Quyết định 1502/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Sở GD&ĐT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ Số: 1502/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2344/TTr-SGDĐT ngày 06 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 06, 13, 15, 23, 28, 35, 38, 45, 49, 64, 65, 70, 87, 95, 112, 114 tại phụ lục 1 và số thứ tự 04, 11,
14, 18, 25, 43, 46, 48 tại phụ lục II Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Thay thế quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 01, 02 tại
phụ lục II Quyết định số 1267/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
3. Thay thế quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 01 tại phụ lục I Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - CT, các PCT UBND thành phố; - Các PCVP UBND thành phố; - TTPVHCC thành phố, Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, KSNC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Mạnh |
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VÀ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên Quy trình (Mã số TTHC) | Quyết định công bố danh mục TTHC |
| I. | Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp | |
| 1. 1 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389) | |
| 2. | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000509) | |
| 3. | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (1.010927) | |
| 4. | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (1.013759) | |
| 5. | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.013764) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| II. | Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | |
| 6. | Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.000718) | |
| III. | Lĩnh vực Giáo dục trung học | |
| 7. 4 | Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học (1.001088) | |
| 8. | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (1.012953) | |
| 9. | Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước (2.002479) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| IV. | Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác | |
| 10. | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (1.005008) | |
| 11. | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.005061) | |
| 12. | Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.012960) | |
| 13. | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (3.000302) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| V. | Lĩnh vực Thi, tuyển sinh | |
| 14. | Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (1.009394) | |
| VI. | Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên | |
| 15. | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (1.013751) | |
| 16. | Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013755) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 17. | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000315) | |
| VII. | Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ | |
| 18. | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (3.000465) | |
| 19. | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (3.000466) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| VIII. | Lĩnh vực Giáo dục mầm non | |
| 20. | Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008720) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389)
a) Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: * 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| nghề nghiệp | ||||
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 76 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả | 48 | giờ làm việc |
| giải quyết. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 | giờ làm việc | ||
* 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả | 08 | giờ làm việc |
| giải quyết. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 22 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 06 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
2. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000509)
a) Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 88 | giờ làm việc | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 60 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi | 08 | giờ làm việc |
| trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 12 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 128 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy | 04 | giờ làm việc |
| - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 80 | giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 56 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 12 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| bưu chính công ích. | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 128 | giờ làm việc | ||
3. Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (1.010927)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 16 | giờ làm việc | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 01 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 24 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 12 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 | giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 01 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 24 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 12 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 | giờ làm việc | ||
4. Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (1.013759)
a) Thời hạn giải quyết:
- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 05 ngày làm việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
* 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 88 | giờ làm việc | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 60 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản | 04 | giờ làm việc |
| điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | ||||
| Bước 12 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 128 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 84 | giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 60 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 | giờ làm việc |
| phố | ||||
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 12 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 128 | giờ làm việc | ||
* 05 ngày là việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 16 | giờ làm việc | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 01 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 24 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 12 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | 02 | giờ làm việc |
| cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 | giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 01 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 24 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 12 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; | ||
| cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 | giờ làm việc | ||
5. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.013764)
a) Thời hạn giải quyết: 26 Ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 168 | giờ làm việc | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 128 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 | giờ làm việc |
| Phục vụ hành chính công thành phố | ||||
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 12 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 208 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| I | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 164 | giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 128 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình | 08 | giờ làm việc |
| Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND thành phố | 40 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 12 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 208 | giờ làm việc | ||
6. Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.000718)
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 120 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; | 04 | giờ làm việc |
| HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 156 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 120 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 | giờ làm việc | ||
7. Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học (1.001088)
a) Thời hạn giải quyết: 03 Ngày làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo để phê duyệt khi đầy đủ các hồ sơ xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; | 02 | giờ làm việc |
| HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 22 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 06 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
8. Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (1.012953)
a) Thời hạn giải quyết: 15 Ngày làm việc, đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | 04 | giờ làm việc |
| cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
9. Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước (2.002479)
a) Thời hạn giải quyết: 03 Ngày làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo để phê duyệt khi đầy đủ các hồ sơ tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | 02 | giờ làm việc |
| cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 22 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 06 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
10. Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (1.005008)
a) Thời hạn giải quyết: 15 Ngày làm việc, đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | 04 | giờ làm việc |
| cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
11. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.005061)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày và 05 ngày làm việc (quy đổi về 15 Ngày làm việc, thống nhất đơn vị thiết lập thời gian thực hiện)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHSSV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHSSV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; | 04 | giờ làm việc |
| HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHSSV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
12. Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.012960)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày và 05 ngày làm việc (quy đổi về 15 Ngày làm việc, thống nhất đơn vị thiết lập thời gian thực hiện)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHSSV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHSSV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; | 04 | giờ làm việc |
| HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHSSV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHSSV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
13. Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (3.000302)
a) Thời hạn giải quyết: 15 Ngày làm việc, đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; | 04 | giờ làm việc |
| HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
14. Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (1.009394)
a) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 184 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 40 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 280 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 276 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 184 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 40 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 24 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 280 | giờ làm việc | ||
15. Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (1.013751)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc và 15 ngày (quy đổi về 20 Ngày làm việc, thống nhất đơn vị thiết lập thời gian thực hiện)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức-Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc | |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 120 | giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 04 | giờ làm việc | |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 | giờ làm việc | |||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ | 04 | giờ làm việc |
| - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 156 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 120 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 | giờ làm việc | ||
16. Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013755)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc và 10 ngày (quy đổi về 12 Ngày làm việc, thống nhất đơn vị thiết lập thời gian thực hiện)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | 04 | giờ làm việc |
| bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 72 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 96 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và | 04 | giờ làm việc |
| bưu chính công ích. | Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 92 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 72 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 96 | giờ làm việc | ||
17. Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000315)
a) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định về việc thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên. (Quy đổi thành 06 Ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ để thống nhất đơn vị thiết lập thời gian thực hiện)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 36 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 48 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ | 02 | giờ làm việc |
| - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 46 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 36 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 48 | giờ làm việc | ||
18. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (cấp tỉnh) (3.000465)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 03 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 08 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ | 01 | giờ làm việc |
| - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 03 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 01 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 08 | giờ làm việc | ||
19. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (cấp tỉnh) (3.000466)
- Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 20 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 02 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 24 | giờ làm việc | ||
20. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008720)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | 04 | giờ làm việc |
| bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 104 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và | 04 | giờ làm việc |
| bưu chính công ích. | Đào tạo xử lý hồ sơ. | |||
| Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 100 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 104 | giờ làm việc | ||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên Quy trình (Mã số TTHC) | Quyết định công bố danh mục TTHC |
| I. | Lĩnh vực Giáo dục tiểu học | |
| 1. 1 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (2.001842) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| II. | Lĩnh vực Giáo dục trung học | |
| 2. 4 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (2.002482) | |
| 3. | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (1.012965) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| III. | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |
| 4. | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| IV. | Lĩnh vực Giáo dục mầm non | |
| 5. | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (1.006390) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính |
| 6. | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (1.008950) | |
| 7. | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012971) | được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| V. | Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên | |
| 8. | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (1.013751) | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (2.001842)
a) Thời hạn giải quyết: 14 Ngày làm việc (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 112 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 108 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, | 04 | giờ làm việc |
| lý | chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích | |||
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 112 | giờ làm việc | ||
2. Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (2.002482)
a) Thời hạn giải quyết: Không quy định
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: 07 Ngày làm việc.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 36 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, | 04 | giờ làm việc |
| lý | chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | |||
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 52 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 36 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 | giờ làm việc | ||
3. Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (1.012965)
a) Thời hạn giải quyết: 15 Ngày làm việc (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 116 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
4. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622)
a) Thời hạn giải quyết: 24 Ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| I | Quy trình tại cơ sở giáo dục | |||
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở giáo dục mầm non | Kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi về UBND cấp xã đang quản lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp | 80 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND cấp xã | |||
| Bước 2 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 56 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 20 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Bộ phận TN&TKQ của UBND | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; | ||
| cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 192 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở giáo dục mầm non | Kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi TT PV HCC thành phố để nhận phi địa giới hành chính | 80 | giờ làm việc |
| Bước 2 | - Bộ phận TN&TKQ của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố; | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 108 | giờ làm việc | ||
| Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc | |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 56 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 20 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Giáo | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; | ||
| dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 192 | giờ làm việc | ||
5. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (1.006390)
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí | ||
| HCC cấp xã | (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 112 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 108 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 112 | giờ làm việc | ||
6. Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (1.008950)
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| I | Quy trình tại cơ sở giáo dục | |||
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở giáo dục mầm non | Kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi về UBND cấp xã đang quản lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp | 80 | giờ làm việc |
| II | Quy trình tại UBND cấp xã | |||
| Bước 2 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 56 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 20 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 8 | Bộ phận TN&TKQ của UBND | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; | ||
| cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 192 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở giáo dục mầm non | Kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi TT PV HCC thành phố để nhận phi địa giới hành chính | 80 | giờ làm việc |
| Bước 2 | - Bộ phận TN&TKQ của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố; | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 108 | giờ làm việc | ||
| Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc | |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 56 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 16 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 20 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 08 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Giáo | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; | ||
| dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 192 | giờ làm việc | ||
7. Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012971)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí | ||
| HCC cấp xã | (nếu có). | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 64 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 60 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 64 | giờ làm việc | ||
8. Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (1.012969)
a) Thời hạn giải quyết: 15 Ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 | giờ làm việc |
| Quy trình tại UBND cấp xã | 116 | giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 | giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 12 | giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 | giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích | 04 | giờ làm việc |
| Bước 7 | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 | giờ làm việc | ||
