyết định số
Thủ tục Phục hoạt động hợp chấm dứt 458/QĐ-BNV Lao động, tiền
vụ
lại lao động
hoạt động
của Bộ Nội
cấp Dịch vụ Không 4 lương cấp Mã lại đề vụ về việc bố công
trực
địa bàn tỉnh
nghị của
thủ tục
tuyến nghiệp mới được trình : 1.000436)
| cho | thuê | ban | hành, | ||||||
| (Sửa | đổi, | bổ | sung |
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có) số thứ tự lại; nghiệp sửa đổi, bổ
| TTHC | doanh | ||||
| ban nhân dân | 17 ngày làm | hành chính dựa trên dữ liệu | |||
bị mục mục giải thể hoặc bị bỏ tại Nghị quyết bố số 66.16/2026/NQ-CP
Quyết định số
sản:
về cắt giảm, đơn giản 330/QĐ-UBND việc (kể từ
thủ tục nhận được hồ
định của Chủ tịch Ủy sơ đầy đủ, hợp lệ đến hoạt động tỉnh của doanh nghiệp sản xuất, Khánh Hòa) thuộc phạm
chức năng quản của Bộ Nội vụ
Nghị quyết số 66.7/2025/NQCP
của phủ định cắt giảm, đơn giản thủ tục Nhận lại tiền
| hóa | ||||||||
| hành | ||||||||
| lao | ngày | ngoài | hành chính | ban hành, | toàn | |||
Quyết định số
Thủ tục quỹ của 458/QĐ-BNV việc Phục nghiệp đưa người của Bộ Nội cấp Dịch vụ Quản (kể từ nhận
vụ
động đi đào
vụ về việc
bố
công
trực động Không 5 được hồ sơ hợp lệ cấp tạo, thủ tục tuyến nước theo quy định)
địa bàn tỉnh
độ, kỹ năng nghề ở
mới
được
trình nước ngoài (hợp sửa đổi, bổ bị
| sung, | ||||||||||||
| đồng | từ | 90 | ngày | bãi | bỏ | tại | Nghị | quyết | ||||
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải quyết hiện (nếu có) Mã về cắt giảm, đơn giản
| trở | lên) | số | 66.16/2026/NQ- | CP | |||
| TTHC | |||||||
| ban nhân dân | hành chính | ||||||
thủ tục : 1.013730)
định (Sửa đổi, bổ đến hoạt động sản xuất, số thứ tự thuộc phạm
chức phần mục năng quản của Bộ mục
Quyết định số
Nội vụ 1801/QĐ-UBND
Nghị quyết số 66.7/2025/NQCP của Chủ tịch Ủy
của tỉnh phủ định Khánh Hòa) cắt giảm, đơn giản thủ tục dựa trên dữ liệu Chuẩn bị nguồn
| hóa | ||||||||
| hành | ||||||||
| : 1.013733) | ngày | ngoài | hành chính | bãi | toàn | |||
Quyết định số
Thủ tục động của 458/QĐ-BNV nghiệp hoạt động của Bộ Nội cấp Dịch vụ việc Phục dịch vụ đưa người vụ về việc bố công
vụ
động Việt
thủ tục
tuyến động Không 6 được hồ sơ hợp lệ cấp đi việc ở nước mới được trình nước theo quy định)
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính giải hiện (nếu có) (Sửa đổi, bổ thủ tục số thứ tự
| TTHC | |||
| ban nhân dân | hành chính dựa trên dữ liệu | ||
định mục mục đến hoạt động sản xuất,
Quyết định số
thuộc phạm
chức 330/QĐ-UBND năng quản của Bộ Nội vụ của Chủ tịch Ủy
Nghị quyết số tỉnh 66.7/2025/NQCP Khánh Hòa)
của phủ định cắt giảm, đơn giản thủ tục Nhận lại tiền
| hành | |||||||
| 90 | ngoài | hành chính | hành | toàn | |||
Quyết định số
Thủ tục quỹ của 458/QĐ-BNV nghiệp đưa người của Bộ Nội cấp Dịch vụ động đi đào vụ về việc bố công
trực 05 ngày làm việc Phục tạo, thủ tục tuyến Quản (kể từ ngày nhận
vụ
độ, kỹ năng nghề ở
mới
được
trình động Không 7 được hồ sơ hợp lệ cấp nước (hợp sửa đổi, bổ bị nước theo quy định)
địa bàn tỉnh
đồng dưới
bỏ tại Nghị quyết ngày) số Mã về cắt giảm, đơn giản thủ tục : 1.000502)
| 66.16/2026/NQ- | CP | |||||
| TTHC | ||||||
| chính, | quy | liên | ||||
Tên thủ tục
Thời
Địa điểm thực
Phí, lệ phí
Ghi chú Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý TT hành chính hạn giải hiện (nếu có) số thứ tự
đến hoạt động mục mục sản xuất, thuộc phạm
chức
Quyết định số
năng quản
của Bộ 330/QĐ-UBND Nội vụ
Nghị quyết số của Chủ tịch Ủy 66.7/2025/NQCP tỉnh
của Khánh Hòa) phủ định cắt giảm, đơn giản thủ tục dựa dữ liệu
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ STT
Tên thủ tục hành chính Quyết định công bố Căn cứ pháp lý
Quyết định số 330/QĐ-UBND
của Bộ Nội vụ về việc
của
tỉnh về việc
bố thủ tục
mới đưa người động
bố
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ
bị
bỏ tại Việt đi việc ở nước
Nghị quyết số
về thực hiện phụ thuộc địa giới 1 1.013729 của nghiệp thuộc thẩm quyền giải cắt giảm, đơn giản thủ tục thầu, nhận thầu
quyết của Sở Nội vụ, Ủy
định
đến hoạt trình, dự án ở nước ngoài cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa động sản xuất, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
Quyết định số 330/QĐ-UBND
Quyết định số 458/QĐ-BNV
của
tỉnh về việc
của Bộ Nội vụ về việc đưa người động
bố
mục thủ tục
bố thủ tục
mới Việt đi việc ở nước thực hiện phụ thuộc địa giới được sửa đổi, bổ bị
bỏ tại 2 1.013728 của tổ chức, thuộc thẩm quyền giải
Nghị quyết số
về Việt đầu tư nước
quyết của Sở Nội vụ, Ủy
cắt giảm, đơn giản
thủ tục ngoài cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa định
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
Quyết định số 330/QĐ-UBND
Quyết định số 458/QĐ-BNV Đăng hợp đồng nhận
của
tỉnh về việc
của Bộ Nội vụ về việc 3 1.013727 động thực tập từ trở
bố
mục thủ tục
bố thủ tục
mới lên thực hiện phụ thuộc địa giới được sửa đổi, bổ bị
bỏ tại thuộc thẩm quyền giải Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
STT
Tên thủ tục hành chính Quyết định công bố Căn cứ pháp lý
quyết của Sở Nội vụ, Ủy
cắt giảm, đơn giản
thủ tục
cấp
địa
tỉnh
định
đến hoạt Hòa động sản xuất, kinh doanh thuộc
Quyết định số 1051/QĐ-UBND
của Bộ Nội vụ về việc
bố
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ
bị
bỏ tại Đăng ký hợp đồng nhận lao 4 1.005132
Nghị quyết số
về
sửa đổi, bổ
lĩnh vực quản động thực tập dưới 90 ngày động nước thuộc thẩm quyền
cắt giảm, đơn giản
thủ tục
giải quyết của Sở Nội vụ
định
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
