Quyết định 1504/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN 1504 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 05 5 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ
ị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về kiểm thủ tục ị định số 92/2017/NĐ-CP
của phủ sửa đổi, bổ
một số điều của
nghị định
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư
ố
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
thủ tục hành chính;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phủ Hướng dẫn
một số nội
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-UBND
của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc
bố
mục thủ tục
thực hiện phụ thuộc địa giới
phạm
tỉnh thuộc phạm
chức năng quản của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2039/QĐ-UBND
của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc
bố
mục thủ tục
được chuẩn thuộc phạm chức năng quản
của Sở
dục
Đào tạo, Ủy cấp xã;
| Ngh | 6 | Chính | ||||||||||||||||||||
| soát | ngày | 8 | 2017 | |||||||||||||||||||
| Chính | ||||||||||||||||||||||
| 09/6/2025 | Chính | |||||||||||||||||||||
| hành | ||||||||||||||||||||||
| Thông | 02/2017/TT-VPCP | ngày | 31 | 2017 | ||||||||||||||||||
| phòng | ||||||||||||||||||||||
| Thông | 2025 | |||||||||||||||||||||
| phòng | Chính | hành | dung | |||||||||||||||||||
| ngày | 2025 | Chính | ||||||||||||||||||||
| hành | ||||||||||||||||||||||
| 1991 | /1 | /2025 | ||||||||||||||||||||
| ban | công | không | ||||||||||||||||||||
| hành | chính | trong | vi | vi, | lý | |||||||||||||||||
| 13/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
| ban | công | danh | hành | chính | hóa | |||||||||||||||||
| vi, | lý | Giáo | và | ban | nhân | dân | ||||||||||||||||
đề nghị của
đốc Sở
dục
Đào tạo tại Tờ
số 1899/TTr-SGDĐT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
duyệt
Quyết định
phương
cắt giảm thời giải quyết đối với thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều
Văn
Ủy
tỉnh;
đốc Sở
dục Đào tạo
Chủ tịch Ủy
phường
đặc
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/c);
- Bộ Tư pháp (b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP N.X.Hải, KGVX;
- Trung tâm CB&CTTĐ tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các phòng;
- Lưu: VT, KSTT, CT.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
TỈNH KHÁNH HÒA PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Thời gian giải
Thời gian giải
Tỉ lệ thời Mã Thời gian TT Tên TTHC Lĩnh vực quyết TTHC theo quyết TTHC sau gian cắt TTHC cắt giảm quy định khi cắt giảm giảm (%) I CẤP TỈNH Giải thể trường học phổ việc, kể việc, 02 ngày
Giáo dục
trường phổ
nhiều cấp học 1.012956 1
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận
trung học
cấp học
nhất
học phổ
làm việc sơ hợp lệ
đủ hồ sơ hợp lệ thông lập trường việc kể
việc
Giáo dục
02 ngày cấp, dục nghề nghiệp 1.000509
nghề
2
12,5
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận tư thục hoạt động lợi làm việc
nghiệp
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. nhuận
việc kể
việc
Giáo dục
giấy
lập văn
đại
02 ngày 1.000159
nghề
diện của tổ chức, cơ sở
dục 3
13,3
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc
nghiệp
nghề nghiệp nước
tại Việt
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. Nam Giải thể trường cấp, việc kể
việc
Giáo dục
dục nghề nghiệp
vốn đầu tư
02 ngày 1.000553
nghề
nước
chấm dứt hoạt động 4
13,3
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc
nghiệp
hiệu của trường
cấp
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. vốn đầu tư nước ngoài hoạt động đối với cơ sở việc kể
việc
Giáo dục,
dục mầm
cơ sở
dục
04 ngày 1.006446
đào tạo với
phổ
cơ sở đào tạo, bồi dưỡng 5
13,3
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc
nước ngoài
ngắn hạn
vốn đầu tư nước
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. tại Việt Nam việc kể
việc Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo,
Giáo dục,
04 ngày 1.001493 bồi dưỡng ngắn hạn vốn đầu tư
đào tạo với
6
13,3
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc nước ngoài tại Việt Nam
nước ngoài
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. lập cơ sở dục mầm cơ sở dục phổ việc kể
việc
Giáo dục,
04 ngày vốn đầu tư nước tại Việt 2.000545
đào tạo với
7
13,33
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận đề nghị của cơ đại làm việc
nước ngoài
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. diện ngoại nước tổ chức quốc tế liên chính phủ việc kể
việc lập văn đại diện của
Giáo dục,
04 ngày 2.000451 cơ sở dục nước tại Việt
đào tạo với
8
13,33
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc Nam
nước ngoài
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ.
việc kể
việc Sửa đổi, bổ hạn Quyết
Giáo dục,
04 ngày 2.000680 định lập Văn đại diện
đào tạo với
9
13,33
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
nước ngoài
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. Chấm dứt hoạt động Văn đại việc kể
| phòng | |||||||
| 30 | |||||||
| ngoài thành | ngày | ngày | |||||
việc
Giáo dục,
diện
dục nước
tại Việt
04 ngày 1.001501
đào tạo với
đề nghị của tổ chức, cở sở 10
13,33
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc
nước ngoài
dục nước
lập văn
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. phòng đại diện Giải thể, chấm dứt cơ sở dục việc kể
02 ngày 1.013767
đào tạo với
cơ
đại diện ngoại
nước 11
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc
nước ngoài
tổ chức quốc tế
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. phủ thành lập việc kể
việc
Các cơ sở
03 ngày lập hoặc lập 1.012958
giáo dục
12
12
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận trường trung học phổ thông chuyên làm việc
khác
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. việc kể
việc
Các cơ sở
03 ngày trường học phổ 1.005008
giáo dục
13
12
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận thông chuyên hoạt động giáo dục làm việc
khác
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. việc kể
việc
Các cơ sở
03 ngày nhập, trường 1.004999
giáo dục
14
12
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận học phổ thông chuyên làm việc
khác
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. việc kể
việc Giải thể trường học phổ
Các cơ sở
02 ngày 1.004991 đề nghị của tổ chức,
giáo dục
15
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc nhân thành lập trường)
khác
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ.
Giải thể trường năng khiếu nghệ
việc kể
việc
Các cơ sở
02 ngày thuật, thể dục, thể đề nghị 3.000300
giáo dục
16
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận của tổ chức, lập làm việc
khác
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. trường) việc kể
việc Giải thể trường người
Các cơ sở
02 ngày 3.000305 khuyết tật đề nghị của tổ chức,
giáo dục
17
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc cá nhân thành lập trường)
khác
sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ.
việc kể
việc 04 ngày Xếp hạng dục
thuộc hệ
1.000729 18
13,3
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận thường xuyên
thống giáo
làm việc sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ.
dục quốc dân Giáo dục và đào tạo
việc kể
việc 02 ngày duyệt Đề dạy học bằng
thuộc hệ
2.002811 19
16,67
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận tiếng nước ngoài
thống giáo
làm việc sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ.
dục quốc dân
nhận bằng tốt nghiệp học cơ sở, bằng tốt nghiệp
học
việc kể
việc 02 ngày
Văn bằng,
phổ
giấy chứng nhận 1.004889 20
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận
chứng chỉ
chương
dục phổ
làm việc sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. cơ sở dục nước cấp để sử dụng tại Việt Nam CẤP XÃ II
việc kể
việc Giải thể trường mẫu trường 01 ngày
Giáo dục
1.012962
mầm
trẻ
đề nghị của 1
10
từ
nhận hồ sơ
kể từ
nhận
mầm non
làm việc tổ chức, cá nhân thành lập trường) hợp lệ
hồ sơ hợp lệ việc kể
việc 02 ngày lập hoặc lập
Giáo dục
1.012971 2
13,33
từ
nhận hồ sơ
kể từ
nhận cơ sở giáo dục mầm non độc lập
mầm non
làm việc hợp lệ
hồ sơ hợp lệ việc kể
việc Giải thể cơ sở dục mầm 01 ngày
Giáo dục
1.012974
độc lập
đề nghị của tổ chức, 3
10
từ
nhận hồ sơ
kể từ
nhận
mầm non
làm việc nhân thành lập trường) hợp lệ
hồ sơ hợp lệ việc kể
việc 02 ngày lập hoặc lập
Giáo dục
1.012963 4
10
từ
nhận hồ sơ
kể từ
nhận trường tiểu học
tiểu học
làm việc hợp lệ
hồ sơ hợp lệ nhập, trường việc kể
việc 03 ngày
Giáo dục
học cơ sở, trường phổ 1.012967 5
12
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận
trung học
nhiều cấp học
cấp học
nhất
làm việc sơ hợp lệ.
đủ hồ sơ hợp lệ. trung học cơ sở Giải thể trường học cơ sở, việc kể
việc trường phổ nhiều cấp học 02 ngày
Giáo dục
1.012968
cấp học
nhất
học cơ 6
10
từ
nhận hồ sơ
kể từ
nhận
trung học
làm việc sở đề nghị của tổ hợp lệ
hồ sơ hợp lệ chức thành lập trường) việc, kể
| 15 | 13 | |||||||
| cho phép thành | ngày | ngày | ||||||
việc,
Giáo dục
02 ngày lập hoặc lập 1.012969
thường
7
13,33
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận trung tâm học tập cộng đồng làm việc
xuyên
sơ hợp lệ
đủ hồ sơ hợp lệ
việc, kể
việc, Giải thể học tập cộng
Giáo dục
01 ngày 3.000308 đồng đề nghị của tổ chức,
thường
8
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc nhân thành lập trung tâm)
xuyên
sơ hợp lệ
đủ hồ sơ hợp lệ việc, kể
việc, cơ sở dục thực
Các cơ sở
01 ngày 1.012975 hiện chương dục phổ
giáo dục
9
10
từ
nhận đủ hồ
kể từ
nhận làm việc thông cấp tiểu học
khác
sơ hợp lệ
đủ hồ sơ hợp lệ
